1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON THI HIEU QUA TOAN 9

174 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 4,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tứ giác BEIF nội tiếp được trong một đường tròn.. Cho nửa đờng tròn tâm O , đờng kính BC .Điểm A thuộc nửa đờng tròn đó Dng hình vuông ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không c

Trang 1

Một ca nô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B cách nhau 24 km ; cùng lúc

đó, cũng từ A về B một bè nứa trôi với vận tốc dòng nước là 4 km/h Khi đến B ca

nô quay lại ngay và gặp bè nứa tại địa điểm C cách A là 8 km Tính vận tốc thực của ca nô

Bài 4 : (3 điểm)

Cho đường tròn tâm O bán kính R, hai điểm C và D thuộc đường tròn, B là trung điểm của cung nhỏ CD Kẻ đường kính BA ; trên tia đối của tia AB lấy điểm S, nối S với C cắt (O) tại M ; MD cắt AB tại K ; MB cắt AC tại H

a) Chứng minh Đ BMD = Đ BAC, từ đó => tứ giác AMHK nội tiếp

b) Chứng minh : HK // CD

c) Chứng minh : OK.OS = R2

Bài 5 : (1 điểm)

Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn : 1/a + 1/b = 1/2

Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm :

Trang 2

Xet MHKA: là tứ giác nội tiếp, ãAMH = 90 0 (góc nt

chắn nửa đờng tròn) → HKAã = 180 0 − 90 0 = 90 0 (đl)

Trang 3

De 2

Đề thi gồm có hai trang.

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm)

1 Tam giác ABC vuông tại A có tg 3

7 Cho góc α nhọn, hệ phương trình x xsincosα y ycossinα 10

x y

αα

x y

x y

αα

Trang 4

PHẦN 2 TỰ LUẬN : (16 điểm)

Câu 1 : (4,5 điểm)

1 Cho phương trình x4 − (m2 + 4 )m x2 + 7m− = 1 0 Định m để phương trình có 4

nghiệm phân biệt và tổng bình phương tất cả các nghiệm bằng 10

1 Chứng minh 3 đường thẳng AB, CE và DF đồng quy tại một điểm I

2 Chứng minh tứ giác BEIF nội tiếp được trong một đường tròn

3 Cho PQ là tiếp tuyến chung của (O) và (O’) (P ∈ (O), Q ∈ (O’)) Chứng minh đường thẳng AB đi qua trung điểm của đoạn thẳng PQ

Trang 5

S P

Với điều kiện (I), (1) có 2 nghiệm phân biệt dương X1 , X2

⇒ phương trình đã cho có 4 nghiệm x1, 2 = ± X1 ; x3, 4 = ± X2

Trang 7

Mà ECA = AFD (cùng phụ với hai góc đối đỉnh) +

3

Gọi H là giao điểm của AB và PQ

Chứng minh được các tam giác AHP và PHB đồng dạng +

Lưu ý :

- Mỗi dấu “+” tương ứng với 0,5 điểm

- Các cách giải khác được hưởng điểm tối đa của phần đó

- Điểm từng phần, điểm toàn bài không làm tròn

lu«n lu«n cã nghiÖm

B A

C

D E

F I

P

Q H

Trang 8

-đề I.Trắc nghiệm:(2 điểm)

3 Hãy ghi lại một chữ cái đứng trớc khẳng định đúng nhất.

Câu 1: Kết quả của phép tính (8 18 2 98 − + 72 : 2) là :

II Tự Luận: (8 điểm)

Câu 5 : Cho biểu thức A= 1 2

c) Với giá trị nào của x thì A<1.

Câu 6 : Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể thì đầy bể sau 2 giờ 24 phút Nếu chảy riêng từng vòi

thì vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai 2 giờ Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòi chảy bao lâu thì đầy bể?

Câu 7 : Cho đờng tròn tâm (O) đờng kính AB Trên tia đối của tia AB lấy điểm C (AB>BC) Vẽ

đờng tròn tâm (O ' ) đờng kính BC.Gọi I là trung điểm của AC Vẽ dây MN vuông góc với

AC tại I, MC cắt đờng tròn tâm O ' tại D.

a) Tứ giác AMCN là hình gì? Tại sao?

b) Chứng minh tứ giác NIDC nội tiếp?

c) Xác định vị trí tơng đối của ID và đờng tròn tâm (O) với đờng tròn tâm (O ' )

Trang 9

x x

0.25 Thời gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể là: x+2 (giờ)

Trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy đợc : 1

0.25

Giaỉ phơng trình ta đợc x 1 =4; x 2 =-6

Vậy: Thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể là:4 giờ

Trang 10

C B

a) Đờng kính ABMN (gt) I là trung điểm của MN (Đờng kính và dây cung) 0.5 IA=IC (gt) Tứ giác AMCN có đơng chéo AC và MN cắt nhau tại trung điểm

b) ãANB= 90 0 (góc nội tiếp chắn 1/2 đờng tròn tâm (O) )

Từ (3) và (4) N,I,D,C cùng nằm trên đờng tròn đờng kính NC

c) OBA O 'BC mà BA vafBC là hai tia đối nhau B nằm giữa O và O ' do đó

ta có OO ' =OB + O ' B đờng tròn (O) và đờng tròn (O ' ) tiếp xúc ngoài tại B 0.5

VMDN vuông tại D nên trung tuyến DI =1

Chú ý: Nếu thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Đề 4Câu1 : Cho biểu thức

A= 1 1 : (1 )

2 2 3

Với x≠ 2;±1

Trang 11

.a, Ruý gọn biểu thức A

.b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 6+2 2

c Tìm giá trị của x để A=3

=

− +

12 3 2

4 ) ( 3 )

y x

y x y

2 3

+ +

x x

x x

Câu3 Cho phơng trình (2m-1)x2-2mx+1=0

Xác định m để phơng trình trên có nghiệm thuộc khoảng (-1,0)

Câu 4 Cho nửa đờng tròn tâm O , đờng kính BC Điểm A thuộc nửa đờng tròn đó Dng

hình vuông ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C Gọi Flà giao điểm của Aevà nửa đờng tròn (O) Gọi Klà giao điểm của CFvà ED

a chứng minh rằng 4 điểm E,B,F,K nằm trên một đờng tròn

b Tam giác BKC là tam giác gì ? Vì sao ?

2 2 4

+ +

=

− +

12 3 2

4 ) ( 3 )

y x

y x y

=

12 3

2

1

y x

=

12 3

Trang 12

K

F E

D

C B

A

ta thấy nghiệm x=1 không thuộc (-1,0)

với m≠ 1/2 pt còn có nghiệm x=

1 2

=

1 2

0 1 1 2

0 1 2 2

m m

mặt khác ∠BFC= 900( góc nội tiếp chắn nữa đờng tròn)

do CF kéo dài cắt ED tại D

=> ∠BFK= 900 => E,F thuộc đờng tròn đờng kính BK

hay 4 điểm E,F,B,K thuộc đờng tròn đờng kính BK

b ∠BCF= ∠BAF

Mà ∠ BAF= ∠BAE=450=> ∠ BCF= 450

Ta có ∠BKF= ∠ BEF

Mà ∠ BEF= ∠ BEA=450(EA là đờng chéo của hình vuông ABED)=> ∠BKF=450

Vì ∠ BKC= ∠ BCK= 450=> tam giác BCK vuông cân tại B

x

x x x

x

x x x x

x x

Bài 4: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đờng tròn tâm O H là trực tâm của

tam giác D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A

Trang 13

b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đờng thẳng AB và

AC Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng

c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất

Bài 5: Cho hai số dơng x; y thoả mãn: x + y ≤ 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của: A = x2 1y2 +501xy

+

Đáp án Bài 1: (2 điểm) ĐK: x ≥ 0 ;x≠ 1

a, Rút gọn: P = ( )

1

1 2

: 1

1 (

x

b P =

1

2 1 1

1

− +

=

+

x x

x

Để P nguyên thì

) ( 1 2

1

9 3

2

1

0 0

1

1

4 2

1

1

Loai x

x

x x

x

x x

x

x x

Vậy với x= {0 ; 4 ; 9} thì P có giá trị nguyên

Bài 2: Để phơng trình có hai nghiệm âm thì:

=

− +

− +

=

0 1 2

0 6

0 6 4

m

x

x

m m

x

x

m m m

2 1

0 ) 3 )(

2 (

0 25

= + +

2

5 1 2

5 1

0 1 50

) 7 3 3 ( 5

2 1

2 2

m m

m m m

m

Bài 3: a Vì x1 là nghiệm của phơng trình: ax2 + bx + c = 0 nên ax12 + bx1 + c =0

Trang 14

= +





 +

: ct2 + bt + a =0 cũng có hai nghiệm dơng phân biệt t1 ; t2 t1 =

a Giả sử đã tìm đợc điểm D trên cung BC sao cho tứ giác BHCD là hình bình hành Khi

đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên

CH ⊥ AB và BH⊥ AC => BD⊥ AB và CD⊥ AC

Do đó: ∠ABD = 900 và ∠ACD = 900

Vậy AD là đờng kính của đờng tròn tâm O

Ngợc lại nếu D là đầu đờng kính AD

của đờng tròn tâm O thì

tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Vì P đối xứng với D qua AB nên ∠APB = ∠ADB

nhng ∠ADB =∠ACB nhng ∠ADB = ∠ACB

Do đó: ∠APB = ∠ACB Mặt khác:

∠AHB + ∠ACB = 1800 => ∠APB + ∠AHB = 1800

H

O P

Q

D

C B

A

Trang 15

Tứ giác APBH nội tiếp đợc đờng tròn nên ∠PAB = ∠PHB

Mà ∠PAB = ∠DAB do đó: ∠PHB = ∠DAB

Chứng minh tơng tự ta có: ∠CHQ = ∠DAC

Vậy ∠PHQ = ∠PHB + ∠BHC +∠ CHQ = ∠BAC + ∠BHC = 1800

Ba điểm P; H; Q thẳng hàng

c) Ta thấy ∆ APQ là tam giác cân đỉnh A

Có AP = AQ = AD và ∠PAQ = ∠2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ

đạt giá trị lớn nhất  AP và AQ là lớn nhất hay  AD là lớn nhất

 D là đầu đờng kính kẻ từ A của đờng tròn tâm O

Đề 6

xy x

y x

y y

y x

x P

− +

− + +

− +

=

1 1 1

) )

1 )(

(

a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P

b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phơng trình P = 2

Bài 2: Cho parabol (P) : y = -x2 và đờng thẳng (d) có hệ số góc m đi qua điểm M(-1 ; -2)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A , B phân biệt

b) Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung

= + +

= + +

27

1 1 1 1

9

zx yz xy

z y x

z y x

Bài 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R và C là một điểm thuộc đờng tròn

)

;

(CA CB Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C , kẻ tia Ax tiếp xúc với ờng tròn (O), gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC Tia BC cắt Ax tại Q , tia AM cắt BC tại N

đ-a) Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân

b) Khi MB = MQ , tính BC theo R

Bài 5: Cho x,y,zR thỏa mãn : 1x + 1y + 1z = x + 1y + z

Hãy tính giá trị của biểu thức : M =

4

3

+ (x8 – y8)(y9 + z9)(z10 – x10)

Đáp án

Trang 16

Bài 1: a) Điều kiện để P xác định là :; x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; y ≠ 1 ; x + y ≠ 0

=+

=+

−+

y x

y y

x

Ta có: 1 + y ≥ 1 ⇒ x− ≤ 1 1 ⇔ ≤ ≤ 0 x 4 ⇒ x = 0; 1; 2; 3 ; 4

Thay vào ta cócác cặp giá trị (4; 0) và (2 ; 2) thoả mãn

Bài 2: a) Đờng thẳng (d) có hệ số góc m và đi qua điểm M(-1 ; -2) Nên phơng trình

b) A và B nằm về hai phía của trục tung ⇔ phơng trình : x2 + mx + m – 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu ⇔ m – 2 < 0 ⇔ m < 2.

Bài 3 :

( ) ( )

= + +

= + +

3 27

) 2 ( 1 1 1 1

1 9

xz yz xy

z y x

z y x

ĐKXĐ : x ≠ 0 , y ≠ 0 , z ≠ 0

Trang 17

− + +

z y x z y x

=> ( + + ) = 0

− + + +

+

z y x z

z z y x xy

(

0 1

1

2

= + +

+ + + +

x z z y

y

x

z y x xyz

xy z zy zx

y

x

z y x z xy

y

z

Ta cã : x8 – y8 = (x + y)(x-y)(x2+y2)(x4 + y4).=

y9 + z9 = (y + z)(y8 – y7z + y6z2 - + z8)

Trang 18

2) Một hình trụ có chiều cao gấp đôi đờng kính đáy đựng đầy nớc, nhúng chìm vào bình một hình cầu khi lấy ra mực nớc trong bình còn lại

3

2

bình Tỉ số giữa bán kính hình trụ và bán kính hình cầu là A.2 ; B.3 2 ; C 3 3; D một kết quả khác

Bìa2: 1) Giải phơng trình: 2x4 - 11 x3 + 19x2 - 11 x + 2 = 0

2) Cho x + y = 1 (x > 0; y > 0) Tìm giá trị lớn nhất của A = x + y

Bài 3: 1) Tìm các số nguyên a, b, c sao cho đa thức : (x + a)(x - 4) - 7

Phân tích thành thừa số đợc : (x + b).(x + c)

2) Cho tam giác nhọn xây, B, C lần lợt là các điểm cố định trên tia Ax, Ay sao cho

AB < AC, điểm M di động trong góc xAy sao cho

MB

MA

=

2 1

Xác định vị trí điểm M để MB + 2 MC đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB và CD vuông góc với nhau, lấy điểm I bất kỳ

Trang 19

M D

N

M

I C

B A

Bµi3 C©u 1Víi mäi x ta cã (x + a)(x - 4) - 7 = (x + b)(x + c)

Nªn víi x = 4 th× - 7 = (4 + b)(4 + c)

Cã 2 trêng hîp: 4 + b = 1 vµ 4 + b = 7

4 + c = - 7 4 + c = - 1Trêng hîp thø nhÊt cho b = - 3, c = - 11, a = - 10

Ta cã (x - 10)(x - 4) - 7 = (x - 3)(x - 11)Trêng hîp thø hai cho b = 3, c = - 5, a = 2

DÊu "=" x¶y ra <=> M thuéc ®o¹n th¼ng DC

Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña MB + 2 MC lµ 2 DC

Trang 20

Bài 2) Cho biểu thức : M =x2 − 5x y+ 2 +xy− 4y+ 2014.

Với giá trị nào của x, y thì M đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 4 Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB bán kính R Tiếp tuyến tại điểm M bbất kỳ

trên đờng tròn (O) cắt các tiếp tuyến tại A và B lần lợt tại C và D

a.Chứng minh : AC BD = R2

b.Tìm vị trí của điểm M để chu vi tam giác COD là nhỏ nhất

Bài 5.Cho a, b là các số thực dơng Chứng minh rằng :

 + + =

 Cộng từng vế các đẳng thức ta có :(x2 + 2x+ + 1) (y2 + 2y+ + 1) (z2 + 2z+ = 1) 0 ( ) (2 ) (2 )2

Trang 21

u v uv

+ =

 =

 ⇒ u ; v là nghiệm của phơng trình :

u v

Các tia OC và OD là phân giác của hai góc AOM và MOB nên OC ⊥ OD

Tam giác COD vuông đỉnh O, OM là đờng cao thuộc cạnh huyền CD nên :

OM

MH

⇒ Chu vi VCOD≥ chu vi VAMB

o h

d

c

m

b a

Trang 22

Dấu = xảy ra ⇔ MH1 = OM ⇔ M≡O ⇒ M là điểm chính giữa của cung ằAB

⇒ + + ≥ + > Mặt khác a b+ ≥ 2 ab > 0 Nhân từng vế ta có : ( ) ( ) 1 ( )

2 2

Bài 6 (1 điểm) Vẽ đờng tròn tâm O ngoại tiếp VABC

Gọi E là giao điểm của AD và (O)

2 −

x

x f

− +

=

) 3 )(

7 2 ( ) 7 2 )(

3 (

) 4 )(

2 ( ) 2 (

y x y

x

y x y

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

với x > 0 và x ≠ 1a) Rút gọn A

de

cb

a

Trang 23

b) Tìm giá trị của x để A = 3

Câu 4: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA; PB Gọi

H là chân đờng vuông góc hạ từ A đến đờng kính BC

a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH

2

10 2 10

)

(

x

x x

x x

f

c)

) 2 )(

2 (

2 4

) (

x x

x f

Với x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1

(

) 1 )(

1

(

x

x x

x x x

x x

x

x x

x

=

Trang 24

1 1

1

x

x x x x

x x

1 1

+

− +

x

x x

x x x

=

1

: 1

EH = ; (1)

Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)

=> ∠POB = ∠ACB (hai góc đồng vị)

=> ∆ AHC ∞ ∆ POB

Do đó:

OB

CH PB

2 (

2PB

AH.CB 2PB

2 2

2 2 2

2 2

2 2

d

R d 2.R 4R

) R 4(d

R d 8R

(2R) 4PB

4R.2R.PB CB

4.PB

4R.CB.PB AH

= +

Trang 25

Mặt khác, theo định lý Viét và giả thiết ta có:

11 4x 3x

2

1 m x x

2

1 2m x

x

2 1

2 1

2 1

7 7m 4 7

4m - 13 3

8m - 26

7 7m x

7

4m - 13 x

1 1

8m - 26

7 7m 4 7

4m - 13

Đối chiếu điều kiện (1) và (2) ta có: Với m = - 2 hoặc m = 4,125 thì phơng trình

đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: x1 + x2 = 11

x

+ + + -

1 1

x x

+

−a/ Rút gọn P

0 0

2 4 2 0

a b

Câu 4: Cho VABC cân tại A với AB > BC Điểm D di động trên cạnh AB, ( D không trùng với A, B) Gọi (O) là đờng tròn ngoại tiếp VBCD Tiếp tuyến của (O) tại C và D cắt nhau ở K

a/ Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp

b/ Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?

c/ Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành

Đáp án

Câu 1: Điều kiện: x ≥ 0 và x ≠1 (0,25 điểm)

Trang 26

+ + + -

1 ( 1)( 1)

x x

+

− +

1 1

x

+ + + -

1 1

Trang 27

Dựng tia Cy sao cho BCy BACã =ã Khi đó, D là giao điểm của ằAB và Cy.

Với giả thiết ằAB > ằBC thì ãBCA > ãBAC > ãBDC

⇒ D ∈ AB

Vậy điểm D xác định nh trên là điểm cần tìm

Đề 11Câu 1: a) Xác định x ∈R để biểu thức :A =

x x

x x

− +

2 1

+

z y

yz

y x

xy

x

Biết x.y.z = 4 , tính

P

Câu 2:Cho các điểm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)

a Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b Tính diện tích tam giác ABC

Câu3 Giải phơng trình: x− 1 − 3 2 −x = 5

Câu 4 Cho đờng tròn (O;R) và một điểm A sao cho OA = R 2 Vẽ các tiếp tuyến AB,

AC với đờng tròn Một góc ∠xOy = 450 cắt đoạn thẳng AB và AC lần lợt tại D và E.Chứng minh rằng:

a.DE là tiếp tuyến của đờng tròn ( O )

b R<DE<R

3

2

đáp án Câu 1: a.

x x

x x

x x

x

) 1 ).(

1 (

1

2 2

2

+ +

− +

+ +

Trang 28

Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ 2 với x; thay 2 ở mẫu của hạng tử thứ 3 bởi xyz ta

đợc:

2

2 2

(

2 2

+ +

+ +

= +

+

+ + +

+ +

xy x xy x

z

z x

xy

xy x

xy

x

(1đ)

P =1 vì P > 0

Câu 2: a.Đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B có dạng y = ax + b

Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đờng thẳng AB nên ⇒ b = 4; a = 2

⇒AB2 = AC2 + BC2 ⇒∆ABC vuông tại C

Vậy S∆ABC = 1/2AC.BC = 10 10 5

=

1

5 3

B

MA

O

CD

E

Trang 29

Đề 12Câu 1: Cho hàm số f(x) = x2 − 4x+ 4

2 −

x

x f

− +

=

) 3 )(

7 2 ( ) 7 2 )(

3 (

) 4 )(

2 ( ) 2 (

y x y

x

y x y

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

với x > 0 và x ≠ 1a) Rút gọn A

2) Tìm giá trị của x để A = 3

Câu 4: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA; PB Gọi

H là chân đờng vuông góc hạ từ A đến đờng kính BC

a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH

2

10 2 10

)

(

x

x x

x x

f

c)

) 2 )(

2 (

2 4

) (

x x

x f

A

Trang 30

Víi x > 2 suy ra x - 2 > 0 suy ra

Víi x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra

=

− +

− +

− +

=

2 y

-2 x

0 4

21 6 7 2 21 7 6 2

8 4 2 2

) 3 )(

7 2 ( ) 7 2 )(

3 (

) 4 )(

2 ( ) 2 (

y x

y x

x y xy x

y xy

x y xy x xy

y x y

x

y x y

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

+

− +

1 1

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

x

x x

x x x

x x

x

x x x

1 1

1

x

x x x x

x x

x x

=

1

: 1

1 1

+

− +

x

x x

x x

x

=

1

: 1

x

=

x

x x

Trang 31

a) Do HA // PB (Cùng vuông góc với BC)

b) nên theo định lý Ta let áp dụng cho tam giác CPB ta có

CB

CH PB

Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)

=> POB = ACB (hai góc đồng vị)

=> ∆ AHC ∞ ∆ POB

Do đó:

OB

CH PB

Do CB = 2OB, kết hợp (1) và (2) ta suy ra AH = 2EH hay E là trug điểm của AH

b) Xét tam giác vuông BAC, đờng cao AH ta có AH2 = BH.CH = (2R - CH).CH

Theo (1) và do AH = 2EH ta có

)

2 (

2PB

AH.CB 2PB

2 2

2 2 2

2 2

2 2

d

R d 2.R 4R

) R 4(d

R d 8R

(2R) 4PB

4R.2R.PB CB

4.PB

4R.CB.PB AH

= +

Trang 32

11 4x 3x

2

1 m x x

2

1 2m x

x

2 1

2 1

2 1

7 7m 4 7

4m - 13 3

8m - 26

7 7m x

7

4m - 13 x

1 1

8m - 26

7 7m 4 7

4m - 13

Đối chiếu điều kiện (1) và (2) ta có: Với m = - 2 hoặc m = 4,125 thì phơng trình đã cho

có hai nghiệm phân biệt t

Câu 4 : Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), I là trung điểm của BC, M là một điểm trên

đoạn CI ( M khác C và I ) Đờng thẳng AM cắt (O) tại D, tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác AIM tại M cắt BD và DC tại P và Q.

a) Chứng minh DM.AI= MP.IB

Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức.

đáp án Câu 1 :

1) A =

5 3

Trang 33

2) B = 35 + 335 + 3335 + +     

3 99 35

Trang 34

x

x x

) 3 )(

1 (

Đề 14Câu 1 : a Rút gọn biểu thức 2 ( )2

1

1 1

1

+ + +

=

a a

100

1 99

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

a Chứng minh rằng pt luôn luôn có nghiệm với ∀m

b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tìm GTLN, GTNN của bt

2

3 2

2 1

2 2

2 1

2 1

+ +

+

+

=

x x x

x

x x P

Câu 3 : Cho x≥ 1 , y≥ 1 Chứng minh.

xy y

x + + ≥ +

2 1

1 1

1

2 2

Câu 4 Cho đờng tròn tâm o và dây AB M là điểm chuyển động trên đờng tròn, từM

kẻ MH ⊥ AB (H ∈ AB) Gọi E và F lần lợt là hình chiếu vuông góc của H trên MA và

MB Qua M kẻ đờng thẳng vuông góc với è cắt dây AB tại D

1 Chứng minh rằng đờng thẳng MD luôn đi qua 1 điểm cố định khi M thay đổi trên

đờng tròn

2 Chứng minh

BH

AD BD

AH MB

MA

2

2

=

Trang 35

H íng dÉn C©u 1 a B×nh ph¬ng 2 vÕ ( 1)

1 2

+

+ +

=

a a

a a

1 100

1

1 1 1

=

B

a a A

x

2

1 2

2 2

1

1 2

m GTLN

− +

+ +

xy y

y x y xy

x

x y x

.

.

2

2 1

MB h HF

MA h HE BH

AH MB

MA

2

E

A

F F' B I

D H

Trang 36

Câu 1: Cho biểu thức D =

+

ab

b a ab

b a

1

+ + +

ab

ab b a

1

2 1

a) Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn Db) Tính giá trị của D với a =

3 2

2

−c) Tìm giá trị lớn nhất của D

Câu 2: Cho phơng trình

3 2

2

− x2- mx + 2 3

2

− m2 + 4m - 1 = 0 (1)a) Giải phơng trình (1) với m = -1

b) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm thoã mãn 1 2

2 1

1 1

x x x

Câu 3: Cho tam giác ABC đờng phân giác AI, biết AB = c, AC = b, Aˆ = α ( α = 90 0 )

Chứng minh rằng AI =

c b

Cos bc

+ 2

.

(Cho Sin2 α = 2SinαCosα )

Câu 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB và một điểm N di động trên một nửa đờng tròn

sao cho N A ≤ N B.Vễ vào trong đờng tròn hình vuông ANMP

a) Chứng minh rằng đờng thẳng NP luôn đi qua điểm cố định Q

b) Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác NAB Chứng minh tứ giác ABMI nội tiếp

c) Chứng minh đờng thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định

Câu 5: Cho x,y,z; xy + yz + zx = 0 và x + y + z = -1

Hãy tính giá trị của:

ab b a

- Rút gọn D

D = 2 a1−+ab2b a: − 

+ +

ab

ab b a

1

Trang 37

b a

I

C B

2

3 2 2

= + +

c) áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có

1 1

10 1

2 8

2 3 4

2 3 4

0 1 4 2

1

2 1 2

m m

m m

=

− +

⇔ +

=

+

0 1

0 0

) 1 )(

( 1

1

2 1

2 1 2

1 2 1 2

1 2

x x x

x x x x

=

19 4

19 4

0 0

3 8

0

2

2

m m

m m

cSin AI

SABI =

2

2

ABC S S

S∆ = ∆ + ∆

Trang 38

1 2

1

2 1

F

I

Q P

N

M

B A

c b

bcCos c

b Sin

bcSin

AI

c b AISin

bcSin

+

= +

) ( 2

) ( 2

α

α α

α α

Câu 4: a) Nˆ1 = Nˆ2Gọi Q = NP ∩(O)

QA QB

⇒ ) = ) Suy ra Q cố định

b) Aˆ1 =Mˆ1( = Aˆ2)

⇒Tứ giác ABMI nội tiếp

c) Trên tia đối của QB lấy điểm F sao cho QF = QB, F cố định

Tam giác ABF có: AQ = QB = QF

⇒ ∆ABF vuông tại A ⇒Bˆ = 45 0 ⇒ A FˆB= 45 0

z y

xyz xyz

Đề 16Bài 1: Cho biểu thức A =

2

1

1 4( 1)

b) Xác định điểm M trên trục hoành để tam giác MAB cân tại M

Bài 3 : Tìm tất cả các số tự nhiên m để phơng trình ẩn x sau:

x2 - m2x + m + 1 = 0

có nghiệm nguyên

Bài 4 : Cho tam giác ABC Phân giác AD (D ∈ BC) vẽ đờng tròn tâm O qua A và D

đồng thời tiếp xúc với BC tại D Đờng tròn này cắt AB và AC lần lợt tại E và F Chứng

Trang 40

§¸p ¸n Bµi 1:

a) §iÒu kiÖn x tháa m·n

2

1 0 4( 1) 0 4( 1) 0 4( 1) 0

x x x x

x x

Ngày đăng: 18/06/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C. Gọi Flà giao điểm  của Aevà nửa đờng tròn (O) - ON THI HIEU QUA TOAN 9
Hình vu ông ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C. Gọi Flà giao điểm của Aevà nửa đờng tròn (O) (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w