PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1 : Chuỗi thức ăn trong tự nhiên có bao nhiêu chuỗi thức ăn : A.. A Do bảo lụt mưa nhiều xoá đất B
Trang 1PHÒNG GD BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Trường TH số 2 Bình Thạnh NĂM HỌC: 2009– 2010
Môn: Khoa học Lớp 4 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………
Lớp: 4/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G.khảo
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 : Chuỗi thức ăn trong tự nhiên có bao nhiêu chuỗi thức ăn :
A Một chuỗi thức ăn
B Hai chuỗi thức ăn
C Nhiều chuỗi thức ăn
Câu 2 : Các chuỗi thức ăn thức ăn trong tự nhiên thường bắt đầu từ :
A Động vật
B Thực vật
C Vi sinh vật
Câu 3 : Nguyên nhân nào làm cho không khí bị ô nhiễm
A Do bảo lụt mưa nhiều xoá đất
B Trời nắng hạn lâu ngày không mưa
C Do khói, khí độc ,các loại vi khuẩn …
Câu 4 : Không khí bị ô nhiễm sẽ có tác hại là :
A Làm tăng thêm sức khoẻ cho con người và các sinh vật khác
B Làm cho sức khoẻ con người và các vi sinh vật khác phát triển bình thường
C Làm ảnh hưởng nhiều đến sức khoẻ con người và các vi sinh vật khác
Câu 5 : Trong quá trình hô hấp thực vật hấp thụ khí gì và thải khí gì ?
A Hấp thụ ra khí Ô xi , thải ra khí Các-bô- níc
B Hấp thụ khí Các –bô- níc, thải ra Ô xi
C Hấp thụ khí Ni tơ, thải ra khí Các –bô – níc
Câu 6 : Duới tác động của ảnh sáng mặt trời thực vật hấp thụ là :
A Khí Các- bô- níc, nước và các chất khoáng
B Khí Ôxi , nước và các chất khoáng
C Khí Ni tơ, nước và các chất khoáng
Trang 2Câu 7 : Trong quá trình sống động vật cần những gì ?
A Nước ,ánh sáng và không khí
B Nước,ánh sáng, thức ăn và không khí
C Nước, ánh sáng và thức ăn
Câu 8 : Sự trao đổi chất giữa động vật và môi trường thì động thải ra môi trường những gì ?
A Khí Ô -xi , hơi nước ,các chất khoáng khác
B Khí Ô-xi , nước tiểu , các chất thải
C Khí Các –bô – níc, nước tiểu , các chất thải
II : PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm )
Viết tên các chất còn thiếu vào ô trống để hoàn thiện sơ đồ trao đổi thức ăn ở thực vật
Ánh sáng mặt trời
Hấp thu Thải ra
Câu 2 ( 3 điểm ) Điền vào chỗ chấm ( ) để hoàn thiện các câu sau : Trong quá trình trao đổi khí , động vật hấp thu khí (1) và thải ra
khí (2) Trong quá trình trao đổi thức ăn , động vật lấy từ moi trường các chất (3) …và (4)………… đồng thời thải ra môi trường chất (5) ………và (6)………
Câu 3 (1điểm) Điền các từ: Trâu , cọp vào ô trống để chỉ mối quan hệ thức ăn trong sơ đồ sau : Cỏ ( 1 ) ( 2 ) 1)
3)
4)
Nước 2)
Các chất khoáng khác Thực
vật
Trang 3Trường TH số 2 Bình Thạnh NĂM HỌC: 2009 – 2010
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KHOA HỌC LỚP 4
I TRẮC NGHIỆM: (4điểm )
Mỗi câu khoanh đúng ghi 0,5 điểm
II TỰ LUẬN (6 điểm )
Câu 1 : ( 2 điểm )
HS điền đúng mỗi thông tin ghi 0,5đ
Ánh sáng mặt trời
Hấp thu Thải ra
Câu 2 : ( 3 đỉểm ) Học sinh điền đúng mỗi từ ngữ vào chỗ chấm ghi 0,5đ Kết quả : 1) Ô-xi 2) Các-bô-níc 3) hữu cơ trong thức ăn 4) nước 5) cặn bã ( thải ) 6) nước tiểu Câu 3 : (1điểm ) Học sinh điền đúng từ ngữ vào mỗi chỗ chấm ghi 0,5đ Cỏ ( 1 ) Trâu ( 2 ) Cọp
1)Khí Các-bô níc 3) Khí Ô-xi 4) Hơi nước Nước 2) Các chất khoáng Các chất khoáng khác Thực
vật
Trang 4PHÒNG GD BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Trường TH số 2 Bình Thạnh NĂM HỌC: 2009– 2010
Môn: Khoa học Lớp 4 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
( Dành cho HS khuyết tật )
Họ và tên:………
Lớp: 4/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G.khảo
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 : : Các chuỗi thức ăn thức ăn trong tự nhiên thường bắt đầu từ :
A Động vật
B Thực vật
C Vi sinh vật
Câu 2 : Nguyên nhân nào làm cho không khí bị ô nhiễm
A Do bảo lụt mưa nhiều xoá đất
B Trời nắng hạn lâu ngày không mưa
C Do khói, khí độc ,các loại vi khuẩn …
Câu 3 : Không khí bị ô nhiễm sẽ có tác hại là :
A Làm tăng thêm sức khoẻ cho con người và các sinh vật khác
B Làm cho sức khoẻ con người và các vi sinh vật khác phát triển bình thường
C Làm ảnh hưởng nhiều đến sức khoẻ con người và các vi sinh vật khác
Câu 4 : Trong quá trình hô hấp thực vật hấp thụ khí gì và thải khí gì ?
A Hấp thụ ra khí Ô xi , thải ra khí Các-bô- níc
B Hấp thụ khí Các –bô- níc, thải ra Ô xi
C Hấp thụ khí Ni tơ, thải ra khí Các –bô – níc
Câu 5 : Duới tác động của ảnh sáng mặt trời thực vật hấp thụ là :
A Khí Các- bô- níc, nước và các chất khoáng
B Khí Ôxi , nước và các chất khoáng
C Khí Ni tơ, nước và các chất khoáng
Câu 6 : Sự trao đổi chất giữa động vật và môi trường thì động thải ra môi trường
những gì ?
A Khí Ô -xi , hơi nước ,các chất khoáng khác
B Khí Ô-xi , nước tiểu , các chất thải
C Khí Các –bô – níc, nước tiểu , các chất thải
Trang 5Câu 1: ( 3 điểm )
Viết tên các chất còn thiếu vào ô trống để hoàn thiện sơ đồ trao đổi thức ăn ở thực vật
Ánh sáng mặt trời
Hấp thu Thải ra
Câu 2 ( 3 điểm ) Điền vào chỗ chấm ( ) để hoàn thiện các câu sau : Trong quá trình trao đổi khí , động vật hấp thu khí (1) và thải ra
khí (2) Trong quá trình trao đổi thức ăn , động vật lấy từ moi trường các chất (3) …và (4)………… đồng thời thải ra môi trường chất (5) ………và (6)………
PHÒNG GD BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Trường TH số 2 Bình Thạnh NĂM HỌC: 2009 – 2010 1)
3)
4)
Nước 2)
Các chất khoáng khác Thực
vật
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KHOA HỌC LỚP 4 ( Dành cho HS khuyết tật )
I TRẮC NGHIỆM: (4điểm )
Mỗi câu khoanh đúng ghi 0,5đ Riêng câu 3 và câu 6 khoanh đúng mỗi câu đúng ghi 1đ
II TỰ LUẬN (6 điểm )
Câu 1 : ( 2 điểm )
HS điền đúng mỗi thông tin vào chỗ chấm ghi 0,75đ
Ánh sáng mặt trời
Hấp thu Thải ra
Câu 2 : ( 3 đỉểm ) Học sinh điền đúng mỗi từ ngữ vào chỗ chấm ghi 0,5đ Kết quả : 7) Ô-xi 8) Các-bô-níc 9) hữu cơ trong thức ăn 10)nước 11)cặn bã ( thải ) 12)nước tiểu 1)Khí Các-bô níc 3) Khí Ô-xi 4) Hơi nước Nước 2) Các chất khoáng Các chất khoáng khác Thực
vật
Trang 7Môn: Lịch sử- Địa lý Lớp 4 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………
Lớp: 4/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên Chữ ký G thị G.khảo A LỊCH SỬ: (5 điểm ) I Phần trắc nghiệm (2điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1 : Thời Hậu Lê , việc tổ chức quản lý đất nước như thế nào ? A - Rất chặt chẽ B - Vừa chặt chẽ C - Không chặt chẽ Câu 2 : Vua Lê Thánh Tông cho vẽ bản đồ đất nước , gọi là bản đồ gì ? A - Bản đồ Việt Nam B - Bản đồ Hồng Đức C - Bản đồ địa lí Câu 3 : Nghĩa quân Tây Sơn làm chủ Thăng Long vào năm nào ? A – Năm 1785 B – Năm 1786 C – Năm 1787 Câu 4 : UNES CO đã công nhận cố đô Huế là di sản văn hoá thế giới vào ngày , tháng , năm nào ? A 11 / 12 / 1993 B 22 / 12 / 1993 C 12 / 11 / 1993 II Phần tự luận : ( 3 điểm ) Câu 1 : ( 2đ ) Chọn và điền các từ ngữ cho sẵn vào chỗ chấm của đoạn văn cho phù hợp : kiến trúc , nghệ thuật , di sản văn hoá , một quần thể Kinh thành Huế là (1) các công trình (2) và (3) tuyệt đẹp Đây là một (4) chứng tỏ sự tài hoa và sáng tạo của nhân dân ta Câu 2 : ( 1đ ) Lê Thánh Tông cho vẽ bản đồ và soạn bộ luật Hồng Đức để làm gì ? ………
………
………
B ĐỊA LÍ : ( 5đ )
Trang 8B Các dãy núi lan ra sát biển
C Có nhiều nhà máy công trình xây dựng
Câu 4 : Nước ta nơi nào có nhiều đảo nhất ?
A Vùng biển phía Nam
B Vùng biển phía Đông
Câu 2 : ( 1đ ) Chọn và điền các từ ngữ cho sẵn vào chỗ chấm của đoạn văn cho phù
hợp : khai thác hợp lí ; nhiều tài nguyên quý
Biển đảo và quần đảo của nước ta (1) cần được bảo vệ và (2)
Trang 9
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ LỚP 4
+ Học trả lời đúng mỗi ý ghi 0,5điểm
Ý đúng : - Để bảo vệ chủ quyền của dân tộc
II Phần tự luận : (3 điểm )
Câu 1 (2đ) : Học sinh trả lời đúng mỗi ý ghi 1điểm
Ý đúng : - Mùa hạ tại đây thường khô , nóng và bị hạn hán
- Cuối năm thường có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt Câu 2 (1đ ) : HS điền đúng từ ngữ vào mỗi chỗ chấm ghi 0,5đ
Kết quả : (1) nhiều tài nguyên quý
(2) khai thác hợp lí
PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Trường TH số 2 Bình Thạnh NĂM HỌC: 2009– 2010
Trang 10Môn: Lịch sử- Địa lý Lớp 4 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) ( Dành cho HS khuyết tật )
Họ và tên:………
Lớp: 4/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G.khảo
A LỊCH SỬ: (5 điểm )
I Phần trắc nghiệm (2điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 : Vua Lê Thánh Tông cho vẽ bản đồ đất nước , gọi là bản đồ gì ?
Trang 11B Các dãy núi lan ra sát biển
C Có nhiều nhà máy công trình xây dựng
Câu 3 : Nước ta nơi nào có nhiều đảo nhất ?
A Vùng biển phía Nam
B Vùng biển phía Đông
Trang 12HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÝ -LỊCH SỬ LỚP 4
II Phần tự luận : (3 điểm )
Câu 1 (3đ) : Học sinh trả lời đúng mỗi ý ghi 1điểm
Ý đúng : - Mùa hạ tại đây thường khô , nóng và bị hạn hán
- Cuối năm thường có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt
Trang 13HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÝ -LỊCH SỬ LỚP 5
Ngày 27 - 01 - 1973 , tại Pa-ri đã diễn ra lễ ký Hiệp định về việc chấm dứt
chiến tranh , lập lại hoà bình ở Việt Nam Đế quốc Mĩ buộc phải rút quân khỏi Việt Nam
Câu 2 (2đ )
Quốc hội khoá VI đã có nhữnh quyết định trọng đại :
Lấy tên nước là Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam , quyết định Quốc huy , Quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng , Quốc ca là bài Tiến quân ca , Thủ đô là Hà Nội , Thành phố Sài Gòn – Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh
Trang 14- Ra khỏi phòng nhớ tắt đèn , quạt , ti vi Câu 3 : ( 2đ ) Để tiết kiệm chất đốt chúng ta cần phải :
- Xây hầm ga để chứa phân trâu , bò , lợn để làm chất đốt
- Dùng bếp đun cải tiến để tiết kiệm chất đốt
- Đun nấu bằng bi-ô-ga
Trang 15
Môn: Tiếng việt lớp 4
Họ và tên:………
Lớp: 4/ ngày kiểm tra………
Điểm: Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G Khảo
I KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng (5 điểm)
Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng của học sinh qua các bài tập đọc sau :
Bài 1 : Đường đi Sa pa ( Tiếng Việt 4 , Tập II , trang 102 )
Bài 2 : Ăng-co-vát ( Tiếng Việt 4 , Tập II , trang 123 )
Bài 3 : Con chuồn chuồn nước ( Tiếng Việt 4 , Tập II , trang 127 )
Bài 4 : Tiếng cười là liều thuốc bổ ( Tiếng Việt 4 , Tập II , trang 153 )
Bài 5 : Vương quốc vắng nụ cười ( Tiếng Việt 4 , Tập II , trang 132 )
Nội dung kiểm tra : Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 90 từ thuộc một trong các bài đã nêu ở trên ( 4đ ) và trả lời đúng câu hỏi do GV nêu trong sách giáo khoa ( 1đ )
2 Đọc thầm và làm bài tập ( 5đ , thời gian 30 phút )
Dựa vào nội dung bài đọc rồi đánh dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất cho
mỗi câu hỏi sau
Câu 1 : Thành và Mến kết bạn nhau vào dịp nào ?
a Từ lúc còn nhỏ
b Từ lúc đi chơi
Đôi bạn
1 – Thành và Mến là đôi bạn ngày nhỏ Ngày ấy , giặc Mĩ ném bom phá hoại miền
Bắc , Thành theo bố mẹ sơ tán về quê Mến Mĩ thua , Thành về lại thị xã
Hai năm sau , bố Thành đón Mến ra chơi Thành dẫn bạn đi thăm khắp nơi
Cái gì đối với Mến cũng lạ Ở đây có nhiều phố quá Phố nào cũng nhà ngói san sát , cái cao , cái thấp , chẳng giống những ngôi nhà ở quê Mỗi sáng , mỗi chiều , những dòng xe cộ đi lại nườm nượp Ban đêm , đèn điẹn lấp lánh như sao sa
2 - Chỗ vui nhất là công viên Ở đây bên cạnh vườn hoa có cầu trượt , đu quay , có
cả một cái hồ lớn , Mến rất thích chơi ở ven hồ Hồ này rộng hơn cái đầm ở làng của Mến nhưng không trồng sen Nhìn mặt hồ sóng gợn lăn tăn , hai đứa lại nhắc chuyện hồi nào bơi thuyền thúng ra giữa đầm hái hoa Đang mải chuyện , bỗng các em nghe tiếng kêu thất thanh :
- Cứu với !
Thành chưa kịp hiểu chuyện gì đã thấy Mến lao xuống nước Giữa hồ , một cậu bé đang vùng vẫy tuyệt vọng Trên bờ , mấy chú bé ướt lướt thước hốt hoảng kêu la Mến bơi rất nhanh Chỉ một loáng , em đã đến bên cậu bé , khéo léo túm được tóc cậu , đưa vào bờ
3 - Về nhà , Thành và Mến sợ bố lo , không dám kể cho bố nghe chuyện xảy ra Mãi khi Mến đã về quê , bố mới biết chuyện Bố bảo :
- Người ở làng quê như thế đấy , con ạ Lúc đất nước có chiến tranh , họ sẵn lòng sẻ nhà sẻ cửa Cứu người , họ không hề ngần ngại
Nguyễn Minh
Trang 16 a Dũng cảm lao xuống hồ cứu cậu bé
b Dũng cảm bảo bạn Thành xuống cứu cậu bé
c Dũng cảm gọi mọi người đến cứu cậu bé
Câu 6 : Trạng ngữ chỉ thời gian trong câu : “ Hai năm sau , bố Thành đón Mến ra chơi ” là :
a Bố Thành đón
b Hai năm sau
c Mến ra chơi
Câu 7 : Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi là :
a Bao giờ ? Khi nào ? Mấy giờ ?
b Vì sao ? Nhờ đâu ? Tại đâu ?
II KIỂM TRA VIẾT : ( 10 điểm )
1 – Chính tả ( Nghe - Viết ) - ( 5đ , thời gian 20 phút )
Bài : Vương quốc vắng nụ cười ( TV 4 , Tập 2 , trang 132 )
GV đọc cho HS viết đoạn : “ Từ đầu …… trên những mái nhà ”
2 - Tập làm văn ( 5đ - Thời gian 35 phút )
Trang 17PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Trường TH số 2 Bình Thạnh NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn: Tiếng việt lớp 4 ( Dành cho HS khuyết tật )
Họ và tên:………
Lớp: 4/ ngày kiểm tra………
Điểm: Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G Khảo
I KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
Trang 181 Đọc thành tiếng (5 điểm)
Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng của học sinh qua các bài tập đọc sau :
Bài 1 : Đường đi Sa pa ( Tiếng Việt 4 , Tập II , trang 102 )
Bài 2 : Ăng-co-vát ( Tiếng Việt 4 , Tập II , trang 123 )
Bài 3 : Con chuồn chuồn nước ( Tiếng Việt 4 , Tập II , trang 127 )
Bài 4 : Tiếng cười là liều thuốc bổ ( Tiếng Việt 4 , Tập II , trang 153 )
Bài 5 : Vương quốc vắng nụ cười ( Tiếng Việt 4 , Tập II , trang 132 )
Nội dung kiểm tra : Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 90 từ thuộc một trong các bài đã nêu ở trên ( 4đ ) và trả lời đúng câu hỏi do GV nêu trong sách giáo khoa
( 1đ )
2 Đọc thầm và làm bài tập ( 5đ , thời gian 30 phút )
Dựa vào nội dung bài đọc rồi đánh dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất cho
mỗi câu hỏi sau :
Câu 1 : Thành và Mến kết bạn nhau vào dịp nào ?
1 – Thành và Mến là đôi bạn ngày nhỏ Ngày ấy , giặc Mĩ ném bom phá hoại miền
Bắc , Thành theo bố mẹ sơ tán về quê Mến Mĩ thua , Thành về lại thị xã
Hai năm sau , bố Thành đón Mến ra chơi Thành dẫn bạn đi thăm khắp nơi
Cái gì đối với Mến cũng lạ Ở đây có nhiều phố quá Phố nào cũng nhà ngói san sát , cái cao , cái thấp , chẳng giống những ngôi nhà ở quê Mỗi sáng , mỗi chiều , những dòng xe cộ đi lại nườm nượp Ban đêm , đèn điẹn lấp lánh như sao sa
2 - Chỗ vui nhất là công viên Ở đây bên cạnh vườn hoa có cầu trượt , đu quay , có
cả một cái hồ lớn , Mến rất thích chơi ở ven hồ Hồ này rộng hơn cái đầm ở làng của Mến nhưng không trồng sen Nhìn mặt hồ sóng gợn lăn tăn , hai đứa lại nhắc chuyện hồi nào bơi thuyền thúng ra giữa đầm hái hoa Đang mải chuyện , bỗng các em nghe tiếng kêu thất thanh :
- Cứu với !
Thành chưa kịp hiểu chuyện gì đã thấy Mến lao xuống nước Giữa hồ , một cậu bé đang vùng vẫy tuyệt vọng Trên bờ , mấy chú bé ướt lướt thước hốt hoảng kêu la Mến bơi rất nhanh Chỉ một loáng , em đã đến bên cậu bé , khéo léo túm được tóc cậu , đưa vào bờ
3 - Về nhà , Thành và Mến sợ bố lo , không dám kể cho bố nghe chuyện xảy ra Mãi khi Mến đã về quê , bố mới biết chuyện Bố bảo :
- Người ở làng quê như thế đấy , con ạ Lúc đất nước có chiến tranh , họ sẵn lòng sẻ nhà sẻ cửa Cứu người , họ không hề ngần ngại
Nguyễn Minh
Trang 19 a Thành
b Mến
c Thành và Mến
Câu 4 : Mến đã có hành động gì đáng khen ?
a Dũng cảm lao xuống hồ cứu cậu bé
b Dũng cảm bảo bạn Thành xuống cứu cậu bé
c Dũng cảm gọi mọi người đến cứu cậu bé
Câu 5 : Trạng ngữ chỉ thời gian trong câu : “ Hai năm sau , bố Thành đón Mến ra chơi ” là :
a Bố Thành đón
b Hai năm sau
c Mến ra chơi
Câu 6 : Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi là :
a Bao giờ ? Khi nào ? Mấy giờ ?
b Vì sao ? Nhờ đâu ? Tại đâu ?
c Để làm gì ? Nhằm mục đích gì ? Vì cái gì ?
II KIỂM TRA VIẾT : ( 10 điểm )
1 – Chính tả ( Nghe - Viết ) - ( 5đ , thời gian 20 phút )
Bài : Vương quốc vắng nụ cười ( TV 4 , Tập 2 , trang 132 )
GV đọc cho HS viết đoạn : “ Từ đầu …… trên những mái nhà ”
2 - Tập làm văn ( 5đ - Thời gian 35 phút )
Tả một chú gà mà em yêu thích
Trường TH số 2 Bình Thạnh NĂM HỌC: 2009 – 2010
Trang 20HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
I KIỂM TRA ĐỌC
1 Đọc thành tiếng: (5 đ)
* GV đánh giá ghi điểm dựa vào các yêu cầu sau:
- Đọc đúng tiếng đúng từ ghi 1đ
(đọc sai từ 2 đến 4 tiếng ghi 0,5đ ; đọc sai trên 5 tiếng ghi 0 đ )
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa ghi 1đ
( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ ghi 0,5 đ; Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên ghi 0 đ )
- Giọng đọc bước đầu có biểu cảm ghi 1đ
(giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm ghi 0,5đ ; giọng đọc không thể hiện rõ tính biểu cảm ghi 0đ )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút ) ghi 1đ
( Đọc từ trên 1 phút đến 2 phút ghi 0,5 đ ; đọc quá 2 phút ghi 0 đ)
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu ghi 1đ( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng ghi 0,5 đ; trả lời sai hoặc không trả lời được ghi 0đ )
2 Đọc thầm và làm bài tập (5đ )
• HS khoanh đúng mỗi câu ghi 0,5 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
II KIỂM TRA VIẾT
2 Chính tả : (5đ)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng đúng đoạn văn ghi 5đ
( Mỗi lỗi trong bài viết sai lẫn phụ âm hoặc vần ,thanh, không viết hoa đúng qui định trừ 0,5 đ )
* Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc
trình bày bẫn… trừ 0,5đ toàn bài
2 Tập làm văn: (5đ)
- Viết được bài văn theo yêu cầu của đề gồm đủ 3 phần: Mở bài – thân bài - kết luận ; diễn đạt tốt, viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả, trình bày bài viết sạch sẽ ghi 5đ
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý về diễn đạt và chữ viết có thể ghi các mức điểm: 4,5 - 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5
Trang 21
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
( Dành cho học sinh khuyết tật )
I KIỂM TRA ĐỌC
1 Đọc thành tiếng: (5 đ)
* GV đánh giá ghi điểm dựa vào các yêu cầu sau:
- Đọc đúng tiếng đúng từ ghi 1đ
(đọc sai từ 4 đến 8 tiếng ghi 0,5đ ; đọc sai quá 9 tiếng ghi 0 đ )
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa ghi 1đ
( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 đến 6 chỗ ghi 0,5 đ; Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên ghi 0 đ )
- Giọng đọc rõ ràng trôi chảy ghi 1đ
(giọng đọc rõ ràng , to ghi 0,5đ )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 2 phút ) ghi 1đ
( Đọc từ trên 2 phút đến 3 phút ghi 0,5 đ ; đọc quá 3 phút ghi 0 đ)
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu ghi 1đ( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng ghi 0,5 đ; trả lời sai hoặc không trả lời được ghi 0đ )
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
( Dành cho học sinh khuyết tật )
II KIỂM TRA VIẾT
1 Chính tả: (5đ)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng đúng đoạn văn ghi 5đ
( Mỗi lỗi trong bài viết sai lẫn phụ âm hoặc vần ,thanh, không viết hoa đúng qui định trừ 0,25 đ )
2 Tập làm văn: (5đ)
- Viết được bài văn theo yêu cầu của đề gồm đủ 3 phần: Mở bài – thân bài - kết luận ; viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, chữ viết rõ ràng; trình bày bài v- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý về diễn đạt và chữ viết có thể ghi các mức điểm: 4,5 - 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5
PHÒNG GD BÌNH SƠN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Trường TH số 2 Bình Thạnh NĂM HỌC: 2009 – 2010
Trang 22HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
I KIỂM TRA ĐỌC
1 Đọc thành tiếng: (5 đ)
* GV đánh giá ghi điểm dựa vào các yêu cầu sau:
- Đọc đúng tiếng đúng từ ghi 1đ
(đọc sai từ 2 đến 4 tiếng ghi 0,5đ ; đọc sai trên 5 tiếng ghi 0 đ )
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa ghi 1đ
( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ ghi 0,5 đ; Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên ghi 0 đ )
- Giọng đọc bước đầu có biểu cảm ghi 1đ
(giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm ghi 0,5đ ; giọng đọc không thể hiện rõ tính biểu cảm ghi 0đ )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút ) ghi 1đ
( Đọc từ trên 1 phút đến 2 phút ghi 0,5 đ ; đọc quá 2 phút ghi 0 đ)
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu ghi 1đ( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng ghi 0,5 đ; trả lời sai hoặc không trả lời được ghi 0đ )
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
II KIỂM TRA VIẾT
1.Chính tả: (5đ)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng đúng đoạn văn ghi 5đ
( Mỗi lỗi trong bài viết sai lẫn phụ âm hoặc vần ,thanh, không viết hoa đúng qui định trừ 0,5 đ )
* Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẫn… trừ 0.5đ toàn bài
2 Tập làm văn: (5đ)
- Viết được bài văn theo yêu cầu của đề gồm đủ 3 phần: Mở bài – thân bài - kết luận ; viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả ; trình bày bài viết sạch sẽ ghi 5đ
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý về diễn đạt và chữ viết có thể ghi các mức điểm: 4,5 - 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5
Trang 23Môn: Khoa học Lớp 4 (Đề I) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………
Lớp: 4/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G.khảo
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nguyên nhân nào làm cho không khí bị ô nhiễm ?
A Do lụt bão, xoá đất
B Khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn.
C Trời nắng hạn lâu ngày không mưa.
Câu 2: Không khí sạch là không khí:
A Chỉ có chứa khói, bụi, khí độc, vi khuẩn, với một tỉ lệ thấp, không làm hại đến sức
khoẻ
B Trong suốt, không màu, không mùi, không vị.
C Cả hai ý trên.
Câu 3: Phát biểu nào không đúng về vai trò của ánh sáng mặt trời?
A Con người có thể làm ra ánh sáng nhân tạo nên không cần ánh sáng mặt trời.
B Nhờ có ánh sáng mặt trời mà thực vật xanh tốt, con người và động vật khoẻ mạnh.
C Ánh sáng giúp động vật nhìn rõ mọi vật.
Câu 4: Trong quá trình hô hấp thực vật hấp thụ khí gì và thải ra khí gì ?
A Hấp thụ khí Các - bô - níc, thải ra khí Ô - xi
B Hấp thụ khí Ô - xi, thải ra khí Các - bô - níc
C Hấp thụ khí Ni - tơ, thải ra khí Các - bô – níc
Câu 5: Câu nào dưới đây nêu không đúng về thực vật:
A Thực vật lấy khí Các - bô - níc, thải ra khí Ô – xi trong quá trình quang hợp.
B Thực vật cần khí Ô – xi để thực hiện quá trình quang hợp.
C Hô hấp ở thực vật chỉ xảy ra vào ban ngày.
Câu 6: Để sống và phát triển bình thường, động vật cần:
Trang 24Điền vào chỗ …….để hoàn thiện các câu sau:
Trong quá trình trao đổi khí, động vật hấp thụ khí (1)……….và thải
ra khí (2)………Trong quá trình trao đổi thức ăn, động vật lấy từ môitrường các chất (3)………và (4)……… ,đồng thờithải ra môi trường chất (5)……… và (6)………
Trang 25Môn: Khoa học Lớp 4 (Đề II) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………
Lớp: 4/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G.khảo
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phát biểu nào không đúng về vai trò của ánh sáng mặt trời?
A Con người có thể làm ra ánh sáng nhân tạo nên không cần ánh sáng mặt trời.
B Nhờ có ánh sáng mặt trời mà thực vật xanh tốt, con người và động vật khoẻ mạnh.
C Ánh sáng giúp động vật nhìn rõ mọi vật.
Câu 2: Nguyên nhân nào làm cho không khí bị ô nhiễm ?
A Do lụt bão, xoá đất
B Khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn.
C Trời nắng hạn lâu ngày không mưa.
Câu 3: Không khí sạch là không khí:
A Chỉ có chứa khói, bụi, khí độc, vi khuẩn, với một tỉ lệ thấp, không làm hại đến sức
B Hấp thụ khí Ô - xi, thải ra khí Các - bô - níc
C Hấp thụ khí Ni - tơ, thải ra khí Các - bô – níc
Câu 5: Để sống và phát triển bình thường, động vật cần:
A Có đủ nước, ánh sáng và không khí.
B Có đủ nước, ánh sáng, thức ăn và không khí.
C Có đủ nước, ánh sáng và thức ăn
Câu 6: Câu nào dưới đây nêu không đúng về thực vật:
A Thực vật lấy khí Các - bô - níc, thải ra khí Ô – xi trong quá trình quang hợp.
B Thực vật cần khí Ô – xi để thực hiện quá trình quang hợp.
C Hô hấp ở thực vật chỉ xảy ra vào ban ngày.
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm )
Trang 26Điền vào chỗ …….để hoàn thiện các câu sau:
Trong quá trình trao đổi khí, động vật hấp thụ khí (1)……….và thải
ra khí (2)……….Trong quá trình trao đổi thức ăn, động vật lấy từ môitrường các chất (3)……… và (4)……….đồng thờithải ra môi trường chất (5)………và (6)………
Trang 27Môn: Khoa học Lớp 5 (Đề I) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………
Lớp: 5/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G.khảo
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Sự chuyển thể xảy ra trong quá trình cất nước là:
A Nóng chảy và đông đặc.
B Nóng chảy và bay hơi.
C Bay hơi và ngưng tụ.
D Đông đặc và ngưng tụ.
Câu 2: Các chất như thuỷ tinh, kim loại sẽ chuyển từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ
nào ?
Câu 3: Vật nào sau đây hoạt động được nhờ sử dụng năng lượng gió ?
Câu 4: Hoa có chức năng gì đối với các loài thực vật có hoa ?
B Là hai hay nhiều chất trộn vào với nhau làm cho tính chất của mỗi chất thay
đổi tạo thành chất mới
Câu 6: Dung dịch là gì ?
A Là hỗn hợp của chất lỏng với chất rắn không hoà tan trong nó.
B Là hỗn hợp của chất lỏng với chất rắn bị hoà tan và phân bố đều.
II PHẦN TỰ LUẬN :(6 điểm)
Câu1: (2 điểm )
Trang 28Nêu 4 việc cần làm để góp phần bảo vệ môi trường ?
Trang 29HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KHOA HỌC LỚP 5 (ĐỀ I + ĐỀ II)
II PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm )
Câu 1: - HS nêu đúng mỗi ý ghi 0.5 điểm
- Trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc
- Luôn nâng cao ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, thường xuyên dọn dẹp chomôi trường sạch sẽ
- Làm ruộng bậc thang để chống việc rửa trôi đất
- Dùng các loại côn trùng để tiêu diệt các loại sâu bệnh
- Xử lí các chất thải trước khi thải ra môi trường
(HS nêu đúng 4 trên 5 ý ghi điểm tối đa )
Câu 2: - HS nêu đúng mỗi ý ghi 1 điểm
- Chỉ dùng khi cần thiết, ra khỏi nhà nhớ tắt đèn, quạt, ti vi,…
- Tiết kiệm điện khi đun nấu, sưởi ấm, là (ủi) quần áo (vì những việc này cầndùng nhiều năng lượng điện )
Câu 3:
- Làm ống khói, đun nấu bằng bi – ô – ga
- sử dụng tiết kiệm chất đốt cũng góp phần bảo vệ môi trường
- Không chơi đùa gần nơi đun nấu
- Tắt bếp ga và khoá van an toàn khi không dùng bếp nữa
* Lưu ý: Trên đây chỉ là gợi ý đáp án HS có thể không trả lời giống như trên
nhưng nếu đúng thì vẫn ghi điểm
PHÒNG GD BÌNH SƠN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Trường TH số 2 Bình Thạnh NĂM HỌC: 2007 – 2008
Trang 30HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KHOA HỌC LỚP 4 (Đề I + Đề II)
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: - HS điền đúng mỗi thông tin vào chỗ chấm ghi 0,5 điểm
(5) cặn bã ( thải) (6) nước tiểu
Câu 3: - HS điền đúng từ ngữ vào mỗi chổ chấm ghi 0,5 điểm
Trang 31Môn: Toán lớp 3 (Đề I ) Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………
Lớp: 3/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G.khảo
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
1 Số “ Hai mươi nghìn một trăm hai mươi sáu ” được viết là:
7 Cho hình vuông ABCD có cạnh 10 cm.
a Chu vi hình vuông ABCD là:
Trang 32Bài 4: Bài toán (2 điểm )
Một người đi bộ trong 5 phút được 615 mét đường Hỏi trong 8 phút người đó điđược bao nhiêu mét đường ? (Số mét đường người đó đi trong mỗi phút đều nhưnhau )
Trang 33Họ và tên:………
Lớp: 3/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G.khảo
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 Số “ Bảy mươi sáu nghìn không trăm năm mươi mốt ” được
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm )
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm )
Trang 34Bài 4: Bài toán (2 điểm )
7 bạn học sinh giỏi được thưởng 56 quyển vở Biết mỗi học sinh giỏi đều được thưởng bằng nhau
Hỏi 23 bạn học sinh giỏi thì được thưởng bao nhiêu quyển vở ?
Trang 35I TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Mỗi câu khoanh đúng ghi 0,5 đ.
Trang 36( Dành cho HS khuyết tật )
Họ và tên:………
Lớp: 3/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
G thị G.khảo
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 Số “ Bảy mươi sáu nghìn không trăm năm mươi mốt ” được
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm )
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm )
Trang 37Bài 4: Bài toán (2 điểm )
7 bạn học sinh giỏi được thưởng 56 quyển vở Biết mỗi học sinh giỏi đều được thưởng bằng nhau
Hỏi 23 bạn học sinh giỏi thì được thưởng bao nhiêu quyển vở ?
Trang 38HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3 ( Dành cho HS khuyết tật )
I TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Mỗi câu khoanh đúng ghi 1 đ.
PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Trường TH số 2 Bình Thạnh NĂM HỌC: 2009 – 2010
>
<
=
Trang 39Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………
Lớp: 1/ Ngày kiểm tra………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Câu 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 0,5đ )
a ) Đồng hồ chỉ mấy giờ giờ
b ) Một tuần lễ có mấy ngày ngày
Trang 40Câu 3 : Bài toán (2đ )
Lớp em có 14 học sinh nam và 15 học sinh nữ
Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh ?