- HS làm trong vở, chữa bài trên bảng - HS thực hiện theo yêu cầu bài.. Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng Củng cố - Dặn dò: Môn: Toán BÀI 93 : HÌNH BÌNH HÀNH I.MỤC ĐÍCH
Trang 1Trường Tiểu học Phỳ Đụng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Moõn: Toaựn
BAỉI 91: KILOÂMET VUOÂNG
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- Biết kilụmet vuụng là đơn vị đo diện tớch
- Bieỏt ủoùc, vieỏt ủuựng caực soỏ ủo dieọn tớch & ủụn vũ kiloõmet vuoõng
- Bieỏt 1km2 = 1 000 000 m2
- Bước đầu biết chuyển đổi từ km2 sang m2 và ngược lại
II.CHUAÅN Bề:
- Vụỷ
- Baỷn ủoà Vieọt Nam & theỏ giụựi
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
thaứnh bieồu tửụùng
veà kiloõmet vuoõng.
Hoaùt ủoọng 2:
Thửùc haứnh
Luyeọn taọp chung.
- GV yeõu caàu HS sửỷa baứi laứm nhaứ
- GV nhaọn xeựt
- Giụựi thieọu:
- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caực ủụn vũ ủodieọn tớch ủaừ hoùc & moỏi quan heọ giửừa chuựng
- GV ủửa ra caực vớ duù veà ủo dieọn tớch lụựn ủeồ giụựi thieọu km2 , caựch ủoùc & vieỏt
km2, m2
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm, tự làm rồi nêukết quả
- Gọi HS nêu nhận xét chung
Bài 2: Gọi HS đọc bài.
- HS thực hiện tơng tự bài 1
- Chữa bài bảng lớp – Nhận xét.
Bài 3: Gọi HS đọc bài.
- HS đọc bài toán, tóm tắt Nêu cách giải
Giải Diện tích của khu rừng hình chữ nhật là:
3 X 2 = 6 (km2) Đáp số: 6 km2
- GV chấm một số bài và nhận xét, sửa saicho HS
- HS thực hiện theo yêu cầu bài
- HS làm trong vở, chữa bài trên bảng
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- Nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện theo yêu cầu bài
- HS làm trong vở, chữa bài trên bảng
- 2 HS đọc yêu cầu
- Trả lời các câu hỏi:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- HS thực hiện theo yêu cầu bài
- HS làm trong vở, chữa bài trên bảng
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- HS nghe
Trang 2Cuỷng coỏ - Daởn
doứ:
Moõn: Toaựn
BAỉI 92 : LUYEÄN TAÄP
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- Chuyển đổi được caực soỏ ủo dieọn tớch
- Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột
II.CHUAÅN Bề:
- Vụỷ
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
- Giụựi thieọu baứi
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc kĩ từng câu của bài và tự làm
- Chữa bài và nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS đọc kĩ rồi tự giải
- Gọi HS thực hiện bài trên bảng
- Nhận xét, bổ sung
Bài 3: HS đọc bài toán.
- Cho HS thực hiện giải bài ra vở và chữa bài trên bảng Nhận xét và sửa
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HD HS nêu hớng giải, nhận xét về chiều dài và chiều rộng của khu đất
- Gọi HS trình bày bảng- Lớp làm vở
- Lớp nhận xét, bổ sung
Bài 5: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HD HS đọc kĩ và quan sát trên biểu đồ mật độ dân số để tự tìm ra câu trả lời
a-Hà Nội là thành phố có mật độ dân số lớnnhất
b-Mật độ dân số ở thành phố HCM gấp khoảng 2 lần mật độ dân số ở Hải Phòng
- Củng cố cho HS toàn bài Dặn dò về nhà làm bài tập toán
- Chuaồn bũ baứi: Hỡnh bỡnh haứnh
8 X 2 = 16 ( km2)
- HS thực hiện theo yêu cầu của bài
- HS làm trong vở, chữa bài trên bảng
- HS thực hiện theo yêu cầu bài
- HS làm trong vở, chữa bài trên bảng
GiảiChiều rộng của khu đất là:
3 : 3 = 1 ( km)Diện tích của khu đất là:
3 X 1 = 3 (km2) Đáp số: 3 km2
- HS thực hiện theo yêu cầu của bài
- HS làm trong vở,chữa bài trên bảng
- HS nghe
Trang 3Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Củng cố - Dặn
dò:
Môn: Toán
BÀI 93 : HÌNH BÌNH HÀNH
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Nhận biết được hình bình hành và một số đặc điểm của nĩ
II.CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ có vẽ sẵn một số hình: hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, tứ giác
- HS: chuẩn bị giấy màu có kẻ ô vuông 1 cm x 1 cm
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động1: Giới
thiệu khái niệm
- Giới thiệu bài
- GV đưa bảng phụ & giới thiệu hình bìnhhành có trên bảng phụ
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét hìnhdạng của hình vẽ trên bảng phụ? (có phảilà tứ giác, hình chữ nhật hay hình vuôngkhông?)
- Hình bình hành có các đặc điểm gì?
- GV giới thiệu tên gọi của hình vẽ làhình bình hành
- Yêu cầu HS tự mô tả khái niệm hìnhbình hành?
- Yêu cầu HS nêu một số ví dụ về các đồvật trong thực tế có hình dạng là hình bìnhhành & nhận dạng thêm một số hình vẽtrên bảng phụ
- Vài HS nhắc lại
- Vài HS nêu lại đặc điểm hìnhbình hành
- HS nêu
- HS thùc hiƯn theo yªu cÇu cđa
Trang 4- Chữa bài và nhận xét.
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và trả lời miệng:
+ 2 cạnh đối diện song song và bằng nhau
BAỉI 94 : DIEÄN TÍCH HèNH BèNH HAỉNH
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- Biết cỏch tớnh dieọn tớch hỡnh bỡnh haứnh
II.CHUAÅN Bề:
- GV: baỷng phuù & caực maỷnh bỡa coự daùng nhử hỡnh trong SGK
- HS: chuaồn bũ giaỏy keỷ oõ vuoõng, thửụực keỷ, eõ ke & keựo caột
- Vụỷ
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
A B Chieàu cao
- HS sửỷa baứi
- HS nhaọn xeựt
- Vaứi HS nhaộc laùi
Trang 5Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
- Bây giờ cô lấy hình tam giác ADH ghépsang bên phải để được hình chữ nhật ABKH
Các em hãy nêu cách tính diện tích hình chữnhật này?
A B h
D H C
a
A B h
H a C D
- Diện tích của hình bình hành bằng với diệntích của hình chữ nhật Vậy hãy nêu cách tínhdiện tích của hình bình hành?
- GV ghi công thức bằng phấn màu lênbảng, yêu cầu vài HS nhìn vào công thức &
nêu lại cách tính diện tích hình bình hành?
S hbh = a x h
Muốn tính diện tích hình bình hành, ta lấy độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (với cùng một đơn vị đo)
Bài tập 1:
- Tính diện tích hình bình hành trong từng
trường hợp khi biết đáy & chiều cao
- GV nhận xét & kết luận
-Bài tập 2:
- Tính diện tích hình chữ nhật & hình bìnhhành trong từng trường hợp
- HD HS so sánh kết quả tìm được và nhậnxét DT hình bình hành bằng DT hình chữ nhật
Bài tập 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS nêu: S = số đo chiều dài xsố đo chiều rộng (a x h)
- HS nêu Vài HS nhắc lại
- HS nêu Vài HS nhắc lại
Trang 6Cuỷng coỏ
-Daởn doứ
- GV nhận xột
:
- Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp
- Laứm baứi trong SGK
- HS sửỷa baứia) 4 dm = 40 cm
DT hỡnh bỡnh hành là:
40 x 34 = 1360 (cm2)b) Làm tương tự phần a)
Moõn: Toaựn
BAỉI 95 : LUYEÄN TAÄP
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- Nhận biết đặc điểm cuỷa hỡnh bỡnh haứnh
- Tớnh được chu vi & diện tớch của hỡnh bỡnh haứnh
II.CHUAÅN Bề:
- Vụỷ
- Baỷng phuù
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
- Chữa bài và nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS thực hiện trong vở
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- Nêu CT tính diện tích HBH: S = a X h
Bài 3 : Gọi HS đọc bài.
- HD HS xây dựng công thức tính chu vi HBH
Trang 7Trường Tiểu học Phỳ Đụng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
- Chuaồn bũ baứi: Phaõn soỏ
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
Giải Diện tích mảnh đất đó là:
40 X 25 = 1000 (dm2) Đáp số: 1000 dm2
Trang 8Moõn: Toaựn
BAỉI 96 : PHAÂN SOÁ
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt veà phaõn soỏ; biết phõn số cú tửỷ soỏ, maóu soỏ; bieỏt ủoùc, vieỏt phaõn soỏ
II.CHUAÅN Bề:
- Caực moõ hỡnh hoaởc hỡnh veừ theo caực hỡnh veừ trong SGK
- Vụỷ
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
Khụỷi ủoọng:
Baứi cuừ:
Baứi mụựi:
Giụựi thieọu :
Hoaùt ủoọng1: Giụựi
thieọu phaõn soỏ
- Tơng tự: HS đọc, nhận biết tử số, mẫu số
2 1
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm, tự làm rồi nêu kết quả
- Gọi HS nêu nhận xét chung
Bài 2: Gọi HS đọc bài.
- HS thực hiện viết số thích hợp vào ô trống
- Củng cố cho HS toàn bài Về nhà làm BT toán
- Chuaồn bũ baứi: Phaõn soỏ & pheựp chia soỏ tửùnhieõn
- HS sửỷa baứi
- HS nhaọn xeựt
- Biểu diễn số phần đã đợc tô màu:
6 5
Trang 9Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Củng cố - Dặn
dò:
Môn: Toán
BÀI 97 : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác số 0) có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia & mẫu số là số chia
II.CHUẨN BỊ:
- Mô hình hoặc hình vẽ như SGK
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Thương là số như thế nào?
- Đây là trường hợp chia số tự nhiên cho sốtự nhiên (khác số 0) nhận được thương là sốtự nhiên
- Ngoài ra còn có trường hợp chia số tựnhiên cho số tự nhiên (khác số 0) khôngnhận được thương là số tự nhiên Ví dụ:
Chia đều 3 quả cam cho 4 em, ta phải thựchiện phép chia như thế nào?
- Vì 3 không chia được cho 4 nên khôngtìm được thương là số tự nhiên
- Chia đều 3 quả cam cho 4 em, mỗi emđược bao nhiêu quả cam?
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- 8 : 4 = 2 (quả cam)]
- Thương là số tự nhiên
- Ta lấy 3 : 4 Vì 3 không chiađược cho 4 nên ta làm như sau:+ Chia mỗi quả cam thành 4 phầnbằng nhau rồi chia đều cho mỗi
em một phần
+ Sau 3 lần chia cam như thế, mỗi em được 3 phần, tức là
4 3
Trang 10 Hoaùt ủoọng 2:
Thửùc haứnh
Cuỷng coỏ - Daởn
doứ
- Ba phaàn tử vieỏt nhử theỏ naứo?
- Nhử vaọy ta ủaừ vieỏt keỏt quaỷ pheựp chia
3 : 4 thaứnh phaõn soỏ 43
- Phaõn soỏ 43 coự soỏ bũ chia laứ soỏ naứo? Soỏchia laứ soỏ naứo?
- Tửụng tửù nhử treõn, cho HS nhaọn xeựt & tửùneõu caựch vieỏt keỏt quaỷ cuỷa pheựp chia 8 : 4thaứnh phaõn soỏ 84
- Thửụng cuỷa pheựp chia soỏ tửù nhieõn cho soỏtửù nhieõn (khaực soỏ 0) coự theồ vieỏt nhử theỏnaứo?
- Yeõu caàu vaứi HS nhaộc laùi
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm, tự làm rồi nêu kếtquả
- Gọi HS nêu nhận xét chung
Bài 2: Gọi HS đọc bài.
- HS thực hiện viết số thích hợp vào ô trống
- Soỏ bũ chia laứ 3, laứ tửỷ soỏ
- Soỏ chia laứ 4, laứ maóu soỏ
- Thửụng cuỷa pheựp chia soỏ tửùnhieõn cho soỏ tửù nhieõn (khaực soỏ 0)coự theồ vieỏt thaứnh moọt phaõn soỏ, tửỷsoỏ laứ soỏ bũ chia & maóu soỏ laứ soỏchia
- HS thực hiện theo yêu cầu của
- HS thực hiện theo yêu cầu của
Trang 11Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Môn: Toán
BÀI 98 : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác số 0) có thể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
II.CHUẨN BỊ:
- Mô hình hoặc hình vẽ như trong SGK
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
viết thương thành
phân số trong
trường hợp tử số
lớn hơn mẫu số.
Phân số & phép chia số tự nhiên (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
- Giới thiệu
- GV nêu vấn đề: Ăn 1 quả cam & 14 quảcam Viết phân số chỉ số phần quả cam đãăn?
- Nếu HS không tự giải quyết được vấn đề,
GV lấy mô hình & hướng dẫn HS theo cácbước sau:
+ Mẫu số cho biết quả cam được chia thànhnhững phần bằng nhau là bao nhiêu phần?
+ Tử số cho biết đã lấy mấy phần bằngnhau đó là bao nhiêu?
- GV chốt: Vậy ăn 1 quả cam & ăn 14 quảcam là ăn
4
5
quả cam
- GV tiếp tục nêu vấn đề: Chia đều 5 quả
cam cho 4 người Tìm phần cam của mỗingười?
- GV cũng hướng dẫn như trên để HS nêulên nhận xét: chia đều 5 quả cam cho 4người thì mỗi người nhận được 45 quả cam
- Thông qua hai vấn đề nêu trên, GV nêu câu hỏi để HS nhận biết:
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- Lấy 5 phần bằng nhau đó
- Vài HS nhắc lại
Trang 12quaỷ cam laứ keỏt quaỷ cuỷa pheựp chia 5:4.
+ 45 quaỷ cam goàm 1 quaỷ cam & 14 quaỷcam
+ ẹụn vũ ụỷ ủaõy laứ 1 quaỷ cam Neõn 45 > 1
Vaọy neỏu phaõn soỏ coự tửỷ soỏ lụựn hụn maóu soỏ thỡphaõn soỏ ủoự so vụựi 1 ủụn vũ thỡ nhử theỏ naứo?
+ Tửụng tửù: giuựp HS tửù neõu ủửụùc: phaõn soỏ
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm, tự làm rồi nêu kết quả:
- Gọi HS nêu nhận xét chung
Bài 2: Gọi HS đọc bài.
- HS quan sát tranh và lựa chọn phân số phù hợp
- Chữa bài bảng lớp
- Nhận xét
Bài 3: Gọi HS đọc bài.
- GV cho HS thực hiện và chữa bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- Củng cố cho HS toàn bài
- Dặn dò về nhà làm bài tập toán
- Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp
- HS neõu nhaọn bieỏt cuỷa mỡnh
- Lụựn hụn 1
- HS nhaộc laùi caực nhaọn xeựt treõn
- HS thực hiện theo yêu cầu của
b- Phân số nào bằng 1:
24 24
Caực ghi nhaọn, lửu yự:
Trang 13
Trường Tiểu học Phú Đông GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Trang 14Ngày: Tuần: 20
Môn: Toán
BÀI 99 : LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Biết đọc, viết phân số
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Phân số & phép chia số tự nhiên (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS viết các phân số
- Chú ý: Cần phải cho HS trao đổi ý kiếnvề cách tìm tử số của phân số cần viết
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS tự làm bàiLưu ý: Khi chữa bài, cần phải cho HS giảithích
Trang 15Trường Tiểu học Phú Đông GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Trang 16Ngày: Tuần: 20
Môn: Toán
BÀI 100 : PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Bước đầu nhận biết được tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau
II.CHUẨN BỊ:
- Các băng giấy hoặc hình vẽ theo hình vẽ của SGK
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Băng giấy thứ hai chia thành 8 phầnbằng nhau & lấy 6 phần, tức là lấy mấyphần của mét?
- Yêu cầu HS quan sát & so sánh trực tiếpphần tô đậm của hai băng giấy rồi cho biếtphần được lấy đi của hai băng giấy như thếnào?
- Từ 43 m = 86 m cho HS tự nhận biết 43
- GV giới thiệu: các phân số 43 và 86 là các phân số bằng nhau
- Từ phân số 43 , cần phải làm như thế
Trang 17Trường Tiểu học Phỳ Đụng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Hoaùt ủoọng 2:
Thửùc haứnh
Cuỷng coỏ -
Daởn doứ: naứo ủeồ ủửụùc phaõn soỏ 86 ? - Neỏu nhaõn caỷ tửỷ soỏ & maóu soỏ cuỷa moọt phaõn soỏ vụựi cuứng moọt soỏ tửù nhieõn khaực 0 thỡ ủửụùc moọt phaõn soỏ nhử theỏ naứo so vụựi phaõn soỏ ủaừ cho? - Tửứ phaõn soỏ 86 , caàn phaỷi laứm nhử theỏ naứo ủeồ ủửụùc phaõn soỏ 43 ? - Vaọy neỏu chia heỏt caỷ tửỷ soỏ & maóu soỏ cuỷa moọt phaõn soỏ cho cuứng moọt soỏ tửù nhieõn khaực 0 thỡ ủửụùc moọt phaõn soỏ nhử theỏ naứo vụựi phaõn soỏ ủaừ cho? - GV choỏt laùi & giụựi thieọu ủaõy laứ tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ - Yeõu caàu vaứi HS nhaộc laùi Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Yêu cầu HS nêu cách làm, tự làm rồi nêu kết quả: 5 2 = 3 5 3 2 x x = 15 6 ta có: 5 2 = 15 6 - Gọi HS nêu nhận xét chung Bài 2: Gọi HS đọc bài. - HS thực hiện - Chữa bài bảng lớp - Nhận xét Bài 3: Gọi HS đọc bài. - GV cho HS thực hiện và chữa bài trên bảng - Lớp nhận xét
75 50 = 5 : 75 5 : 50 = 5 : 15 5 : 10 = 3 2 - Củng cố cho HS toàn bài - Dặn dò về nhà làm bài tập toán - Chuaồn bũ baứi: Ruựt goùn phaõn soỏ vụựi 2 - HS leõn baỷng laứm, caực HS khaực laứm nhaựp - Neỏu nhaõn caỷ tửỷ soỏ & maóu soỏ cuỷa moọt phaõn soỏ vụựi cuứng moọt soỏ tửù nhieõn khaực 0 thỡ ủửụùc moọt phaõn soỏ baống vụựi phaõn soỏ ủaừ cho - Vaứi HS nhaộc laùi - HS laứm tửụng tửù nhử treõn & neõu nhaọn xeựt: neỏu chia heỏt caỷ tửỷ soỏ & maóu soỏ cuỷa moọt phaõn soỏ cho cuứng moọt soỏ tửù nhieõn khaực 0 thỡ ủửụùc moọt phaõn soỏ baống phaõn soỏ ủaừ cho - Vaứi HS nhaộc laùi - 2 HS đọc yêu cầu - HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài - HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng - 2 HS đọc yêu cầu - HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng - 2 HS đọc yêu cầu - HS laứm baứi - HS sửỷa baứi Caực ghi nhaọn, lửu yự:
Trang 18
Ngày: Tuần: 21
Môn: Toán
BÀI 101 : RÚT GỌN PHÂN SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Bước đầu biết cách rút gọn phân số & nhận biết được phân số tối giản (trường hợp đơn giản)
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hướng dẫn để HS
hiểu thế nào là rút
gọn phân số.
Phân số bằng nhau
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
? Hai phân số này
so với nhau thì như thế nào?
- GV giới thiệu: Ta nói rằng phân số
15 10
đã được rút gọn thành phân số 32
- GV nêu nhận xét: Có thể rút gọn phân số để được một phân số có tử số & mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn bằng phân số đã cho.
- Yêu cầu HS nhắc lại nhận xét trên
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS làm vở nháp
- 1 vài HS lên làm bảng lớp
- Bé hơn
- Hai phân số này bằng nhau
- Vài HS nhắc lại
Trang 19Trường Tiểu học Phỳ Đụng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
4
3
laứ phaõn soỏ toỏi giaỷn.
- Tửụng tửù, yeõu caàu HS ruựt goùn phaõn soỏ
54 18
- Yeõu caàu HS trao ủoồi nhoựm tử ủeồ xaựcủũnh caực bửụực cuỷa quaự trỡnh ruựt goùn phaõnsoỏ roài neõu nhử SGK
- Yeõu caàu HS nhaộc laùi caực bửụực naứy
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Chữa bài và nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa
- Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp
- HS laứm vụỷ nhaựp
- Vaứi HS nhaộc laùi
5 : 75
5 : 15
5 : 5
=
4 1
hoặc ta có thể thực hiện nh sau:
300
75
=
25 : 100
25 : 75
3 : 3
=
4 1
- HS nêu khái niệm
Caực ghi nhaọn, lửu yự:
Trang 20
Trang 21
Trường Tiểu học Phỳ Đụng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Moõn: Toaựn
BAỉI 102 : LUYEÄN TAÄP
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- Ruựt goùn được phaõn soỏ
- Nhận biết được tớnh chất cơ bản của phõn số
II.CHUAÅN Bề:
- Vụỷ
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
Ruựt goùn phaõn soỏ
- GV yeõu caàu HS sửỷa baứi laứm nhaứ
Bài 2 , Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa
- Nhận xét, bổ sung
Bài 4: HS đọc bài.
- GV giới thiệu một dạng BT mới
7 5 3
5 3 2
x x
x x
- HD HS nờu nhận xột về đặc điểm của BT
54
81
=
27 : 54
27 : 81
=
2 3
- HS nêu khái niệm
Caực ghi nhaọn, lửu yự:
Trang 22
Môn: Toán
BÀI 103 : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Bước đầu biết quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
quy đồng mẫu số
hai phân số 31 và
gọi là quy đồng mẫu số hai phân số, 15 gọi là mẫu số chung của hai phân số 31
và
5 2
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
- Vậy để quy đồng mẫu số hai phân số,
ta cần phải làm như thế nào?
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS làm vở nháp
- HS trình bày ý kiến
- Vài HS nhắc lại
- Có cùng mẫu số là 15
- Vài HS nhắc lại
- HS nêu
- Vài HS đọc lại quy tắc trongSGK
Trang 23Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Bµi 2: Gäi HS nªu yªu cÇu.
- Gäi HS nªu c¸ch thùc hiƯn
- Gäi HS thùc hiƯn bµi trong vë vµ ch÷a
5 4
6 1
x
x
=
24 6
- HS đọc theo yªu cÇu cđa ®Çu bµi
- HS lµm bµi trong vë vµ ch÷a bµi trªn b¶ng
11 7
5 8
x
x
=
55 40
7 17
10 9
x x
=
70 90
- HS nªu kh¸i niƯm
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 24
Ngày: Tuần: 21
Môn: Toán
BÀI 104 : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Biết quy đồng mẫu số hai phân số
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
quy đồng mẫu số
hai phân số 76 và
12
5
Hoạt động 2:
Thực hành
Quy đồng mẫu số hai phân số.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
- Giới thiệu:
- GV viết hai phân số lên bảng, yêu cầu HSquan sát & nêu đặc điểm của hai mẫu số?
- Yêu cầu HS tự quy đồng hai phân số
- GV chốt lại cách quy đồng đúng & nhanhnhất là: Mẫu của phân số
6
7
chia hết cho
mẫu của phân số 125 (12 : 6 = 2) Ta có thểquy đồng mẫu số hai phân số như sau:
6
7
= 67x x22 = 1214 và giữ nguyên phân số
12 5
- Như vậy, quy đồng mẫu số các phân số
Trang 25Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Củng cố
-Dặn dò:
nêu lại cách làm như sau: Khi quy đồng mẫu số hai phân số với MSC cho biết trước ta làm như sau:
+ Tìm thương của phép chia MSC chia cho mẫu số thứ nhất Lấy thương đó nhân với cả tử số & mẫu số của phân số thứ nhất.
+ Tìm thương của phép chia MSC chia cho mẫu số của phân số thứ hai Lấy thương đó nhân với cả tử số & mẫu số của phân số thứ hai.
Trang 26Ngaứy: Tuaàn: 21
Moõn: Toaựn
BAỉI 105 : LUYEÄN TAÄP
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- Thực hiện được quy ủoàng maóu soỏ hai phaõn soỏ
II.CHUAÅN Bề:
- Vụỷ
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
- GV yeõu caàu HS sửỷa baứi laứm nhaứ
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa
- Nhận xét, bổ sung
Bài 3:
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa
- Nhận xét, bổ sung
Bài 4:
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa
5 1
6 4
x
x
=
30 24
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầubài
4 17
x
x
=
100 68
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầubài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
a)
5
3
và 2 ;
5 2
x
x
=
5 10
Mẫu: Quy đồng mẫu số các phân số:
2
1
=
5 3 2
5 3 1
x x
x x
5 2 1
x x x x
Trang 27Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Củng cố
Dặn dò:
- Gäi HS nªu c¸ch thùc hiƯn
- Gäi HS thùc hiƯn bµi trong vë vµ ch÷a
- NhËn xÐt, bỉ sung
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- Làm bài trong SGK
=
30 10
5
2
=
5 3 2
2 2 3
x x
x x
=
30 12
- HS thùc hiƯn theo yªu cÇu cđa ®Çubµi
- HS lµm bµi trong vë vµ ch÷a bµi trªn b¶ng
-HS quan sát bài tập phần a) rồi tự làm các bài tập phần b) & c)
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 28
Ngày: Tuần: 22
Môn: Toán
BÀI 106 : LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Rút gọn được phân số
- Quy đồng được mẫu số hai phân số
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Bµi 2: Gäi HS nªu yªu cÇu.
- Gäi HS nªu c¸ch thùc hiƯn
- Gäi HS thùc hiƯn bµi trong vë vµ ch÷a
30
12
=
6 : 30
6 : 12
=
5 2
5 : 20
=
9 4
- Ph©n sè nµo b»ng ph©n sè
9 2
- HS thùc hiƯn theo yªu cÇu cđa
3
4
=
8 3
8 4
3 5
Trang 29Trường Tiểu học Phú Đông GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Trang 30Ngaứy: Tuaàn: 22
Moõn: Toaựn
BAỉI 107 : SO SAÙNH HAI PHAÂN SOÁ CUỉNG MAÃU SOÁ
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- Bieỏt so saựnh hai phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ
- Nhaọn bieỏt moọt phaõn soỏ beự hụn hoaởc lụựn hụn soỏ 1
II.CHUAÅN Bề:
- Hỡnh veừ nhử trong SGK
- Vụỷ
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
so saựnh hai phaõn
soỏ cuứng maóu soỏ.
Hoaùt ủoọng 2:
Thửùc haứnh
Luyeọn taọp chung
- GV yeõu caàu HS sửỷa baứi laứm nhaứ
- So saựnh hai ủoaùn thaỳng AC & AD?
- Hai ủoaùn thaỳng naứy coự ủieồm gỡ gioỏngnhau?
- Muoỏn so saựnh hai phaõn soỏ coự cuứng maóusoỏ ta laứm nhử theỏ naứo?
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Chữa bài và nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa
- Gioỏng nhau phaàn maóu soỏ (laứ 5)
- Khi so saựnh hai phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ, ta chổ caàn so saựnh hai tửỷ soỏ: Phaõn soỏ naứo coự tửỷ soỏ beự hụn thỡ beự hụn; Phaõn soỏ naứo coự tửỷ soỏ lụựn hụn thỡ lụựn hụn; Neỏu tửỷ soỏ baống nhau thỡ hai phaõn soỏ ủoự baống nhau
- Vaứi HS nhaộc laùi
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
= 1)
Trang 31Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
NhËn biÕt: NÕu tư sè bÐ h¬n mÉu sè th× ph©n sè bÐ h¬n 1; nÕu tư sè lín h¬n mÉu sè th× ph©n sè lín h¬n 1.b- KÕt qu¶ lµ:
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 32
Ngày: Tuần: 22
Môn: Toán
BÀI 108 : LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- So sánh được hai phân số có cùng mẫu số
- So sánh được một phân số với 1
- Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Củng cố - Dặn
So sánh hai phân số cùng mẫu số.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bµi 2: Gäi HS nªu yªu cÇu.
- Gäi HS nªu c¸ch thùc hiƯn
- Gäi HS thùc hiƯn bµi trong vë vµ ch÷a
- NhËn xÐt, bỉ sung
Bµi 3:
- Gäi HS nªu yªu cÇu cđa bµi
- Cho HS thùc hiƯn bµi vµ ch÷a bµi
>1,
b- V× 5 < 6 vµ 6 < 8 nªn ta cã:
Trang 33Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
dò
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 34
Ngày: Tuần: 22
Môn: Toán
BÀI 109 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Biết so sánh hai phân số khác mẫu số
II.CHUẨN BỊ:
- Hai băng giấy theo hình vẽ SGK
- Vở
III.ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
so sánh hai phân
số khác mẫu số.
- GV dán lên bảng hai băng giấy
- GV nêu vấn đề:
+ Băng giấy thứ nhất được chia thành mấyphần, tô màu mấy phần?
+ Băng giấy thứ hai được chia thành mấyphần, tô màu mấy phần?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm tư để tìm cách
so sánh hai phân số
3
2
và
4 3
- GV chốt lại & hướng dẫn HS so sánh haiphân số khác mẫu số theo cách thứ hai
- Yêu cầu HS nhắc lại vài lần để ghi nhớcách làm
+ chia thành 4 phần, tô màu 3phần, tức là 43 băng giấy
- HS hoạt động nhóm tư
- Đại diện nhóm nêu kết quảthảo luận
+ Cách 1: So sánh hai 32 băng giấy thứ nhất với 43 của băng giấy thứ hai, nhận thấy 32 < 43
+ Cách 2: Quy đồng mẫu số hai phân số để so sánh hai phân số cùng mẫu số
- HS làm bài
- HS nhắc lại
- HS thùc hiƯn-
HS lµm bµi trong vë vµ
Trang 35Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Thực hành
Củng cố -
Dặn dò:
- Ch÷a bµi vµ nhËn xÐt
Bµi 2: Gäi HS nªu yªu cÇu.
- Gäi HS nªu c¸ch thùc hiƯn
- Gäi HS thùc hiƯn bµi trong vë vµ ch÷a
- HS thùc hiƯn
- HS lµm bµi trong vë vµ ch÷a bµi trªn b¶ng
- HS thùc hiƯn-
HS lµm bµi trong vë vµ ch÷a bµi trªn b¶ng
Trang 36Ngaứy: Tuaàn: 22
Moõn: Toaựn
BAỉI 110 : LUYEÄN TAÄP
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- Biết so saựnh hai phaõn soỏ
II.CHUAÅN Bề:
- Vụỷ
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
So saựnh hai phaõn soỏ khaực maóu soỏ.
- GV yeõu caàu HS sửỷa baứi laứm nhaứ
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu cách thực hiện So sánh hai phân
số bằng hai cách khác nhau
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa
- Nhận xét, bổ sung
Bài 3:
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa
- Nhận xét, bổ sung
- kết luận: Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn
Bài 4: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến
25
15
và
5 4
5 : 15
- HS thực hiện SS hai phân số:
7 8
và
8 7
Cách 1: Quy đồng mẫu số hai
- HS thực hiện theo yêu cầu của
7
4
=
5 7
5 4
7 4
x
x
=
35 28
Trang 37Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Củng cố - Dặn
3
2
=
4 3
4 2
2 5
x
x
=
12 10
4
3
=
3 4
3 3
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 38
Ngaứy:01/02/2010 Tuaàn: 23
Moõn: Toaựn
BAỉI 111 : LUYEÄN TAÄP CHUNG
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- Biết so saựnh hai phaõn soỏ
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản
II.CHUAÅN Bề:
- Vụỷ
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
- Cho HS nêu lí do
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa
- Phân số < hơn 1:
5 3
Phân số > hơn 1:
3 5
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầubài
- HS thảo luận và nêu ý kiến của mình
b/ Quy đồng mẫu số các phân số sau đó sắp xếp
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầubài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
a-
6 5 4 3
5 4 3 2
x x x
x x x
=
3 2 5 4 3
5 4 3 2
x x x x
x x x
Trang 39Trường Tiểu học Phú Đơng GV: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Củng cố - Dặn
dò:
- Gäi HS nh¾c c¸ch røt gän ph©n sè
- Làm bài trong SGK
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
=
3 1
b-
15 4 6
5 8 9
x x
x x
=
5 3 4 2 3
5 2 4 3 3
x x x x
x x x x
= 1
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 40
Ngày: Tuần: 23
Môn: Toán
BÀI 111 : LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
b- 75 chia hÕt cho 2 vµ chia hÕt cho 5
Sè võa t×m cã chia hÕt cho 3 kh«ng?
c- 75 chia hÕt cho 9 Sè võa t×m cã chia hÕt cho 2 vµ 3 kh«ng?
Bài tập 2:
- Gäi HS nªu c¸ch thùc hiƯn
- Gäi HS thùc hiƯn bµi trong vë vµ ch÷a
- NhËn xÐt, bỉ sung
Bài tập 3:
- Gäi HS nªu c¸ch thùc hiƯn
- Gäi HS thùc hiƯn bµi trong vë vµ ch÷a
- NhËn xÐt, bỉ sung
Bài tập 4:
- Gäi HS nªu c¸ch thùc hiƯn
- Gäi HS thùc hiƯn bµi trong vë vµ ch÷a
- HS làm bài
- HS sửa bàiCác phân số theo thứ tự từ lớn đến
- Cạnh AB và cạnh CD của tứgiác ABCD thuộc hai cạnh đối