Tiếp đến là hô hấp hoàn toàn bằng phổi ở bò sát bóng, chim và thú Câu 2: 2 đ - Có 3 biện pháp đấu tranh sinh học: + Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại.. - Ưu điểm của biện pháp đấu t
Trang 2Đáp án đề số 01
Câu 1 (2 điểm).
- Hạt đều có vỏ, phôi và chất dinh dỡng dự trữ
- Phôi của hạt có rễ mầm, thân mầm, lá mầm và chồi mầm
- Chất dinh dỡng dự trữ của hạt chứa trong lá mầm
Ví dụ : Quả cải, quả vừng, quả đỗ xanh, quả chi chi
- Phát tán nhờ con ngời
Ví dụ : Hạt cà rốt, quả xoài, hạt hoa cảnh, hạt giống cây trồng
Câu 3 (2 điểm).
Vì thực vật cung cấp cho con ngời :
Cho gỗ dùng trong xây dựng
Cung cấp thức ăn cho ngời
Dùng làm thuốc, làm cây cảnh, công dụng khác
Dùng trong các ngành công nghiệp
Câu 4 (2 điểm).
Đặc điểm để phân biệt :
Cây Hai lá mầm Cây Một lá mầm
- Kiểu rễ : rễ cọc
-Số cánh hoa chẵn
Mỗi ý đúng
đợc(0.25đ)
(0.5đ)
(0.5đ)(0.5đ)(0.5đ)
Mỗi ý đúng
đợc(0.5đ)
Mỗi ý đúng
đợc 0.2đ
Trang 3Muốn phân biệt cây Hai lá mầm với cây
Một lá mầm cần phải dựa vào nhiều đặc điểm khác nhau chứ không
thể dựa vào một đặc điểm nào đó
Trang 5
Đặc điểm Hoa thụ phấn nhờ
sâu bọ Hoa thụ phấn nhờ gióBao hoa Đầy đủ hoặc có
cấu tạo phức tạp, thờng có màu sắc sặc sỡ
Đơn giản hoặc tiêu biến, không có màu sặc sỡ
Nhị hoa Có hạt phấn to,
dính và có gai Chỉ nhị dài bao
phấn treo lủng lẳng, hạt phấn rất nhiều, nhỏ, nhẹNhuỵ hoa Đầu nhụy thờng
có chất dính Đầu nhụy dài, bề
mặt tiếp xúc lớn, thờng có lông quét
Vì thực vật cung cấp cho con ngời :
Cho gỗ dùng trong xây dựng
Cung cấp thức ăn cho ngời
Dùng làm thuốc, làm cây cảnh, công dụng khác
( 0.25đ)( 0.25đ)( 0.25đ)( 0.25đ)
( 0.5đ)
( 0.5đ)
( 0.5đ)
( 0.5đ)
Mỗi ý đúng đ-
ợc 0.5đ
0.5đ
Trang 6Cây Hai lá mầm Cây Một lá mầm
- Kiểu rễ : rễ cọc
- Thân cột, thân cỏ
- Phôi của hạt có 1 lá mầm, chất dinh dỡng dự trữ chứa trong phôi nhũ
-Số cánh hoa chẵn
Muốn phân biệt cây Hai lá mầm với
cây Một lá mầm cần phải dựa vào nhiều đặc điểm khác nhau
chứ không thể dựa vào một đặc điểm nào đó
Trang 7Trờng thcs sơn hóa
Năm học 2009 - 2010
-*** -đề kiểm tra học kì iiMôn: Sinh học 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 8Với phổi có cấu tạo đơn giản và hô hấp bằng da là chủ yếu
Tiếp đến là hô hấp hoàn toàn bằng phổi ở bò sát bóng, chim và thú
Câu 2: (2 đ)
- Có 3 biện pháp đấu tranh sinh học:
+ Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại
+ Thiên đich đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng sâu
hại
+ Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm diệt sinh vật gây
hại
- Ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học:
+ Tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại, tránh ô nhiễm môi trờng
- Nhợc điểm:
+ Nhiều loài thiên địch đợc di nhập, vì không quen với khí hậu
địa phơng nên phát triển kém
+ Thiên địch không diệt đợc triệt để sinh vật có hại
+ Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này lại tạo điều kiện cho loài
- khớp với thân thành một khối thống nhất
- Da trần, phủ chất nhày và ẩm, để thấm khí
- Các chi sau có màng căng giữa các ngón giống chân vịt
Những đặc điểm giúp ếch thích nghi với đời sống trên cạn:
- Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
- Mắt có mĩ giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra
- Trên da ếch có rất nhiều mao mạch
- oxi trong không khí hòa tan vào chất nhầy trên da ếch, thấm qua da
lọt vào các mao mạch, còn CO2 đợc thải ra theo con đờng ngợc lại
- Nếu da ếch thiếu nớc, bị khô ếch sẽ chết
Mỗi ý đúng đ0.5điểm
Mỗi ý đỳng 0,25 đ
Mỗi ý đỳng 0,25 đ
Mỗi ý đúng đ0.5điểm
Trang 9Câu 5(2điểm)
- Là nguồn cung cấp thực phẩm (ba ba, kì đà, rắn)
- Dợc phẩm (mỡ trăn, nọc rắn)
- Sản phẩm mĩ nghệ (vảy đồi mồi, da trăn, da rắn )
- Góp phần bảo vệ mùa màng (diệt sâu bọ)
Mỗi ý đúng đ0.5điểm
Trang 10Trờng thcs sơn hóa
Năm học 2009 - 2010
-*** -đề kiểm tra học kì iiMôn: Sinh học 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 11Với phổi có cấu tạo đơn giản và hô hấp bằng da là chủ yếu
Tiếp đến là hô hấp hoàn toàn bằng phổi ở bò sát bóng, chim và thú
Câu 2: (2 đ)
- Có 3 biện pháp đấu tranh sinh học:
+ Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại
+ Thiên đich đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng sâu
hại
+ Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm diệt sinh vật gây
hại
- Ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học:
+ Tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại, tránh ô nhiễm môi trờng
- Nhợc điểm:
+ Nhiều loài thiên địch đợc di nhập, vì không quen với khí hậu
địa phơng nên phát triển kém
+ Thiên địch không diệt đợc triệt để sinh vật có hại
+ Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này lại tạo điều kiện cho loài
- khớp với thân thành một khối thống nhất
- Da trần, phủ chất nhày và ẩm, để thấm khí
- Các chi sau có màng căng giữa các ngón giống chân vịt
Những đặc điểm giúp ếch thích nghi với đời sống trên cạn:
- Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
- Mắt có mĩ giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra
- Tai có màng nhĩ
- Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt
Cõu 4: (2 đ)
- Tâm thất của thằn lằn có vách ngăn hụt,
- Do đó khi tâm thất co bóp, vách hụt chạm vào đáy tâm nhĩ
- Nên nửa tâm thất trái chứa nhiều máu đỏ tơi hơn
- Mặc dù máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu pha nhng chứa nhiều O2 hơn
so với máu ếch
Câu 5: (2 đ)
- Cung cấp thực phẩm: Trứng, thịt
Mỗi ý đúng đ0.5điểm
Mỗi ý đỳng 0,25 đ
Mỗi ý đỳng 0,25 đ
Mỗi ý đỳng 0,5 đ
Trang 12- Làm cảnh : chim yến, vẹt
- Lông làm chăn đệm hoặc làm đồ trang sức mĩ nghệ (lông đà điểu)
- Chim đợc huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch, săn bắn
Mỗi ý đỳng 0,5 đ
Trang 13Trờng thcs sơn hóa
Năm học 2009 - 2010
-*** -đề kiểm tra học kì iiMôn: Sinh học 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 14Với phổi có cấu tạo đơn giản và hô hấp bằng da là chủ yếu
Tiếp đến là hô hấp hoàn toàn bằng phổi ở bò sát bóng, chim và thú
Câu 2: (2 đ)
- Có 3 biện pháp đấu tranh sinh học:
+ Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại
+ Thiên đich đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng
sâu hại
+ Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm diệt sinh vật gây
hại
- Ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học:
+ Tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại, tránh ô nhiễm môi trờng
- Nhợc điểm:
+ Nhiều loài thiên địch đợc di nhập, vì không quen với khí hậu
địa phơng nên phát triển kém
+ Thiên địch không diệt đợc triệt để sinh vật có hại
+ Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này lại tạo điều kiện cho loài
- khớp với thân thành một khối thống nhất
- Da trần, phủ chất nhày và ẩm, để thấm khí
- Các chi sau có màng căng giữa các ngón giống chân vịt
Những đặc điểm giúp ếch thích nghi với đời sống trên cạn:
- Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
- Mắt có mĩ giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra
- Trên da ếch có rất nhiều mao mạch
- oxi trong không khí hòa tan vào chất nhầy trên da ếch, thấm qua
da lọt vào các mao mạch, còn CO2 đợc thải ra theo con đờng ngợc
lại
Mỗi ý đúng đ0.5điểm
Mỗi ý đỳng 0,25 đ
Mỗi ý đỳng 0,25 đ
Mỗi ý đúng đ0.5điểm
Trang 15- Nếu da ếch thiếu nớc, bị khô ếch sẽ chết.
Câu 5(2điểm)
- Là nguồn cung cấp thực phẩm (ba ba, kì đà, rắn)
- Dợc phẩm (mỡ trăn, nọc rắn)
- Sản phẩm mĩ nghệ (vảy đồi mồi, da trăn, da rắn )
- Góp phần bảo vệ mùa màng (diệt sâu bọ)
Mỗi ý đúng đ0.5điểm
Trang 16Trờng thcs sơn hóa
Năm học 2009 - 2010
-*** -đề kiểm tra học kì iiMôn: Sinh học 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 17Với phổi có cấu tạo đơn giản và hô hấp bằng da là chủ yếu
Tiếp đến là hô hấp hoàn toàn bằng phổi ở bò sát bóng, chim và thú
Câu 2: (2 đ)
- Có 3 biện pháp đấu tranh sinh học:
+ Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại
+ Thiên đich đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng sâu
hại
+ Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm diệt sinh vật gây
hại
- Ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học:
+ Tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại, tránh ô nhiễm môi trờng
- Nhợc điểm:
+ Nhiều loài thiên địch đợc di nhập, vì không quen với khí hậu
địa phơng nên phát triển kém
+ Thiên địch không diệt đợc triệt để sinh vật có hại
+ Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này lại tạo điều kiện cho loài
- khớp với thân thành một khối thống nhất
- Da trần, phủ chất nhày và ẩm, để thấm khí
- Các chi sau có màng căng giữa các ngón giống chân vịt
Những đặc điểm giúp ếch thích nghi với đời sống trên cạn:
- Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
- Mắt có mĩ giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra
Mỗi ý đỳng 0,25 đ
Mỗi ý đỳng 0,25 đ
Mỗi ý đỳng 0,5 đ
Trang 18so với máu ếch.
Câu 5 (2đ)
- Cung cấp thực phẩm: Trứng, thịt
- Làm cảnh : chim yến, vẹt
- Lông làm chăn đệm hoặc làm đồ trang sức mĩ nghệ (lông đà điểu)
- Chim đợc huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch, săn bắn
Mỗi ý đỳng 0,5 đ
Trang 19Trờng thcs sơn hóa
Năm học 2009 - 2010
-*** -đề kiểm tra học kì iiMôn: Sinh học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 20Đáp án đề số 01
Câu 1(2đ):
Giai đoạn lọc máu
Giai đoạn hấp thụ lại
Giai đoạn bài tiết tiếp
1 Cơ quan
- Nớc tiểu đậm đặc, hầu nh không còn chất dinh dỡng
- Có nhiều chất thải, chất d thừa và chất độc hại
2 Đặc điểm - Nớc tiểu
loãng, ít chất thải
- Còn chứa nhiều chất dinh dỡng
3 Sản phẩm
tạo thành - Nớc tiểu đầu
Câu 2(2đ):
- Giữ da sạch bằng cách năng tắm rửa, thay giặt quần áo, chống làm
xây xát, chống bỏng, chống lây bệnh ngòai da Da luôn tiết ra chất
nhờn và mồ hôi, nếu không tắm rửa thờng xuyên sẽ làm da bẩn tạo môi
trờng thuận lợi cho sự phát triển của vi khuẩn và nấm gây bệnh , gây
ngứa ngáy khi gãi da bị xây xớc tạo điều kiện cho nấm, vi khuẩn gây
bệnh xâm nhập vào da gây viêm tấy hoặc các bệnh về da
- Da bẩn gây tắc lỗ thoát của tuyến mồ hôi ảnh hởng đến sự điều hòa
thân nhiệt, làm tắc lỗ tiết của tuyến nhờn có thể gây viêm chân lông
- Tắm rửa sạch sẻ còn là biện pháp rèn luyện da,vì khi tắm rửa kì cọ
tức là xoa bóp làm các mạch máu dới da lu thông, da đợc nuôi dỡng tốt
Da sạch còn làm tăng khả năng diệt khuẩn của lizozim do da tiết ra,
đặc biệt là da trẻ em
- Cho trẻ em tắm nắng buổi sớm (đi chơi ngoài trời buổi sáng) giúp cơ
thể tổng hợp vitamin D chống đợc bệnh còi xơng ở trẻ em cũng là một
hình thức rèn luyện da Tắm nớc lạnh và xoa bóp làm tăng khả năng
chịu đựng và thích ứng với môi trờng của da , do đó ngời khỏe mạnh ít
đau ốm khi thay đổi thời tiết Các hình thức rèn luyện da cần đợc thực
hiện một cách khoa học, nâng dần sức chịu đựng và phù hợp với tình
trạng sức khỏe
Câu 3(2đ):
Vì dây thần kinh tủy bao gồm các bó sợi cảm giác và bó sợi vận động
đợc liên hệ với tủy sống qua rễ sau và rễ trớc
Rễ sau là rễ cảm giác, rễ trớc là rễ vận động
Mỗi ý
đúng đợc 0.25đ
Mỗi ý
đúng đợc 0.5đ
Trang 21vỏ não - Trung ơng nằm ở trụ não hoặc tủy sống
Hai loại phản xạ này có mối quan hệ gắn kết với nhau:
- PXKĐK là cơ sở để thành lập PXCĐK, phải có sự kết hợp giữa hai
loại phản xạ này
Câu 5(2đ):
Có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lợng
của cơ thể,
Tuyến giáp cùng với tuyến cận giáp có vai trò trong điều hòa trao đổi
canxi và photpho trong máu
Mỗi ý
đúng đợc 0.25đ
1đ1đ
Trang 22Trờng thcs sơn hóa
Năm học 2009 - 2010
-*** -đề kiểm tra học kì iiMôn: Sinh học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 23Đáp án đề số 02
Câu 1(2đ)
- Thờng xuyên giữ vệ sinh cho
toàn cơ thể cũng nh cho hệ bài
tiết nớc tiểu
- Hạn chế tác hại của các vi sinh vật gây bệnh
Khẩu phần ăn uống hợp lý:
- Không ăn quá nhiều protein,
quá mặn, quá chua, quá nhiều
chất tạo sỏi
- Không ăn thức ăn ôi thiu và
nhiễm chất độc hại
- Uống đủ nớc
- Tránh cho thận làm việc quá
nhiều và hạn chế khả năng tạo sỏi thận
- Hạn chế tác hại của chất độc
- Khi muốn đi tiểu thì nên đi
ngay, không nên nhịn lâu - Tạo điều kiện thuận lợi cho sự tạo thành nớc tiểu đợc liên tục
là các nhân xám
Đồi thị và dới
đồi thịNhân xám và chất xám
Vỏ chất xám nằm ngoài, chất trắng là các đ-ờng dẫn truyền liên hệ giữa tiểu não với các phần khác của
hệ thần kinhChức năng Điều khiển hoạt
động của các cơ
quan sinh dỡng, tuần hoàn, hô
hấp
Điều khiển quá
trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt
Điều hòa và phối hợp các hoạt động phức tạp
Câu 3(2đ)
- Vừa tiết dịch tiêu hóa (chức năng ngoại tiết) vừa tiết hoocmôn (chức
năng nội tiết)
Có 2 loại hoocmon là insulin và glucagon có tác dụng điều hòa lợng
đ-ờng trong máu luôn ổn định:
Insulin làm giảm đờng huyết khi đờng huyết tăng,
Mỗi ý
đúng đợc 0.2đ
Mỗi ý
đúng đợc 0.25đ
Mỗi ý
đúng đợc 0.5đ
Trang 24glucagon làm tăng đờng huyết khi lợng đờng trong máu giảm
Câu 4(2đ)
- Tiết ra các hoocmon kích thích hoạt động của nhiều tuyến nội tiết
khác
- Tiết ra các hooc mon ảnh hởng đến sự tăng trởng, trao đổi glucozo, các
chất khoáng, trao đổi nớc và co thắt các cơ trơn
Hai loại phản xạ này có mối quan hệ gắn kết với nhau:
- PXKĐK là cơ sở để thành lập PXCĐK, phải có sự kết hợp giữa hai
Trang 25Trờng thcs sơn hóa
Năm học 2009 - 2010
-*** -đề kiểm tra học kì iiMôn: Sinh học 9
Thời gian làm bài: 45 phút
b Thế nào là chuỗi thức ăn, lưới thức ăn?
c Vẽ một lưới thức ăn gồm các sinh vật sau: Cỏ, sâu ăn lá cây, cỏo, diều hâu, châu chấu, chim sâu, gà, dờ, hổ, rắn, vi sinh vật
Cõu 4:(2đ) a Em hãy cho biết thế nào là ô nhiễm môi trường ? Kể tên những tác
nhân gây ô nhiễm môi trường?
b Là một học sinh, em có suy nghĩ gì về thực trạng môi trường ngày càng bị ô nhiễm? Em cần làm gì để môi trường ngày càng xanh – sạch – đẹp
Cõu 5:(2đ) a Rừng có vai trò gì đối với đời sống con người?
b Trình bày hậu quả của việc chặt phá rừng bừa bãi?
Đáp án đề số 01
Trang 26Câu 1(2đ)
Vì các gen lặn có hại chuyển từ trạng thái dị hợp sang trạng thái đồng hợp
gây hại
Phơng pháp này có tác dụng:
củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn,
tạo dòng thuần, thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng,
phát hiện gen xấu để loại bỏ khỏi quần thể
Câu 2(2đ)
Tiến hành: gieo giống khởi đầu, chọn những cây u tú và hạt thu hoạch chung
để giống cho vụ sau, so sánh với giống ban đầu và giống đối chứng
Ưu điểm: Đơn giản, dễ làm ít tốn kém
Nhợc điểm: Không kiểm tra đợc kiểu gen, không củng cố tích lũy đợc biến dị
Câu 3(2đ)
a ( 1 điểm)
- Hệ sinh thỏi bao gồm quần xó sinh vật và khu vực sống của quần
xó Trong hệ sinh thỏi, cỏc sinh vật luụn luụn tỏc động lẫn nhau và
tỏc động qua lại với cỏc nhõn tố vụ sinh của mụi trường tạo thành
một hệ thống hoàn chỉnh tương đối ổn định
- Một hệ sinh thỏi hoàn chỉnh cú cỏc thành phần chủ yếu sau:
+ Cỏc thành phần vụ sinh: đất, đỏ, nước, thảm mục…
+ Sinh vật sản xuất: thực vật
+ Sinh vật tiờu thụ: động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt
+ Sinh vật phõn giải: vi khuẩn, nấm…
b (0.5điểm)
- Chuỗi thức ăn là một dóy nhiều loài sinh vật cú quan hệ dinh
dưỡng với nhau Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiờu
thụ mắt xớch đứng trước, vừa bị sinh vật ở mắt xớch đứng sau tiờu
1đ
1đ
Mỗi ý
đúng đợc 0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
Trang 27Sõu Cỏo Hổ
Dờ
Câu 4(2đ)
- Khỏi niệm:
ễ nhiễm mụi trường là hiện tượng mụi trường tự nhiờn bị bẩn, đồng thời cỏc
tớnh chất vật lý, húa học, sinh học của mụi trường bị thay đổi, gõy tỏc hại tới
đời sống của con người và cỏc sinh vật khỏc
- Cỏc tỏc nhõn chủ yếu gõy ụ nhiễm mụi trường:
ễ nhiễm do cỏc chất khớ thải ra từ hoạt động cụng nghiệp và sinh hoạt
ễ nhiễm do húa chất bảo vệ thực vật và chất độc húa học
- Vai trũ của rừng đối với đời sống của con người:
Rừng là lỏ phổi xanh điều hũa khụng khớ
Rừng ngăn dũng nước gõy súi mũn đất, lũ quột,r ừng giữ độ ẩm cho khụng
khớ
Rừng là nơi sống của nhiều loài động vật, là thức ăn của con người
Rừng giỳp tạo ra cõn bằng sinh thỏi, đa dạng sinh học
Hậu quả của việc chặt phỏ rừng
Làm mất cõn bằng sinh thỏi; Mất cỏc sinh vật;
Mất nguồn gen quý hiếm đang cú nguy cơ tuyệt chủng;
Mất lỏ phổi xanh điều hoà khớ hậu;
Gõy ra những biến đổi: lũ lụt, hạn hỏn, xúi mũn đất…
Mỗi ý
đúng đợc 0.25đ
Mỗi ý
đúng đợc 0.25đ