I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40: Cõu 1: Thoi phõn bào được hỡnh thành theo nguyờn tắc A Từ giữa tế bào lan dần ra B Chi hỡnh thành ở 1 cực của tế bào C Chi
Trang 1TRƯỜNG THPT NễNG CỐNG I ĐỀ THI KHỐI LẦN 2 NĂM HỌC 2010 - 2011
ĐỀ CHÍNH THỨC Mụn thi: SINH HỌC 10
Mó đề thi: 101
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40):
Cõu 1: Thoi phõn bào được hỡnh thành theo nguyờn tắc
A Từ giữa tế bào lan dần ra B Chi hỡnh thành ở 1 cực của tế bào
C Chi xuất hiện ở vựng tõm tế bào D Từ hai cực của tế bào lan vào giữa
Cõu 2: Thực sự giảm nguồn gốc NST đi một nửa đợc xảy ra ở kỳ nào của giảm phân
Cõu 3 : Đặc điểm cú ở giảm phõn mà khụng cú trong nguyờn phõn:
A Cú sự phõn chia tế bào chất B Xảy ra sự biến đổi trong cấu trỳc NST
C NST tự nhõn đụi D Cú sự hỡnh thành thoi phõn bào
Cõu 4: Đặc điểm của lần giảm phõn II trong giảm phõn là
A Cú xảy ra tiếp hợp nhiễm sắc thể B Cỏc nhiếm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ
Cõu 5: Trong quỏ trỡnh giảm phõn, cỏc NST chuyển từ trạng thỏi kộp sang trạng thỏi đơn bắt đầu từ
Cõu 6: Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lờn hoạt động của Enzim, thỡ nhiệt độ tối ưu của mụi trường là giỏ trị nhiệt độ mà ở đú
A Enzim ngừng hoạt động B Enzim bắt đầu hoạt động
C Enzim cú hoạt tớnh thấp nhất D Enzim cú hoạt tớnh cao nhất
Cõu 7: Bỡnh đựng nước đường lõu ngày cú vị chua là vỡ:
A Mụi trường thiờud C và dư N nờn VSV lờn men tạo axit
C Đường bị oxi húa thành axit D Mụi trường thiếu N và dư C nờn VSV lờn men protein tạo axit
Cõu 8: Ở tế bào nhõn thực hoạt động hụ hấp xảy ra chủ yếu ở:
Cõu 9: Trong tế bào, nước phõn bố chủ yếu ở thành phần nào sau đõy
A Nhõn tế bào B Nhiễm sắc thể C Chất nguyờn sinh D Màng tế bào
Cõu 10: Đặc điểm chung của prụtờtin và axit nuclờic là
A Đều được cấu tạo từ cỏc đơn phõn axớt a min B Đều được cấu tạo từ cỏc nuclờụtit
Cõu 11: Sinh vật dưới đõy cú hoạt động tổng hợp cabonhidrat khỏc với cỏc sinh vật cũn lại
A Vi khuẩn diệp lục B Tảo C Vi khuẩn sắt D Cõy xanh
Cõu 12: Loại tế bào chứa cặp NST tương đồng
A Tế bào sinh dưỡng B Tế bào sinh dục chớn C Tế bào giao tử và tế bào xụma
Cõu 13: Điểm giống nhau giữa nấm nhầy vàđộng vật nguyờn sinh là
A Tế bào cơ thể cú nhiều nhõn B Cú chứa sắc tố quang hợp
Cõu 14: Khi phõn giải phõn tử đường saccarụzơ, cú thể thu được kết quả nào sau đõy
C Hai phõn tử đường Pentụzơ D Hai phõn tử đường glucụzơ
Cõu 15: Phõn tớch thành phần húa học của một axit nuclờic cho thấy tỉ lệ cỏc loại nuclờụtit như sau:
A = 20%; G = 35%; T = 20% Axit nuclờic này là
A ADN cú cấu trỳc mạch kộp B ADN cú cấu trỳc mạch đơn
C ARN cú cấu trỳc mạch kộp D ARN cú cấu trỳc mạch đơn
Cõu 16: Đặc điểm của thực vật ngành rờu là
A Đó cú rễ, thõn lỏ phõn hoỏ B Cú hệ mạch dẫn phỏt triển
Trang 2Câu 17: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở
C Tế bào sinh dục sơ khai D Tế bào sinh dục chín
Câu 18: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là
A Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền B Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 19: Photpholipit có chức năng chủ yếu là
A Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây B Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
C Là thành phần của máu ở động vật D Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Câu 20: Chất sau đây thuộc loại đường Pentôzơ
Câu 21: §iÓm kh¸c nhau c¬ b¶n nhÊt gi÷a tæng hîp ADN vµ tæng hîp mARN: 1 Lo¹i enzim xóc t¸c 2 KÕt qu¶ tæng hîp 3 Nguyªn liÖu tæng hîp 4 §éng lùc tæng hîp 5 ChiÒu tæng hîp
A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 4, 5 D 1, 2, 3, 5
Câu 22: Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được
Câu 23: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng
A Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mê' tiônin
B Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử ARN
C Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→ 3' trên phân tử mARN
Câu 24: Ở kỳ sau I có hiện tượng:
A Các NST tồn tại dưới dạng sợi đơn, mảnh
B Mỗi NST kép tách thành 2 NST đơn di chuyển về mỗi cực tế bào
C Hai NST kép tương đồng di chuyển về một cực tế bào
Câu 25: Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử
đều có đặc điểm giống nhau C Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20
loại axit amin D ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
Câu 26: Loài nào sau đây là sinh vật nhân sơ:
Câu 27: Sự tháo xoắn và đóng xoắn của NST thể trong phân bào có ý nghĩa:
A Thuận lợi cho việc gắn NST vào thoi phân bào B Thuận lợi cho sự tập trung của NST
Câu 28: Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật
A Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích
B Tỉ lệ giới tính C Nhóm tuổi
Câu 29: Ôxi trao đổi được qua màng tế bào là nhờ:
A Cơ chế vận chuyển thụ động qua kênh protein B Cơ chế vận chuyển chủ động qua kênh protein
C Cơ chế vận chuyển chủ động qua bơm O2 D Cơ chế vận chuyển thụ động qua lớp kép phôtpho lipit
Câu 30: Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh vật còn lại
Câu 31: Do tính phân cực nên giữa các phân tử nước có liên kết:
A Liên kết peptit B Liên kết glicozit C Liên k este D Liên kết hidro
Câu 32: Tự dưỡng là quá trình
A Tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác B Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
C Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác D Tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ
Câu 33: Nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng chủ yếu của tế bào là
Trang 3Cõu 34: Điểm giống nhau giữa nguyờn phõn và giảm phõn:
A Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chớn B Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng
Cõu 35: Kết quả quan trọng nhất của pha sỏng quang hợp là
A Cỏc điện tử được giải phúng từ phõn li nước B Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng
Cõu 36: Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhõn thực gồm
A ARN mạch đơn và prụtờin loại histụn B ARN mạch kộp và prụtờin loại histụn
Cõu 37: Hiện tượng cú ở lờn men mà khụng cú ở hụ hấp là
A Giải phúng ra năng lượng B Khụng cú chất nhận điện tử từ bờn ngoài
C Cú chất nhận điện tử là ụxi phõn tử D Cú chất nhận điện tử là chất vụ cơ
Cõu 38: Hiện tượng húa tổng hợp được tỡm thấy ở:
A Nhúm tảo B Một số virut C Một số vi khuẩn D Cõy xanh
Cõu 39: Với di truyền học sự kiện quạn trọng nhất trong phõn bào là:
C Sự biến mất cảu màng nhõn và nhõn con D Sự thay đổi hỡnh thỏi NST
Cõu 40: Trong chu trỡnh Crep, mỗi phõn tử axeetyl-CoA được oxi hoỏ hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiờu
II- PHẦN RIấNG CHO TỪNG BAN: Thớ sinh chọn 1 trong 2 phần
A Dành cho ban KHTN (10 cõu, từ cõu 41 đờn cõu 50)
Cõu 41: Một tế bào sinh dục cái của lúa (2n = 24 NST) nguyên phân 5 đợt ở vùng sinh sản rồi chuyển qua vùng sinh trởng, chuyển qua vùng chín tạo trứng Số lợng NST đơn cung cấp bằng
Cõu 42: Một cặp gen dị hợp , mỗi alen đều dài 5100 ăngstrong Gen A cú số liờn kết hydro là 3900, gen a
cú hiệu số phần trăm giữa loại A với G là 20% số nu của gen Do đột biến thể dị bội tạo ra tế bào cú kiểu gen Aaa Số lượng nuclờụtit mỗi loại trong kiểu gen Aaa sẽ là
A A = T= 1800 ; G = X = 2700 B A = T= 1500 ; G = X = 3000
C A = T= 1650 ; G = X = 2850 D A = T= 2700 ; G = X = 1800
Cõu 43: Một tế bào sinh dục cái của lúa (2n = 24 NST) trải qua 10 đợt nguyên phân ở vùng sinh sản rồi chuyển qua vùng sinh trởng, kết thúc vùng chín tạo giao tử Số lợng thoi phân bào cần đợc hình thành trong cả quá trình trên là
Cõu 44: Sau một đợt giảm phân của 16 tế bào sinh trứng, ngời ta thấy có tất cả 1872 NST bị tiêu biến trong các thể định hớng Hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% Bộ NST lờng bội (2n) của laòi và số hợp tử tạo ra là
A 2n = 78 và 4 hợp tử B 2n= 78 và 8 hợp tử C 2n = 156 và 8 hợp tử D 2n = 8 và 8 hợp tử
Cõu 45: Gen D cú 3600 liờn kết hiđrụ và số nuclờụtit loại ađờnin (A) chiếm 30% tổng số nuclờụtit của gen Gen D bị đột biến mất một cặp A-T thành alen d Một tế bào cú cặp gen Dd nguyờn phõn một lần,
số nuclờụtit mỗi loại mà mụi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhõn đụi là
A A = T = 1800; G = X = 1200 B A = T = 1799; G = X = 1200
C A = T = 1199; G = X = 1800 D A = T = 899; G = X = 600
Cõu 46: Một gen cú 1200 nu và cú 30% A Gen bị mất một đoạn Đoạn mất đi chứa 20 Avà cú G= 3/2 A.
Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là
Cõu 47: Phõn tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến chứa 150 uraxin, 301 guanin, 449 ađờnin,
và 600 xytụzin Biết rằng trước khi chưa bị đột biến, gen dài 0,51 micrụmột và cú A/G = 2/3 Dạng đột biến ở gen núi trờn là
Cõu 48: Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thờng cho các loại giao tử với tỷ lệ
Trang 4A ABD = ABd = 30%; aBD = aBd = 20% B ABD = ABd = 20%; aBD = aBd = 30%
C ABD = ABd = 45%; aBD = aBd = 5% D ABD = ABd = aBD = aBd = 25%
Cõu 49 : Một gen tổng hợp 1 phõn tử prụtờin cú 498 axit amin, trong gen cú tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đõy là đột biến
A Thay thế 2 cặp A-T trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X
C Thay thế 2 cặp G-X trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T
D Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
Cõu 50: Cú 5 riboxom trượt qua phõn tử mARN với vận tốc bằng nhau Khoảng cỏch đều giữa cỏc ribosome trờn phõn tử mARN là 61,2 ăngstron Khi ribosome thứ nhất vừa trượt hết phõn tử mARN thỡ
số axit amin mụi trường cũn tiếp tục cung cấp cho cỏc ribosome cũn lại hoàn tất quỏ trỡnh giải mó là
A 40 axit amin B 50 axit amin C 56 axit amin D 60 axit amin
B- Dành cho ban cơ bản (10 cõu, từ cõu 51 đờn cõu 60)
Cõu 51: Một gen d i 2040A à 0 , khi gen sao mó 1 lần, mụi trường nội b o à đó cung cấp 200G v 150X S à ố lượng từng loại nucleotit của gen núi trờn là
A A = T = 150, G = X = 200 B A = T = 850, G = X = 350
Cõu 52 : Moõùt teỏ baứo loaứi A nguyeõn phaõn moọt soự laõn lieõn tieỏp ủaừ laỏy tửứ moõi trửụứng noọi baứo 140 NST ủụn Bieỏt raống ụỷ kyứ sau cuỷa nguyeõn phaõn ngửụứi ta ủeỏm ủửụùc ụỷ moọt teự baứo coự 40 NST ủụn soỏ laàn nguyeõn phaõn cuỷa teự baứo treõn laứ: A 2 laứn B 4 laànC 5 laàn D 3 laàn
Cõu 53 : Một tế bào sinh dưỡng của người ở giai đoạn trước khi bước vào nguyờn phõn cú số crụmatit là
Cõu 54: Phân tử ADN trong NST của 1 loài sinh vật có 10 7 cặp Nuclêôtit Lúc NST này xoắn cực đại thì dài 3,4àm vậy ADN này đã co ngắn
Cõu 55: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tổng hợp ADN và tổng hợp mARN: 1 Loại enzim xúc tác
2 Kết quả tổng hợp 3 Nguyên liệu tổng hợp 4 Động lực tổng hợp 5 Chiều tổng hợp
Cõu 56: Cho B coự chieàu daứi 0,51 àm Gen naứy coự 3900 lieõn keỏt hyủroõ Soỏ lửụùng tửứng loaùi Nucleõoõtit cuỷa
gen laứ:
A A = T= 900, G = X = 600 B A = T 450, G = X = 1050
Cõu 57: Moọt teỏ baứo sinh duùc ủửùc nguyeõn phaõn moọt soỏ laàn lieõn tieỏp k taùo ra caực teỏ baứo con, taỏt caỷ caực teỏ baứo naứy ủeàu giaỷm phaõn vaứ taùo ra 128 tinh truứng Neỏu hieọu suaỏt thuù tinh cuỷa tinh truứng laứ 25% soỏ laàn nguyeõn phaõn vaứ soỏ hụùp tửỷ taùo ra laứ
Cõu 58: Ở gà, 2n = 78, cú 60 tế bào sinh tinh thực hiện giảm phõn tạo giao tử Số tinh trựng được tạo thành và tổng số nguyờn liệu tương đương nhiễm sắc thể (NST) đơn mà mụi trường cung cấp cho quỏ trỡnh này là
A 240 tinh trựng, 2340 NST đơn B 60 tinh trựng, 4680 NST đơn
C 60 tinh trựng, 2340 NST đơn D 240 tinh trựng, 4680 NST đơn
Cõu 59: Thời gian giải mó trờn một phõn tử mARN là 55,4s mối riboxom trượt hết chiều dài của mARN mất 50s khoảng cỏch thời gian giữa 2 riboxom kế tiếp là 0,9s Số riboxom đó trượt trờn phõn tử mARN
Cõu 60: Di truyền học hiện đại đã chứng minh ADN tái bản theo nguyên tắc
A Nữa gián đoạn B Bán bảo toàn
C Bổ sung D Bổ sung, bán bảo toàn, nửa gián đoạn