- Trình bày một số đặc điểm về sự phân bố dân c và gia tăng dân số.. - Phát cho HS tờ phiếu có thông tin về dân, dân số và sự phân bố dân c.. Ngời dân sống ở HG có những DT nào?. Tỉ xuất
Trang 1Tiết 3 – Địa lý. Địa lý.
Xã hội con ngời và kinh tế Hà Giang
I/ Mục tiêu.
- HS nhớ đợc tên một số dân tộc sống ở Hà Giang: H, Mông, Lô Lố, Giấy, Bố
Y, Cờ Lao, Phù Lá, Pà Thẻn, Dao, Tày, Nùng, la Chí, Kinh, Hoa… Nêu đ Nêu đợc một số hoạt động sản xuất của ngời dân ở Hà Giang và nghành du lịch
- Trình bày một số đặc điểm về sự phân bố dân c và gia tăng dân số Thảo luận
về các thông tin cơ cấu hành chính Xác định đợc vị trí Hà Giang trên bản đồ, lợc
đồ
- HS muốn khám phá địa lí tự nhiên của tỉnh Hà Giang
II/ Đồ dùng dạy - học:
+ Một số tranh ảnh su tầm về Hà Giang
+ Bản đồ HCHG
III/ Các hoạt động dạy - học:
A KTBC : (5’)
B Bài mới: (30’)
1 GTB – Địa lý ghi đầu bài (2’)
2 ND bài (25’)
* HĐ 1: Dân c, và sự phân bố dân c.
- Phát cho HS tờ phiếu có thông tin về dân,
dân số và sự phân bố dân c
- Y/c HS đọc thông tin trong phếu và TLCH
theo nhóm
? Ngời dân sống ở HG có những DT nào?
? Tỉ xuất dân số tự nhiên hàng năm tăng hay
giảm?
? Dân c sống tập chung ở đâu? Nơi nào có
mật độ dân c cao nhất, nơi nào có mật độ
dân c thấp nhất?
- Gọi HS các nhóm BCKQ, nhóm khác
NXBS
- Cho HSQS bảng số liệu thống kê và TLCH
? Nơi nào có số dân đông nhất? Nơi nào có
số dân thấp nhất?
? Nơi nào có diện tích lớn nhất? Diện tích ít
nhât là ở đâu
=> KL ghi bảng ý chính
+ Nghe, ghi đầu bài
+ Nhận phiếu +Đọc thông tin trong phiếu TLCH + H, Mông, Lô Lố, Giấy, Bố Y, Cờ Lao, Phù Lá, Pà Thẻn, Dao, Tày, Nùng, la Chí, Kinh, Hoa… Nêu đ
+ Dân số hàng năm có chiều hớng giảm: năm 1991 - 2,93% đến năm
1999 giảm xuống còn 2,05%
+ Dân c sống tập chung đôngg đúc ở thị xã, thị trấn, gần trục đờng giao thông Thị xã HG có mật độ dân c cao nhất là: 224 ngời/km2 ; Huyện Bắc Mê có mật độ dân c thấp nhất là: 44ngời/km2
- Đại diện nhóm trình bày + QS bảng thống kê, đọc thông tin
và TLCH
+ HSTL + Nhiều nhất là Bắc Quang, ít nhất
là Đồng Văn
+ Lắng nghe
Trang 2* HĐ 2: Hoạt động sản xuất của ngời dân
ở Hà Giang (Làm việc cả lớp)
- Cho HS đọc các thông tin về trồng trọt,
chăn nuôi, công nghiệp Và TLCH
? Kể tên một số cây nông nghiệp đợc trồng ở
Hà Giang? Loại cây nông nghiệp nào là
chiếm u thế nhất
? Loại gia xúc gia cầm nào đợc nuôi nhiều ở
Hà Giang
G: Ngoài ra vùng núi thấp còn phát triển
chăn nuôI thuỷ sản Vùng núi cao phát triển
nghề nuôi ong
? Kể tên một số sản phẩm công nghiệp chủ
yếu đợc sản xuất tại HG
=> KL chốt ý ghi bảng
HD3: Tiềm năng để phát triển ngành du
lịch.
GVGT:
3 Củng cố – Địa lý. dặn dò: (3 )’
? Tỉnh HG có bao nhiêu dân DT anh em
sinh sống Hãy kể tên một số dân tộc mà em
biết
? HG có những khu di tích lich sử và danh
lam thắng cảnh nào
- NX tiết học
- VN học bài, CB bài sau
+ 1 HS đọc bài Suy nghĩ trả lời +… Nêu đ Lúa , ngô, rau, đậu, cây ăn quả, cây dợc liệu Cây lúa, ngô là cây
l-ơng thực chính
+ … Nêu đ Trâu, bò, ngựa, dê, lợn, gà, vịt, ngan
+ Xi măng, gạch tuy len, chè + Lắng nghe
+ + HS TL