1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các bài tập thực hành word ( Tiếp)

34 14,1K 380
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài tập thực hành word (tiếp)
Trường học Trường THPT Trần Phú
Thể loại bài tập thực hành
Thành phố Móng Cái
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Soạn thảo văn bản sau, định dạng theo mẫu và lưu lại với tên BT số 1.ÁO TRẮNG Lâu quá khơng về thăm xĩm đạo Từ ngày binh lửa xĩa quê hương Khĩi bom che lấp chân trời cũ Che cả tr

Trang 2

Bài 1: Soạn thảo văn bản sau, định dạng theo mẫu và lưu lại với tên BT số 1.

ÁO TRẮNG

Lâu quá khơng về thăm xĩm đạo

Từ ngày binh lửa xĩa quê hương

Khĩi bom che lấp chân trời cũ

Che cả trường xưa nĩc giáo đường

Mười năm cũ em cịn đi học

Áo trắng điểm tơ đời nữ sinh

Hoa trắng cài duyên lên áo tím

Em là cơ gái tuổi băng trinh

Trường anh ngĩ mặt giáo đườngGác chuơng thương nhớ lầu chuơngBuồn bã thay chuơng nhạc đạoRộn rã thay chuơng nhà trường

Lần nữa anh ghiền nghe tiếng chuơng Làm thơ sầu muộn dệt tình thương

Để nghe khe khẻ lời em nguyện Thơ thẩn chờ em trước thánh đường

Mỗi lần tan lễ chuơng ngừng đỗHai bĩng cùng đi một lối về

E lệ em cầu kinh nho nhỏNgại ngùng anh đứng lại khơng đi

Sau mười năm lẻ anh thôi học

Nức nở chuông đường buổi biệt ly

Rộn rã từng hồi chuông xóm đạo

Tiễn nàng áo trắng bước vu quy

Trang 3

Bài 2:Mở tập tin mới, nhập và định dạng đoạn văn bản sau và lưu lại với tên

BT số 2

Hép tho¹i font

Lệnh Format/Font dùng để mở hộp thoại Font cho phép định dạng ký tự.

Hộp thoại Font:

Font: dùng để chọn font chữ cho ký tự

Font Style: liệt kê các kiểu chữ

- Normal: chữ bình thường

- Italic: chữ nghiêng

- Bold: chữ đậm

- Bold-Italic: chữ vừa nghiêng vừa đậm

Size: kích cỡ chữ (ta có thể tự gõ kích cỡ vào khung Size).

Underline: hộp thả cho phép chọn dạng đường gạch dưới ký tự.

- None: không gạch dưới ký tự

- Single: gạch dưới ký tự theo đường nét đơn.

- Word only: chỉ gạch dưới từ.

- Double: gạch dưới ký tự theo đường nét đôi.

- Dotted: gạch dưới ký tự theo đường nét đứt.

Color: hộp thả chọn màu ký tự

Mục Effects: các hiệu ứng khác:

Strikethrough: gạch ngang giữa từ

Double Strikethrough: gạch ngang giữa từ bằng nét đôi.

Superscript: chữ nhỏ bên trên (ví dụ: (a+b)2= a2+b2+2ab)

Subscript: chữ nhỏ bên dưới (ví dụ: H2SO4)

Shadow: Tạo chữ có bóng

Outline: chữ có nét viền

Emboss: tạo chữ nổitạo chữ nổi

Engrave: tạo chữ chìm.tạo chữ chìm

Trang 4

1 Soạn thảo đoạn văn bản sau:

Cụng ty Trỏch Nhiệm Hữu Hạn Cụng Nghệ Điện Toỏn Sài Gũn CINOTEC L.t.d

 Địa chỉ: 185 LCT Q3 Tp HCM

 Điện thoại: 442286 - Fax: 84-8-443386

o tỡnh hỡnh cung cấp điện năng tại Việt Nam khụng ổn định, do đú cỏc đơn vị

sử dụng cỏc thiết bị tin học cũng như cỏc thiết bị điện tử khỏc gặp phải sự phiền phức khi bị mất điện đột ngột để khắc phục tỡnh trạng trờn Cụng Ty

CINOTEC chỳng tụi xin giới thiệu bộ lưu điện hiệu SENDON nổi tiếng trờn thế

giới với cỏc đặc tớnh sau đõy:

D

 Tự động ổn định điện thế: 220 Volt 10%

 Điện thế vào: 170 - 240 Volt

1 Cụng suất hoạt động: tựy theo kiểu mỏy 350 - 1200 VA

2 Thời gian cho phộp lưu điện 22 phỳt

3 Tự động ngắt mạch khi cú sự cố

2 Soạn thảo văn bản sau đó chia văn bản thành 3 cột theo mẫu

MICROSOFT THÚC ĐẨY SẢN PHẨM NT

icrosoft đósẵn sàng thửnghiệm beta cho

của Microsoft với

cỏc server trờn cơ

Giỏm đốc tiếpthị NT trong banserver đa xử lý của

AT & T phỏt biểu: “Khi tụi cú thểchuyển toàn bộchiến lược quản lý

hệ thống và nhữngcỏi như Hermes,EMS (EnterpriseMessaging Server)thỡ đú là điều bắtbuộc”

K

Giới thiệu tính năng

Bộ lu điện hiệu Sendon

Trang 5

Bµi 4: So¹n th¶o v¨n b¶n theo mÉu sau

Như thế đó hồn anh đang bày tỏ

Em tìm xem Delete được File

Chỉ Defrag nếu sao trời lộn xộn

ỗi vì sao ẩn nổi nhớ cồn

Trong Program có in hình cửa sổ

Cửa nhà em, anh đứng đợi bao lần

T

ồng hồ cát trong lòng anh đảo lộn

Corel buồn chẳng vẽ nỗi tình

Gọi tên em Password của lòng anh

Trang 6

Bµi 5: Sö dông thanh c«ng cô Drawing vÏ h×nh theo mÉu vµ lu l¹i

C

F

Trang 7

Bài 6: Dùng kỹ thuật chụp hộp thoại để tạo đối tợng sau, trình bày theo mẫu.

Trang 8

Bµi 7: So¹n th¶o v¨n b¶n theo mÉu sau vµ lu víi tªn BT sè 7.

GIÁ VÀNG – ĐÔ LA

Vàng 9.999 Ngàt 5/12/95

GIÁ MUA(đ/chỉ)

GIÁ BÁN(đ/chỉ)

MUATiền mặt loại

BÁN

* THỊ TRƯỜNG USD NGÀY

B¶NG GI¸ NGO¹I TÖ NGµY 28/1/2002

THèng kª c¸n bé kü thuËt

Trang 9

 Sắp xếp bảng trên theo cột điểm giảm dần ghi lên đĩa với tên là

NgiÖp vô tin häc Thêi gian c«ng t¸c tin häc

Trang 10

Bài 9: Soạn thảo văn bản theo mẫu, thực hiện yêu cầu tính toán, lu lại

+ Sắp xếp các cột Toán, Tin, Hoá theo giá trị tăng dần

+ Sao chép sang một tệp mới với tên TKHK.doc

Bài 10: Soạn thảo văn bản và định dạng theo mẫu, sử dụng công

cụ Tab để soạn thảo Lu lại với tên BT số 10.

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập – 2003 Tự do – 2003 Hạnh phúc

-*** -mẫu số:

00cv

Trang 11

(Do khách hàng lập)

Quảng Ninh, ngày … tháng … năm 200… tháng … tháng … năm 200… năm 200 … tháng … năm 200…

Giấy đề nghị gia hạn nợ gốc, nợ lãi

Kính gửi: ngân hàng nông nghiệp và ptnt quảng ninh

- Tên khách hàng:

- Đã vay ngân hàng Nông nghiệp và PTNT số tiền:

- Tại HĐ số: ngày …… tháng …… năm 200… - Mục đích vay vốn:

- Đến nay đã trả nợ đợc : - Số tiền gốc: số tiền lãi:

- Còn nợ: Số tiền gốc: số tiền lãi:

- Hạn phải trả vào : ngày …… tháng …… năm 200… - Lý do chậm trả:

Đề nghị ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Quảng Ninh gia hạn cho chúng tôi: Số tiền nợ gốc là:

+ Thời hạn: ……… tháng - đến ngày…… tháng ……

năm 200… Số tiền nợ lãi là:

+ Thời hạn: ……… tháng - đến ngày…… tháng ……

năm 200… Chúng tôi xin cam kết trả nợ dúng hạn nh trên Khách hàng vay (ký và ghi rõ họ tên) Bài 11: Soạn thảo văn bản và định dạng theo mẫu, sử dụng công cụ Tab để soạn thảo Lu lại với tên BT số 11 Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam Độc lập – 2003 Tự do – 2003 Hạnh phúc

-*** -đơn xin học nghề Tên tôi là:

Sinh ngày: …… tháng…… năm 200…

Trang 12

Nơi thờng trú:

Nguyên quán:

Trình độ văn hoá: Sức khoẻ đạt loại:

Họ và tên bố: Nơi làm việc:

Họ và tên mẹ: Nơi làm việc:

Tôi làm đơn này xin đợc học nghề:

Học nghiệp vụ: theo chơng trình

Tôi xin cam kết nghiêm chỉnh chấp hành nội quy học tập của

trung tâm dạy nghê Chăm chỉ học tập đạt kết quả tốt Tôi tự nguyện

đóng học phí đầy đủ theo thông báo của trung tâm dạy nghề mà tôi

đã đợc xem qua Nếu bỏ học sẽ không đợc rút học phí

Vi phạm tôi xin chịu trách nhiệm

Quảng Ninh, ngày … tháng … năm 200…… tháng … năm 200… Tháng … tháng … năm 200…… tháng … năm 200… năm 200 … tháng … năm 200…

Ngời làm đơn

Bài 12: Thực hiện các yêu câu lần lợt nh sau.

1 Tạo bảng điểm

Tính tổng điểm và lu lại với tên danh sách doc

2 Mở tệp mới và soạn thảo phiếu báo điểm theo mẫu

Sở GD & ĐT Quảng Ninh

Trờng THPT Chuyên Hạ Long

Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã

Độc lập – 2003 Tự do – 2003 Hạnh phúc

Trang 13

Phiếu báo điểm

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2008 – 2009

Thí sinh:

Phòng thi: đạt kết quả trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2008 – 2003 2009 tổ chức ngày 15 tháng 6 năm 2008 Toán:

Văn:

NN:

Tổng điểm:

Đợc công nhận đỗ vào lớp 10 và theo học tại trờng THPT chuyên Hạ

Long

Hiệu trởng

Ngô Thị Hà

 Mở tệp Danh sach.doc đã lu ở trên và trộn hai nội dung văn

bản với nhau

Bài 1: Bảng điểm lớp 12A1

học kỳ II năm học 2007 - 2008

TT Họ và tên Toán Văn NN Lý Hoá ĐTB KQ Xếp loại hạng Xếp

Trang 14

1 Vuừ ẹửực AÙi 7 5 8 6 8

5 Traàn Thaứnh Coõng 7 7 6 4 6

11 Traàn Ngoùc ẹieọp 6 8 6 8 7

12 Nguyeón Anh Khoa 6 8 5 5 3

13 Traàn Huyứnh ẹửực 7 6 4 7 6

ẹieồm lụựn nhaỏt

Yêu cầu:

1 Tính ĐTB biết: Toán hệ số 3, Văn hệ số 2, các môn còn lại hệ

số 1

2 KQ đợc tính nh sau: Nếu ĐTB >=5, “Đỗ” ngợc lại “Trợt”

Nếu 7  ĐTB < 8  “Khá”

Nếu 6.5  ĐTB < 7  “TBK”

Nếu 5  ĐTB < 6.5  “TB”

Nếu ĐTB < 5  “Yếu”

4 Dùng hàm “Rank” xếp hạng cho từng học sinh

5 Tìm điểm lớn nhất cho từng môn và ĐTB

3 Hoàng Yừn 25/11/1999 08/12/1999 Loại B1

4 Nguyễn Long 25/03/1999 30/05/1999 Loại C1

5 Lê Huy 09/02/1999 09/02/1999 Loại B1

6 Đặng Khánh 22/05/1999 30/05/1999 Loại A4

Trang 15

 Số ngày ở = Ngày đi - Ngày đến

 Tiền thuê = Đơn giá ngày * Loại phòng * Số ngày ở

(Lu ý: Nếu số ngày ở = 0 thì tiền thuê = 1/2 Đơn giá ngày tơng ứng với loại phòng)

 Chi phí phục vụ = Tiền thuê * Chi phí phục vụ tơng ứng

 Tổng = ( Tiền thuê + Chi phí phục vụ)

Trang 16

Yªu cÇu: 1 Tính số ngày ở cho từng khách hàng: Số ngày = Ngày đi - Ngày đến

2 Tính số tuần ở cho từng khách hàng (Dùng hàm INT)

3 Tính số ngày lẻ cho từng khách hàng (Dùng hàm MOD)

4 Tính Đơn giá ngày, biết rằng : Phòng loại A đơn giá 200, Phòng loại B đơn giá 150 , Phòng loại C t đơn giá 100

5 Tính Đơn giá Tuần = Đơn giá ngày * 90% * 7

6 Tiền phòng = Số tuần * Đơn giá Tuần + Số ngày lẻ * Đơn giá ngày

Trang 17

TT Hoù vaứ Teõn GT Naờmsinh DOSMS Word Excel TrungBỡnh Theõmẹieồm QuaỷKeỏt Xeỏploaùi

2 Huyứnh Hoàng Dieọu 1974 6 17 14

3 Nguyeón Vaờn Duừng 1965 9 15 15

12 Lửụng Hoaứng Sang 1955 9 16 12

ẹIEÅM CAO NHAÁT

ẹIEÅM THAÁP NHAÁT

- Neỏu thớ sinh naứo sinh sau naờm 1972 thỡ ủieồm theõm laứ 0.75

- Neõỏu thớ sinh khoõng sinh sau naờm 1972 nhửng laứ Nửừ thỡ ủieồm theõm laứ 0.5

- Ngoaứi ra khoõng coự ủieồm theõm

3 Tớnh coọt ủieồm keỏt quaỷ nhử sau:

- Neỏu ủieồm trung bỡnh > 10 thỡ keỏt quaỷ giửừ nguyeõn

- Neỏu ủieồm trung bỡnh <10 thỡ laỏy ủieồm trung bỡnh + ủieồm theõm,

nhửng sau khi coõng >10 thỡ chổ laỏy laứ 10

4 Xeỏp loaùi theo ẹieồm keỏt quaỷ nhử sau:

+ ẹKQ >20 thỡ XUAÁT SAẫC

+ ẹKQ >=18 thỡ GIOÛI + ẹKQ >=10 thỡ TRUNH BèNH

+ ẹKQ >=14 thỡ KHAÙ + ẹKQ<10 thỡ THI LAẽI

5 Saộp xeỏp caực thớ laùi theo thửự tửù ẹieồm Keỏt Quaỷ giaỷm daàn

B i 5: ài 5:

Kết quả thi đại học năm 2008

Trang 18

STT MÃ SỐ P- THI THI ĐT THI THI KQ QUẢ HẠNG

- Kí tự đầu tiên chỉ khối thi

- Kí tự thứ 3 cho biết đối tượng dự thi

- Kí tự cuối cho biết phòng thi

Yêu cầu:

1 DựÏa vào mô tả dùng các hàm LEFT, RIGHT, MID ghi kết quả cho

các cột P THI, KHỐI THI, ĐT THI

2 Tính cột điểm kết quả, biết rằng:

- Đối tượng 1 được cộng thêm 3 điểm

- Đối tượng 2 được cộng thêm 2 điểm

- Đối tượng 3 được cộng thêm 1 điểm

- Đối tượng còn lại giữ nguyên điểm thi

3 Tính cột điểm kết quả biết : Nếu Điểm KQ>=19 thì đậu, ngược lại thì rớt

4 Xếp hạng dựa vào điểm thi thực tế

Trang 19

Cao nhất Thấp nhất

Yêu cầu :

1/ Phụ cấp chức vụ :

* GĐ : phụ cấp 55000 đồng

* PGĐ : phụ cấp 45000 đồng

* TP : phụ cấp 30000 đồng* PP : 25000 đồng

* NV : không có phụ cấp chức vụ

2/ Hệ số: Nếu ký tự đầu của MÃ NV là A thì HỆ SỐ là 1.4

Nếu ký tự đầu của MÃ NV là B thì HỆ SỐ là 1.6 3/ Chức vụ : Dựa vào MÃ CHỨC VỤ và Bảng 1 để điền Chức vụ

4/ Lương (tính tròn không lấy số lẻ) Lương = Lương căn bản / 30 * Ngày làm việc (Nếu ngày làm việc lớn hơn 24 ngày thì mỗi ngày dư được tính thành 2 ngày)

5/ Thưởng

Tổng thưởng = Số tiền phân bổ trong tháng - Tổng tiền lương và tổng PCCV

Thưởng = Tổng thưởng chia cho tổng hệ số thưởng nhân với hệ số thưởng từng người 6/ Tiền lĩnh = PCCV + Lương + Thưởng

7/ Tính tổng, bình quân, cao nhất, thấp nhất cho các ô có dấu ? và định dạng theo dạng #,##0 đ cho cột T

8/ Tự trang trí bảng tính (tiêu đề, khung, màu sắc )

MÃ CHỨC VỤ CHỨC VỤ

Trang 20

Sè H§ Tªn KH Lo¹i Sè lỵng TrÞ gi¸ Chi phÝ ThuÕ Céng Tû lƯ

06/06/1995 A01 LIỄU ĐƯỜNG 15000

06/06/1995 B02 CHÍ SỮA 2500

06/06/1995 C05 MAI ĐƯỜNG 15470

06/06/1995 A02 DIỄM ĐƯỜNG 1562

06/08/1995 A03 ĐÀO ĐƯỜNG 1235

06/08/1995 A04 HẠNH ĐƯỜNG 235

1 TRỊ GIÁ = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ

2 CHI PHÍ = SỐ LƯỢNG * 15 % nếu là ngày thường, 25 % nếu là ngày chủ nhật.

3 THUẾ = (TRỊ GIÁ + CHI PHÍ )* 10%·

4 CỘNG = TRỊ GIÁ + CHI PHÍ + THUẾ

5 Tính TỔNG TRỊ GIÁ, TỔNG CHI PHÍ , TỔNG THUẾ , TỔNG CỘNG.

6 TỶ LỆ = CỘNG /TỔNG CỘNG

7 Tổng hợp số tiền theo từng mặt hàng

8 Trích ra những mặt hàng CA CAO

Bµi 8: KÕt qu¶ thi tuyĨn sinh n¨m 2007

Trang 21

1 TRẦN VĂN TUẤN A61 5 4 2

7 NHUYỄN HÙNG A81 5 6 2

Mô tả : Cột MSTS gồm 3 kí tự

- Kí tự dầu tính từ bên trái là Mã Khối thi (Khối A, B, C, D)

- Kí tự thứ 2 là Mã Đối tượng dưk thi (6, 7, 8, 9)

- Kí tự cuối là Mã Khu vực ( 1, 2, 3)

Biết rằng : Khối A thi : Toán, Lý, Hoá; Khối B thi: Toán, Hoá, Sinh

Khối C thi: Văn, Sử, Địa; Khối D thi : Toán, Văn, Ngoại Ngữ

2 KẾT QUẢ : Nếu ĐIỂM TC >= ĐIỂM CHUẨN thì “Đỗ” Ngược lại ” Ngược lại

“Tr t”ượt” với Điểm chuẩn theo từng khối

KHỐI THI Điểm chuẩn

3 Thực hiện xếp hạng cho thí sinh theo Điểm TC (Điểm cao Hạng thấp)

4 Điền HỌC BỔNG với điều kiện các thí sinh “Đỗ” và có Điểm TC >=15 thì CÓ, gược lại thì KHÔNG

Trang 22

* Thµnh tiÒn = §¬n gi¸ ngµy * Sè ngµy + §¬n

gi¸ tuÇn * Sè tuÇn

Lo¹i phßng §¬n gi¸ tuÇn §¬n gi¸ ngµy

L3C 130000 120000 TRA 125000 300000 TRB 100000 250000 TRC 1500000 200000

Trang 23

Tû gi¸ 17600

STT Tên

Loại Phòng

Ngày đến

Ngày

đi

Số tuần

Số ngày lẻ

Giá tuần

Giá ngày

Tiền ($)

Tiền (Đ)

Chi huê hồng

Trang 24

Yêu cầu:

1/ Số tuần = (Ngày đi - Ngày đến ) /7 chỉ lấy phần nguyện

2/ Số ngày lẻ = (Ngày đi - Ngày đến)/7 chỉ lấy phần dư

3/ Giá tuần, Giá ngày được tính dựa vào bảng giá khách sạn

4/ Tiền $ = (Số tuần * Giá tuần + Số ngày * Giá ngày)

5/ Tiền đ = Tiền $ * Tỷ giá

6/ Chi hoa hồng được tính dựa vào bảng tính tiền hoa hồng

7/ Định dạng lại cho các cột số dạng tiền tệ đ

8/ Định dạng lại bảng tính

B¶ng tÝnh tiỊn hoa hång BẬC TÍNH GIẢI THÍCH SỐ TIỀN

0 Từ 1 đến 19 ngày 10000

20 Từ 20 ngày đến 49 ngày 20000

50 Từ 50 ngày đến 99 ngày 30000

100 Từ 101 ngày trở lên 40000

Trang 25

Bảng điểm học kỳ INăm học 2007 - 2008

1 Tính điểm trung bình cho các học sinh

2 Sắp xếp dữ liệu theo cột Tên theo thứ tự tăng dần, nếu trùng thì sắp xếp năm sinh theo thứ tự giảm Sau đó copy kết quả sắp xếp sang một Sheet mới, đặt tên là SAPXEP1

3 Sắp xếp CSDL theo cột Toán theo thứ tự tăng dần, nếu trùng thì sắp xếp ĐTB theo thứ tự giảm dần

4 Lọc dữ liệu theo các điều kiện sau:

STT Họ và tên GT Nơi sinh Ngày sinh Lớp Toán Lý Hoá

1 Nguyễn Văn Ba Nam Hạ Long 01/03/83 10A 9 7 8

2 Trần Văn Đông Nữ Cẩm Phả 15/10/83 10B 8.5 8 7

3 Phạm Văn Bách Nam Quảng Yên 04/08/84 10A 8.5 8 8.5

Trang 26

5 Vũ Thị Kim Anh Nữ Hạ Long 29/03/84 10B 9 8.5 6

6 Trần Nguyệt Hà Nữ Cẩm Phả 10/10/83 10A 8 8 6.5

7 Nguyễn Thị Thuỷ Nữ Đầm Hà 30/07/85 10B 5 8 7.5

8 Hoàng Anh Tú Nam Quảng Yên 15/04/84 10A 7.5 7.5 8.5

9 Trịnh Hải Anh Nam Đầm Hà 15/04/84 10C 7.5 6.5 7

10 Phạm Tiến Th Nữ Hạ Long 30/12/83 10B 9 8 6

11 Nguyễn Thanh Hải Nữ Cẩm Phả 29/03/84 10A 8.5 9 8

12 Nguyễn Kim Cúc Nữ Quảng Yên 15/04/85 10B 8.5 6 7

13 Ngô Văn Sở Nam Hạ Long 04/01/84 10A 8.5 9 6.5

14 Trơng Thị ánh Nữ Hạ Long 13/04/85 10C 8.5 8 8

15 Trần Quang Ngữ Nam Cẩm Phả 16/06/85 10B 6.5 7 7

16 Hồ Bảo Lộc Nam Đầm Hà 03/03/84 10A 5.5 9 6

17 Tống Gia Nhập Nam Hạ Long 12/12/83 10B 9 6 8

18 Đinh Thị Kim Nữ Cẩm Phả 03/01/85 10A 9.5 4 7

19 Phạm Thanh Trung Nam Quảng Yên 08/09/85 10C 9 7 6

20 Trần Hà Nhất Nam Đầm Hà 13/04/84 10B 8.5 3 8

Yêu cầu:

* Lọc ra danh sách học sinh ở lớp 10A có điểm Toán < 7 và điểm Lý < 7

* Lọc ra danh sách học sinh nam có điểm Toán >= 7 và điểm Lý >= 7 và điểm Hoá >= 7

* Lọc ra danh sách học sinh sinh vào tháng 1 hoặc tháng 12

* Lọc ra danh sách học sinh dới 22 tuổi tính đến ngày hiện thời

* Lọc ra danh sách học sinh ở Hạ Long hoặc Cẩm Phả

* Lọc ra danh sách học sinh có (Toán + Lý + Hoá) >= 25

Bài 13: Danh sách hàng hoá

ST

T hàng Mã Đối t- ợng đơn giá số l- ợng thuế

phí vận chuyển

đơn giá

vốn

đơn giá

Trang 27

* Tính thuế nhập khẩu và đơn giá bán theo các bảng đã cho ở phía trên

* Tính thuế vận chuyển (cho một đơn vị số lợng) nh sau

- Nếu số lợng <= 100 : phí vận chuyển = 3% đơn giá

- Nếu số lợng từ 100 đến 200 : phí vận chuyển = 2% đơn giá

- Nếu số lợng > 200 : phí vận chuyển = 1.5% đơn giá

* Tính đơn giá vốn = Đơn giá + Thuế + Phí vận chuyển

* Tiền lãi = (Đơn giá bán - Đơn giá vốn) * Số lợng

* Cộng tiền lãi của những mặt hàng thuộc đối tợng 2 ghi vào một ô cuối bảng (Dùng hàm DSUM)

* Đa ra danh sách những mặt hàng có tiền lãi > 1.000.000

* Thống kê có bao nhiêu mặt hàng có số lợng lớn hơn 200

* Vẽ đồ thị so sánh tiền lãi giữa các mặt hàng

Bài 14: bảng tính tiền lơng tháng 06/2008

st

t họ và tên ngày sinh chức vụ công ngày mã kt lơng mức phụ cấp Thởng tổng cộng

1 Bùi Mai Anh 23/10/1960 tp 27 A01260

2 Bùi Tuấn Anh 07/02/1974 nv 24 A02210

8 Hoàng Minh Đức 28/12/1957 bv 19 A01260

9 Lê Trờng Giang 18/05/1960 pgđ 26 A03220

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BảNG GIá NGOạI Tệ NGàY 28/1/2002 - Các bài tập thực hành word ( Tiếp)
28 1/2002 (Trang 8)
Bảng thanh toán tiền khách sạn - Các bài tập thực hành word ( Tiếp)
Bảng thanh toán tiền khách sạn (Trang 14)
Bảng đơn giá - Các bài tập thực hành word ( Tiếp)
ng đơn giá (Trang 15)
Bảng điểm học kỳ I - Các bài tập thực hành word ( Tiếp)
ng điểm học kỳ I (Trang 25)
Bảng đơn giá bán - Các bài tập thực hành word ( Tiếp)
ng đơn giá bán (Trang 27)
Bảng quy định thuế - Các bài tập thực hành word ( Tiếp)
Bảng quy định thuế (Trang 27)
Đồ thị thống kê - Các bài tập thực hành word ( Tiếp)
th ị thống kê (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w