Phơng trình bậc hai một ẩn - Hiểu khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn.. Hiểu khỏi niện về phương trỡnh bậc hai một ẩn.. Vận dụng đợc cách giải phơng trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là
Trang 1Cấp độ
Chủ đề
Vận dụng
Cộng
1 Hàm số
y = ax 2 (a 0) )
Tính chất, Đồ thị.
Hiểu T/c của
h m s àm s ố y =
ax 2
Biết vẽ đồ thị của hàm số y =
ax 2 với giá trị bằng số của a.
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ 20 %
Số cõu
Số điểm
1 cõu
1 điểm
1 cõu 0.5 điểm
Số cõu
Số điểm
2 cõu 1.5 điểm
=15 %
2 Phơng trình
bậc hai một ẩn
- Hiểu khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn.
Hiểu khỏi niện
về phương trỡnh bậc hai một ẩn.
Vận dụng đợc cách giải phơng trình bậc hai một ẩn, đặc biệt
là công thức nghiệm của
ph-ơng trình đó (nếu phơng trình
có nghiệm.
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ 30 %
1 cõu
1 điểm
1 cõu
1 điểm
1 cõu
1 điểm
Số cõu
Số điểm
3 cõu
3 điểm
=30%
3 Hệ thức Vi-ét
và ứng dụng.
Vận dụng đợc hệ thức Vi-ét
và các ứng dụng của nó để tìm hai số biết tổng và tích của
chúng.
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ 20 %
1 cõu
2 điểm 2 điểm 1 cõu
=20%
4 Phơng trình
quy về Phơng
trình bậc hai một
ẩn
Biết nhận dạng phương trinh đơn giản quy
về phương trinh bậc hai
v bi àm s ết đặt ẩn phụ để đưa về phương trinh bậc hai đối với
ẩn phụ
Vận dụng được cac bước giải phương trinh quy về phương trinh bậc hai
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ 30 %
1 cõu 0.5 điểm Số điểm Số cõu 1 điểm 1 cõu Số điểm Số cõu 1.5 điểm 2 cõu
=15%
5 Giải bài toán
bằng cách lập
ph-ơng trình bậc hai
một ẩn.
- Biết cách chuyển bài toán
có lời văn sang bài toán giải
ph-ơng trình bậc hai một ẩn.
- Vận dụng đợc
Trang 2c¸c bíc gi¶i to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh bËc hai.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ 20 %
Số câu
Số điểm Số điểm Số câu 2 điểm 1 câu Số điểm Số câu 2 điểm 1 câu
=20%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 Câu 1.5điểm
=15%
2 Câu
2 Điểm
=20%
5 Câu 6.5 Điểm
= 65%
9 Câu 10Điểm
=100%
Đề Kiểm tra
Câu 1 (1.5 đ ) Cho hàm số y = 2x2
a Với giá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến
b Vẽ đồ thị hàm số
Câu 2.(1 đ ) Hãy chỉ ra trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc hai một ẩn
2x - 3y = 0; xy2 + 3x = 0; 2x2 - 5 = 0; 0y2 - 3y + 5 = 0; 2t2 - 3t + 7 = 0.
Câu 3 (2 đ ) Cho phương trình sau: mx2 + (̣m + 1)x - 3 = 0 (1)
a Với giá trị nào của m thì phương trình trên là phương trình bậc hai một ẩn
b Giải phương trình khi m =1
Câu 4 ( 1.5 đ ) a Đưa phương trình sau : 3x4- 2x2 - 5 = 0 (2 ) về phương trình bậc hai
b Tìm nghiệm của phương trình (2)
Câu 5 (2 đ ) Tìm hai số khi biết tổng của chúng bằng 5 và tích của chúng bằng 6.
Câu 6 (2 đ ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 320 m2 và chiều dài lớn hơn chiều rộng 4m Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó
KiÓm tra 1 tiÕt M«n: §¹i sè ( bµi viÕt sè 4 )
Họ và tên : Lớp :
Trang 3§iÓm Lêi phª cña thÇy, c« gi¸o
Đ
ề b i : ài :
Câu 1 (1.5 đ ) Cho hàm số y = 2x2
c Với giá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến
d Vẽ đồ thị hàm số
Câu 2.(1 đ ) Hãy chỉ ra trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc hai một ẩn
2x - 3y = 0; xy2 + 3x = 0; 2x2 - 5 = 0; 0y2 - 3y + 5 = 0; 2t2 - 3t + 7 = 0.
Câu 3 (2 đ ) Cho phương trình sau: mx2 + (̣m + 1)x - 3 = 0 (1)
c Với giá trị nào của m thì phương trình trên là phương trình bậc hai một ẩn d Giải phương trình khi m =1 Câu 4 ( 1.5 đ ) a Đưa phương trình sau : 3x4- 2x2 - 5 = 0 (2 ) về phương trình bậc hai b Tìm nghiệm của phương trình (2) Câu 5 (2 đ ) Tìm hai số khi biết tổng của chúng bằng 5 và tích của chúng bằng 6 Câu 6 (2 đ ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 320 m2 và chiều dài lớn hơn chiều rộng 4m Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó B i l m ài làm ài làm
Trang 4