NO−3 → NO−2 → NH+4 Cõu 3: Bào quan thực hiện chức năng hụ hấp chớnh là: Cõu4: Sắc tố nào sau đõy tham gia trực tiếp vào chuyển húa quang năng thành húa năng trong sản phẩm quang hợp ở cõ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO phú thọ ĐỀ THI HỌC Kè I
TRƯỜNG THPT Thanh Sơn Mụn: Sinh học ( chương trỡnh cơ bản)
Khối thi : 11 -Thời gian: 45 phỳt
Phần I :trắc nghiệm(2,5 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Cõu 1: Nước được vận chuyển ở thõn chủ yếu:
Cõu 2: Quỏ trỡnh khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
A NO−2 → NO−3 → NH+4 B NH 3 → NO−2 → NO 3−
C NO 3 − → NO 2 − → NH 2
D NO−3 → NO−2 → NH+4
Cõu 3: Bào quan thực hiện chức năng hụ hấp chớnh là:
Cõu4: Sắc tố nào sau đõy tham gia trực tiếp vào chuyển húa quang năng thành húa năng trong sản phẩm
quang hợp ở cõy xanh?
A Diệp lục a, b B Carootenoit
C Diệp lục a D Diệp lục b
Cõu5:Giai đoạn tỏi cố định CO2 theo chu trỡnh canvin được thực hiện vào ban ngày, lỳc khớ khổng đúng chỉ cú ở thực vật:
A C3, C4, CAM B C4, CAM
C C3, C4 D CAM.
Cõu6: Pha sỏng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đõy?
C H2O và O2 D O2 và ATP
Cõu7: Vỡ sao ở cỏ nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?
A Vỡ cỏ bơi ngược dũng nước.
B Vỡ cửa miệng, thềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng.
C Vỡ nắp mang chỉ thở một chiều.
D Vỡ quỏ trỡnh thở ra và thở vào diễn ra đều đặn
Cõu8: Hệ tuần hoàn hở cú ở những động vật nào?
Cõu 9: Nhúm động vật nào sau đõy cú enzim tiờu hoỏ xenlulụzơ?
A Động vật nhai lại và người B Động vật cú dạ dày đơn và động vật nhai lại
C Người và động vật cú dạ dày đơn D Tất cả cỏc nhúm động vật
Cõu10: Ứng động nào dưới đõy là ứng động khụng sinh trưởng?
A Hiện tượng thức ngủ của chồi cõy bàng B Sự cụp lỏ của lỏ cõy trinh nữ khi va chạm.
C Sự thức ngủ của lỏ cõy họ đậu D Hoa mười giờ nỡ vào buổi sỏng.
Trang 2PhÇn II: tù luËn (7 ®iÓm)
Câu 1: Trong cây có những dòng vận chuyển vật chất nào? Hãy nêu rõ chức năng của từng dòng? (1
điểm)
Câu 2 : Hãy giải thích : Vì sao cây trồng trong vườn có cường độ thoát hơi nước qua lớp cutin mạnh
hơn so với cây trồng trên đồi ? ( 1 điểm )
Câu 3 : Quang hợp ở thực vật là gì? Viết phương trình quang hợp tổng quát ? Cây lấy khí CO2 qua cấu trúc nào trên lá ? Sắc tố nào trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong ATP và NADPH? ( 1 điểm )
Câu 4 : Hô hấp ở cây xanh là gì? Viết phương trình hô hấp tổng quát ? Phân giải kị khí diễn ra khi nào?
Phân giải hiếu khí diễn ra khi nào ? ( 1 điểm )
C©u 5 :Trình bày hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín?(3đ)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
Trang 3Phần I :trắc nghiệm(2,5 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Phần II: tự luận (7.5 điểm)
Cõu 1 : Trong cõy cú những dũng vận chuyển vật chất nào ? Hóy nờu rừ chức năng của từng dũng? (1 điểm)
-Dũng mạch gỗ / - Vận chuyển nước và ion khoỏng và 1 số chất từ rễ lờn lỏ
-Dũng mạch rõy / - Vận chuyển cỏc sản phõm đồng húa ( hoặc quang hợp ) từ lỏ xuống rễ
Cõu 2 : Hóy giải thớch : Vỡ sao cõy trồng trong vườn cú cường độ thoỏt hơi nước qua lớp cutin mạnh hơn so với cõy trồng trờn đồi ? ( 1 điểm )
-Cõy trong vườn cú cường độ chiếu sỏng yếu /- Lớp cutin mỏng thoỏt hơi nước nhanh
-Cõy trờn đồi cú cường độ chiếu sỏng mạnh /- Lớp cutin dày,thoỏt hơi nước chậm
Cõu 3 : Quang hợp ở thực vật là gỡ? Viết phương trỡnh quang hợp tổng quỏt ? Cõy lấy khớ CO2 qua cấu trỳc nào trờn lỏ ? Sắc tố nào trực tiếp chuyển húa năng lượng ỏnh sỏng thành năng lượng húa học trong ATP và NADPH? ( 1.5 điểm )
-QH là quỏ trỡnh TV sử dụng năng lương ASMT đó được diệp lục hấp thu để tổng hợp cacbohidrat và giải phúng khớ O2 từ khớ CO2 và nước
ASMT
- PTTQ : 6 CO2 + 6 H2O -> C6H12O6 + 6 O2
Diệp lục
- Cõy hỳt CO2 qua khớ khổng của lỏ
- Diệp lục a trực tiếp chuyển năng lượng AS thành năng lượng húa học trong ATP và NADPH
Cõu 4 : Hụ hấp ở cõy xanh là gỡ? Viết phương trỡnh hụ hấp tổng quỏt ? Phõn giải kị khớ diễn ra khi nào? Phõn giải hiếu khớ diễn ra khi nào ? ( 1 điểm )
-Hụ hấp ở cõy xanh là quỏ trỡnh chuyển đổi năng lượng của tế bào sống ,trong đú cacbohidrat bị phõn giải đến
CO2 và nước,đồng thời năng lượng được giải phúng và một phần tớch lũy vào ATP
-PTTQ: C6H12O6 + 6 O2 -> 6 CO2 + 6 H2O + ATP + Nhiệt
-Phõn giải kị khớ khi cõy thiếu oxi
Trang 4- Phân giải hiếu khí khi cây có đủ oxi
C©u 5 Trình bày hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín?(3đ)
1 Hệ tuần hoàn hở (1.5đ)
- Ở đa số than mềm, chân khớp
- Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang máu Ở đây máu trộn lẫn với dịch mô để tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô (gọi chung là máu) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào của cơ thể, sau đó trở về tim và lại được tim bơm đi
- Máu có chứa sắc tố hô hấp (Ví dụ: hemoxianin)
- Máu chảy trong động mạch dưới áp lục thấp, tốc đô máu chảy chậm
- Khả năng điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan chậm
2 Hệ tuần hoàn kín (1.5đ)
- Đặc điểm của hệ tuần hòan kín :
- Máu từ tim lưu thông liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch và tĩnh mạch và sau đó về tim Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch
- Máu có chứa sắc tố hô hấp (Ví dụ: hemoxianin)
- Máu chảy trong đông mạch với áp lực cao , tốc độ máu chảy nhanh
- Điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HỌC KÌ I (2009 - 2010)
MÔN: SINH LỚP 11- CƠ BẢN
Bµi 1 VËn chuyÓn c¸c chÊt
Trang 5(1.0) Bài 5 Dinh dỡng nitơ ở thực
Bài8 Quang hợp ở thực vật 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO phú thọ ĐỀ THI HỌC Kè I
TRƯỜNG THPT Thanh Sơn Mụn: Sinh học ( chương trỡnh nâng cao)
Khối thi : 11 -Thời gian: 45 phỳt
Phần trắc nghiệm : 2.5 điểm ( mỗi câu đúng 0.5 điểm)
Câu 1 Một nhà Sinh học đó phỏt hiện ra rằng ở những thực vật đột biến khụng cú khả năng hỡnh thành
chất tạo vũng đai Caspari thỡ những thực vật đú:
A khụng cú khả năng cố định Nitơ
B khụng cú khả năng vận chuyển nước hoặc cỏc chất khoỏng lờn lỏ
C cú khả năng tạo ỏp suất cao ở rễ so với cỏc cõy khỏc
D khụng cú khả năng kiểm tra lượng nước và cỏc chất khoỏng hấp thụ
Câu 2 Trong điều kiện nào sau đõy thỡ sức căng trương nước ( T ) tăng:
A Đưa cõy vào trong tối
B Đưa cõy ra ngoài sỏng
Trang 6C Tưới nước cho cây
D Bón phân cho cây
C©u 3 Quá trình cố định Nitơ:
A thực hiện chỉ ở thực vật
B là quá trình oxyhoá N2 trong không khí
C thực hiện nhờ enzym nitrogenaza
D dễ thực hiện bởi N2 là bản thể có hoạt tính cao
C©u 4 Pha sáng của quang hợp sẽ cung cấp cho pha tối:
A năng lượng ánh sáng B CO2
C H2O D ATP và NADPH
C©u 5 Chu trình Canvin -Benson không phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng, nhưng không xảy ra vào ban đêm, vì sao ?
A ban đêm nhiệt độ thấp không thích hợp với các phản ứng hoá học
B nồng độ CO2 thường giảm vào ban đêm
C chu trình Canvin -Benson phụ thuộc vào các sản phẩm của pha sáng
D thực vật thường mở khí khổng vào ban đêm
C©u 6 NADPH có vai trò gì trong quang hợp:
A cùng với chlorophyll hấp thụ năng lượng ánh sáng
B thành viên trong chuỗi truyền e để hình thành ATP
C cùng với PSII giúp quá trình quang phân ly nước
D mang e đến chu trình Canvin – Benson
C©u 7 Hô hấp sáng:
A Chỉ xảy ra ở thực vật C4
B Làm tăng sản phẩm quang hợp
C Sử dụng enzym PEP – cacboxylaza
D Phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và nồng độ CO2
C©u 8 Con đường trao đổi chất nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí:
A Chu trình Creps
B Chuỗi truyền điện tử
C Đường phân
D Tổng hợp Acetyl – CoA từ pyruvat
C©u 9 Các nguyên tử O2 được sử dụng để tạo H2O ở cuối chuỗi photphorin hoá được lấy từ:
A CO2 B Glucôzơ
C O2 không khí D Pyruvat
C©u 10 Vận động theo trọng lực của rễ cây là do:
A Sự phân bố không đều hàm lượng auxin ở ngọn và rễ
B Rễ cây sinh trưởng tốt hơn trong tối
C Khi đặt cây nằm ngang, auxin tập trung nhiều ở mặt dưới của rễ, đã ức chế sự sinh trưởng của các tế bào ở mặt này
Trang 7D Khi đặt cõy nằm ngang, cỏc tế bào ở mặt trờn của rễ sinh trưởng mạnh hơn, do ảnh hưởng của ỏnh sỏng
Phần tự luận : 7.5 điểm
Cõu 1 Trỡnh bày đặc điểm của bộ rễ liờn quan đến quỏ trỡnh hấp thụ nước (1.5đ)
Cõu 2 Nờu khỏi niệm và vai trũ của quang hợp (2 đ)
Cõu 3 Nờu cỏc giai đoạn hụ hấp xảy ra ở thực vật (3đ)
Cõu 4 Nờu cơ chế hấp thụ cỏc sản phẩm của quỏ trỡnh tiờu húa
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
Phần I :trắc nghiệm(2,5 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Phần II: tự luận (7.5 điểm)
Cõu 1 Trỡnh bày đặc điểm của bộ rễ liờn quan đến quỏ trỡnh hấp thụ nước (1.5đ)
- Bộ rễ phỏt triển mạnh về mặt số lượng, kớch thước và diện tớch rễ (1đ)
- Mỗi rễ cú hàng trăm lụng hỳt và cấu trỳc của chỳng phự hợp với chức năng:
+ Thành tế bào mỏng, khụng cú lớp cutin
+ Cú 1 khụng bào trung tõm lớn
+ Áp suất thẩm thấu cao do hoạt động hụ hấp của rễ mạnh
- Vỡ vậy cỏc dạng nước tự do và nước liờn kết khụng chặt cú trong đất được lụng hỳt hấp thụ dễ dàng nhờ
sự chờnh lệch về ỏp suất thẩm thấu giữa tế bào lụng hỳt và dung dịch đất.(0.5đ)
Cõu 2 Nờu khỏi niệm và vai trũ của quang hợp (2 đ)
1 Khỏi niệm: Quang hợp là quỏ trỡnh tổng hợp chất hữu cơ (đường glucụzơ) từ cỏc chất vụ cơ (CO2,
H2O) nhờ năng lượng ỏnh sỏng được hấp thụ bởi hệ sắc tố thực vật
* Phương trỡnh tổng quỏt, đầy đủ:
6CO2+12H2O → C6H12O6+6O2+6H2O
2 Vai trũ của quang hợp: (1đ)
- Tạo nguồn chất hữu cơ cho sự sống trờn trỏi đất
- Tớch lũy năng lượng: Biến đổi năng lượng vật lý (ỏnh sỏng) thành năng lượng húa học (ATP) dự trữ trong cỏc hợp chất hữu cơ
- Quang hợp giữ sạch bầu khớ quyển, cõn bằng nồng độ CO2, O2 trong khớ quyển
Cõu 3 Nờu cỏc giai đoạn hụ hấp xảy ra ở thực vật (3đ)
1 Giai đoạn đường phõn (xảy ra ở tế bào chất) (1 đ)
Glucụzơ → Axit piruvic + ATP + NADH
Trang 82 Giai đoạn 2Hụ hấp hiếu khớ hoặc phõn giải kị khớ (lờn men) tựy theo sự cú mặt của ôxi (1đ)
- Nếu cú O2: Hụ hấp xảy ra tại ti thể theo chu trỡnh Crep
Acid piruvic → CO2 + ATP + NADPH + FADH2
- Nếu thiếu O2: Tạo ra rượu etilic hoặc Acid lactic
+ Acid piruvic → Rượu Etilic + CO2 + Q
+ Acid piruvic → Acid lactic + Q
3 Giai đoạn 3: Chuỗi truyền electron và quỏ trỡnh photphorin hoỏ oxi hoỏ tạo ra ATP và H2O cú sự tham gia của O2 (1 đ)
Cõu 4 Nờu cơ chế hấp thụ cỏc sản phẩm của quỏ trỡnh tiờu húa (1đ)
- Cơ chế khuếch tỏn như: Glixờrin, axớt bộo…
- Cơ chế vận chuyển chủ động: phần lớn cỏc chất cũn lại như Glucụ, axớt amin
* Cỏc chất hấp thụ vận chuyển theo con đường mỏu (đi qua gan) và đường bạch huyết trở về tim để phõn
phối tới cỏc tế bào
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HỌC Kè I (2009 - 2010)
MễN: SINH LỚP 11- nâng cao
(0.25) 1 (1.5) 2.0 Bài 3 Trao đổi khoáng và ni tơ