1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan lop4 ky1

9 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 181,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét sau đó yêu cầu HS làm bài vào vở.. - Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn.. Các phần còn lại HS tự làm.+ Bài 2: GV cho cả lớp tự làm sau đó thống nhất kết quả.. - Xác

Trang 1

tuần 1 Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

Tiết 1: ôn tập các số đến 100 000

I.Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000

- Ôn tập viết tổng thành số

- Ôn tập về chu vi của 1 hình

II Đồ dùng:

Vẽ sẵn các bảng số trong bài tập 2 lên bảng

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Sách, vở của HS

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Hớng dẫn ôn tập :

+ Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

sau đó yêu cầu HS tự làm - 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vàovở a) Các số trên tia số đợc gọi là những

- Hai số đứng liền nhau trên tia số

hơn kém nhau mấy đơn vị? - … hơn kém nhau 10 000 đơn vị.

b) Các số trong dãy số này gọi là

- Hai số đứng liền nhau trong dãy số

hơn kém nhau mấy đơn vị? - … hơn kém nhau 1 000 đơn vị.

- GV: Nh vậy bắt đầu từ số thứ 2 trong

dãy số này thì mỗi số bằng số đứng

ngay trớc nó thêm 1 000 đơn vị

+ Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu và tự làm.

- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Bài 3:

Yêu cầu HS đọc đề bài - HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét và cho điểm

+ Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề bài - HS: Đọc yêu cầu

? Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm

thế nào

? Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ

và giải thích

- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình

đó

- Vì MNPQ là hình chữ nhật nên ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2

Trang 2

? Nêu cách tính chu vi của hình GHIK - Vì GHIK là hình vuông nên ta lấy độ

dài của một cạnh nhân với 4

- HS làm vào vở rồi đổi chéo cho nhau

để kiểm tra

- Thu 1 số vở chấm

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà ôn bài

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Tiết 2: ôn tập các số đến 100 000 (tiếp)

I Mục tiêu:

- Ôn tập về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100 000

- Ôn tập về so sánh các số đến 100 000

- Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100 000

- Luyện tập về bài toán, thống kê số liệu

II Đồ dùng dạy - học:

GV vẽ sẵn bảng số bài tập 5 lên bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Cho một số hs lờn bảng đọc số

và chỉ ra cỏc hạng của mỗi số :

2475; 2705; 2788

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm

- 3 em lên bảng làm

- Dới lớp theo dõi nhận xét bài của bạn

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Hớng dẫn ôn tập:

+ Bài 1: Tính nhẩm - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV nhận xét sau đó yêu cầu HS

làm bài vào vở

- HS nối tiếp nhau thực hiện nhẩm

- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

của bạn

- Tự đặt tính và thực hiện phép tính

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, dới lớp làm vào vở

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và

cách tính

+ Bài 3: So sánh các số - HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Gọi HS nêu cách so sánh - 4327 > 3742 vì hai số cùng có 4 chữ số,

hàng nghìn 4 > 3 nên 4327 > 3742

- GV nhận xét, cho điểm

+ Bài 4:

GV yêu cầu HS tự làm bài - HS tự làm bài

a) 56731 , 65371 , 67351 , 75631 b) 92678 , 82697 , 79862 , 62978 + Bài 5:

GV treo bảng số liệu nh bài tập 5

? Bác Lan mua mấy loại hàng? Đó là

những hàng gì? Giá tiền và số lợng

của mỗi loại hàng là bao nhiêu

HS: Bác Lan mua 3 loại hàng, đó là: 5 cái bát, 2 kg đờng và 2 kg thịt

? Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền

bát? Số tiền mua bát là:2 500 x 5 = 12 500 (đồng)

Trang 3

- GV điền số 12500 (đồng) vào bảng

thống kê rồi yêu cầu HS làm tiếp - HS tự tính.- Số tiền mua đờng là:

6 400 x 2 = 12 800 (đồng)

- Số tiền mua thịt là:

35 000 x 2 = 70 000 (đồng)

- Số tiền bác Lan mua hết tất cả là:

12500 + 12800 + 70000 = 95 300 (đồng)

- Số tiền bác Lan còn lại là:

100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài và làm bài tập

Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2009

Tiết 3 ôn tập các số đến 100 000 (tiếp)

I Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000

- Luyện tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần cha biết của phép tính

- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

II Đồ dùng dạy - học:

Phiếu cá nhân, bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng l m b i:à à

Tớnh : 173+ 879;

672- 159;

124 *3;

Kiểm tra bài làm ở nhà của HS

- Chữa bài, cho điểm

Hs: l m b i à à Hs: nhận xột

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Hớng dẫn ôn tập:

GV yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

vào vở - Tự làm bài sau đó đổi chéo vở cho nhauđể kiểm tra bài

+ Bài 2:

GV cho HS tự thực hiện phép tính - 4 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 2

phép tính

- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng - Nêu cách đặt tính, thực hiện tính của

từng phép tính ( + ), ( - ), ( x ), ( : )

+ Bài 3:

- Gọi HS nêu thứ tự thực hiện các phép

tính trong biểu thức rồi làm bài - 4 HS nêu cách thực hiện.- 4 HS lên bảng thực hiện

- Dới lớp làm vào vở

a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300

= 6616 b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600

= 3400 c) (70850 - 50230) x 3 = 20620 x 3

= 61860 d) 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500 = 9500

- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- GV gọi HS nhận xét và cho điểm

? Bài toán thuộc dạng toán gì? - … Rút về đơn vị

Trang 4

- Gọi 1 HS lên tóm tắt và giải.

4 ngày: 680 chiếc

7 ngày: …… chiếc? Số ti vi nhà máy sản xuất trong 1 ngày là:Giải

680 : 4 = 170 (chiếc)

Số ti vi sản xuất trong 7 ngày là:

170 x 7 = 1190 (chiếc)

Đáp số: 1190 chiếc ti vi

- GV chữa bài và cho điểm

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập hớng dẫn luyện thêm và chuẩn bị bài để giờ sau học

Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009 Tiết 4: Biểu thức có chứa một chữ.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết đợc biểu thức có chứa 1 chữ, giá trị của biểu thức có chứa 1 chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ, băng giấy, …

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng chữa bài:

x X 3 = 1212

x + 156= 720

- Nhận xét và cho điểm

- 2 em lên bảng làm, dới lớp theo dõi để nhận xét

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Giới thiệu biểu thức có chứa 1 chữ.

a.Biểu thức có chứa 1 chữ:

- GV: Gọi HS đọc bài toán

? Muốn biết Lan có tất cả bao nhiêu

quyển vở ta làm nh thế nào

HS: 2 em đọc bài toán

- Ta thực hiện phép cộng số vở Lan có ban đầu với số vở mẹ cho thêm

- Treo bảng số nh SGK và hỏi:

? Nếu mẹ cho Lan 1 quyển vở thì Lan

có tất cả bao nhiêu quyển vở …… có 3 + 1 quyển vở.

- GV viết vào bảng

- Làm tơng tự với các trờng hợp thêm 2,

3, 4 quyển vở - HS nêu số vở có tất cả trong từng trờnghợp

? Nếu mẹ cho thêm a quyển thì Lan có

tất cả bao nhiêu quyển

- GV giới thiệu: 3 + a là biểu thức có

chứa 1 chữ

- Lan có 3 + a quyển

b Giá trị của biểu thức chứa 1 chữ:

? Nếu a = 1 thì 3 + a = ?

Khi đó ta nói 4 là giá trị của biểu thức

3 + a

HS: Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

- Làm tơng tự với a = 2, 3, 4 HS: Tìm giá trị của biểu thức 3 + a trong

từng trờng hợp

? Khi biết 1 giá trị cụ thể của a, muốn

tính giá trị của biểu thức 3 + a ta làm thế

nào

- … Ta thay giá trị của a vào biểu thức rồi thực hiện

? Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính đợc

3 Thực hành:

Trang 5

+ Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

6 + b với b = 4

? Nếu b = 4 thì 6 + b bằng bao nhiêu?

HS: Nêu yêu cầu của bài

- 1 HS làm mẫu

HS: Nếu b = 4 thì 6 + b = 6 + 4 = 10

- Các phần còn lại HS tự làm

115 – c với c = 7 Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 – 7 = 108 + Bài 2:

- GV hớng dẫn làm mẫu 1 phần sau đó

HS tự làm bài

125 + x 125 + 8= 133 125 + 30= 155 125 +100= 225

y – 20 200 – 20= 180 960 – 20= 940 1350 – 20= 1330

+ Bài 3: Tính giá trị biểu thức:

250 + m với m = 10, m = 80, m = 30

- GV gọi HS chữa bài, đổi chéo vở kiểm

tra

- Chấm điểm cho HS

- 1 em đọc đề bài và tự làm bài

- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở a) Với m = 10 thì: 250 + m=250 + 10= 260

+ m = 0 thì: 250 + m = 250 + 0 = 250 + m = 80 thì: 250 + m = 250 + 80 = 330 + m = 30 thì: 250 + m = 250 + 30 = 280 b) HS tự làm vào vở

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài

Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009

Tiết 5: Luyện tập.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về biểu thức có chứa 1 chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Cho hs tớnh giỏ trị của biểu thức:

x + 35 nếu x= 276; x= 378; x= 280

- GV nhận xét và cho điểm

- 3 em lên bảng làm bài, -Dới lớp l m ra à nhỏp nhận xét, sửa chữa

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

6 x a với a = 5

? Làm thế nào để tính đợc giá trị của

biểu thức 6 x a

? Với a = 7 ta làm thế nào

a = 10 ta làm thế nào

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Thay số 5 vào chữ a rồi thực hiện phép tính:

6 x a = 6 x 5 = 30

6 x a = 6 x 7 = 42

6 x a = 6 x 10 = 60

Trang 6

Các phần còn lại HS tự làm.

+ Bài 2:

GV cho cả lớp tự làm sau đó thống

nhất kết quả

- HS nêu yêu cầu bài tập

+ Bài 3:

GV cho HS tự kẻ bảng và viết kết quả

vào ô trống

- HS nêu yêu cầu bài tập và tự làm

+ Bài 4:

GV vẽ hình vuông độ dài cạnh a lên

bảng

? Muốn tính chu vi hình vuông ta làm

thế nào?

? Nếu hình vuông có cạnh là a, thì chu

vi là bao nhiêu?

GV giới thiệu:

Gọi chu vi của hình vuông là P Ta có:

P = a x 4

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Lấy số đo 1 cạnh nhân với 4

- Chu vi là a x 4

- HS nêu lại công thức tính chu vi hình vuông

- 1 em lên bảng làm bài tập

- Dới lớp làm vào vở

a) Chu vi hình vuông a là:

3 x 4 = 12 (cm) b) Chu vi của hình vuông là:

5 x 4 = 20 (dm) c) Chu vi của hình vuông là:

8 x 4 = 32 (cm)

GV nhận xét và cho điểm

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về ụn bài và chuẩn bị bài sau

Tuần 2

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009

Toán

Tiết 6 : các số có 6 chữ số

I.Mục tiêu:

- Giúp HS ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS l m b i à à

Tớnh giỏ trị biểu thức : 37 x X với X

=4; X = 7

- Nhận xét và cho điểm

- HS lên bảng

- Cỏc hs khỏc làm nhỏp và chữa bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi đầu bài:

2 Hớng dẫn bài mới:

a Số có 6 chữ số:

* Ôn về các hàng đơn vị, chục,

trăm, nghìn, chục nghìn

- GV gọi HS đứng tại chỗ nêu quan hệ

giữa các hàng liền kề 10 đơn vị = 1 chục10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

* Hàng trăm nghìn:

- GV giới thiệu:

10 chục nghìn = 100 nghìn

100 nghìn viết là 100 000

* Viết và đọc số có 6 chữ số:

- HS theo dõi

Trang 7

- GV cho HS quan sát bảng có viết sẵn

các hàng đơn vị -> trăm nghìn HS Gắn các thẻ số 100 000; 10 000; …10; 1 lên các cột tơng ứng

- Đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn bao nhiêu chục nghìn

………

bao nhiêu đơn vị

- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở

cuối bảng - Xác định lại số này gồm mấy nghìn,mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị

- GV hớng dẫn HS viết số và đọc số - HS lên bảng viết và đọc số

- Tơng tự nh vậy, GV lập thêm vài số

- GV viết số,yêu cầu HS lấy các thẻ số

100 000; 10 000; 1 000; 100; 10; 1 và

các tấm 1, 2, 3, …, 9 gắn vào các cột

t-ơng ứng trên bảng

- HS lên thực hiện

3 Thực hành:

- Bài 1: - HS Nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS phân tích mẫu.

- GV đa hình vẽ nh SGK HS nêu kết quả cần viết vào ô trống:

523 453 Cả lớp đọc số: Năm trăm hai mơi ba nghìn bốn trăm năm mơi ba

thống nhất kết quả

- Nối tiếp nhau đọc các số đó

GV nhận xét, chấm bài cho HS. - Viết các số tơng ứng vào vở.

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học,yêu cầu về nhà học b i v chuẩn bị bài sau.à à

Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009

Toán

Tiết 7: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS luyện viết và đọc số có 6 chữ số (cả các trờng hợp có chữ số 0)

- Đọc , viết thành thạo số có 6 chữ số

- Giáo dục ý thức luyện tập tốt

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV ghi bảng các số sau:

222335; 124589; 456387

- Nhận xét và cho điểm

HS: 3 – 5 em đọc các số đó

HS khỏc nhận xột

3 Dạy bài mới:

- Giới thiệu và ghi đầu bài:

* Hớng dẫn luyện tập:

a Ôn lại hàng:

- GV cho HS ôn lại các hàng đã học,

quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề

- GV viết 8 2 5 7 1 3

? Chữ số 3 thuộc hàng nào? - Hàng đơn vị

? Chữ số 1 thuộc hàng nào? - Hàng chục

? Chữ số 7 thuộc hàng nào? - Hàng trăm

Trang 8

? Chữ số 5 thuộc hàng nào? - Hàng nghìn

? Chữ số 2 thuộc hàng nào? - Hàng chục nghìn

? Chữ số 8 thuộc hàng nào? - Hàng trăm nghìn

- GV cho HS đọc các số:

850203 ; 820004 ; 820007 ;

832100 ; 832010 - HS : Nối tiếp nhau đọc số.

b Thực hành:

bài

- Bài 2: GV nêu yêu cầu

+ GV cho HS đọc các số - HS xác định hàng ứng với chữ số 5

của từng số đã cho

- Bài 3: Nêu yêu cầu - HS tự làm bài, sau đó vài em lên

bảng ghi số của mình

GV nhận xét, cho điểm HS: Cả lớp nhận xét

của dãy số

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV Cho điểm em làm đúng, nhanh

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ụn bài và chuẩn bị bài sau

Thứ t ngày 16 tháng 9 năm 2009

Toán

Tiết 8: hàng và lớp

I Mục tiêu:

Giúp HS nhận biết đợc:

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; Lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của từng chữ số đó ở từng hàng, từng lớp

II Đồ dùng dạy – học:

- Bảng phụ kẻ nh phần đầu bài học

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Tổ chức:.

2 Kiểm tra:

- Gọi HS viết số: 321 456 ;148 253 ;

- GV nhận xét Ghi điểm

3.Bài mới:

- Giới thiệu, Ghi đầu bài

- Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- HS lên bảng viết

HS khỏc làm ra nhỏp

a Giới thiệu lớp nghìn, lớp đơn vị:

? Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ

tự từ bé đến lớn HS: … Đơn vị, chục, trăm, nghìn, chụcnghìn, trăm nghìn

- GV giới thiệu: Các hàng này đợc xếp

vào các lớp Hàng đơn vị, chục, trăm

hợp thành lớp đơn vị hay lớp đơn vị

gồm 3 hàng: hàng đơn vị, chục, trăm

Lớp nghìn gồm 3 hàng: nghìn, chục

nghìn, trăm nghìn

- GV đa ra bảng phụ đã kẻ sẵn rồi cho

HS nêu:

? Lớp đơn vị gồm những hàng nào? HS: … hàng đơn vị, chục, trăm

- GV viết số: 321 vào cột số trong bảng

phụ rồi cho HS lên bảng viết từng chữ

số vào các cột ghi hàng

- GV tiến hành tơng tự nh vậy với các

HS viết số 1 vào cột đơn vị,

số 2 vào cột chục,

số 3 vào cột trăm

Trang 9

số: 654000; 654321

b Thực hành:

+ Bài 1:

- Cho HS nêu kết quả các phần còn lại

- Quan sát và phân tích mẫu trong SGK

- HS nêu kết quả các phần còn lại + Bài 2:

a) GV chỉ viết số 46307 lên bảng chỉ

lần lợt vào từng số yêu cầu HS nêu tên

hàng tơng ứng

HS: Nêu chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp

đơn vị

- GV ghi số 65032 lên bảng và hỏi chữ

số 3 ở hàng nào, lớp nào? HS: …… hàng chục, lớp đơn vị.

- GV hỏi tơng tự với các số còn lại

b) GV cho HS nêu lại mẫu

- Viết số 38753 lên bảng và yêu cầu

? Chữ số 7 thuộc hàng nào, lớp nào? - … hàng trăm, lớp đơn vị

? Giá trị của chữ số 7 là bao nhiêu? - … là 700

GV cho HS làm tiếp các phần còn lại

+ Bài 3:

GV nhận xét, cho điểm

HS: Tự làm theo mẫu:

52314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4

503060 = 500 000 + 3 000 + 60

83760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60

176091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 +

90 + 1

4 Củng cố – dặn dò:

- GV tổng kết giờ học

- Dặn HS về chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 20/06/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ghi số của mình. - giao an toan lop4 ky1
Bảng ghi số của mình (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w