1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tap cuoi năm hoa 8

3 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU 1.Ôn lại các khái niệm cơ bản: -Biết được cấu tạo nguyên tử và đặc điểm của các hạt cấu tạo nên nguyên tử.. -Ôn lại các công thức tính: số mol, khối lượng mol, khối lượng chất ,

Trang 1

Tuần: 33 Ngày soạn :

ÔN TẬP HỌC KÌ I

A MỤC TIÊU

1.Ôn lại các khái niệm cơ bản:

-Biết được cấu tạo nguyên tử và đặc điểm của các hạt cấu tạo nên nguyên tử

-Ôn lại các công thức tính: số mol, khối lượng mol, khối lượng chất , thể tích và tỉ khối -Ôn lại cách lập CTHH dựa vào: hóa trị, thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố

2.Rèn luyện các kĩ năng cơ bản về:

-Lập CTHH của hợp chất

-Tính hóa trị của 1 nguyên tố trong hợp chất

-Sử dụng thành thạo công thức chuyển đổi giữa m , n và V

-Biết vận dụng công thức về tỉ khối của các chất khí vào giải các bài toán hóa học

-Biết làm các bài toán tính theo PTHH và CTHH

B.CHUẨN BỊ: Ôn lại kiến thức, kĩ năng theo đề cương ôn tập.

C.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn lại 1 số khái niệm cơ bản (15’)

?Nguyên tử là gì

?Nguyên tử có cấu tạo như thế

nào

?Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi

những hạt nào

?Nguyên tố hóa học là gì

-Yêu cầu HS phân biệt đơn chất,

hợp chất và hỗn hợp

-Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện

-Nguyên tử gồm: + Hạt nhân ( + ) + Vỏ tạo bởi các e (- ) -Hạt nhân gồm hạt: Proton và Nơtron

-Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại có cùng số P trong hạt nhân

Hoạt động 2: Rèn luyện 1 số kĩ năng cơ bản (13’) Bài tập 1: Lập CTHH của các hợp

chất gồm:

a Kali và nhóm SO 4

b Nhôm và nhóm NO 3

c Sắt (III) và nhóm OH.

d Magie và Clo.

-Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập

Bài tập 2: Tính hóa trị của N, Fe, S,

P trong các CTHH sau:

NH 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , SO 3 , P 2 O 5 , FeCl 2 ,

Fe 2 O 3

Bài tập 3: Trong các công thức sau

công thức nào sai, hãy sửa lại công

thức sai:

AlCl; SO 2 ; NaCl 2 ; MgO ; Ca(CO 3 ) 2

-Trao đổi và làm bài tập 1:

CTHH của hợp chất cần lập là:

a K2SO4 b Al(NO3)3

c Fe(OH)3 d MgCl2

Bài tập 2:

III II V VI III III

Fe Fe P S Fe

Công thức sai Sửa lại AlCl

NaCl2

AlCl3

NaCl

Trang 2

Bài tập 4: Cân bằng các phương

trình phản ứng sau:

a Al + Cl2  AlCl3

b Fe2O3 + H2  Fe + H2O

a P + O2  P2O5

a Al(OH)3  Al2O3 + H2O

Bài tập 4:

a 2Al + 3Cl2 2AlCl3

b Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O

a 4P + 5O2 2P2O5

a 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O

Hoạt động 3: Luyện tập giải bài toán tính theo CTHH và PTHH (10’) Bài tập 5: Hãy tìm CTHH của hợp

chất X có thành phần các nguyên tố

như sau: 80%Cu và 20%O

Bài tập 6:Cho sơ đồ phản ứng

Fe + HCl  FeCl 2 + H 2

a.Hãy tính khối lượng Fe và axit

phản ứng, biết rằng thể tích khí H 2

thoát ra ở đktc là 3,36l.

b.Tính khối lượng FeCl 2 tạo thành.

Bài tập 5: giả sử X là: CuxOy

Ta có tỉ lệ:

20

16 80

64

x

1

1

=

y

x

=

= 1

1

y x

Vậy X là CuO

Bài tập 6:

mol

V

4 , 22

36 , 3 4 , 22

2

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

a Theo PTHH, ta có:

mol n

n Fe H 0,15

=

mFe = nFe MFe = 0,15.56=8,4g

mol n

n HCl 2 H 2.0,15 0,3

=

mHCl = nHCl MHCl =0,3.36,5=10,95g b.Theo PTHH, ta có:

mol n

n FeCl H 0,15

2

m FeCl2 =n FeCl2.M FeCl2 = 0 , 15 127 = 19 , 05g

D.HƯỚNG DẪN HS HỌC TẬP Ở NHÀ: (1’)

-Ôn tập thi HKI

-Làm lại bài tập cân bằng phương trình hóa học

E.RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

Trang 3

Tuần: 33 Ngày soạn:

THI HỌC KÌ II

Ngày đăng: 19/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w