Bài 1: Soạn thảo văn bản sau, định dạng theo mẫu và lưu lại với tên BT số 1.ÁO TRẮNG Lâu quá khơng về thăm xĩm đạo Từ ngày binh lửa xĩa quê hương Khĩi bom che lấp chân trời cũ Che cả tr
Trang 2Bài 1: Soạn thảo văn bản sau, định dạng theo mẫu và lưu lại với tên BT số 1.
ÁO TRẮNG
Lâu quá khơng về thăm xĩm đạo
Từ ngày binh lửa xĩa quê hương
Khĩi bom che lấp chân trời cũ
Che cả trường xưa nĩc giáo đường
Mười năm cũ em cịn đi học
Áo trắng điểm tơ đời nữ sinh
Hoa trắng cài duyên lên áo tím
Em là cơ gái tuổi băng trinh
Trường anh ngĩ mặt giáo đườngGác chuơng thương nhớ lầu chuơngBuồn bã thay chuơng nhạc đạoRộn rã thay chuơng nhà trường
Lần nữa anh ghiền nghe tiếng chuơng Làm thơ sầu muộn dệt tình thương
Để nghe khe khẻ lời em nguyện Thơ thẩn chờ em trước thánh đường
Mỗi lần tan lễ chuơng ngừng đỗHai bĩng cùng đi một lối về
E lệ em cầu kinh nho nhỏNgại ngùng anh đứng lại khơng đi
Sau mười năm lẻ anh thôi học
Nức nở chuông đường buổi biệt ly
Rộn rã từng hồi chuông xóm đạo
Tiễn nàng áo trắng bước vu quy
Trang 3Bài 2:Mở tập tin mới, nhập và định dạng đoạn văn bản sau và lưu lại với tên
BT số 2
Hép tho¹i font
Lệnh Format/Font dùng để mở hộp thoại Font cho phép định dạng ký tự.
Hộp thoại Font:
Font: dùng để chọn font chữ cho ký tự
Font Style: liệt kê các kiểu chữ
- Normal: chữ bình thường
- Italic: chữ nghiêng
- Bold: chữ đậm
- Bold-Italic: chữ vừa nghiêng vừa đậm
Size: kích cỡ chữ (ta có thể tự gõ kích cỡ vào khung Size).
Underline: hộp thả cho phép chọn dạng đường gạch dưới ký tự.
- None: không gạch dưới ký tự
- Single: gạch dưới ký tự theo đường nét đơn.
- Word only: chỉ gạch dưới từ.
- Double: gạch dưới ký tự theo đường nét đôi.
- Dotted: gạch dưới ký tự theo đường nét đứt.
…
Color: hộp thả chọn màu ký tự
Mục Effects: các hiệu ứng khác:
Strikethrough: gạch ngang giữa từ
Double Strikethrough: gạch ngang giữa từ bằng nét đôi.
Superscript: chữ nhỏ bên trên (ví dụ: (a+b)2= a2+b2+2ab)
Subscript: chữ nhỏ bên dưới (ví dụ: H2SO4)
Shadow: Tạo chữ có bóng
Outline: chữ có nét viền
Emboss: tạo chữ nổitạo chữ nổi
Engrave: tạo chữ chìm.tạo chữ chìm
Trang 41 Soạn thảo đoạn văn bản sau:
Cụng ty Trỏch Nhiệm Hữu Hạn Cụng Nghệ Điện Toỏn Sài Gũn CINOTEC L.t.d
Địa chỉ: 185 LCT Q3 Tp HCM
Điện thoại: 442286 - Fax: 84-8-443386
o tỡnh hỡnh cung cấp điện năng tại Việt Nam khụng ổn định, do đú cỏc đơn vị
sử dụng cỏc thiết bị tin học cũng như cỏc thiết bị điện tử khỏc gặp phải sự phiền phức khi bị mất điện đột ngột để khắc phục tỡnh trạng trờn Cụng Ty
CINOTEC chỳng tụi xin giới thiệu bộ lưu điện hiệu SENDON nổi tiếng trờn thế
giới với cỏc đặc tớnh sau đõy:
D
Tự động ổn định điện thế: 220 Volt 10%
Điện thế vào: 170 - 240 Volt
1 Cụng suất hoạt động: tựy theo kiểu mỏy 350 - 1200 VA
2 Thời gian cho phộp lưu điện 22 phỳt
3 Tự động ngắt mạch khi cú sự cố
2 Soạn thảo văn bản sau đó chia văn bản thành 3 cột theo mẫu
MICROSOFT THÚC ĐẨY SẢN PHẨM NT
icrosoft đósẵn sàng thửnghiệm beta cho
của Microsoft với
cỏc server trờn cơ
Giỏm đốc tiếpthị NT trong banserver đa xử lý của
AT & T phỏt biểu: “Khi tụi cú thểchuyển toàn bộchiến lược quản lý
hệ thống và nhữngcỏi như Hermes,EMS (EnterpriseMessaging Server)thỡ đú là điều bắtbuộc”
K
Giới thiệu tính năng
Bộ lu điện hiệu Sendon
Trang 5Bµi 4: So¹n th¶o v¨n b¶n theo mÉu sau
Như thế đó hồn anh đang bày tỏ
Em tìm xem Delete được File
Chỉ Defrag nếu sao trời lộn xộn
ỗi vì sao ẩn nổi nhớ cồn
Trong Program có in hình cửa sổ
Cửa nhà em, anh đứng đợi bao lần
T
ồng hồ cát trong lòng anh đảo lộn
Corel buồn chẳng vẽ nỗi tình
Gọi tên em Password của lòng anh
Trang 6Bµi 5: Sö dông thanh c«ng cô Drawing vÏ h×nh theo mÉu vµ lu l¹i
C
F
Trang 7Bài 6: Dùng kỹ thuật chụp hộp thoại để tạo đối tợng sau, trình bày theo mẫu.
Trang 8Bµi 7: So¹n th¶o v¨n b¶n theo mÉu sau vµ lu víi tªn BT sè 7.
GIÁ VÀNG – ĐÔ LA
Vàng 9.999 Ngàt 5/12/95
GIÁ MUA(đ/chỉ)
GIÁ BÁN(đ/chỉ)
MUATiền mặt loại
BÁN
* THỊ TRƯỜNG USD NGÀY
B¶NG GI¸ NGO¹I TÖ NGµY 28/1/2002
THèng kª c¸n bé kü thuËt
Trang 9 Sắp xếp bảng trên theo cột điểm giảm dần ghi lên đĩa với tên là
NgiÖp vô tin häc Thêi gian c«ng t¸c tin häc
Trang 10Bài 9: Soạn thảo văn bản theo mẫu, thực hiện yêu cầu tính toán, lu lại
+ Sắp xếp các cột Toán, Tin, Hoá theo giá trị tăng dần
+ Sao chép sang một tệp mới với tên TKHK.doc
Bài 10: Soạn thảo văn bản và định dạng theo mẫu, sử dụng công
cụ Tab để soạn thảo Lu lại với tên BT số 10.
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập – 2003 Tự do – 2003 Hạnh phúc
-*** -mẫu số:
00cv
Trang 11(Do khách hàng lập)
Quảng Ninh, ngày … tháng … năm 200… tháng … tháng … năm 200… năm 200 … tháng … năm 200…
Giấy đề nghị gia hạn nợ gốc, nợ lãi
Kính gửi: ngân hàng nông nghiệp và ptnt quảng ninh
- Tên khách hàng:
- Đã vay ngân hàng Nông nghiệp và PTNT số tiền:
- Tại HĐ số: ngày …… tháng …… năm 200… - Mục đích vay vốn:
- Đến nay đã trả nợ đợc : - Số tiền gốc: số tiền lãi:
- Còn nợ: Số tiền gốc: số tiền lãi:
- Hạn phải trả vào : ngày …… tháng …… năm 200… - Lý do chậm trả:
Đề nghị ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Quảng Ninh gia hạn cho chúng tôi: Số tiền nợ gốc là:
+ Thời hạn: ……… tháng - đến ngày…… tháng ……
năm 200… Số tiền nợ lãi là:
+ Thời hạn: ……… tháng - đến ngày…… tháng ……
năm 200… Chúng tôi xin cam kết trả nợ dúng hạn nh trên Khách hàng vay (ký và ghi rõ họ tên) Bài 11: Soạn thảo văn bản và định dạng theo mẫu, sử dụng công cụ Tab để soạn thảo Lu lại với tên BT số 11 Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam Độc lập – 2003 Tự do – 2003 Hạnh phúc
-*** -đơn xin học nghề Tên tôi là:
Sinh ngày: …… tháng…… năm 200…
Trang 12Nơi thờng trú:
Nguyên quán:
Trình độ văn hoá: Sức khoẻ đạt loại:
Họ và tên bố: Nơi làm việc:
Họ và tên mẹ: Nơi làm việc:
Tôi làm đơn này xin đợc học nghề:
Học nghiệp vụ: theo chơng trình
Tôi xin cam kết nghiêm chỉnh chấp hành nội quy học tập của
trung tâm dạy nghê Chăm chỉ học tập đạt kết quả tốt Tôi tự nguyện
đóng học phí đầy đủ theo thông báo của trung tâm dạy nghề mà tôi
đã đợc xem qua Nếu bỏ học sẽ không đợc rút học phí
Vi phạm tôi xin chịu trách nhiệm
Quảng Ninh, ngày … tháng … năm 200…… tháng … năm 200… Tháng … tháng … năm 200…… tháng … năm 200… năm 200 … tháng … năm 200…
Ngời làm đơn
Bài 12: Thực hiện các yêu câu lần lợt nh sau.
1 Tạo bảng điểm
Tính tổng điểm và lu lại với tên danh sách doc
2 Mở tệp mới và soạn thảo phiếu báo điểm theo mẫu
Sở GD & ĐT Quảng Ninh
Trờng THPT Chuyên Hạ Long
Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã
Độc lập – 2003 Tự do – 2003 Hạnh phúc
Trang 13Phiếu báo điểm
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2008 – 2009
Thí sinh:
Phòng thi: đạt kết quả trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2008 – 2003 2009 tổ chức ngày 15 tháng 6 năm 2008 Toán:
Văn:
NN:
Tổng điểm:
Đợc công nhận đỗ vào lớp 10 và theo học tại trờng THPT chuyên Hạ
Long
Hiệu trởng
Ngô Thị Hà
Mở tệp Danh sach.doc đã lu ở trên và trộn hai nội dung văn
bản với nhau
Bài 1: Bảng điểm lớp 12A1
học kỳ II năm học 2007 - 2008
TT Họ và tên Toán Văn NN Lý Hoá ĐTB KQ Xếp loại hạng Xếp
Trang 141 Vuừ ẹửực AÙi 7 5 8 6 8
5 Traàn Thaứnh Coõng 7 7 6 4 6
11 Traàn Ngoùc ẹieọp 6 8 6 8 7
12 Nguyeón Anh Khoa 6 8 5 5 3
13 Traàn Huyứnh ẹửực 7 6 4 7 6
ẹieồm lụựn nhaỏt
Yêu cầu:
1 Tính ĐTB biết: Toán hệ số 3, Văn hệ số 2, các môn còn lại hệ
số 1
2 KQ đợc tính nh sau: Nếu ĐTB >=5, “Đỗ” ngợc lại “Trợt”
Nếu 7 ĐTB < 8 “Khá”
Nếu 6.5 ĐTB < 7 “TBK”
Nếu 5 ĐTB < 6.5 “TB”
Nếu ĐTB < 5 “Yếu”
4 Dùng hàm “Rank” xếp hạng cho từng học sinh
5 Tìm điểm lớn nhất cho từng môn và ĐTB
3 Hoàng Yừn 25/11/1999 08/12/1999 Loại B1
4 Nguyễn Long 25/03/1999 30/05/1999 Loại C1
5 Lê Huy 09/02/1999 09/02/1999 Loại B1
6 Đặng Khánh 22/05/1999 30/05/1999 Loại A4
Trang 15 Số ngày ở = Ngày đi - Ngày đến
Tiền thuê = Đơn giá ngày * Loại phòng * Số ngày ở
(Lu ý: Nếu số ngày ở = 0 thì tiền thuê = 1/2 Đơn giá ngày tơng ứng với loại phòng)
Chi phí phục vụ = Tiền thuê * Chi phí phục vụ tơng ứng
Tổng = ( Tiền thuê + Chi phí phục vụ)
Trang 16Yªu cÇu: 1 Tính số ngày ở cho từng khách hàng: Số ngày = Ngày đi - Ngày đến
2 Tính số tuần ở cho từng khách hàng (Dùng hàm INT)
3 Tính số ngày lẻ cho từng khách hàng (Dùng hàm MOD)
4 Tính Đơn giá ngày, biết rằng : Phòng loại A đơn giá 200, Phòng loại B đơn giá 150 , Phòng loại C t đơn giá 100
5 Tính Đơn giá Tuần = Đơn giá ngày * 90% * 7
6 Tiền phòng = Số tuần * Đơn giá Tuần + Số ngày lẻ * Đơn giá ngày
Trang 17TT Hoù vaứ Teõn GT Naờmsinh DOSMS Word Excel TrungBỡnh Theõmẹieồm QuaỷKeỏt Xeỏploaùi
2 Huyứnh Hoàng Dieọu 1974 6 17 14
3 Nguyeón Vaờn Duừng 1965 9 15 15
12 Lửụng Hoaứng Sang 1955 9 16 12
ẹIEÅM CAO NHAÁT
ẹIEÅM THAÁP NHAÁT
- Neỏu thớ sinh naứo sinh sau naờm 1972 thỡ ủieồm theõm laứ 0.75
- Neõỏu thớ sinh khoõng sinh sau naờm 1972 nhửng laứ Nửừ thỡ ủieồm theõm laứ 0.5
- Ngoaứi ra khoõng coự ủieồm theõm
3 Tớnh coọt ủieồm keỏt quaỷ nhử sau:
- Neỏu ủieồm trung bỡnh > 10 thỡ keỏt quaỷ giửừ nguyeõn
- Neỏu ủieồm trung bỡnh <10 thỡ laỏy ủieồm trung bỡnh + ủieồm theõm,
nhửng sau khi coõng >10 thỡ chổ laỏy laứ 10
4 Xeỏp loaùi theo ẹieồm keỏt quaỷ nhử sau:
+ ẹKQ >20 thỡ XUAÁT SAẫC
+ ẹKQ >=18 thỡ GIOÛI + ẹKQ >=10 thỡ TRUNH BèNH
+ ẹKQ >=14 thỡ KHAÙ + ẹKQ<10 thỡ THI LAẽI
5 Saộp xeỏp caực thớ laùi theo thửự tửù ẹieồm Keỏt Quaỷ giaỷm daàn
B i 5: ài 5:
Kết quả thi đại học năm 2008
Trang 18STT MÃ SỐ P- THI THI ĐT THI THI KQ QUẢ HẠNG
- Kí tự đầu tiên chỉ khối thi
- Kí tự thứ 3 cho biết đối tượng dự thi
- Kí tự cuối cho biết phòng thi
Yêu cầu:
1 DựÏa vào mô tả dùng các hàm LEFT, RIGHT, MID ghi kết quả cho
các cột P THI, KHỐI THI, ĐT THI
2 Tính cột điểm kết quả, biết rằng:
- Đối tượng 1 được cộng thêm 3 điểm
- Đối tượng 2 được cộng thêm 2 điểm
- Đối tượng 3 được cộng thêm 1 điểm
- Đối tượng còn lại giữ nguyên điểm thi
3 Tính cột điểm kết quả biết : Nếu Điểm KQ>=19 thì đậu, ngược lại thì rớt
4 Xếp hạng dựa vào điểm thi thực tế
Trang 19Cao nhất Thấp nhất
Yêu cầu :
1/ Phụ cấp chức vụ :
* GĐ : phụ cấp 55000 đồng
* PGĐ : phụ cấp 45000 đồng
* TP : phụ cấp 30000 đồng* PP : 25000 đồng
* NV : không có phụ cấp chức vụ
2/ Hệ số: Nếu ký tự đầu của MÃ NV là A thì HỆ SỐ là 1.4
Nếu ký tự đầu của MÃ NV là B thì HỆ SỐ là 1.6 3/ Chức vụ : Dựa vào MÃ CHỨC VỤ và Bảng 1 để điền Chức vụ
4/ Lương (tính tròn không lấy số lẻ) Lương = Lương căn bản / 30 * Ngày làm việc (Nếu ngày làm việc lớn hơn 24 ngày thì mỗi ngày dư được tính thành 2 ngày)
5/ Thưởng
Tổng thưởng = Số tiền phân bổ trong tháng - Tổng tiền lương và tổng PCCV
Thưởng = Tổng thưởng chia cho tổng hệ số thưởng nhân với hệ số thưởng từng người 6/ Tiền lĩnh = PCCV + Lương + Thưởng
7/ Tính tổng, bình quân, cao nhất, thấp nhất cho các ô có dấu ? và định dạng theo dạng #,##0 đ cho cột T
8/ Tự trang trí bảng tính (tiêu đề, khung, màu sắc )
MÃ CHỨC VỤ CHỨC VỤ
Trang 20Sè H§ Tªn KH Lo¹i Sè lỵng TrÞ gi¸ Chi phÝ ThuÕ Céng Tû lƯ
06/06/1995 A01 LIỄU ĐƯỜNG 15000
06/06/1995 B02 CHÍ SỮA 2500
06/06/1995 C05 MAI ĐƯỜNG 15470
06/06/1995 A02 DIỄM ĐƯỜNG 1562
06/08/1995 A03 ĐÀO ĐƯỜNG 1235
06/08/1995 A04 HẠNH ĐƯỜNG 235
1 TRỊ GIÁ = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ
2 CHI PHÍ = SỐ LƯỢNG * 15 % nếu là ngày thường, 25 % nếu là ngày chủ nhật.
3 THUẾ = (TRỊ GIÁ + CHI PHÍ )* 10%·
4 CỘNG = TRỊ GIÁ + CHI PHÍ + THUẾ
5 Tính TỔNG TRỊ GIÁ, TỔNG CHI PHÍ , TỔNG THUẾ , TỔNG CỘNG.
6 TỶ LỆ = CỘNG /TỔNG CỘNG
7 Tổng hợp số tiền theo từng mặt hàng
8 Trích ra những mặt hàng CA CAO
Bµi 8: KÕt qu¶ thi tuyĨn sinh n¨m 2007
Trang 211 TRẦN VĂN TUẤN A61 5 4 2
7 NHUYỄN HÙNG A81 5 6 2
Mô tả : Cột MSTS gồm 3 kí tự
- Kí tự dầu tính từ bên trái là Mã Khối thi (Khối A, B, C, D)
- Kí tự thứ 2 là Mã Đối tượng dưk thi (6, 7, 8, 9)
- Kí tự cuối là Mã Khu vực ( 1, 2, 3)
Biết rằng : Khối A thi : Toán, Lý, Hoá; Khối B thi: Toán, Hoá, Sinh
Khối C thi: Văn, Sử, Địa; Khối D thi : Toán, Văn, Ngoại Ngữ
2 KẾT QUẢ : Nếu ĐIỂM TC >= ĐIỂM CHUẨN thì “Đỗ” Ngược lại ” Ngược lại
“Tr t”ượt” với Điểm chuẩn theo từng khối
KHỐI THI Điểm chuẩn
3 Thực hiện xếp hạng cho thí sinh theo Điểm TC (Điểm cao Hạng thấp)
4 Điền HỌC BỔNG với điều kiện các thí sinh “Đỗ” và có Điểm TC >=15 thì CÓ, gược lại thì KHÔNG
Trang 22* Thµnh tiÒn = §¬n gi¸ ngµy * Sè ngµy + §¬n
gi¸ tuÇn * Sè tuÇn
Lo¹i phßng §¬n gi¸ tuÇn §¬n gi¸ ngµy
L3C 130000 120000 TRA 125000 300000 TRB 100000 250000 TRC 1500000 200000
Trang 23Tû gi¸ 17600
STT Tên
Loại Phòng
Ngày đến
Ngày
đi
Số tuần
Số ngày lẻ
Giá tuần
Giá ngày
Tiền ($)
Tiền (Đ)
Chi huê hồng
Trang 24Yêu cầu:
1/ Số tuần = (Ngày đi - Ngày đến ) /7 chỉ lấy phần nguyện
2/ Số ngày lẻ = (Ngày đi - Ngày đến)/7 chỉ lấy phần dư
3/ Giá tuần, Giá ngày được tính dựa vào bảng giá khách sạn
4/ Tiền $ = (Số tuần * Giá tuần + Số ngày * Giá ngày)
5/ Tiền đ = Tiền $ * Tỷ giá
6/ Chi hoa hồng được tính dựa vào bảng tính tiền hoa hồng
7/ Định dạng lại cho các cột số dạng tiền tệ đ
8/ Định dạng lại bảng tính
B¶ng tÝnh tiỊn hoa hång BẬC TÍNH GIẢI THÍCH SỐ TIỀN
0 Từ 1 đến 19 ngày 10000
20 Từ 20 ngày đến 49 ngày 20000
50 Từ 50 ngày đến 99 ngày 30000
100 Từ 101 ngày trở lên 40000
Trang 25Bảng điểm học kỳ INăm học 2007 - 2008
1 Tính điểm trung bình cho các học sinh
2 Sắp xếp dữ liệu theo cột Tên theo thứ tự tăng dần, nếu trùng thì sắp xếp năm sinh theo thứ tự giảm Sau đó copy kết quả sắp xếp sang một Sheet mới, đặt tên là SAPXEP1
3 Sắp xếp CSDL theo cột Toán theo thứ tự tăng dần, nếu trùng thì sắp xếp ĐTB theo thứ tự giảm dần
4 Lọc dữ liệu theo các điều kiện sau:
STT Họ và tên GT Nơi sinh Ngày sinh Lớp Toán Lý Hoá
1 Nguyễn Văn Ba Nam Hạ Long 01/03/83 10A 9 7 8
2 Trần Văn Đông Nữ Cẩm Phả 15/10/83 10B 8.5 8 7
3 Phạm Văn Bách Nam Quảng Yên 04/08/84 10A 8.5 8 8.5
Trang 265 Vũ Thị Kim Anh Nữ Hạ Long 29/03/84 10B 9 8.5 6
6 Trần Nguyệt Hà Nữ Cẩm Phả 10/10/83 10A 8 8 6.5
7 Nguyễn Thị Thuỷ Nữ Đầm Hà 30/07/85 10B 5 8 7.5
8 Hoàng Anh Tú Nam Quảng Yên 15/04/84 10A 7.5 7.5 8.5
9 Trịnh Hải Anh Nam Đầm Hà 15/04/84 10C 7.5 6.5 7
10 Phạm Tiến Th Nữ Hạ Long 30/12/83 10B 9 8 6
11 Nguyễn Thanh Hải Nữ Cẩm Phả 29/03/84 10A 8.5 9 8
12 Nguyễn Kim Cúc Nữ Quảng Yên 15/04/85 10B 8.5 6 7
13 Ngô Văn Sở Nam Hạ Long 04/01/84 10A 8.5 9 6.5
14 Trơng Thị ánh Nữ Hạ Long 13/04/85 10C 8.5 8 8
15 Trần Quang Ngữ Nam Cẩm Phả 16/06/85 10B 6.5 7 7
16 Hồ Bảo Lộc Nam Đầm Hà 03/03/84 10A 5.5 9 6
17 Tống Gia Nhập Nam Hạ Long 12/12/83 10B 9 6 8
18 Đinh Thị Kim Nữ Cẩm Phả 03/01/85 10A 9.5 4 7
19 Phạm Thanh Trung Nam Quảng Yên 08/09/85 10C 9 7 6
20 Trần Hà Nhất Nam Đầm Hà 13/04/84 10B 8.5 3 8
Yêu cầu:
* Lọc ra danh sách học sinh ở lớp 10A có điểm Toán < 7 và điểm Lý < 7
* Lọc ra danh sách học sinh nam có điểm Toán >= 7 và điểm Lý >= 7 và điểm Hoá >= 7
* Lọc ra danh sách học sinh sinh vào tháng 1 hoặc tháng 12
* Lọc ra danh sách học sinh dới 22 tuổi tính đến ngày hiện thời
* Lọc ra danh sách học sinh ở Hạ Long hoặc Cẩm Phả
* Lọc ra danh sách học sinh có (Toán + Lý + Hoá) >= 25
Bài 13: Danh sách hàng hoá
ST
T hàng Mã Đối t- ợng đơn giá số l- ợng thuế
phí vận chuyển
đơn giá
vốn
đơn giá
Trang 27* Tính thuế nhập khẩu và đơn giá bán theo các bảng đã cho ở phía trên
* Tính thuế vận chuyển (cho một đơn vị số lợng) nh sau
- Nếu số lợng <= 100 : phí vận chuyển = 3% đơn giá
- Nếu số lợng từ 100 đến 200 : phí vận chuyển = 2% đơn giá
- Nếu số lợng > 200 : phí vận chuyển = 1.5% đơn giá
* Tính đơn giá vốn = Đơn giá + Thuế + Phí vận chuyển
* Tiền lãi = (Đơn giá bán - Đơn giá vốn) * Số lợng
* Cộng tiền lãi của những mặt hàng thuộc đối tợng 2 ghi vào một ô cuối bảng (Dùng hàm DSUM)
* Đa ra danh sách những mặt hàng có tiền lãi > 1.000.000
* Thống kê có bao nhiêu mặt hàng có số lợng lớn hơn 200
* Vẽ đồ thị so sánh tiền lãi giữa các mặt hàng
Bài 14: bảng tính tiền lơng tháng 06/2008
st
t họ và tên ngày sinh chức vụ công ngày mã kt lơng mức phụ cấp Thởng tổng cộng
1 Bùi Mai Anh 23/10/1960 tp 27 A01260
2 Bùi Tuấn Anh 07/02/1974 nv 24 A02210
8 Hoàng Minh Đức 28/12/1957 bv 19 A01260
9 Lê Trờng Giang 18/05/1960 pgđ 26 A03220