1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi hsg ninh binh

2 207 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ đồng thời xuất phát tại hai vị trí A0 và B0 cách nhau một đoạn L nằm trên cạnh MN Hình 1.. Người ta rót thêm vào bình một lượng dầu thực vật ở nhiệt độ t2 = 200C cho đến khi tổng độ c

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

NINH BÌNH

ĐỀ 1:

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Vật Lí Ngày thi: 27/6/2012

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 05 câu, trong 01 trang) Câu 1 (2,0 điểm): Trong một buổi tập thể lực, hai vận động

viên A và B chạy vòng quanh trên một con đường MNPQ có

dạng một hình chữ nhật Họ đồng thời xuất phát tại hai vị trí A0

và B0 cách nhau một đoạn L nằm trên cạnh MN (Hình 1) Hai

người chạy đuổi nhau theo cùng chiều và có cùng một cách

chạy Khi chạy trên MN hoặc PQ thì chạy với vận tốc có độ lớn

là v1, khi chạy trên NP hoặc QM thì chạy với vận tốc có độ lớn

v2 Thời gian chạy trên MN, trên NP, trên PQ và trên QM là

như nhau Cho MQ = 2MN

a) Tính tỉ số v2/v1 và khoảng cách giữa hai vận động viên A và B khi hai người cùng chạy

trên cạnh NP

b) Tính khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa hai vận động viên A và B trong quá trình

chạy trên

Câu 2 (2,0 điểm): Một bình chứa hình trụ được đặt thẳng đứng, đáy của bình trụ nằm ngang và

có diện tích là S = 200cm2, bên trong bình đang chứa nước ở nhiệt độ t1 = 600C Người ta rót

thêm vào bình một lượng dầu thực vật ở nhiệt độ t2 = 200C cho đến khi tổng độ cao của cột nước

và cột dầu bên trong bình là h = 50cm Xảy ra sự trao đổi nhiệt giữa nước và dầu dẫn đến sự cân

bằng nhiệt ở nhiệt độ t = 450C Cho khối lượng riêng của nước D1 = 1000kg/m3, của dầu D2 =

800kg/m3; nhiệt dung riêng của nước c1 = 4200J/kg.K và của dầu c2 = 2100J/kg.K Biết dầu nổi

hoàn toàn trên nước Bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa các chất lỏng với bình và môi trường

a) Tính tỉ số khối lượng của dầu và nước từ đó tính độ cao của cột dầu và cột nước trong

bình

b) Tính áp suất do khối chất lỏng gây ra tại đáy bình.

Câu 3 (2,0 điểm): Cho mạch điện (Hình 2) Biết U = 7V; R =

3Ω; R = 6Ω;

AB là một dây dẫn dài 1,5m tiết diện S = 0,1mm2 điện trở suất 

=0,4.10 -6 Ω.m Điện trở ampe kế và dây nối không đáng kể.

a) Tính điện trở của dây dẫn AB

b) Dịch chuyển con chạy C đến vị trí sao cho AC = 1/2CB

Tính cường độ dòng điện chạy qua ampe kế

c) Xác định vị trí con chạy C để cường độ dòng điện qua

ampe kế là 1/3A

Câu 4 (2,0 điểm): Một ống hình chữ U có tiết diện trong 1,2cm2 chứa thủy ngân Nhánh bên trái

có một cột chất lỏng khối lượng riêng D1 cao 9cm, nhánh bên phải có một cột chất lỏng khối

lượng riêng D2 cao 8cm Khi đó, mức thủy ngân ở hai nhánh chữ U ngang bằng nhau Đổ thêm

vào nhánh bên phải 10,2ml chất lỏng D2 nữa thì độ chênh lệch mức chất lỏng ở hai nhánh chữ

U là 7cm Xác định khối lượng riêng D1 và D2 Biết khối lượng riêng của thủy ngân là 13,6

kg/cm3

N B 0 A 0

v 1 v 1 M

P

Q

L

A C B

+ U D

A

R

Trang 2

Câu 5 (2,0 điểm): Một điểm sáng S và màn E được đặt cách nhau một

khoảng l = 90cm Đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f nằm trong khoảng

giữa S và màn E sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với màn,

điểm S có độ cao là h so với trục chính của thấu kính (Hình 3) Khi đó

trên màn thu được một điểm sáng S1 là điểm ảnh của S qua thấu kính

Giữ cố định S và màn E, dịch chuyển thấu kính lên phía trên một đoạn

2cm > h theo hướng vuông góc với trục chính của thấu kính đến một vị

trí mới mà trục chính của thấu kính vẫn vuông góc với màn E Lúc này

trên màn có điểm sáng S2 là ảnh mới của S qua thấu kính S2 và S1 cách

nhau một khoảng bằng 3cm

a) Vẽ ảnh của điểm sáng S qua thấu kính cho hai vị trí thấu kính như trên, trên cùng một

hình vẽ

b) Tính tiêu cự f của thấu kính và khoảng cách d’ từ quang tâm O của thấu kính đến màn E

O

S

E Hình

3

Ngày đăng: 02/04/2019, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w