Quá trình hoạt động trên lớp nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố định ta được một hình trụ Các yếu tố của hình trụ gồm có?. Nhận xét - Hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và nằm trên hai
Trang 1Ngµy so¹n : 29/03/2009
CHƯƠNG IV HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN - HÌNH cÇu
Tiết 58
HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
Compa, thước, bảng phụ, mô hình
III Quá trình hoạt động trên lớp
nhật ABCD một
vòng quanh cạnh
CD cố định ta được
một hình trụ
Các yếu tố của
hình trụ gồm có ?
Nhận xét
- Hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song
- Đường sinh vuông góc với hai mặt phẳng đáy
Hình trụ có :
- Hai đáy : hình tròn (D; DA) và (C; CB)
- Trục : đường thẳng DC
- Mặt xung quanh : do cạnh
AB quét tạo thành
- Đường sinh : AB, EF
- Độ dài đường cao : độ dài
AB hay EFLọ gốm có dạng một hình trụ
Hoạt động 2 : Mặt cắt
Dˆ
Trang 2- Cắt hình trụ bởi
một mặt phẳng
song song với đáy
- Cắt hình trụ bởi
một mặt phẳng
song song với trục
DC
- Phần mặt phẳng bị giới hạn bên trong hình trụ khi cắt hình trụ
- Là hình tròn bằng hình tròn đáy nếu cắt theo một mặt phẳng song song với đáy
- Là hình chữ nhật nếu cắt theo một mặt phẳng song song với trục
- Mặt nước và ở phần trong C thủy tinh và ống nghiệm đều là những hình tròn
Hoạt động 3 : Diện tích xung quanh của hình trụ
Cho hình trụ bằng
giấy
- Cắt rời hai đáy
- Cắt dọc đường
(5.2.3,14) 10 = 314 (cm2)
Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích
Diện tích xung quanh của hình trụ :
Sxq = 2π.r.h
r : bán kính đường tròn đáy
h : chiều caoDiện tích toàn phần của hình trụ :
Stp = 2π.r.h + 2π.r2
Trang 3hai đường tròn đáy :78,5 2 + 314 = 471 (cm2)
Hoạt động 4 : Thể tích hình trụ
Hoạt động 5 : Thể tích hình trụ
Bài tập miện g : BT 1, 2, 3/110 Nhóm 1 (bài tập 3)
Bài tập 4/116 trắc nghiệm Nhóm 2 (bài tập 4)
Sxq = 352 cm2
Sxq = 2πr.h
352 = 2 3,14 7 h h = ?
4/ Hướng dẫn về nhà : Làm bài tập 6, 7/SGK trang 111
Trang 4Ngµy so¹n : 01/04/2009
Tiết 59
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
− Củng cố các khái niệm về hình trụ
− Nắm chắc và sử dụng thành thạo các công thức tính Sxq, Stp và V
II §å dïng dạy học
Compa, thước, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
− Vẽ một hình trụ, nêu các yếu tố của nó Sửa bài tập 6
− Viết công thức tính Stp Sửa bài tập 7
3/ Bài mới : Luyện tập
⇒V2 = 2V1
Diện tích xung quanh : diện tích hình chữ nhậtDiện tích đáy : diện tích hình tròn bán kính 10cmDiện tích toàn phần : diện tích xung quanh cộng với 2 lần diện tích đáy
Tính r từ Cđáy = 13Tính Sxq = 2π.r.h
Chọn câu 8c
Sxq = (10.2 3,14).12 = 753,6
Diện tích xung quanh hình trụ :
Sxq = 2π.r.h = 2π ⋅
b Thể tích hình trụ :
Trang 5r = 5cm
h = 8cm
Bài tập 11 :
Thể tích mũi tên = ?
Sđáy ống nghiệm =
và chiều cao 2,5mm
V = πr2h = π.52.8 = 200π ≈ 628 mm3
Thể tích mũi tên :
V = πr2h = π.320.45 = 45216 mm3
Chiều cao Chu vi đáy Diện tích đáy
Diện tích xung quanh
Đường kính mũi khoang cũng là đường kính hình trụ
Bề dày tấm kim loại cũng là chiều cao hình trụ
- Bài tập 14 :
Độ dài đường ống cũng là chiều cao hình trụ
Dung tích của đường ống cũng là thể tích hình trụ
- Xem trước bài “Hình nón” (cấu tạo, các yếu tố, công thức tính Sxq, Stp, V)
Trang 6Ngµy so¹n : 10/04/2009
Tiết 60
HÌNH NÓN-h×nh nãn cơt DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN, h×nh nãn
II §å dïng dạy học
Compa, thước, bảng phụ, mô hình
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Hình nón
?1 Khi quay tam
giác vuông AOC
một vòng quanh
cạnh góc vuông OA
tìm đáy, mặt xung
quanh, đường sinh
Hình nón có :
- Đáy : là hình tròn (O ; OC)
- Mặt xung quanh do cạnh
AC quét tạo thành
- Đường sinh : AC, AD
- Đỉnh : A
- Đường cao : AOChiếc nón lá có dạng mặt xung quah của một hình nón
Hoạt động 2 : Mặt cắt
Cắt một hình nón HS quan sát hình 88 - Phần mặt cắt bị giới hạn
Trang 7theo một mặt phẳng
song song với đáy
thì mặt cắt có dạng
gì ? Hình nón cụt là
gì ?
?3 Phải chăng các
mặt cắt dưới đây
đều là những hình
tròn ?
(SGK trang 114) bởi hình nón khi cắt một
hình nón theo một mặt phẳng song song với đáy là hình nón
- Hình nón cụt : phần hình nón nằm giữa mặt cắt song song với đáy và mặt đáy một hình nón
Đèn treo ở trần nhà khi bật sáng sẽ tạo nên “cột sáng” có dạng một hình nón cụt
Hoạt động 3 : Diện tích xung quanh của hình nón
Khai triển một mặt nón
theo một đường sinh ta
được một hình quạt tròn
(tâm là đỉnh hình nón,
bán kính bằng độ dài
đường sinh, độ dài cung
bằng chu vi đáy)
Giới thiệu Sxq, Stp
Độ dài AA’ = π180.lnĐộ dài đường tròn đáy hình nón : 2πr
Stp = πr.l + π.r2
VD : tính Sxq một hình nón có chiều cao h = 16cm và bán kính đường tròn đáy r = 12cm
l =
cm 20 400 r
h 2 + 2 = =
Sxq = πr.l = 3,14.12.20 ≈753,6m2
Trang 8= π.r.l
Hoạt động 4 : Thể tích hình nón
Hai dụng cụ hình trụ và
hình nón có đáy là hai
hình tròn bằng nhau và
có cùng chiều cao (SGK
Bài tập 15 : Độ dài bán kính đáy : r = 2d = 2a = 21
Độ dài đường sinh : l =
2
5 2
1 1 r h
2 2
Độ dài cung AB (bằng chu vi đường tròn đáy) = 2.2π = 4π Cung AB = 124ππ đường tròn tức31 đường tròn ⇒x0 = 360 0 120 0
3
1 ⋅ =Bài tập 17 : Số đo góc ở tâm là 1800 Bài tập 18 : chọn d Bài tập 19 : a
4/ Hướng dẫn về nhà : Bài tập 20, 21, 22
− Củng cố các khái niệm về hình nón, công thức tính Sxq, Stp và V
− Vận dụng các công thức tính Sxq, Stp và V vào giải bài tập
II §å dïng dạy học
Compa, thước, bảng phụ, mô hình
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Trang 9− Vẽ một hình nón, nêu các yếu tố của nó Sửa bài tập 21
− Viết công thức tính Stp Sửa bài tập 22
3/ Bài mới : Luyện tập
Hoạt động 1 : Công thức tính độ dài đường tròn
l l.
r
⇒sinα= ⇒ α
4 1
Bài 24
Vì góc ở tâm bằng 1200, nên chu vi đáy hình nón bằng 31đường tròn (S , l)
2πr = 23πl., l = 16 ⇒ r =163Theo Pytago áp dụng vào ∆vuông AOS
3
8 3
16 16
3 3
16 h
⇒ Chọn câu cBài 26
HS điền vào bảng (SGK/124)Bài 27
a/ Thể tích cái phểu
Trang 10mặt ngoài của
phểu (không kể
mặt ngoài của xô ?
Xác định các yếu
tố
Khi xô chứa đầy
hóa chất thì dung
tích của nó là bao
nhiêu ?
Hình trụ : r = 70
2
4 ,
1 = cm
h1 = 70 cmHình nón : r = 70 cm
h2 = 160 - 70 = 90 cmHình trụ : Sxq = 2π.r.h(r = 0,7 m; h1 = 0,7 m)Hình nón : Sxq = π.r.l(r = 0,7 m; h2 = 0,9 m)
l = h 2 + r 2 = 0 , 9 2 + 0 , 7 2
r1 = 21 cm
r2 = 9 cm
l1 = 36 + 27 = 63 cm
l2 = 27 cmDiện tích mặt ngoài của xô bằng hiệu diện tích xung quanh 2 hình nón lớn và nhỏ
Dung tích xô bằng hiệu thể tích hai hình nón lớn và nhỏ
2
2 0 , 7 9 ,
0 + ≈5,586 m2
Bài 28a/ Diện tích mặt ngoài của xô
Smn = Sxq (h nón lớn) + Sxq (h nón nhỏ)
Trang 11Ngµy so¹n : 17/04/2009
Tiết 62
HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU - THỂ TÍCH HÌNH CẦU
I Mục tiêu
− Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu)
− Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ)
− Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu
− Các ứng dụng
II §å dïng dạy học
Compa, thước, bảng phụ, mô hình
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Công thức tính Sxq, Stp, Vhình nón Sửa bài tập 29; cách tính Sxq, Stp, Vhình nón cụt ; sửa bài tập 25
O : tâm, R : bán kính của hình cầu
Nửa đường tròn khi quay tạo nên mặt cầu
Hoạt động 2 : Mặt cắt
?2 Điền vào ô
trống sau khi
2 - Mặt cắtKhi cắt hình cầu bán kính R
Trang 12Một đường tròn bán kính bé hơn R nếu mặt phẳng không
đi qua tâm hình cầu
VD : Trái đất được xem là một hình cầu (h.104), đường tròn lớn là đường xích đạo
Hoạt động 3 : Tọa độ địa lý
Thế nào là
đường tròn
lớn ? Đường vĩ
tuyến ? Đường
kinh tuyến ?
Làm cách nào
để xác định tọa
độ một điểm
trên bề mặt địa
cầu ?
Vĩ tuyến gốc : đường xích đạo
Kinh tuyến gốc : kinh tuyến
đi qua thành phố Greenwich Luân Đôn
3 - Vị trí của một điểm trên mặt cầu - tọa độ địa lý
- Đường tròn lớn (đường xích đạo) chia địa cầu thành bán cầu Bắc và bán cầu Nam
- Mỗi đường tròn là giao của mặt cầu và mặt phẳng vuông góc với đường kính NB gọi là đường vĩ tuyến
- Các đường tròn lớn có đường kính NB gọi là đường kinh tuyến
- Tìm tọa độ điểm P trên bề mặt địa cầu
Kinh độ của P : số đo góc G’OP’
Vĩ độ của P : số đo góc G’OG
(G : giao điểm của vĩ tuyến qua P với kinh tuyến gốc; G’: giao điểm của kinh tuyến
Trang 13gốc với xích đạo; P’ : giao điểm của kinh tuyến qua P với xích đạo)
VD : tọa độ địa lý của Hà Nội
105048’ đông
20001’ bắc
B Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
Hoạt động 1 : Diện tích mặt cầu
vào hình trụ, đổ
nước cho đầy
nhẹ nhàng nhấc
hình cầu ra
So sánh chiều
cao cột nước
còn lại với
chiều cao hình
trụ
Độ cao cột nước còn lại chỉ bằng 31 chiều cao của hình trụ do đó : thể tích hình cầu bằng 32thể tích hình trụ
Trang 14Hoạt động 3 : Bài tập
Bài tập 33
Bài tập 34
Bài tập 35
Tính diện tích
bề mặt khối gỗ
hình trụ và hai
nửa hình cầu
khoét rỗng
(diện tích cả
ngoài lẫn trong)
Trắc nghiệm điền vào ô trống
Chọn câu e (trang 132)Diện tích bề mặt vật thể gồm diện tích xung quanh của hình trụ (bán kính đường tròn đáy r (cm) và chiều cao 2r (cm) và một mặt cầu bán kính r (cm)
Sxq (hình nón) = 2πrh = 2πr.2r = 4πr2
Trang 15II §å dïng dạy học
Compa, thước, bảng phụ, mô hình
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Nêu công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu (giải thích các kí hiệu trong công thức) Sửa bài tập 36, 37
Diện tích khinh khí cầu vì d = 11m nên S =πd2 ≈ 3 , 14 11 2 ≈ 379 , 94m2
3/ Bài mới : Luyện tập
Bồn chứa xăng
Tọa độ của A : 300 đông
Trang 16Nêu cấu trúc của
chi tiết máy
A : kinh tuyến gốc
B : 1050 đông
a/ Tìm các yếu tố
góc bằng nhau
trong hai tam giác
a/ Chênh lệch giờ giữa
A, Bb/ Nếu ở A là 12 giờ trưa
c/ Nếu ở B là 5 giờ chiều
câu a : nhóm Icâu b : nhóm II
600 bắcTọa độ của B : 200 tây
00
Tọa độ của C : 600 đông
600 namTọa độ của D : 300 đông
200 namBài 40
a/ Ta có : h + 2x = 2a(vì AA’= OA + O’A’+ OO’ và OO’ = 2x, OA = O’A’= a)b/ S = 2π.x.h + 4πx2
10 giờb/ B : 10 giờ tốic/ A : lúc 7 giờ sángBài 42
a/ ∆MON ~∆APBMON = APB = 900 và OMN = PAB
b/ CM : AM.BN = R2
AM.BN = MP.NPMP.NP = OP2 = R2 ⇒AM.BN =
R2
c/ Khi AM = R2 do ∆MON ~∆APB
Trang 17= 2R - R2 =32R
2 R
R 2
25 2
MN S
Trang 18Câu 4 : Diện tích xung quanh của một hình nón là 100π và phần diện tích toàn phần của nó là 136π Bán kính đường tròn đáy là :
II Các bài toán
Bài 1 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm, AC = 5cm quay một vòng quanh cạnh BC cố định
a/ Hình sinh ra là hình gì ? Nêu các yếu tố của hình đó
b/ Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình ấy
Trang 19Bài 2 : Cho tam giác ABC, Â = 900, Bˆ= 600 và AC = 3cm quay một vòng quanh cạnh AC
a/ Hình sinh ra là hình gì ? Nêu các yếu tố của hình đó
b/ Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình ấy
Bài 3 : Cho đường tròn (O ; R) có AB là đường kính S là 1 điểm ở bên ngoài đường tròn Các đoạn thẳng SA, SB lần lượt cắt đường tròn tại M, N Gọi H là giao điểm của BM và AN
a/ Chứng minh : SH⊥AB
b/ Chứng minh : 4 điểm S, M, H, N cùng thuộc một đường tròn
c/ SH cắt AB tại K MK cắt đường tròn (O) tại P Chứng tỏ B là điểm chính giữa của cung NP, suy ra : NP // SH
Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông ở A Vẽ đường tròn (O) đường kính AC cắt
BC ở H Gọi I là trung điểm của HC và tia OI cắt đường tròn (O) tại F
a/ Chứng minh : tứ giác ABIO nội tiếp
b/ Chứng minh : AF là phân giác góc HAC
c/ AF cắt BC tại D Chứng tỏ : BA = BD
Bài 5 : Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn nội tiếp trong (O) Gọi D và E theo thứ tự là điểm chính giữa các cung AB và cung AC DE cắt AB tại H và
AC tại K
a/ Chứng minh : ∆AHK cân
b/ Gọi I là giao điểm của BE và CD Chứng minh : AI⊥DE
c/ Chứng minh : tứ giác CEKI nội tiếp, suy ra : IK // AB
Trang 20Ngày soạn : 24/04/2009
T iết 66-67 :
Kiểm tra cuối năm
A Muùc tieõu baứi hoùc
- Kú naờng vaọn duùng, bieỏn ủoồi, tớnh toaựn
- kiểm tra cách lập luận, trình bày bài giải của HS
- Caồn thaọn, chớnh xaực, linh hoaùt, trung thửùc trong kieồm tra
B Phửụng tieọn daùy hoùc
- GV: ẹeà, ủaựp aựn
- HS: OÂn taọp kieỏn thửực
C.
Đề ra :
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng
Câu1 Hệ phơng trình 2x+2y = 9 có nghiệm (x ; y) là:
Câu5 Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đờng tròn tâm O M là một
điểm trên cung nhỏ AC (M khác A và C) Số đo góc AMB là:
A: 450 B: 600 C: 750 D: 900
Câu 6 Quỹ tích các điểm M tạo thành với hai mút của đoạn thẳng AB
cho trớc một góc AMB có số đo không đổi là:
A: Một đờng tròn B: Nửa đờng tròn
C: Một cung tròn D: Hai cung tròn đối xứng nhau qua AB
II tự LUậN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm):
Trang 21a) Chứng minh tứ giác ABCE nội tiếp đờng tròn.
b) Chứng minh AD.CD = ED.BD
c) Từ D kẻ DK vuông góc với BC Chứng minh rằng AB, DK, EC đồng quy tại một
điểm và ãABE= ãDKE
0,5 điểm
Δ,= k2- 4k + 5 = ( k -2 )2 + 1 > 0 với mọi k 0,25 điểm
Dˆ PT có 2 nghiệm phân biệt với mọi k 0,25 điểmb) Từ a) ta có Δ,> 0 với mọi k
Theo hệ thức Viet có x1 + x2= 2 ( k-1)= 2k -2
x1 x2 = 2k -5
0,25 điểm
A= (x1+ x2)2- 2x1x2- 2 (x1+ x2) = ( 2k - 2 )2- 2( 2k - 5) - 2( 2k - 2)
= 4k2-16k + 18
0,25 điểm
Để A = 6 ⇔ 4k2-16k + 18 = 6 ⇔ 4k2-16k + 12 = 0 ⇔ k2- 4k + 3 = 0
0,25 điểm
Trang 22C B
I A
0,5 điểm
b) ∆AED và ∆ECD có àA = àE = 900 ( gt) 0,25 điểm ãABD =ãDCE
( cùng chắn ằAE của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCE
Dˆ ∆ABD đồng dạng với ∆ECD ( g-g)
0,25 điểm
Dˆ AD
ED = BD
c) *) Gọi giao điểm củaAB và CE là I (1)
∆ BIC có BE và CA là hai đờng cao cắt nhau tại D
Dˆ Tứ giác EDKC nội tiếp đợc
Dˆ ãDCE = ãDKE ( cùng chắn ằDE của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác EDKC) (5)
0,25 điểm
Trang 23Theo b) ãABD =ãDCE (6)
I yêu cầu - mục tiêu
− HS đợc ôn tập, hệ thống hóa lại kiến thức của chơng III và IV
− Vận dụng kiến thức và giải toán
II Chuẩn bị:
− GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu phim trong các bảng ôn lý thuyết trong 2
ch-ơng III và IV Một số đề bài toán và bài giải mẫu
− HS: Ôn tập tốt lý thuyết chơng III và IV Và bài tập ôn cuối năm
III Các hoạt động dạy học
* HĐ1: Ôn tập các loại góc và cách tính
- Thế nào là góc ở tâm? (HS phát biểu ĐN)
- Thế nào là số đo cung? (HS pb ĐN)
- Hãy nêu sự so sánh 2 cung?
- Khi nào thì sđ AB = sđAC + sđ CB ?
I Ôn các loại góc liên quan tới đờng tròn và công thức tính:
2 Góc giữa 2 cát tuyến của đờng tròn
GV cho HS nhắc lại quĩ tích cung chứa góc 3 Cung chứa góc
* HĐ2: Tứ giác nội tiếp II Tứ giác nội tiếp
Giáo viên : Nguyễn Thị Tuyết –Tr ờng THCS Nghĩa Hội
O C
O
Trang 24hoạt động thầy và trò ghi bảng
- GV đa lên bảng phụ bảng tứ giác nội
tiếp, dựa vào hình vẽ yêu cầu HS viết vào
2
R
S =
* HĐ4: Hình trụ, hình nón, hình cầu
- GV đa bảng phụ ghi bảng kiến thức về
hình trụ, hình nón, nón cụt - hình cầu, dựa
vào hình vẽ HS viết công thức vào cột 3 và
góc giữa hai cát tuyến của đờng tròn
1
sđ ADABD = ACD
Giáo viên : Nguyễn Thị Tuyết –Tr ờng THCS Nghĩa Hội
Trang 25Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
1
sđ AB
Góc có đỉnh ở bên trong đờng BEC = sđ AD + sđ BC
2Góc có đỉnh ở
bên ngoài đờng AFD = sđ AD + sđ BC
2
tứ giác nội tiếp
Định nghĩa ABCD: tứ giác nội tiếp
A, B, C, D ∈ (O)Tính chất
ABCD: tứ giác nội tiếp
= +
⇒
o
o
D B
C A
180 ˆ ˆ
180 ˆ ˆ
Dấu hiệu nhận biết bốn điểm A, B, C,
D cùng thuộc một
đờng tròn
OA = OB = OC = ODABD = ACD
B, C nằm cùng phía đối với ADBAD + BCD = 180o
rh
Trang 262 1 3
1
r r r r h
Trang 27Ngày soạn : 6/05/2009
Tiết 69: Ôn tập cuối năm
I yêu cầu - mục tiêu
− HS vận dụng kiến thức đã học để giải thành thạo bài tập
− Rèn kỹ năng giải bài tập hình học logic và khoa học
II Chuẩn bị:
− GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, phim trong đề bài hoặc bài giải mẫu
− Thớc kẻ, compa, phấn màu
− HS: Thớc kẻ, compa, ôn tập tốt
III Các hoạt động dạy học
* HĐ1: Ktra bài cũ kết hợp vào ôn tập
- Cho HS làm bài 13 (SGK - 135) 2 Bài 13 (SGK - 135)
+ GV đa đề bài lên bảng phụ
+ 1 HS lên bảng vẽ hình - cả lớp làm vở GT
Cho (O), sđ BC = 120o
A ∈ BC (cung lớn); AD = AC
- GV sửa lỗi bài của HS rồi đa đáp án mẫu
Khi A ≡ C thì D ≡ CKhi B ≡ A thì D ≡ P (BP là tiếp tuyến của
P
D A
O A