1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thuc hanh toan T20-24

13 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: - GV nêu mục tiêu tiết học.. - HS làm bài vào vở; Đổi vở kiểm tra bài nhau.. Giới thiệu bài: - GV nêu mục tiêu tiết học.. Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT sau vào vở

Trang 1

Tuần 20

ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 2 TUẦN 19

I.MỤC TIÊU:

- Biết viết các số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại (BT1, 2)

- Biết thứ tự của các số có bốn chữ số (BT3) *HSKG biết đổi chỗ các chữ số để có số tròn chục, tròn trăm BT4

- GDHS yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VTH Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

ở VTH trang 9

Bài 1: Viết (theo mẫu):

- GV HD mẫu:

a) 6254 = 6000 + 200 + 50 + 4

b) 8008 = 8000 + 8

- YC HS nhìn mẫu làm bài vào vở

- Gọi 2HS lên bảng chữ bài; lớp nhận xét

Bài 2: Viết các tổng (theo mẫu):

- GV HD tương tự bài 1

- Y/C HS làm vào vở, GV chấm bài

- Gọi 2 em lên bảng chữa bài

Bài 3: Viết (theo mẫu):

a) Số liền sau của 3579 là: 3580

*HSKG: Muốn tìm số liền sau của một số

em làm thế nào?

- GVKL và Y/C HS làm bài sau đó đổi vở

kiểm tra bài nhau

- Gọi HS nối tiếp nâu kết quả

Bài 4: Đố vui:

- Y/C HS trao đổi nhóm đôi trả lời

- GV KL:

a) Số tròn chục là: 8090

b) Số tròn trăm là: 8900

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS đọc câu lệnh

- Theo dõi mẫu

- HS làm vào vở 2 em lên bảng chữa bài Lớp nhận xét

- HS làm bài vào vở; 2 em lên bảng làm Lớp nhận xét bài bạn

- HS đọc mẫu

- 2 em trả lời, lớp nhận xét

- HS làm bài vào vở; Đổi vở kiểm tra bài nhau

- Nối tiếp nêu kết quả

- HS trao đổi làm bài

- Nhận xét bài bạn

- Lắng nghe

ÔN TOÁN: ÔN LUYỆN

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố về cách đọc, viết các số có bốn chữ số Biết viết số có bốn chữ số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở ôn luyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

sau vào vở; sau mỗi bài gọi HS lên bảng

chữa bài, cả lớp nhận xét, GV kết luận

Bài 1 a) Viết các số sau: -Bốn nghìn hai trăm ba mươi hai

- Năm nghìn năm trăm năm mươi lăm -Tám nghìn không trăm linh tư

- Chín nghìnsáu trăm tám mươi mốt -Sáu nghìn bảy trăm linh một

- Một nghìn chín trăm chín mươi chín b) Đọc các số sau: 3269 ; 9852 ; 2222 ; 3050 ; 7000 Bài 2 Viết các số sau thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị: 9217 =

3303 =

7205 =

3670 =

Bài 3 Tìm số liền trước, liền sau của mỗi

số sau: 2005; 4529; 9899; 9090; 9999

*HSKG: Làm thêm BT sau:

Bài 4 Viết các số có bốn chữ số mà tổng

của bốn chữ số đó bằng 4

Bài 5 Tìm số liền sau của số có ba chữ

số lớn nhất?

Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS thực hiện trên bảng con; 2 em viết bảng lớp; lớp nhận xét

- HS nối tiếp đọc số

- HS làm bài vào vở; 1 em lên bảng viết Lớp nhận xét

- HS tự làm bài Nêu cách tìm số liền trước, liền sau của một số

- HS KG suy nghĩ làm bài vào vở

- Nghe và thực hiện

ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 1 TUẦN 20

I.MỤC TIÊU:

- Biết xác định trung điểm của một đoạn thẳng (BT 1, 2, 3) *HSKG làm thêm BT4

- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

ở VTH tập 2 trang 14

Bài1:

a) Xác định trung điểm P của đoạn thẳng

MN M N

b) Xác định trung điểm O của đoạn thẳng

AB A B

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS đọc đề

Trang 3

- Trung điểm là gì?

- YC HS tự thực hiện vào vở

- GV chấm bài, nhận xét

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm:

A 2cm I 2cm O 2cm E 2cm B

a) Điểm ở giữa hai điểm A và B là …

b) Điểm O là trung điểm của các đoạn

thẳng: ………

c) Trung điểm của đoạn thẳng AO là…

d) Trung điểm của đoạn thẳng OB là….

- Y/C HS tự làm bài vào vở; 1 em lên bảng

viết kết quả Lớp nhận xét

Bài3: Viết tiếp vào chỗ chấm:

- HS trao đổi nhóm đôi làm bài vào vở

- Gọi HS đọc kết quả Lớp nhận xét

Bài 4: Đố vui: (*HSKG)

- Y/C HS tự làm bài, GV HD thêm

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò

- HS nối tiếp trả lời

- HS thực hiện vào vở

- HS đọc câu lệnh

- HS làm bài vào vở sau đó đổi vở kiểm tra bài nhau

- 1 em lên bảng chữa bài

- HS làm bài vào vở, nối tiếp nhau nêu kết quả

- HS tự làm bài vào vở

- HS nghe và thực hiện

Tuần 21

ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 2 TUẦN 20

I.MỤC TIÊU:

- Biết so sánh các số trong phạm vi 10 000; viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại (BT1, 2)

- Biết cộng các số trong phạm vi 10 000 (BT3) *HSKG biết viết các số có bốn chữ số theo yêu cầu từ bốn chữ số cho trước BT4

- GDHS yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VTH Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

ở VTH trang 15

Bài1: >, <, = ?

a) Y/C HS tự làm và nêu cách so sánh

b) GV HD đổi về cùng đơn vị rồi so sánh

- Gọi 2HS lên chữa bài; lớp nhận xét

Bài2: Viết các số 9450; 9504; 9540; 9405

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

- Y/C HS làm vào vở, GV chấm bài

- Gọi 2 em lên bảng chữa bài

Bài 3: Tính:

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS đọc câu lệnh

- HS làm vào vở 2 em lên bảng chữa bài Lớp nhận xét

- HS làm bài vào vở; 2 em lên bảng làm Lớp nhận xét bài bạn

Trang 4

4529 2607 6572 7438

+ 3369 + 3369 + 1708 + 827

- Gọi 2 em lên bảng; lớp làm vào vở

- GV chấm bài, nhận xét

*HSKG: Bài 4: Đố vui:

- Y/C HS trao đổi nhóm đôi trả lời

- GV KL:

a)Số lớn nhất có đủ bốn chữ số đó là: 9851

b)Số bé nhất có đủ bốn chữ số đó là: 1589

c)Số lớn nhất có đủ bốn chữ số đó và chữ

số 5 ở hàng nghìn là: 5189

d)Số bé nhất có đủ bốn chữ số đó và có chữ

số 9 ở hàng trăm là: 1958

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò

- HS làm bài vào vở; Đổi vở kiểm tra bài nhau

- 2 em lên bảng làm bài

- HS trao đổi làm bài

- Nhận xét bài bạn

- Lắng nghe

ÔN TOÁN: ÔN LUYỆN

I.MỤC TIÊU:

- Ôn luyện về giải toán các dạng đã học, tìm thành phần chưa biết của phép tính

*HSKG tính nhanh biểu thức và giải toán liên quan đến hình chữ nhật, hình vuông (BT4, 5)

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở ôn luyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

sau vào vở; sau mỗi bài gọi HS lên bảng

chữa bài, cả lớp nhận xét, GV kết luận

Bài 1: Tìm x

325 + x = 804 ; x + 528 = 780

x - 437 = 200 ; 800 - x = 345

- Yêu cầu HS làm bài và nêu cách làm

- Chú ý các em yếu kém

Bài 2: Cửa hàng ngày thứ nhất bán được

543 kg gạo Ngày thứ hai bán nhiều hơn

ngày thứ nhất 96 kg gạo Hỏi cửa hàng cả

hai ngày bán được bao nhiêu ki lô gam

gạo?

- Yêu cầu xác định dạng toán để giải

- HS làm vở, 1em lên bảng

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 96

cm Tính chu vi hình chữ nhật đó? Biết

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS làm vở

- HS đọc đề, phân tích đề và giải vào vở

Số gạo cửa hàng bán ngày thứ hai là: 543 + 96 = 639(kg)

Số gạo cả hai ngày bán được là:

543 + 639 = 1182 (kg) Đáp số: 1182 kg

Bài 3: Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là:

Trang 5

rằng chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và giải

- Chú ý các em yếu kém

*HSKG: Làm thêm bài tập sau:

Bài 4: Tính nhanh

a) 23 x 3 + 428 x 3 + 72 x 3 + 477 x 3

b) 15 + 27 + 35 + 23 + 50

Bài 5:Cho một hình chữ nhật có chu vi 48

m Cạnh chiều rộng bằng cạnh hình vuông

có chu vi 36 m Tính chiều dài của hình

chữ nhật đó?

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và làm

- Chấm vài em và chữa bài

Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tuyên dương các em giỏi

- Dặn dò

96 : 3 = 32 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:

(96 + 32) x 2 = 256 (cm) Đáp số 256 cm

- HS trao đổi và làm bài vào vở a) = (23 + 477 + 428 + 72) x 3 = 1000 x 3

= 3000 b) = 15 + 35 + 27 + 23 + 50 = 50 + 50 + 50 =150

- Nghe và thực hiện

ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 1 TUẦN 21

I.MỤC TIÊU:

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn (BT1)

- Biết cộng, trừ các số có đến bốn chữ số và giải toán có liên quan (BT2, 3) *HSKG làm thêm BT4

- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

ở VTH tập 2 trang 21

Bài1: Tính nhẩm:

- YC HS tự thực hiện vào vở

- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

- Y/C HS tự làm bài vào vở; 2 em lên bảng

chữa bài Lớp nhận xét

Bài3: Gọi HS đọc đề, lớp đọc thầm.

- Y/C HS nêu dự kiện bài toán và làm bài

vào vở

- Gọi HS chữa bài Lớp nhận xét

Bài 4: *HSKG: Trung điểm là gì?

Xác định trung điểm I của đoạn thẳng AB

trên tia số

- Y/C HS tự làm bài, GV HD thêm

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS đọc đề

- HS nhẩm và ghi kết quả vào vở

- HS nối tiếp trả lời

- HS thực hiện vào vở

- HS đọc đề, lớp đoc thầm

- HS làm bài vào vở sau đó đổi vở kiểm tra bài nhau

- 1 em lên bảng chữa bài

- 2 em trả lời

- HS tự làm bài vào vở

- HS nghe và thực hiện

Trang 6

Tuần 22

ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 2 TUẦN 21

I.MỤC TIÊU:

- Ôn về cộng, trừ các số trong phạm vi 10 000 (BT1)

- Ôn về tìm thành phần chưa biết của phép cộng, trừ và giải toán bằng hai phép tính (BT2, 3) Ôn về ngày tháng, năm (BT4)*HSKG làm thêm BT5

- GDHS yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VTH Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

ở VTH trang 22

Bài1: Đặt tính rồi tính:

a) Y/C HS tự làm và nêu cách tính

- Gọi 2HS lên chữa bài; lớp nhận xét

Bài2: Tìm x:

a) x + 2002 = 2010

b) x – 725 = 2015

- x là số gì chưa biết?

- Y/C HS làm vào vở, GV chấm bài

- Gọi 2 em lên bảng chữa bài

Bài 3: - Gọi HS đọc đề, xác định dạng toán,

GV HD tóm tắt và giải

Tóm tắt: 864m

Đã sửa ? m

- Gọi HS chữa bài, lớp nhận xét

Bài 4: Số?

a) Em sinh ngày … tháng … năm … nào,

tháng đó có … ngày

b) Hiện nay đang là tháng … Tháng này

có … ngày

- Y/C HS trả lời theo nhóm 2

- Gọi HS trả lời trước lớp

*HSKG: Bài 5: Đố vui:

- Y/C HS trao đổi nhóm đôi tìm số thích

hợp viết vào dấu (?) Giải thích vì sao?

- GV KL: Số 20

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS đọc câu lệnh

- HS làm vào vở 2 em lên bảng chữa bài Lớp nhận xét

- HS trả lời

- HS làm bài vào vở; 2 em lên bảng làm Lớp nhận xét bài bạn

- HS đọc đề, tóm tắt và giải 1 em lên bagnr chữa bài; Lớp đổi vở kiểm tra bài nhau

- HS trao đổi làm bài

- Nhận xét bài bạn

- HS trao đổi tìm quy luật và tìm số thích hợp?

- Lắng nghe

Trang 7

ÔN TOÁN: ÔN LUYỆN

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố cách cộng, trừ các số trong phạm vi 10 000

- Tìm thành phần chưa biết cđa phÐp tÝnh và giải toán có lời văn

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở ôn luyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

sau vào vở; sau mỗi bài gọi HS lên bảng

chữa bài, cả lớp nhận xét, GV kết luận

Bài 1 Đặt tính rồi tính :

a) 2384 + 3819; 4508 - 2736;

b) 9275 - 3428; 6584 - 2629

Bài 2 Tìm x:

a) x + 1245 = 3853 c) x - 2384 = 1465

b) x + 2038 = 6194 d) 6843 - x = 2918

Bài 3 Trong kho có 9576 kg thóc Buổi

sáng chuyển đi 2500 kg, buổi chiều

chuyển đi 2750 kg Hỏi trong kho còn lại

bao nhiêu kg thóc?

*HSKG: Làm thêm bài tập sau:

Bài 4 Tìm tổng và hiệu của số nhỏ nhất có

bốn chữ số đều là số lẻ và số nhỏ nhất có

bốn chữ số khác nhau

Bµi 5: Tìm y:

1000 - y = 499 + 5000 56 : y = 2918

y + 4980 = 1000 – 529 y x 8 = 15 + 9

y : 5 = 3 (dư 4) 1068 : x = 5 (dư 3)

y x 9 – 25 = 29 y – 376 x 2 = 9854

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và làm

- Chấm vài em và chữa bài

Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tuyên dương các em giỏi

- Dặn dò

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS làm vở 2 em lên bảng

HS làm vào vở, 2 em chữa bài ở bảng

- HS đọc đề, phân tích và giải vào vở

- HS trao đổi và làm bài vào vở

Số nhỏ nhất có bốn chữ số đều là số lẻ: 1111

Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau: 1023

Tổng của hai số trên là:

1111 + 1023 = 2134 Hiệu của hai số trên là:

1111 - 1023 = 88

- Nghe và thực hiện

ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 1 TUẦN 22

I.MỤC TIÊU:

- Biết xem lịch (BT1) Biết tên gọi các tháng và số ngày của mỗi tháng trong năm (BT2)

- Biết dùng com pa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước (BT 3)

- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

ở VTH tập 2 trang 27, 28

Bài1: Xem lịch:

- YC HS xem và trao đổi kết quả theo

nhóm 2 GV HD thêm cho HS yếu

- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả

Bài 2: Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ

chấm:

- Y/C HS tự làm bài vào vở;

- Gọi HS nêu kết quả GV KL :

Mỗi năm có 12 tháng Các tháng có 31

ngày là: tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

Bài3: Vẽ hình theo các bước sau:

- Y/C HS đọc lại các bước và vẽ vào vở

GV theo dõi và HD thêm

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS đọc đề

- HS xem, trao đổi với bạn và ghi kết quả vào vở

- HS nối tiếp trả lời

- HS đọc câu lệnh

- HS thực hiện vào vở

- Nhắc lại

- HS đọc đề, lớp đọc thầm

- HS đọc HD và vẽ vào vở sau đó đổi vở kiểm tra bài nhau

- HS nghe và thực hiện

Tuần 23

ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 2 TUẦN 22

I.MỤC TIÊU:

- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (BT1)

- Giải toán bằng hai phép tính có liên quan đến phép nhân (BT2)

- Biết dùng com pa để vẽ (theo mẫu) và trang trí hình tròn đơn giản (BT4)*HSKG làm thêm BT5

- GDHS yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VTH Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

ở VTH trang 29, 30

Bài1: Đặt tính rồi tính:

- Y/C HS tự làm và nêu cách tính

- Gọi 2HS lên chữa bài; lớp nhận xét

Bài 2: - Gọi HS đọc đề, xác định dạng

toán, GV HD tóm tắt và giải

- Gọi HS chữa bài, lớp nhận xét

Số kg lạc có trong 4 kho là:

2150 x 4 = 8600 (kg)

Số kg lạc còn lại là:

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS đọc câu lệnh

- HS làm vào vở 2 em lên bảng chữa bài Lớp nhận xét

- HS đọc đề, tóm tắt và giải 1 em lên bảng chữa bài; Lớp đổi vở kiểm tra bài nhau

Trang 9

8600 – 3250 = 5350 (kg)

Bài 3: Vẽ hình (theo mẫu) rồi tô màu:

- Y/C HS nhìn mẫu vẽ, GV HD thêm cho

HS yếu

*HSKG: Bài 4: Đố vui:

- Y/C HS trao đổi nhóm đôi tìm số thích

hợp viết vào dấu (?) Giải thích vì sao?

- GV KL: Số 32

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò

- HS nhìn mẫu vẽ hình vào vở

- Nhận xét bài bạn

- HS trao đổi tìm quy luật và tìm số thích hợp?

- Lắng nghe

ÔN TOÁN: ÔN LUYỆN

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần) Vận dụng phép nhân để làm phép tính và giải toán

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở ôn luyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

sau vào vở; sau mỗi bài gọi HS lên bảng

chữa bài, cả lớp nhận xét, GV kết luận

Bài 1 Trong một năm:

a) Những tháng nào có 30 ngày?

b) Những tháng nào có 31 ngày?

c) Tháng 2 năm thường có bao nhiêu

ngày Năm nhuận có bao nhiêu ngày?

Bài 2 Hãy nêu tên đường kính, bán kính,

tâm có trong hình tròn sau

A B

Bài 3 Đặt tính rồi tính:

1106 x 5 ; 2018 x 4 ; 1107 x 6 ; 1015 x 5

Bài 4 Một khu đất hình vuông có cạnh dài

1232m Tính chu vi khu đất đó?

*HSKG: làm thêm bài tập sau:

Bài 5 Một khu đất hình chữ nhật có chu

vi là 4928m, chiều rộng dài 1030m Tính

chiều dài khu đất đó

Đáp án: Nửa chu vi khu đất là:

4928 : 2 = 2464 (m)

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS trao đổi theo nhóm đôi trả lời trước lớp

- HS nối tiếp trả lời

- HS trao đổi và làm bài vào vở

2 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

- HS KG làm bài

Trang 10

Chiều rộng khu đất là:

2464 - 1030 = 1434(m)

Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét Dặn dò - Nghe và thực hiện

ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 1 TUẦN 23

I.MỤC TIÊU:

- Biết nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số (BT1)

- Biết tìm số bị chia và giải toán bằng hai phép tính (BT2, 3).*HSKG làm thêm BT4

- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT

ở VTH tập 2 trang 35

Bài1: Đặt tính rồi tính:

- YC HS tự làm bài cá nhân sau đó trao

đổi kết quả theo nhóm 2 GV HD thêm

cho HS yếu

- Gọi 2 HS chữa bài ở bảng lớp

Bài 2: Tìm x:

- Y/C HS làm bài vào vở; 2 em lên bảng

*HSTB: x là số gì chưa biết? GV KL

Bài3: - Gọi HS đọc đề, xác định dạng toán,

GV HD tóm tắt và giải

- Gọi HS chữa bài, lớp nhận xét

Số kg muối đã chuyển đi là:

1800 x 2 = 3600 (kg)

Số kg muối còn lại trong kho là:

5250 – 3600 = 1650 (kg)

*HSKG: Bài 4: Đố vui:

a) x = 1; b) x = 0

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- HS đọc đề

- HS nhân và trao đổi với bạn về kết quả

- 2 HS chữa bài Lớp nhận xét

- HS đọc câu lệnh

- HS thực hiện vào vở

- HS trả lời

- HS đọc đề, lớp đọc thầm

Tự tóm tắt và giải vào vở sau đó đổi

vở kiểm tra bài nhau

- Theo nhóm đôi trả lời

- HS nghe và thực hiện

Ngày đăng: 24/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w