1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập thực hành toán 8 tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)

173 420 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 17,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LOI NOI DAU Các em học sinh thân mến, Xuất phát từ yêu cầu đổi mới chương trình và phương pháp dạy — học, nâng cao tính chủ động của học sinh trong quá trình học tập và rèn luyện, Côn

Trang 2

QUÁCH TÚ CHƯƠNG - NGUYỄN ĐỨC TẤN HUỲNH QUỐC KHANH - DƯƠNG BỬU LỘC

Trang 3

Với sự cộng tác của các giáo viên

và chuyên viên bậc Trung học cơ sở :

Cao Đức Khónh - Nguyễn Ngọc Hữu -

Nguyễn Anh Hoòng - Nguyễn Đức Hòo - Nguyễn Đoòn Vũ

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam —

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam giữ quyển công bố tác phẩm

Trang 4

LOI NOI DAU

Các em học sinh thân mến,

Xuất phát từ yêu cầu đổi mới chương trình và phương pháp dạy —

học, nâng cao tính chủ động của học sinh trong quá trình học tập và rèn luyện, Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo

dục Phương Nam - Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh biên soạn

bộ sách Bài tập thực hành TOÁN 8 (hai tập)

Bài tập thực hành TOÁN 8 được biên soạn bám sát chương trình chuẩn trong sách giáo khoa, nhằm giúp cho học sinh có

thêm tài liệu để ôn tập và thực hành tốt môn học này và

chuẩn bị tốt cho các kì thi

Sách được viết theo từng đơn vị bài học Cấu trúc của mỗi bài học gồm :

A.Các kiến thức cơ bản : Nêu tóm tắt nhưng đầy đủ những kiến thức cơ bản, những công thức mà học sinh cần vận dụng và nhấn mạnh đến những điểm quan trọng mà học sinh cần nắm vững

B Các ví dụ : Mỗi ví dụ là một bài toán minh hoạ tiêu biểu

cho mỗi dạng toán thường gặp Đặc biệt, trước mỗi

Trang 5

Chúng tôi tin rằng cuốn sách này là một tài liệu tham khảo

thiết thực, bổ ích trong bộ sách học toán của các em học sinh

lớp 8 THCS

Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc để sách ngày

càng được hoàn thiện hơn !

Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gởi về Phòng Khai thác bản thảo - Công ti Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam — 231 Nguyễn Van Cừ, quận 5, TP Hồ Chí Minh

Xin chân thành cảm ơn !

Tổ chức biên soạn

NGUYÊN HOÀI CHƯƠNG

Trang 6

PHÀN ĐẠI SÓ

ma ——

Chung I PHEP NHAN VA PHEP CHIA CAC BA THUC

§1 NHAN DON THUC VOI DA THUC

A KIEN TH@C CAAN NHOU

* Van dụng được tính chất phân phối của phép nhân :

A(B + C) = AB + AC

trong dé : A, B, C 1a cde sé hoae cdc biéu thitc dai sé

* Phân biệt đơn thức, đa thức và thứ tự thực hiện phép tính

Trang 7

* Tinh giá trị của biểu thức

* Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Trang 8

Giải 3x(2x — 3) - (3 + 2x”)3 = 0 6x? — 9x -9- 6x” =0

1.3 Tính giá trị của biểu thức :

a) (x+y)(8xy)~3xy? tại x=1;y =—1

b) 2x(x + y)— x(2y +1) tại x=

Trang 9

1.4 Chứng tỏ giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của

b) Bx B2(qeB*2 _ yM*2) 4 yD4B(ggm-2 _ yn-2y

§2 NHAN DA THUC VOI DA THUC

Trang 10

Vi du 6 Lam tính nhân : (x- y)(x+y)

Ví dụ 8 Viết biểu thức tính diện tích của một hình chữ nhật theo x và

y, biết hai kích thước của hình chữ nhật đó là : (2x + y) và (2x- y)

Giải Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật đó là :

(2x + y)(2x - y) = 4x? - 2xy + 2xy T— v? = 4x? - y”

% Dang toan 2

* Tính giá trị của biểu thức

* Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Trang 11

Ví dụ 9 Tính giá trị của biểu thức

3xỞ + 2(-9xP + 1) — (8x - 6)(x° + 33] tai x= 3

Fung dan

Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

rôi rút gọn biểu thức tìm được

Ví dụ 10 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc

vào giá trị của biến x : 3x” + 2(-2x? - 2x +1) - (3x - 6)(x° +Ÿ*):

Trang 12

Vậy P chia hết cho ð

Cc BAI TAP REN LUYEN

2.1 Làm tính nhân :

a) (~3a - 2b)(b - 2a) b) (2x +7)(3x +4)

©) (4x4y - 7x? + 3y) (2y — 3x2y) d) (šx->)ey-x+Ð

e) ($x-»](d« tm ) f) (x 0,2y)(x ~0,4xy + 0,04y )

8) (y-2)(y +2)(y? +4) h) (a+ b+e)?

11

Trang 13

b) (x? +y?)(s°y +y*)-y(x! +y')

"Tính giá trị của biểu thức

Tim ba sé tu nhién chan liên tiếp biết tích của hai số sau lớn hơn tích

của hai số đầu là 24

Chứng minh rằng biểu thức A = n(2n +5) - 2n(n - 2) luôn chia hết cho

9 với mọi số nguyên n.

Trang 14

§3,4,5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

A KIẾN THỨC CÂN NHƠ

* Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức :

(A +B)” = A? + 2AB + B’, (Bình phương của một tổng)

(A - B)” = A? - 2AB + B’, (Bình phương của một hiệu) A? - BỀ = (A + B) (A - B), (Hiệu hai bình phương)

(A+ B)Ể = A° + 3A?B + 3ABẺ + B, (Lập phương của một tổng)

(A - B)Ÿ = AÖ - 3A?B + 3ABP - BỂ, (Lập phương của một hiệu)

A3®+BẺ=(A+B) (A?-AB+B, (Tổng bai lập phương)

AŠ - BỂ = (A - B) (A + AB +BỂ), — (Hiệu hai lập phương)

(A +B +0)" =A? +B? + C” + 2AB + 2AC + 2BC

(Bình phương của một tổng 3 hạng tử)

trong đó : A, B là các số hoặc các biểu thức đại số

* Luỹ thừa bậc chẵn của hai số đối nhau thì bằng nhau; luỹ thừa bậc /¿

của hai số đối nhau thì đối nhưu;

Trang 15

(2a +1)° = (2a)? + 3(9a)Ê.1 + 3(2a).12 + 12 = 8a” +12aÊ + 6a +1

Ví dụ 16 Viết đa thức sau thành tích của các đa thức : xŠ~6x+9

Giải x? — 6x +9 = (x)” — 2.(x).(3) + (3)? = (x - 8)ˆ = (x — 3)(x ~ 8)

Ví dụ 17 Viết đa thức sau thành tích của các đa thức : x? — 3x7 +3x-1,

Trang 16

Giải

x? + 6xy + (By)? =(x + 3y)?

Ví dụ 19: Khôi phục lại hằng đẳng thức đáng nhớ : 2x2 — +1=( —Đ?

Wubng din

Cân xác dinh A va B trong hing dang thtc (A — B) = A” - 2AB + B”

Ở ví dụ trên 2x2 đóng vai trò A’; 1 đóng vai trò BỀ

Ví dụ 21 Chứng minh rằng : (a- 1Ê ~a2 =(a + 1)” —a(a +4)

Gidi

2®=a?~9a+1~a? =1-2a

Vẽ trái (a-UÊ-a

Vế phải (a+L)-a(a+4)=a2 +2a+1-a2 4a =1~2a

Vay (a-1) -a” =(a+1)? -ala+4)

Trang 17

Chứng minh biểu thức luôn dương (hoặc âm)

Tìm giá trị bé nhất (hoặc lớn nhấU của biểu thức

Ví dụ 23 Chứng minh rằng biểu thức sau luôn dương với mọi giá trị

của biến x: A=x2+2x+2

Giải

A=x2+2x+2=x?+2x+1+1=(x+ +1

Vì (x+U?>0 với mọi x nên (x+1U?+1>1 với mọi x

Vậy A luôn dương với mọi giá trị của x

Ví dụ 24 Chứng minh rằng biểu thức sau luôn âm với mọi giá trị của

Vì [*-3) >0 với mọi x nên -(«-3) <0 với mọi x

Vậy B luôn âm với mọi giá trị của x.

Trang 18

Vi du 25 Tim giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x2 +2x+2

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x =-1

Ví dụ 26 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : B= -x?+x~—1

Trang 19

C BÀI TẬP REN LUYEN

Trang 20

g) 4x2 +y? —4xy +4x-2y +2 h) x?-x41

3.8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

8.9 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

Trang 21

§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

A KIẾN THứC CÂN NHỚ

Vận dụng được phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử :

Phương pháp đặt nhân tử chung : A.B + A.C = A.(B + C)

4a” + 2ab = 2a(2a +b)

Ví dụ 28 Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 6x2yŸ + 8xŸy ~10x2y?

Ví dụ 30 Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 3(x - y)— x(y - x)

20

Trang 22

26ớug dẫn Cần nhận ra hai đa thức x - y và y - x là đối nhau

Trang 23

A

§7 PHAN TiCH DA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BANG PHUONG PHAP DUNG HANG DANG THUC

4a” + dab +b? = (2a) + 2(2a)(b) + (b)” = (2a +b)”

Vi du 33 Phân tích đa thức sau thành nhân tử : (x+ yy = 9x?

Giải (x+y)”~9x2 =(x+ y)ˆ =(3x)” =[(x + y) + 8x][(x + y)— 3x]

=[4x+ y][-2x + y]

Ví dụ 34 Phân tích đa thức sau thành nhân tử : (7x 4) - (2x + 1)

Giải (7x 4)” ~(8x + 1)” =[(7x = 4) + (2x +1)][(7x = 4) — (3x + 1)]

Trang 24

C BAI TAP REN LUYEN

7.1 Phan tich da thie thanh nhan tu :

g) (8x ~ 9y)” ~ (2x — 3y) h) 9(x- y)Ÿ - 4(x + y)°

i) x? ~y? — 2y2- 2? jp (x+y)Ÿ -9(x+ y)+1

Trang 25

§8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

4x(a =1)—=a+1= 4x(a - 1)~ (a =1) = (a = 1)(4x — 1)

Ví dụ 39 Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x9 +8x2 +3x+9

Gidi

x9 48x? 43x49 = x7(x +3) + B(x +3)= (x + 3)(x? +3)

C BAI TAP REN LUYEN

8.1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 2a(x+y)+x+y b) x(y —2)+y? 4+2y

Trang 26

k) x? -2x+1-y? +2y-1 1) 8xy -2-3x+yz

0) axta-—bx-—b+ex+e p) ax” -ax + bx” -bx+a+b q) xÊ —9xy + 8xz + x— 9y + 3z T) XYZ-— Xÿ — ÿZ— XZ+X+ÿ+Z—1

2

s) x’ +y? +2Qxy +yz+xz

§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

A KIẾN THứC CÂN NHỚ

Vận dụng được vài phương pháp khác như thêm bớt hạng tử; tách hạng

tử; đặt ẩn phụ và phối hợp các phương pháp đã học để phân tích đa

— Một trong các phương pháp để phân tích tam thức bậc hai dạng

ax? +bx+e (có hệ số bậc hai bằng a và a, b, e là các số nguyên)

thành nhân tử là tìm 2 số nguyên có tích bằng a.e và có tổng bằng

hệ số bậc nhất ð

2 Các ví dụ

Ví dụ 40 Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x7 45x46

25

Trang 27

26ớug dẫn Với hệ số của hạng tử bậc hai bằng 1, ta có thể căn cứ vào hệ số tự do

(số 6) để tìm 2 số nguyên có tích bằng 6 và có tổng bằng hệ số của số hạng bậc nhất (số 5)

Trang 28

Cặp nhân tử Tổng các nhân tử

1;-24 -23

~1;24 23 2;-12 ~10 -2;12 10 3;-8 5

4;-6 -2

điải 6x +5x—4 = 6x” ~ 3x + 8x ~ 4 = 8x(2x — 1) + 4(2x ~ 1)

Trang 29

Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên làm theo thứ tự sau :

Dùng phương pháp đặt nhân tử chung (nhân tử chung của tất cả các

hạng tử có trong đa thức với số mũ nhỏ nhất)

Xem xét đa thức cần phân tích có mấy hạng tử

a) Nếu đa thức có hai hạng tử phải nghĩ ngay đến việc áp dụng hằng đẳng

thức hiệu của hai bình phương, hoặc hiệu (tổng) của hai lập phương.

Trang 30

Chỉ khi nào các bước trên không cho kết quả mới nghĩ đến phương

pháp khác

Luôn suy nghĩ xem còn có thể phân tích tiếp các nhân tử là đa thức,

thành tích các nhân tử khác nữa hay không và chỉ dừng lại khi không

thể phân tích tiếp thành các nhân tử khác

Phân tích đa thức thành nhân tử (Phối hợp các phương pháp) :

€) 2y? —14y +24 d) 4x —4y +x? -2xy +y?

29

Trang 31

i) x? + x?y —xy? -y? j xt ¢xP 4x? -1

q) 6x! — 10x2y? + by! r) 81x4(z? - y”) i y?

8) (x? + y? + xy)? — x2y? — y2z2 — z2x” +) R + y’) ~ax?y?

u)* xÍÍ + xÌÐ + +x? + x+1 v) x9(x2 ~ 7)” ~ 36x

w)* (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y*

x)* (x= ya? +(y- zx? +(Z- xy?

9.5* Chting minh rang sé M = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 (ne N) 1a mot sé

chính phương

§10,11 CHIA DON THUC CHO DON THUC -

CHIA DA THUC CHO DON THUC

Trang 32

Ví dụ 48 Làm tính chia : (x-y)® :(y-x} b

(12x°y*z ~30xy? + 18x’y*) :15xyŠ=

(12x°y4z : (15xy°) - (30xy*) : (15xy*) + (18x?y*) i (15xy°)

Trang 33

10.1 Làm tính chia :

a) (2x°y?) (sx?y?) b) 10xŸy?z : (2xy2z)

c) nh š sy" d) (2a — 4b)® : (2a — 4b)

e) (x-y)" s(y-x)® Ð (2a - 4b)Ÿ : 2(2a - b)

8) (x-y)! :(y-x)# h) (3b - 6a)Ÿ : 9(2a — b)

10.2 Tìm n để phép chia sau đây là phép chia hết :

a) 1.3 2\ (lon 5x") :($x v) v) (Baty?) :(my”) -2 5.3) n

11.1 Lam tinh chia :

6xŠy - 2xÊy: + Bxy): “SN

xây? - xi _ xay): xe?

[ 2(b — a)? ~9(b-a)? +(a=b)|:(b~a)

Trang 34

(vì trong quá trình chia có thể xuất hiện hạng tử bậc hai) Khi thực

hành phép chia, ta dừng thao tác chia khi đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia

33

Trang 36

Tham số trong bài toán chia đa thức cho đa thức

Đây là phép chia hết nên có thể viết P(x) = Q(x).(x - 2) Trong d6 Q(x)

là thương của phép chia Do đó P(2) = 0

Đặt T(x) = 2x° - 3x? +x

Ta được : P(x) = T(x) +a

Mà P(2) = 0nên a = -T(2)

Ta có thể dùng máy tính bỏ túi để tính T(2) và tìm được a = =6

Cc BAI TAP REN LGYEN

12.1 Lam tinh chia :

Trang 37

12.4 Tìm số a để đa thức P(x)=2x2-3x2+x+a chia hết cho đa thức

Trang 38

8 Cho a+b+c=0 Chứng minh rằng : aỞ + bổ + cŸ = 8abe

9 Xác định hệ số b, c sao cho đa thức xt+x2+ 2x? -7x-5 phân tích

được thành hai đa thức x”+2x+5 và x”+bx+c

10 Chứng minh rằng số có dạng N =n^-4nŸ -2n2 +12n+9 (neN) là một số chính phương

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

37

Trang 39

Câu 1 : Đẳng thức nào sau đây sơi :

(x +3)? =-(-x - 3)” 2~x? = (x + V2)(x - V2)

œ~9)ˆ = ~(x +9) (x-2)? =(2-x?

+ 8)Ê = (—x — 8) 9~x? =(x+8)(V8 -x)

Trang 40

PHAN THUG BAI SO

§1,2 PHAN THỨC ĐẠI SỐ - TÍNH CHẤT CƠ BẢN

A KIẾN THứC CÂN NHỚ

Nhận biết phân thức đại số

Phân thức đại số là biểu thức đại số có dạng 5 trong đó A và B là các

đa thức và B là đa thức khác đa thức không

B DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Nhận biết phân thức đại số

Nhận biết các phân thức đại số bằng nhau

Vi dụ 5ð Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số :

Trang 41

t eB (Ox =5) ta thấy ngay đa thức cân tìm là (x +3)

Vi dụ 58 Điền vào chỗ trống một đa thức để giá trị của 2 biểu thức sau

ta thấy ngay đa thức cần tìm là :-x” -3x

€ CÂU HỎI VÀ BAI TAP

1.1 Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

40

Trang 43

A KIẾN THứC CẲN NHỚ

AB Dùng tính chất cơ bản của phân thức —— = 2 để rút gọn phân thức

€ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Trang 44

a?(b—e) + bŸ(c ~a) + e° (a ~ b)

ab” — ac” —b® + be”

4) (x+1)(x+2)(x+3)(x+4)+1

x7 45x+5

©)

84 QUY DONG MAU THUC NHIEU PHAN THUC

A KIEN THOC CAN NHG

Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để quy đồng mẫu thức

các phân thức

B DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

43

Trang 46

€ CÂ HỎI VÀ BAI TAP

4.1 Quy đồng mẫu thức các phân thức :

Trang 47

3x” -9y? # y? = 2x? _ 3x” = 2y? +y? = 2x

Trang 48

2x*y 4XY 2xếy9 4xyx 4xếy

Vi du 66 Thực hiện phép cộng : + ,

x°t4x 2x+8 Giải

12-y, 6 _ 12-y, -6 _ (12- y)y - 6.6

2

_ 12y —y2 -36 _"[Y ~ 12y + 86) _ =(y=6)Ÿ _ =(6=y} _ -(6-y)

€ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Trang 50

% Cách thực hiện phép toón trừ thứ hai :

Thay phép trừ 5-5 bằng phép cộng với phân thức đối có dạng

Trang 52

(x-y)(x-2) y-2(y-x) -x)#-y) x-y y=z z-x

Xác định các số hữu tỉ a; b; c; d sao cho :

Trang 53

§7, 8 NHÂN VÀ CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A KIẾN THứC CẦN NHỚ

- Nhận biết được phân thức nghịch đảo và nhớ rằng chỉ có phân thức

khác 0 mới có phân thức nghịch đảo (Hai phân thức được gọi là

nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1)

~ Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

A(G.E)-A 6.48 (tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép

3

Ví dụ 72 Tính

Hung din Nhân tử với tử, mẫu với mẫu rồi rút gọn phân thức vừa tìm được

52

Ngày đăng: 25/09/2015, 16:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thang  là  tứ  giác  có  hai  cạnh  song  song. - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh thang là tứ giác có hai cạnh song song (Trang 67)
Hình  vẽ  cho  thấy  thứ  tự - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh vẽ cho thấy thứ tự (Trang 81)
Hình  thang  cân  ABED  ;  €  là  giao  điểm - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh thang cân ABED ; € là giao điểm (Trang 86)
6.6  Hình  nào  sau  đây  có  trục  đối  xứng.  Có  bao  nhiêu  trục  đối  xứng  trong - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
6.6 Hình nào sau đây có trục đối xứng. Có bao nhiêu trục đối xứng trong (Trang 87)
Hình  nào  sau  đây  có  tâm  đối  xứng  ? - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh nào sau đây có tâm đối xứng ? (Trang 96)
Hình  thang  đó. - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh thang đó (Trang 104)
Hình  vuông  có  tất  cả  các  tính  chất  của  hình  chữ  nhật  và  hình  thoi. - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi (Trang 111)
Hình  vẽ  bên  :  : - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh vẽ bên : : (Trang 131)
6.1  Hình  vẽ  sau  biểu  diễn  một  thước  kẻ  của  học  sinh  bằng  nhựa  trong,  có  đục  lỗ  là  các  đa  giác - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
6.1 Hình vẽ sau biểu diễn một thước kẻ của học sinh bằng nhựa trong, có đục lỗ là các đa giác (Trang 131)
Hình  thang  ABFE  ta  duge  AE  =  BF  ]_——N - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh thang ABFE ta duge AE = BF ]_——N (Trang 147)
Hình  thang  ABED  có  hai  đáy  AB  và - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh thang ABED có hai đáy AB và (Trang 148)
Hình  thoi. - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh thoi (Trang 163)
Hình  vuông  nên  H  di  động  trên  đường  tròn  tam  A  bán  kính  bằng  độ  đài  cạnh  của  hình  vuông - Bài tập thực hành toán 8   tập 1 (tái bản lần thứ nhất) (nhấn nút toàn màn hình để xem đầy đủ)
nh vuông nên H di động trên đường tròn tam A bán kính bằng độ đài cạnh của hình vuông (Trang 165)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm