1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN HINH 9 KI II

32 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình hoạt động trên lớp nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố định ta được một hình trụ Các yếu tố của hình trụ gồm có?. Nhận xét - Hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và nằm trên hai

Trang 1

Ngµy so¹n : 29/03/2009

CHƯƠNG IV HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN - HÌNH cÇu

Tiết 58

HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ

Compa, thước, bảng phụ, mô hình

III Quá trình hoạt động trên lớp

nhật ABCD một

vòng quanh cạnh

CD cố định ta được

một hình trụ

Các yếu tố của

hình trụ gồm có ?

Nhận xét

- Hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song

- Đường sinh vuông góc với hai mặt phẳng đáy

Hình trụ có :

- Hai đáy : hình tròn (D; DA) và (C; CB)

- Trục : đường thẳng DC

- Mặt xung quanh : do cạnh

AB quét tạo thành

- Đường sinh : AB, EF

- Độ dài đường cao : độ dài

AB hay EFLọ gốm có dạng một hình trụ

Hoạt động 2 : Mặt cắt

Trang 2

- Cắt hình trụ bởi

một mặt phẳng

song song với đáy

- Cắt hình trụ bởi

một mặt phẳng

song song với trục

DC

- Phần mặt phẳng bị giới hạn bên trong hình trụ khi cắt hình trụ

- Là hình tròn bằng hình tròn đáy nếu cắt theo một mặt phẳng song song với đáy

- Là hình chữ nhật nếu cắt theo một mặt phẳng song song với trục

- Mặt nước và ở phần trong C thủy tinh và ống nghiệm đều là những hình tròn

Hoạt động 3 : Diện tích xung quanh của hình trụ

Cho hình trụ bằng

giấy

- Cắt rời hai đáy

- Cắt dọc đường

(5.2.3,14) 10 = 314 (cm2)

Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích

Diện tích xung quanh của hình trụ :

Sxq = 2π.r.h

r : bán kính đường tròn đáy

h : chiều caoDiện tích toàn phần của hình trụ :

Stp = 2π.r.h + 2π.r2

Trang 3

hai đường tròn đáy :78,5 2 + 314 = 471 (cm2)

Hoạt động 4 : Thể tích hình trụ

Hoạt động 5 : Thể tích hình trụ

Bài tập miện g : BT 1, 2, 3/110 Nhóm 1 (bài tập 3)

Bài tập 4/116 trắc nghiệm Nhóm 2 (bài tập 4)

Sxq = 352 cm2

Sxq = 2πr.h

352 = 2 3,14 7 h h = ?

4/ Hướng dẫn về nhà : Làm bài tập 6, 7/SGK trang 111



Trang 4

Ngµy so¹n : 01/04/2009

Tiết 59

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

− Củng cố các khái niệm về hình trụ

− Nắm chắc và sử dụng thành thạo các công thức tính Sxq, Stp và V

II §å dïng dạy học

Compa, thước, bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

− Vẽ một hình trụ, nêu các yếu tố của nó Sửa bài tập 6

− Viết công thức tính Stp Sửa bài tập 7

3/ Bài mới : Luyện tập

⇒V2 = 2V1

Diện tích xung quanh : diện tích hình chữ nhậtDiện tích đáy : diện tích hình tròn bán kính 10cmDiện tích toàn phần : diện tích xung quanh cộng với 2 lần diện tích đáy

Tính r từ Cđáy = 13Tính Sxq = 2π.r.h

Chọn câu 8c

Sxq = (10.2 3,14).12 = 753,6

Diện tích xung quanh hình trụ :

Sxq = 2π.r.h = 2π ⋅

b Thể tích hình trụ :

Trang 5

r = 5cm

h = 8cm

Bài tập 11 :

Thể tích mũi tên = ?

Sđáy ống nghiệm =

và chiều cao 2,5mm

V = πr2h = π.52.8 = 200π ≈ 628 mm3

Thể tích mũi tên :

V = πr2h = π.320.45 = 45216 mm3

Chiều cao Chu vi đáy Diện tích đáy

Diện tích xung quanh

Đường kính mũi khoang cũng là đường kính hình trụ

Bề dày tấm kim loại cũng là chiều cao hình trụ

- Bài tập 14 :

Độ dài đường ống cũng là chiều cao hình trụ

Dung tích của đường ống cũng là thể tích hình trụ

- Xem trước bài “Hình nón” (cấu tạo, các yếu tố, công thức tính Sxq, Stp, V)



Trang 6

Ngµy so¹n : 10/04/2009

Tiết 60

HÌNH NÓN-h×nh nãn cơt DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN, h×nh nãn

II §å dïng dạy học

Compa, thước, bảng phụ, mô hình

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Hình nón

?1 Khi quay tam

giác vuông AOC

một vòng quanh

cạnh góc vuông OA

tìm đáy, mặt xung

quanh, đường sinh

Hình nón có :

- Đáy : là hình tròn (O ; OC)

- Mặt xung quanh do cạnh

AC quét tạo thành

- Đường sinh : AC, AD

- Đỉnh : A

- Đường cao : AOChiếc nón lá có dạng mặt xung quah của một hình nón

Hoạt động 2 : Mặt cắt

Cắt một hình nón HS quan sát hình 88 - Phần mặt cắt bị giới hạn

Trang 7

theo một mặt phẳng

song song với đáy

thì mặt cắt có dạng

gì ? Hình nón cụt là

gì ?

?3 Phải chăng các

mặt cắt dưới đây

đều là những hình

tròn ?

(SGK trang 114) bởi hình nón khi cắt một

hình nón theo một mặt phẳng song song với đáy là hình nón

- Hình nón cụt : phần hình nón nằm giữa mặt cắt song song với đáy và mặt đáy một hình nón

Đèn treo ở trần nhà khi bật sáng sẽ tạo nên “cột sáng” có dạng một hình nón cụt

Hoạt động 3 : Diện tích xung quanh của hình nón

Khai triển một mặt nón

theo một đường sinh ta

được một hình quạt tròn

(tâm là đỉnh hình nón,

bán kính bằng độ dài

đường sinh, độ dài cung

bằng chu vi đáy)

Giới thiệu Sxq, Stp

Độ dài AA’ = π180.lnĐộ dài đường tròn đáy hình nón : 2πr

Stp = πr.l + π.r2

VD : tính Sxq một hình nón có chiều cao h = 16cm và bán kính đường tròn đáy r = 12cm

l =

cm 20 400 r

h 2 + 2 = =

Sxq = πr.l = 3,14.12.20 ≈753,6m2

Trang 8

= π.r.l

Hoạt động 4 : Thể tích hình nón

Hai dụng cụ hình trụ và

hình nón có đáy là hai

hình tròn bằng nhau và

có cùng chiều cao (SGK

Bài tập 15 : Độ dài bán kính đáy : r = 2d = 2a = 21

Độ dài đường sinh : l =

2

5 2

1 1 r h

2 2

Độ dài cung AB (bằng chu vi đường tròn đáy) = 2.2π = 4π Cung AB = 124ππ đường tròn tức31 đường tròn ⇒x0 = 360 0 120 0

3

1 ⋅ =Bài tập 17 : Số đo góc ở tâm là 1800 Bài tập 18 : chọn d Bài tập 19 : a

4/ Hướng dẫn về nhà : Bài tập 20, 21, 22

− Củng cố các khái niệm về hình nón, công thức tính Sxq, Stp và V

− Vận dụng các công thức tính Sxq, Stp và V vào giải bài tập

II §å dïng dạy học

Compa, thước, bảng phụ, mô hình

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Trang 9

− Vẽ một hình nón, nêu các yếu tố của nó Sửa bài tập 21

− Viết công thức tính Stp Sửa bài tập 22

3/ Bài mới : Luyện tập

Hoạt động 1 : Công thức tính độ dài đường tròn

l l.

r

⇒sinα= ⇒ α

4 1

Bài 24

Vì góc ở tâm bằng 1200, nên chu vi đáy hình nón bằng 31đường tròn (S , l)

2πr = 23πl., l = 16 ⇒ r =163Theo Pytago áp dụng vào ∆vuông AOS

3

8 3

16 16

3 3

16 h

⇒ Chọn câu cBài 26

HS điền vào bảng (SGK/124)Bài 27

a/ Thể tích cái phểu

Trang 10

mặt ngoài của

phểu (không kể

mặt ngoài của xô ?

Xác định các yếu

tố

Khi xô chứa đầy

hóa chất thì dung

tích của nó là bao

nhiêu ?

Hình trụ : r = 70

2

4 ,

1 = cm

h1 = 70 cmHình nón : r = 70 cm

h2 = 160 - 70 = 90 cmHình trụ : Sxq = 2π.r.h(r = 0,7 m; h1 = 0,7 m)Hình nón : Sxq = π.r.l(r = 0,7 m; h2 = 0,9 m)

l = h 2 + r 2 = 0 , 9 2 + 0 , 7 2

r1 = 21 cm

r2 = 9 cm

l1 = 36 + 27 = 63 cm

l2 = 27 cmDiện tích mặt ngoài của xô bằng hiệu diện tích xung quanh 2 hình nón lớn và nhỏ

Dung tích xô bằng hiệu thể tích hai hình nón lớn và nhỏ

2

2 0 , 7 9 ,

0 + ≈5,586 m2

Bài 28a/ Diện tích mặt ngoài của xô

Smn = Sxq (h nón lớn) + Sxq (h nón nhỏ)

Trang 11

Ngµy so¹n : 17/04/2009

Tiết 62

HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU - THỂ TÍCH HÌNH CẦU

I Mục tiêu

− Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu)

− Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ)

− Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu

− Các ứng dụng

II §å dïng dạy học

Compa, thước, bảng phụ, mô hình

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Công thức tính Sxq, Stp, Vhình nón Sửa bài tập 29; cách tính Sxq, Stp, Vhình nón cụt ; sửa bài tập 25

O : tâm, R : bán kính của hình cầu

Nửa đường tròn khi quay tạo nên mặt cầu

Hoạt động 2 : Mặt cắt

?2 Điền vào ô

trống sau khi

2 - Mặt cắtKhi cắt hình cầu bán kính R

Trang 12

Một đường tròn bán kính bé hơn R nếu mặt phẳng không

đi qua tâm hình cầu

VD : Trái đất được xem là một hình cầu (h.104), đường tròn lớn là đường xích đạo

Hoạt động 3 : Tọa độ địa lý

Thế nào là

đường tròn

lớn ? Đường vĩ

tuyến ? Đường

kinh tuyến ?

Làm cách nào

để xác định tọa

độ một điểm

trên bề mặt địa

cầu ?

Vĩ tuyến gốc : đường xích đạo

Kinh tuyến gốc : kinh tuyến

đi qua thành phố Greenwich Luân Đôn

3 - Vị trí của một điểm trên mặt cầu - tọa độ địa lý

- Đường tròn lớn (đường xích đạo) chia địa cầu thành bán cầu Bắc và bán cầu Nam

- Mỗi đường tròn là giao của mặt cầu và mặt phẳng vuông góc với đường kính NB gọi là đường vĩ tuyến

- Các đường tròn lớn có đường kính NB gọi là đường kinh tuyến

- Tìm tọa độ điểm P trên bề mặt địa cầu

Kinh độ của P : số đo góc G’OP’

Vĩ độ của P : số đo góc G’OG

(G : giao điểm của vĩ tuyến qua P với kinh tuyến gốc; G’: giao điểm của kinh tuyến

Trang 13

gốc với xích đạo; P’ : giao điểm của kinh tuyến qua P với xích đạo)

VD : tọa độ địa lý của Hà Nội

105048’ đông

20001’ bắc

B Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu

Hoạt động 1 : Diện tích mặt cầu

vào hình trụ, đổ

nước cho đầy

nhẹ nhàng nhấc

hình cầu ra

So sánh chiều

cao cột nước

còn lại với

chiều cao hình

trụ

Độ cao cột nước còn lại chỉ bằng 31 chiều cao của hình trụ do đó : thể tích hình cầu bằng 32thể tích hình trụ

Trang 14

Hoạt động 3 : Bài tập

Bài tập 33

Bài tập 34

Bài tập 35

Tính diện tích

bề mặt khối gỗ

hình trụ và hai

nửa hình cầu

khoét rỗng

(diện tích cả

ngoài lẫn trong)

Trắc nghiệm điền vào ô trống

Chọn câu e (trang 132)Diện tích bề mặt vật thể gồm diện tích xung quanh của hình trụ (bán kính đường tròn đáy r (cm) và chiều cao 2r (cm) và một mặt cầu bán kính r (cm)

Sxq (hình nón) = 2πrh = 2πr.2r = 4πr2

Trang 15

II §å dïng dạy học

Compa, thước, bảng phụ, mô hình

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Nêu công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu (giải thích các kí hiệu trong công thức) Sửa bài tập 36, 37

Diện tích khinh khí cầu vì d = 11m nên S =πd2 ≈ 3 , 14 11 2 ≈ 379 , 94m2

3/ Bài mới : Luyện tập

Bồn chứa xăng

Tọa độ của A : 300 đông

Trang 16

Nêu cấu trúc của

chi tiết máy

A : kinh tuyến gốc

B : 1050 đông

a/ Tìm các yếu tố

góc bằng nhau

trong hai tam giác

a/ Chênh lệch giờ giữa

A, Bb/ Nếu ở A là 12 giờ trưa

c/ Nếu ở B là 5 giờ chiều

câu a : nhóm Icâu b : nhóm II

600 bắcTọa độ của B : 200 tây

00

Tọa độ của C : 600 đông

600 namTọa độ của D : 300 đông

200 namBài 40

a/ Ta có : h + 2x = 2a(vì AA’= OA + O’A’+ OO’ và OO’ = 2x, OA = O’A’= a)b/ S = 2π.x.h + 4πx2

10 giờb/ B : 10 giờ tốic/ A : lúc 7 giờ sángBài 42

a/ ∆MON ~∆APBMON = APB = 900 và OMN = PAB

b/ CM : AM.BN = R2

AM.BN = MP.NPMP.NP = OP2 = R2 ⇒AM.BN =

R2

c/ Khi AM = R2 do ∆MON ~∆APB

Trang 17

= 2R - R2 =32R

2 R

R 2

25 2

MN S

Trang 18

Câu 4 : Diện tích xung quanh của một hình nón là 100π và phần diện tích toàn phần của nó là 136π Bán kính đường tròn đáy là :

II Các bài toán

Bài 1 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm, AC = 5cm quay một vòng quanh cạnh BC cố định

a/ Hình sinh ra là hình gì ? Nêu các yếu tố của hình đó

b/ Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình ấy

Trang 19

Bài 2 : Cho tam giác ABC, Â = 900, Bˆ= 600 và AC = 3cm quay một vòng quanh cạnh AC

a/ Hình sinh ra là hình gì ? Nêu các yếu tố của hình đó

b/ Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình ấy

Bài 3 : Cho đường tròn (O ; R) có AB là đường kính S là 1 điểm ở bên ngoài đường tròn Các đoạn thẳng SA, SB lần lượt cắt đường tròn tại M, N Gọi H là giao điểm của BM và AN

a/ Chứng minh : SH⊥AB

b/ Chứng minh : 4 điểm S, M, H, N cùng thuộc một đường tròn

c/ SH cắt AB tại K MK cắt đường tròn (O) tại P Chứng tỏ B là điểm chính giữa của cung NP, suy ra : NP // SH

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông ở A Vẽ đường tròn (O) đường kính AC cắt

BC ở H Gọi I là trung điểm của HC và tia OI cắt đường tròn (O) tại F

a/ Chứng minh : tứ giác ABIO nội tiếp

b/ Chứng minh : AF là phân giác góc HAC

c/ AF cắt BC tại D Chứng tỏ : BA = BD

Bài 5 : Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn nội tiếp trong (O) Gọi D và E theo thứ tự là điểm chính giữa các cung AB và cung AC DE cắt AB tại H và

AC tại K

a/ Chứng minh : ∆AHK cân

b/ Gọi I là giao điểm của BE và CD Chứng minh : AI⊥DE

c/ Chứng minh : tứ giác CEKI nội tiếp, suy ra : IK // AB



Trang 20

Ngày soạn : 24/04/2009

T iết 66-67 :

Kiểm tra cuối năm

A Muùc tieõu baứi hoùc

- Kú naờng vaọn duùng, bieỏn ủoồi, tớnh toaựn

- kiểm tra cách lập luận, trình bày bài giải của HS

- Caồn thaọn, chớnh xaực, linh hoaùt, trung thửùc trong kieồm tra

B Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV: ẹeà, ủaựp aựn

- HS: OÂn taọp kieỏn thửực

C.

Đề ra :

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng

Câu1 Hệ phơng trình 2x+2y = 9 có nghiệm (x ; y) là:

Câu5 Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đờng tròn tâm O M là một

điểm trên cung nhỏ AC (M khác A và C) Số đo góc AMB là:

A: 450 B: 600 C: 750 D: 900

Câu 6 Quỹ tích các điểm M tạo thành với hai mút của đoạn thẳng AB

cho trớc một góc AMB có số đo không đổi là:

A: Một đờng tròn B: Nửa đờng tròn

C: Một cung tròn D: Hai cung tròn đối xứng nhau qua AB

II tự LUậN (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm):

Trang 21

a) Chứng minh tứ giác ABCE nội tiếp đờng tròn.

b) Chứng minh AD.CD = ED.BD

c) Từ D kẻ DK vuông góc với BC Chứng minh rằng AB, DK, EC đồng quy tại một

điểm và ãABE= ãDKE

0,5 điểm

Δ,= k2- 4k + 5 = ( k -2 )2 + 1 > 0 với mọi k 0,25 điểm

Dˆ PT có 2 nghiệm phân biệt với mọi k 0,25 điểmb) Từ a) ta có Δ,> 0 với mọi k

Theo hệ thức Viet có x1 + x2= 2 ( k-1)= 2k -2

x1 x2 = 2k -5

0,25 điểm

A= (x1+ x2)2- 2x1x2- 2 (x1+ x2) = ( 2k - 2 )2- 2( 2k - 5) - 2( 2k - 2)

= 4k2-16k + 18

0,25 điểm

Để A = 6 ⇔ 4k2-16k + 18 = 6 ⇔ 4k2-16k + 12 = 0 ⇔ k2- 4k + 3 = 0

0,25 điểm

Trang 22

C B

I A

0,5 điểm

b) ∆AED và ∆ECD có àA = àE = 900 ( gt) 0,25 điểm ãABD =ãDCE

( cùng chắn ằAE của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCE

Dˆ ∆ABD đồng dạng với ∆ECD ( g-g)

0,25 điểm

Dˆ AD

ED = BD

c) *) Gọi giao điểm củaAB và CE là I (1)

∆ BIC có BE và CA là hai đờng cao cắt nhau tại D

Dˆ Tứ giác EDKC nội tiếp đợc

Dˆ ãDCE = ãDKE ( cùng chắn ằDE của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác EDKC) (5)

0,25 điểm

Trang 23

Theo b) ãABD =ãDCE (6)

I yêu cầu - mục tiêu

− HS đợc ôn tập, hệ thống hóa lại kiến thức của chơng III và IV

− Vận dụng kiến thức và giải toán

II Chuẩn bị:

− GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu phim trong các bảng ôn lý thuyết trong 2

ch-ơng III và IV Một số đề bài toán và bài giải mẫu

− HS: Ôn tập tốt lý thuyết chơng III và IV Và bài tập ôn cuối năm

III Các hoạt động dạy học

* HĐ1: Ôn tập các loại góc và cách tính

- Thế nào là góc ở tâm? (HS phát biểu ĐN)

- Thế nào là số đo cung? (HS pb ĐN)

- Hãy nêu sự so sánh 2 cung?

- Khi nào thì sđ AB = sđAC + sđ CB ?

I Ôn các loại góc liên quan tới đờng tròn và công thức tính:

2 Góc giữa 2 cát tuyến của đờng tròn

GV cho HS nhắc lại quĩ tích cung chứa góc 3 Cung chứa góc

* HĐ2: Tứ giác nội tiếp II Tứ giác nội tiếp

Giáo viên : Nguyễn Thị Tuyết –Tr ờng THCS Nghĩa Hội

O C

O

Trang 24

hoạt động thầy và trò ghi bảng

- GV đa lên bảng phụ bảng tứ giác nội

tiếp, dựa vào hình vẽ yêu cầu HS viết vào

2

R

S = 

* HĐ4: Hình trụ, hình nón, hình cầu

- GV đa bảng phụ ghi bảng kiến thức về

hình trụ, hình nón, nón cụt - hình cầu, dựa

vào hình vẽ HS viết công thức vào cột 3 và

góc giữa hai cát tuyến của đờng tròn

1

sđ ADABD = ACD

Giáo viên : Nguyễn Thị Tuyết –Tr ờng THCS Nghĩa Hội

Trang 25

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

1

sđ AB

Góc có đỉnh ở bên trong đờng BEC = sđ AD + sđ BC

2Góc có đỉnh ở

bên ngoài đờng AFD = sđ AD + sđ BC

2

tứ giác nội tiếp

Định nghĩa ABCD: tứ giác nội tiếp

A, B, C, D ∈ (O)Tính chất

ABCD: tứ giác nội tiếp

= +

o

o

D B

C A

180 ˆ ˆ

180 ˆ ˆ

Dấu hiệu nhận biết bốn điểm A, B, C,

D cùng thuộc một

đờng tròn

OA = OB = OC = ODABD = ACD

B, C nằm cùng phía đối với ADBAD + BCD = 180o

rh 

Trang 26

2 1 3

1

r r r r h

Trang 27

Ngày soạn : 6/05/2009

Tiết 69: Ôn tập cuối năm

I yêu cầu - mục tiêu

− HS vận dụng kiến thức đã học để giải thành thạo bài tập

− Rèn kỹ năng giải bài tập hình học logic và khoa học

II Chuẩn bị:

− GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, phim trong đề bài hoặc bài giải mẫu

− Thớc kẻ, compa, phấn màu

− HS: Thớc kẻ, compa, ôn tập tốt

III Các hoạt động dạy học

* HĐ1: Ktra bài cũ kết hợp vào ôn tập

- Cho HS làm bài 13 (SGK - 135) 2 Bài 13 (SGK - 135)

+ GV đa đề bài lên bảng phụ

+ 1 HS lên bảng vẽ hình - cả lớp làm vở GT

Cho (O), sđ BC = 120o

A ∈ BC (cung lớn); AD = AC

- GV sửa lỗi bài của HS rồi đa đáp án mẫu

Khi A ≡ C thì D ≡ CKhi B ≡ A thì D ≡ P (BP là tiếp tuyến của

P

D A

O A

Ngày đăng: 18/06/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trụ gồm có ? - GIAO AN HINH 9 KI II
Hình tr ụ gồm có ? (Trang 1)
Hình mặt xung - GIAO AN HINH 9 KI II
Hình m ặt xung (Trang 2)
HÌNH NÓN-h×nh nãn cơt DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN, h×nh nãn - GIAO AN HINH 9 KI II
h ×nh nãn cơt DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN, h×nh nãn (Trang 6)
Hình nón theo một mặt  phẳng song song với đáy là  hình nón - GIAO AN HINH 9 KI II
Hình n ón theo một mặt phẳng song song với đáy là hình nón (Trang 7)
Hình nón có đáy là hai - GIAO AN HINH 9 KI II
Hình n ón có đáy là hai (Trang 8)
Hình gì ? - GIAO AN HINH 9 KI II
Hình g ì ? (Trang 12)
Hình caàu ra - GIAO AN HINH 9 KI II
Hình ca àu ra (Trang 13)
Hình trụ và hai - GIAO AN HINH 9 KI II
Hình tr ụ và hai (Trang 14)
Hỡnh truù : r = x Hình caàu : R = x - GIAO AN HINH 9 KI II
nh truù : r = x Hình caàu : R = x (Trang 16)
Hình chữ nhật - GIAO AN HINH 9 KI II
Hình ch ữ nhật (Trang 17)
Hình Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích - GIAO AN HINH 9 KI II
nh Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w