ĐỀ Điểm Lời phê ĐỀ BÀI Bài 1: Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau: a.
Trang 1ĐỀ Điểm Lời phê
ĐỀ BÀI
Bài 1: Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau:
a A= 0,6 1 2
0, 2 ( 0,5)
4 − −
b B=
11 22 :
13 39
÷ ÷
c C = 1 23 7 4 5 13
7 12+ 12 7
Bài 2: Tìm x biết:
a 2 1x 1
3 3+ =2 b x 9
4 x
−
=
− c x 1, 43 2,3+ =
Bài 3: Tìm ba số x, y, z biết x, y, z lần lượt tỉ lệ với 7 ; 8; 11 và x – y + z = 5
Bài 4: Chứng minh : 18 12 24
9 12 =18
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2ĐÁP ÁN ĐẠI SỐ 7- ĐỀ 4
1
(3đ)
a A= 0,6 1 2
0, 2 ( 0,5)
4− − =0,6.1 0, 2.5
2+
= 0,3 – 1 = -0,7
b B=
11 22 :
13 39
÷ ÷
=
3
11 22 :
13 39
=
3
3 27
=
÷
c C =1 23 7 1 43 5 13 2 7 4 5
7 12 7 12 7 12 12
=
3
1 7 7 10 7 10 7
=
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
2
(3đ)
a 2 1x 1
3 3+ = 2
1x 1 2
3 = −2 3
1x 1
3 6
−
=
x 1 1:
6 3
= −
x 1
2
= −
b x 9
4 x
−
=
−
2
x = −( 4).( 9)−
2
x =36
x = 6 hoặc x = -6
c x 1,34 2,3+ =
x =2,3 1,34−
x =0,96
x = 0,96 hoặc x = - 0,96
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
3
(3đ)
Vì 3 số x, y, z tỉ lệ với 7; 8; 11 ta có: x y z
7 = =8 11
và x- y +z = 5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x y z x y z 5 1
7 8 11 7 8 11 10 2
− +
− +
x 1 x 7.1 3,5
7 = ⇒ =2 2 =
y 1 y 8.1 4
8 = ⇒ =2 2=
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 3z 1 z 11.1 5,5
11 2= ⇒ = 2 =
0,5đ
4
(1đ)
9 1218 12 =(3 ) (2 3)2 18 2 12
= 3 2 3 36 24 12
=2 324 48 =2 924 24 ( )24 24
2.9 =18
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Ngày 2 tháng 11 năm 2009
LÊ THỊ THỌ