Viết phương trình đường thẳng MN biết MN tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 8 3.. Tìm tất cả các điểm M trên đồ thị C của hàm số sao cho tiếp tuyến của C tại M cắt C
Trang 1I PHẦN HÀM SỐ
1 TIẾP TUYẾN
Bài 1: Cho hàm số y = x + 3x 3 2 + 3x+ 2 có đồ thị (C) và M, N là hai điểm thay đổi trên (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M và N song song với nhau Viết phương trình đường thẳng MN biết MN tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 8
3
Bài 2: Cho hàm số y=x3 − 3x2 + 2 có đồ thị (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
đường thẳng y=m(x− 2 ) − 2 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(2;-2), B, D sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến tại B và D với đồ thị (C) đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3: Cho hàm số 4 2
y x= − x + có đồ thị (C) Tìm tất cả các điểm M trên đồ thị (C) của hàm số sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại hai điểm phân biệt khác M
Bài 4: Cho hàm số y x= − 3 2x2 − 7x− 4 có đồ thị (C) Tìm tất cả các điểm trên đồ thị (C) của hàm số mà qua đó chỉ có thể kẻ được duy nhất một tiếp tuyến với đồ thị (C)
Bài 5: Cho hàm số y = x x−1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C), biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị (C) đến tiếp tuyến là lớn nhất
Bài 6: Cho (C1): y x= − 3 4x2 và (C2): y x= 2 − 8x+ 4 Chứng minh rằng (C1) và (C2) tiếp xúc nhau và viết phương trình tiếp tuyến chung với (C1), (C2) tại tiếp điểm của chúng
−
=
− có đồ thị (C) và M là điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của
(C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B Gọi I là giao điểm của các đường
Trang 2tiệm cận Tìm toạ độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích
2 trục Ox; Oy tại 2 điểm phân biệt A; B sao cho tam giác OAB cân tại O
D2010 Cho (C):y = −x4− +x2 6 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 1
− +
=
− có đồ thị (C) Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y
= x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B Gọi k1, k2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B Tìm m để tổng k1 + k2 đạt giá trị lớn nhất
CĐ2011 Cho hàm số y = 1 3 2
x 2x 3x 1 3
− + − + có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
2 ĐƠN ĐIỆU, CỰC TRỊ
Bài 1: Cho hàm số: y x = 3 − 3x 2 + mx 1 + (1) Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu
và đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu cắt đường tròn (C): (x− 1) 2 + + (y 3) 2 = 8theo một dây cung có độ dài bằng 4
Bài 2: Cho hàm số y = x4 – 8m2x2 + 1 (1) Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có 3 cực trị A, B, C và diện tích tam giác ABC bằng 64
Trang 3Bài 3: Cho hàm sốy=23x3+(m+1)x2+(m2+4m+3)x+12 Với giá trị nào của m hàm số có cực đại, cực tiểu tại x1, x2 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức x x1 2 − 2(x1 +x2 )
Bài 4: Cho hàm số y = - x3 + 3mx2 + 3(1 – m2)x + m3 – m2 (Cm) Tìm m để (Cm) có hai cực trị và đường thẳng qua hai điểm cực trị cắt dường tròn (T): x2 + y2 = 25 một dây cung có độ dài bằng 6
Bài 5: Cho đường cong (Cm): y = x4 – 2mx2 + 2m + m4 Tìm m để (Cm) có 3 cực trị và các điểm cực trị là ba đỉnh của tam giác đều
Bài 10: Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 1 có đồ thị là (C m ); ( m là tham số) Xác định m
để (C m ) cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E sao cho các tiếp tuyến của (C m ) tại D và E vuông góc với nhau.
CĐ2009 Cho y = x3 −(2m− 1) x2 +(2 −m x) + 2 Tìm m sao cho hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị có hoành độ dương
Trang 4B2011 Cho hàm số y x= 4 − 2( m+ 1)x2 +m (1), m là tham số.
Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA BC = , O là gốc tọa
độ, A là cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại
3 BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ Bài 1: Cho hàm số y = x x+−11 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x x +−11=m
Bài 2: Cho hàm số y = - x3 + 3x – 2 Đường thẳng d đi qua M(0; -2) và có hệ số góc k Tìm k để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, B Chứng minh khi đó M là trung điểm của AB
Bài 3: Cho hàm số y = − +2x x+21 có đồ thị (C) Tìm m để đường thẳng dm: y = m(x – 5) +
10 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B và nhận M(5; 10) làm trung điểm của đoạn AB
Trang 5Bài 4: Cho họ (Cm): y = x3 – 2mx2 + (2m2 – 1)x – m(m2 – 1) Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương.
Bài 5: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 và đường tròn (Ca): x2 + y2 – 2ax – 4ay + 5a2 – 4 = 0 Tìm a để các điểm cực đại, cực tiểu của (C) nằm về hai phía đối với (Ca)
Bài 6: Cho hàm số 2 4
1
x y
x
+
=
− Gọi (d) là đường thẳng qua A( 1; 1 ) và có hệ số góc k
Tìm k sao cho (d) cắt ( C ) tại hai điểm M, N và MN = 3 10
Bài 7: Cho hàm số y 2x = 3 − 3x 2 − 1 có đồ thị (C) Gọi (d) là đường thẳng đi qua M 0; 1( − ) và
có hệ số góc k Tìm k để dường thẳng (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt
Bài 8: Cho hàm số y = x3 + mx + 2 (1) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất
D2006 Cho y x= − 3 3x+ 2 có đồ thị (C) Gọi d là đường thẳng đi qua A(3;20) và có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
D2009 Cho y x= − 3 3x2 + 4(1) CMR mọi đường thẳng đi qua I(1; 2) với hệ số góc k ( k
> 3) đều cắt đồ thị hàm số (1) tại 3 điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của AB
B2009 Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng y= - x m+ cắt đồ thị hàm số
-= tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 4
D2009 Cho ( )C m : y = x4 − (3m+ 2)x2 + 3m Tìm m sao cho đường thẳng y = − 1 cắt ( )C m
tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2
D2009 VIIb Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng y= - 2x m+ cắt đồ thị hàm
B2010 Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
= + có đồ thị (C) Tìm m để đường thẳng y = −2x m+ cắt đồ
thị (C) tại hai điểm phân biệt A; B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3
Trang 6D2011 Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
= + có đồ thị (C) Tìm k để đường thẳng y = kx + 2k +1 cắt
đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách từ A và B đến trục hoành bằng nhau
D2013 Cho y = 2x3 − 3mx2 +(m− 1)x+ 1 (1) Tìm m để đường thẳng y = - x + 1 cắt đồ thị hàm số (1) tại 3 điểm phân biệt
II PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
Trang 72 3
2 3
y y
x x x
Trang 8A2008
4 2
5 4 5 (1 2 )
Trang 9D2008
2 1 2
x x log (log ) 0 (x )
V PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCBài 1: cos2 x− 3 sin 2x = +1 sin2 x
Bài 2: cos3 x−4sin3 x−3cos sinx 2 x+sinx =0
Bài 3: sin 2x+2 tanx=3sin sin 2x x+sin 3x=6cos3 x
Trang 10Bài 4: cot 1 cos 2 sin2 1sin 2
x
x
+
Bài 5 sin 3x+ cos 3x+ 2 cosx= 0
Bài 6 sinx−4 sin3x+cosx= 0 Bài 7 tan sinx 2x−2 sin2x= 3(cos 2x+sin cos )x x
Bài 8 cos 3x−4 cos 2x+3cosx− =4 0 Bài 9 (2cosx−1)(2sinx+cos ) sin 2x = x−sinx
Bài 10 cosx+ cos 2x+ cos 3x+ cos 4x = 0 Bài 11 sin2x+sin 32 x=cos 22 x+cos 42 x
Bài 12 sin3xcos3x+cos sin 33x x=sin 43 x Bài 13 4sin3 x+3cos3x−3sinx−sin2 xcosx=0
Bài 14 (2 sinx+ 1)(3cos 4x+ 2 sinx− + 4) 4 cos2x= 3
Bài 15 sin6x+cos6x=2(sin8x+cos8x)
Bài 16 cos cos 2 cos 4 cos 8 1 16 x x x x =
Bài 17 8 cos 3 cos 3 3 x π x + = ÷
Bài 18 (2 sinx− 1)(2 sin 2x+ = − 1) 3 4 cos2 x
Bài 19 cos 2x− cos8x+ cos 6x = 1
Bài 20 sin 4x− 4 sinx+ 4 cosx− cos 4x = 1
Bài 21 3sinx+2 cosx= +2 3 tanx
Bài 22 2 cos3 x+cos 2x+sinx =0
Bài 23 2(tanx− sin ) 3(cotx + x− cos ) 5 0x + =
Bài 24 4 cosx−2 cos 2x−cos 4x=1
Bài 25 sin sin 2 sin 3 3 cos cos 2 cos 3 x x x x x x + + = + +
Trang 11Bài 26 sin sin 4 2cos 3 cos sin 4
6
Bài 27 1 sin sin cos sin 2 2 os 2 2 2 4 2 x x x x c π x + − = − ÷
Bài 28 2cos 2x−sin 2x=2(sinx+cos )x
Bài 29 cos cos 2 cos 3 1 2 x− x+ x=
Bài 30 sin3 2 sin 4 x π x + = ÷
Bài 31 1 sin+ x+cosx+sin 2x+cos 2x=0
Bài 32 tanx+tan2x+tan3x+cotx+cot2x+cot3x=6
Bài 33 1 sin 3+ x=sinx+cos 2x
Bài 34 4 4 7 sin cos cot cot 8 3 6 x+ x= x+π π −x ÷ ÷
Bài 35 cos 22 x+2(sinx+cos )x 3−3sin 2x− =3 0
Bài 36 4(sin 3x− cos 2 ) 5(sinx = x− 1)
Bài 37 sinx−4sin3x+cosx=0
Bài 38 cos10x+ +1 cos8x+6cos3 cosx x=cosx+8cos cos 3x 3 x Bài 39 4 4 1 sin cos 4 4 x+ x+ π = ÷
Bài 40 3 3 2 cos cos3 sin sin 3 4 x x+ x x= Bài 41 (sinx+ sin 2x+ sin 3 )x 3 = sin 3x+ sin 2 3 x+ sin 3 3 x
Bài 42 8sin 3 1 cos sin x x x = + Bài 43 2 sin3x+94π =2 cos π2−x ÷ ÷
Bài 44 cos2x + cos5x – sin3x – cos8x = sin10x Bài 45 cot2 tan2 16(1 cos 4 ) cos2 x x x x − = +
Trang 12Bài 46 sin4x + 2cos2x + 4(sinx + cosx) = 1 + cos4x
Bài 47 cosx(1 – tanx)(sinx + cosx) = sinx Bài 48sin2 (1 cos2 )2 2 cos2
Bài 49 2sin3x(1 – 4sin2x) = 1
Bài 50 cot tan 4sin2 2
B2004 5sinx− =2 3(1 sin ) tan− x 2x
B2005 1 sinx cos + + x+ sin 2x c+ os2x= 0
B2006 cot sin (1 tan x tan ) 4
2
x
x− x + =
B2007 2sin 22 x+sin 7x− =1 sinx
B2008 sinx cos sin 2 + x x+ 3 os3c x= 2( os4c x+ sin ) 3x
B2012 2(cosx+ 3 sinx)cosx= cosx− 3 sinx 1+
A2012 3 sin2x+ cos 2x=2cosx−1
A2003 cot 1 os2 sin2 1sin 2
2
x x
B2009 sinx+cos sin 2x x+ 3 cos3x = 2 cos 4( x+sin3x)
D2009 3 cos5x− 2sin 3 cos 2x x− sinx = 0
CĐ2009 ( )2
1 2sin + x cosx = + 1 sinx+ cosx
Trang 13A2010 (1 sin os2 sin)
π
+ + + ÷
= +
B2010 (sin 2x+ cos 2 cosx) x+ 2cos 2x− sinx= 0
D2010 sin 2x− cos 2x+ 3sinx c x− os − = 1 0
CĐ2010 4cos5 cos3 2 8sin( 1 cos) 5
B2011 sin 2 cosx x+sin cosx x=cos 2x+sinx+cosx
D2011 sin2x 2 cos x sin x 1 0
D2008 2sin 1x( +cos2x) + sin 2x= + 1 2cosx
A2013 1 t anx 2 2 sin
4
+ = + ÷
Trang 14sin x cos x sin x
cos x 1 e
π
− π
π
+ +
π
+
sinx 0
ln x dx x
3 ln
1 x dx x
+ +
ò
Trang 15+ + +
2 1 1
x dx x
− +
∫
A2011 I = 4
0
sin ( 1) cos sin cos
2 0
1 sin cos
1 ln x 1
dx x
1 ln
x
xdx x
−
∫ B2013 I =
1
2 0
2
x −x dx
∫ D2013 I = 1( )2
2 0
1 1
x dx x
+ +
∫
VII SỐ PH ỨCI) Dạng đặt z = a + bi (a b Î ¡; )
B2009 Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện z− + =(2 i) 10 và z z = 25
D2010 Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện z = 2 và z2 là số thuần ảo
CĐ2010 Cho s.phức z thỏa mãn điều kiện ( ) ( ) ( )2
2 3 − i z+ + 4 i z = − + 1 3i Tìm phần thực
và phần ảo của z
A2011 Tìm tất cả các số phức z, biết z2 = z2+z
D2011 Tìm số phức z, biết : z− + (2 3 )i z= − 1 9i
A2011 Tính môđun của số phức z, biết: (2z – 1)(1 + i) + (z+1)(1 – i) = 2 – 2i
CĐ2011 Cho số phức z thoả mãn (1+2i)2z + z = 4i - 20 Tính môđun của z.
II) Dạng tính trực tiếp
Trang 16CĐ2009 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ( ) (2 ) ( )
i z
i z
i
+
= + ÷÷
III) Dạng giải phương trình
CĐ2011 Cho số phức z thoả mãnz2- 2 1( + i z) 2 + i= 0 Tìm phần thực và phần ảo của
1
z
D2009 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức Z thỏa mãn điều kiện z− −(3 4i) = 2
B2010 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức Z thỏa mãn điều kiện z i− = ( )1 +i z
A2009 Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm phức của phương trình: z2+2z+10 = 0 Tính giá trị của biểu thức: A = z12 + z22
CĐ2009 Giải phương trình sau trên tập số phức 4z 3 7i z 2i
z i
− − = −
−
CĐ2010 Giải phương trình sau trên tập số phức z2 − +( )1 i z+ + = 6 3i 0
VIII TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNGI) Phương trình đường thẳng
A2009 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có điểm I (6, 2) là
giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Điểm M 1; 5( ) thuộc đường thẳng AB và trung
điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng ∆ : x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB
Trang 17D2009 Cho ∆ABC có M( )2;0 là trung điểm của cạnh AB Đường trung tuyến và đường cao đi qua đỉnh A lần lượt có phương trình là d1 : 7x− 2y− = 3 0; d2 : 6x y− − = 4 0 Viết phương trình đ thẳng AC.
B2010 Cho ∆ABC vuông tại A có đỉnhC(− 4;1), phân giác trong góc A có phương trình
là d x y: + − = 5 0 Viết phương trình đường thẳng BC biết S∆ABC = 24 và điểm A có hoành độ dương
D2010 Cho điểmA(0; 2) và ∆ là đường thẳng đi qua O Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên ∆ Viết phương trình của ∆, biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH
D2011 Trong mặt phẳng tỏa độ Oxy, cho điểm A(1; 0) và đường tròn (C) : x2 + y2 − 2x + 4y − 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt (C) tại điểm M và N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A
CĐ2011 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d : x + y + 3=0 Viết
phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2; -4) và tạo với đường thẳng d một góc bằng
45o
CĐ2011 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình các
cạnh là AB: x + 3y - 7 = 0, BC : 4x + 5y - 7 = 0, CA : 3x + 2y - 7 = 0 Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC
II) Phương trình đường tròn
A2010 Cho các đường thẳng d1: 3x y+ = 0; d2: 3x y− = 0 Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại 2 điểm B, C sao cho ∆ABC vuông tại B Viết phương trình đường tròn (T) biết S 3
2
ABC
∆ = và điểm A có hoành độ dương
B2010 Cho điểm A( )2; 3 và elip ( ): 2 2 1
3 2
E + = Gọi F F1 ; 2 là các tiêu điểm của (E), (F1 có hoành độ âm), M là giao điểm có tung độ dương của AF1 với (E); N là điểm đối xứng của F2 qua M Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆ ANF 2.
III) Tìm điểm thỏa điều kiện cho trước
A2009 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn
(C) : x2 4 4 6 0 + y2 + x + y + = và đường thẳng ∆ : x + my – 2m + 3 = 0 với m là tham số thực Gọi I là tâm của đường tròn (C) Tìm m để ∆ cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
A và B sao cho diện tích ∆IAB lớn nhất
Trang 18CĐ2009 Cho ∆ABC có C(− − 1; 2) Đường trung tuyến kẻ từ A và đường cao đi kẻ từ B
lần lượt có phương trình là d1 : 5x y+ − = 9 0; d2 :x+ 3y− = 5 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B.
CĐ2009 Cho các đường thẳng d x1 : − 2y− = 3 0; d2 :x y+ + = 1 0 Tìm điểm M thuộc d1
đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho
D2010 Cho ∆ABC có đỉnhA(3; 7 − ), trực tâm H(3; 1 − ), tâm đường tròn ngoại tiếp ( 2;0)
I − Xác định tọa độ đỉnh C biết C có hoành độ dương.
A2011 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆: x + y + 2 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y = 0 Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc ∆ Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (A và B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ điểm M, biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10
A2011 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) : 2 2 1
37 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng ∆ : x – y – 4 = 0 và d : 2x – y – 2
= 0 Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng ON cắt đường thẳng
∆ tại điểm M thỏa mãn OM.ON = 8
Trang 19B2011 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng ∆ : x – – 4 0y = và d : 2x – y – 2 = 0 Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng ON cắt đường thẳng ∆ tại điểm M thỏa mãn OM.ON = 8.
B2011 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B 1;1
2
Đường tròn
nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tương ứng tại các điểm D, E,
F Cho D (3; 1) và đường thẳng EF có phương trình y – 3 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A, biết
A có tung độ dương
D2011 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B 4; 1(- ), trọng tâm G(1; 1) và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x − y − 1 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A và C
IX HÌNH HỌC KHÔNG GIANI) HÌNH CHÓP
A2009 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB =
AD = 2a; CD = a; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Gọi I là trung điểm của cạnh AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
CĐ 2009 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA a= 2
Gọi M; N; P lần lượt là trung điểm của SA; SB và CD Chứng minh MN vuông góc với
SP và tính thể tích khối tứ diện AMNP
A2010 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; M; N lần lượt là trung
điểm của AB và AD; H =CNIDM và SH vuông góc với (ABCD) và SH a= 3 Tính
thể tích khối chóp S CDNM. và khoảng cách giữa DM và SC
D2010 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA=a ; hình
chiếu vuông góc của S lên (ABCD) là điểm H thuộc đoạn AC,
4
AC
AH= CM là đường cao của tam giác SAC CMR: M là trung điểm của SA và tính thể tích khối tứ diện SMBC
CĐ2010 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, và (SAB) vuông góc với
đáy, SA = SB Góc giữa SC và (ABC) bằng 45 0 Tính V S ABCD.