1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi khoi sinh 10.3

5 248 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu trả lời đúng là Câu 4: Các tế bào sinh tinh của một loài sinh vật lưỡng bội giảm phân xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau tạo ra tối đa 2 14 loại giao

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I ĐỀ THI KHỐI LẦN 3 NĂM 2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi : SINH HỌC 10

MÃ ĐỀ: 103 Thời gian: 90 phút

Câu 1: Đưa một lát tế bào biểu bì thài lài tía lên phiến kính trên đó đã nhỏ sẵn giọt nước cất, đặt lá kính lên mẫu vật, dùng giấy thấm hút nước dư phía ngoài và đưa phiến kính lên quan sát trên kính hiển vi Kết quả thu nào được sau đây đúng?

A Khí khổng lúc này đóng lại. B Tế bào xảy ra co nguyên sinh C Khí khổng lúc này mở ra D Kích thước tế bào nhỏ dần do tế bào bị mất nước

A Tạo nên tính đa dạng di truyền giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống.B Là phương thức sinh sản của sinh vật đơn bào nhân thực.C Duy trì bộ NST ổn định ở loài sinh sản sinh dưỡng D Tạo nên các tế bào mới để thay thế tế bào già, tế bào chết, tế bào tổn thương

Câu 3: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là: 1 Đều là bào quan có ở tế bào động vật 2 Đều có cấu trúc màng kép 3 Đều chứa enzim hoạt động trong chu trình Creps 4 Đều tổng hợp ATP cho tế bào 5 Đều chứa ADN dạng vòng và có khả năng tự nhân lên 6 Đều khử NADP + thành NADPH Câu trả lời đúng là

Câu 4: Các tế bào sinh tinh của một loài sinh vật lưỡng bội giảm phân xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau tạo ra tối đa 2 14 loại giao tử khác nhau Bộ NST (2n) của loài là:

Câu 5: Vai trò của nước trong quang hợp là:

A Cung cấp nguyên liệu cho quang hợp B Cung cấp H+, điện tử để tổng hợp ATP, NADPH cung cấp cho pha tối C Cung cấp nguyên tử hidro để xây dựng cấu trúc của các hợp chất hữu cơ D

Bị quang phân ly để giải phóng oxy điều hòa khí hậu

Câu 6: Màng sinh chất không có chức năng nào sau đây:

A Bao bọc và bảo vệ các cấu trúc trong tế bào B Vận chuyển chọn lọc các chất C Quy định hình dạng của tế bào D Chứa thụ thể thu nhận thông tin từ bên ngoài

A Riboxom B Ti thể C bộ máy gôngi D Trong nhân

Câu 8: Quá trình phiên mã xảy ra ở:

Câu 9: Ở 1 loài vi khuẩn Trên mạch 1 của gen A tổng hợp phân tử mARN có tỉ lệ các nuclêôtit là A :T : G : X=1 : 2 : 2 : 3 Xác định tỉ lệ các nuclêôtit trên phân tử mARN tổng hợp từ gen A, nếu mạch 2 là mạch gốc.

A A:U:G:X= 1:2:2:3 B A:U:G:X= 2:1:3:2 C A:U:G:X= 1:2:3:2 D A:U:G:X= 2:1:2:3

Câu 10: Đặc điểm của HIV là: 1 có dạng hình cầu, có vỏ ngoài 2 có dạng hình que, chứa lõi là phân tử ADN 2 sợi 3 là virut gây suy giảm miễn dịch ở người, chúng tấn cong chủ yếu vào tế bào limpho T 4 Chứa phân tử ARN 2 sợi, có thể sao mã ngược tổng hợp ADN 5 Có cấu trúc giống thể thực khuẩn (phagơ) Đáp

án đúng là:

Câu 11: Một gen cấu trúc ở tế bào nấm men có 180 chu kì xoắn Phân tử protêin tổng hợp từ gen này cần số axit amin môi trường cung cấp là

Câu 12: Cho 2 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AB/abDdXY giảm phân bình thường tạo tinh trùng Số loại tinh trùng tạo ra tối đa có thể là:

A màng trong ti thể B chất nền ti thể C ti thể D tilacoit

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về nội bào tử của vi khuẩn:

Trang 2

A Nội bào tử hình thành khi điều kiện sống bất lợi B Nội bào tử không phải là bào tử sinh sản C Nội bào tử có lớp vỏ chứa Canxi đipicôlinat D Nội bào tử là hình thức sinh sản của vi khuẩn khi gặp điều kiện bất lợi

Câu 15: Xét 1 hợp tử Ruồi giấm nguyên phân 1 số đợt thấy xuất hiện 126 tế bào con hình thành qua các đợt nguyên phân Số NST tương đương môi trường cung cấp cho các tế bào nguyên phân với số đợt trên là:

Câu 16: Nội dung nói về nhiễm sắc thể (NST) nào dưới đây là đúng:

A kích thước của NST trong bộ NST tỉ lệ thuận với kích thước của cơ thể sinh vật B số lượng và kích thước của NST trong bộ NST phản ánh trình bộ tiến hoá của loài C các loài khác nhau luôn luôn có số lượng NST trong bộ NST khác nhau D mỗi loài mang 1 bộ NST đặc trưng về số lượng, hình dạng và cấu trúc

Câu 17: Chu trình Canvin gọi là chu trình C3 Vì:

A Sản phẩm quang hợp đầu tiên có 3 Cacbon B Chu trình Canvin gồm 3 giai đoạn C Các chất tham gia vào chu trình có 3 Cacbon D Chất nhận CO2 đầu tiên có 3 Cacbon

Câu 18: Đặc điểm của miễn dịch dịch thể là:

A Do các đại thực bào lưu động khắp cơ thể tiêu diệt mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể B Kháng thể tiết

ra từ tế bào limpho T được đưa vào dịch cơ thể và lưu động khắp cơ thể C Kháng thể nằm trên tế bào limpho T tập trung chủ yếu ở các hạch tiêu diệt mầm bệnh.D Kháng thể tạo ra từ tế bào limpho B được đưa vào dịch cơ thể và lưu động khắp cơ thể

Câu 19: Phân tử ADN bền vững hơn phân tử mARN Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Do ADN nằm trong nhân, còn mARN nằm chủ yếu trong tế bào chất nên chịu tác động của enzim phân hủy B Do ADN có 2 mạch còn mARN chỉ có 1 mạch C Do ADN liên kết với prôtêin nên được bảo vệ tốt hơn

D ADN chứa nhiều đơn phân hơn mARN

Câu 20: Gen B có 120 chu kỳ xoắn, có hiệu số % nucleotit loại A với một loại nucleotit khác là 10% Số liên kết hidro của gen B là:

Câu 21: Ở động vật quá trình nguyên phân không xảy a ở tế bào nào sau đây.

A tế bào trứng B tế bào gốc C tế bào sinh dục sơ khai D hợp tử

Câu 22: Trong quá trình giảm phân của 1 tế bào sinh tinh của 1 loài sinh vật, không có đột biến và không

có trao đổi chéo Trong số các loại tinh trùng xuất hiện, thấy có 2 loại là: AB DE GH X và ab de gh Y Số lượng NST 2n của loài trên là:

Câu 23: Các phân tử Prôtêin có chức năng xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào thường có cấu trúc:

Câu 24: Một tế bào sinh dục đực và 1 tế bào sinh dục cái của 1 loài nguyên phân liên tiếp một số đợt bằng nhau Các tế bào con đều giảm phân bình thường cho ra 160 giao tử Số NST trong các tinh trùng nhiều hơn trong các trứng là 576NST Tỉ lệ trứng thụ tinh là 6,25% Vậy tỉ lệ thụ tinh của các tinh trùng là:

Câu 25: Câu nào sau đây sai:

A Kháng sinh do cơ thể người và động vật tạo ra để tiêu diệt vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể B

Intêrferon có tác dụng ngăn chặn sự nhân lên của virut và tế bào ung thư C Kháng thể liên kết đặc hiệu với kháng nguyên kích thích sinh ra nó D Intêrferon và kháng thể là các phân tử prôtêin đặc biệt bảo vệ cơ thể

Câu 26: Trong nuôi cấy không liên tục, muốn thu sinh khối vi sinh vật lớn nhất thì dừng nuôi cấy ở pha

A đầu pha suy vong B pha tiềm phát C đầu pha cân bằng D pha lũy thừa

giảm phân bình thường Tổng số NST bị tiêu biến trong các thể định hướng là:

Trang 3

A 288 B 192 C 576 D 828

Câu 29: Ở người 2n = 46NST Số NST dự đoán trong tế bào đang ở kì sau của quá trình giảm phân II là.

đường saccarozơ 10%

A tăng lên đột ngột sau đó giảm dần B Giảm xuống đột ngột sau đó lại tăng C Giảm

hồng cầu lưỡi liềm.

Câu 32: Gen A có %G=15% Trên mạch 2 của gen có A=110, T=205 nuclêôtit Khi gen này nhân đôi liên tiếp 5 lần thì số liên kết hidro bị phá vỡ là:

Câu 33: Chức năng của mARN là

A Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin B Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền C Dùng làm khuôn mẫu tổng hợp prôtêin cho tế bào D Nơi diễn ra quá trình tổng hợp prôtêin

Câu 34: Gen B tổng hợp phân tử mARN có chiều dài L=2529,6A 0 Phân tử mARN ra tế bào chất và tổng hợp prôtêin Số aa trên phân tử prôtêin do gen B tổng hợp được là:

Câu 35: Quan sát một hợp tử nguyên phân liên tiếp 5 đợt Tổng số lần xuất hiện các tế bào con qua các đợt nguyên phân là:

Câu 37: Sản phẩm từ pha sáng dùng để cố định 1 phân tử CO2 trong chu trình Canvin là:

A 18ATP, 12NADPH B 3ATP, 2NADPH C 2ATP, 3NADPH D 2ATP, 2NADPH

Câu 38: Tế bào nào sau đây có khả ngăng bảo vệ cơ thể

A tế bào thần kinh B tế bào cơ tim C tế bào tủy xương D tế bào bạch cầu

Câu 39: Một phân tử ADN ngoài nhân của vi khuẩn E.Coli chỉ chứa N 15 phóng xạ Chuyển vi khuẩn này sang môi trường nuôi cấy chỉ chứa N 14 Xác định số chuỗi polinuclêôtit tạo thành chỉ chứa N 14 nếu phân tử ADN này nhân đôi liên tiếp 4 đợt.

Câu 40: Đặc điểm nào không có ở vi sinh vật?

A Vật chất di truyền chỉ chứa ADN hoặc ARN B Kích thước nhỏ, thường ở dạng đơn bào hay đa bào nhân thực C Hấp thụ và chuyển hóa vật chất nhanh D Sinh trưởng, sinh sản nhanh, phân bố rộng

II- PHẦN RIÊNG: ( Thí sinh làm 1 trong 2 phần)

A Dành cho thí sinh học chương trình chuẩn:

Câu 41: Một tế bào sinh dưỡng của người ở giai đoạn trước khi bước vào nguyên phân có số crômatit là

A 23 crômatit B 46 crômatit C 92 crômatit D 96 crromatit

A tự nhiên B tổng hợp C bán tổng hợp D bán tự nhiên

A Glicoprotêin và axit nuclêic B Phôtpholipit và prôtêin C Axit nuclêic và prôtêin D

Ribôxôm và prôtêin

Trang 4

A vi khuẩn mì chính B nấm men rượu C nấm cúc đen D Vi khuẩn lắc tic

Câu 46: Cường độ quá trình quang hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A cường độ ánh sáng B thời gian chiếu sáng C nồng độ CO2 trong gian bàoD hàm lượng nước trong cây

Câu 47: Phagơ là vi rut gây bệnh ở

Câu 48: Loại đường nào dưới đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN và ARN?

Câu 49: Đặc điểm chỉ có ở vi rút mà không có ở vi khuẩn là:

A chứa cả ADN và ARN B có cấu tạo tế bào C chứa riboxom và sinh sản độc lập D chỉ chứa ADN hoặc ARN

Câu 50: Nhóm sinh vật có đặc điểm như: tế bào nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự dưỡng hoặc dị

dưỡng thuộc giới nào?

A Giới nguyên sinh B Giới thực vật C Giới nấm D Giới khởi sinh

B- Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao

Câu 51: Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:

A Sự nhân đôi của ADN chỉ xảy ra trên một mạch của ADN B 2 ADN mới hình thành có

1 ADN giống với ADN mẹ, còn ADN kia có cấu trúc thay đổi C 2 ADN mới được hình

thành hoàn toàn giống nhau và giống với ADN ban đầu D Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ và

1 mạch mới được tổng hợp

Câu 52: Mỗi nucleotit có cấu trúc gồm:

A nhóm amon, nhóm cacboxyl, gốc R B một phân tử glỉxein liên kết với 2 axit béo v à 1 gốc phốt phát C một phân tử glỉxein liên kết với 3 axit béo D đường pentozơ,

bazơnỉtric, gốc phốt phát

Câu 53: Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn các bon chủ yếu từ

A chất hữu cơ B Ánh sáng và CO2 C chất vô cơ và CO2 D ánh sáng và chất hữu cơ

Câu 54: Loại phân tử axit nuclêic nào sau đây có cấu trúc dạng vòng?

A mARN B ADN của vi khuẩn và ADN ở ti thể C ADN của vi khuẩn D tARN

Câu 55: Vi rút xâm nhiễm vào tế bào thực vật qua vật trung gian là:

Câu 56: Bộ ba UAA trên mARN sẽ khớp bổ sung với bộ ba đối mã trên tARN là:

Câu 57: Sự giống nhau của quá trình nhân đôi AND và sao mã tạo ARN là

A trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần B việc lắp ghép các đơn phân theo nguyên tắc bổ sung

C thực hiện trên toàn bộ phân tử AND D ều có sự xúc tác của enzim AND polimeraza

Câu 58: Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?

Câu 59: Quần thể VSV ban đầu có 10 4 tế bào Thời gian thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là:

A 104.25 B 104.26 C 104.24 D 104.23

Câu 60: Cá thể có kiểu gen AaBbDdee sẽ cho

A 4 loại giao tử B 8 loại giao tử C 2 loại giao tử D 16 loại giao tử

Trang 5

Đáp án :

Ngày đăng: 21/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w