1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE + MA TRAN TOAN 9 TIET 60

4 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Kiểm tra sự vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập 3.. Phơng Pháp: - Viết giấy IV.. Đồ thị của hàm số nằm bên trên trục hoành... Đồ thị của hàm số nằm bên dới trục hoànhC.

Trang 1

A.Ma trận kiểm tra tiết 60 - môn toán 9

Cấp độ

Tờn

Chủ đề

( nội dung, chương…)

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

Số cõu: 2

Số điểm: 1

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu: 2 1 điểm= 20.%

Hàm số y = ax 2 (a

0) Tính chất ) Tính chất Đồ thị.

nhận biết các tính chất của hàm số

y = ax 2 nhờ đồ thị

vẽ đợcđồ thị của hàm

số y = ax 2 với giá trị bằng số của a.

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

Số cõu:02

Số điểm:1,0

Số cõu

Số điểm

Số cõu:

Số điểm:

Số cõu: 01

Số điểm: 2

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu: 03

3 điểm=.30.%

Phơng trình bậc hai

một ẩn

Biết khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn Vận dụng đợc cách giải phơng trình bậc haimột ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của

ph-ơng trình đó (nếu phph-ơng trình có nghiệm.

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

Số cõu:03

Số điểm1,5 Số cõuSố điểm Số cõu: 1Số điểm:

0,5

Số cõu: 1

Số điểm: 2 Số cõuSố điểm Số cõu: 1Số điểm: 3 Số cõuSố điểm Số cõuSố điểm Số cõu: 44.,5 điểm=.45 %

Hệ thức Vi-ét và ứng

của nó: tính nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

Số cõu:01

Số điểm0,5

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu:01

Số điểm:2

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu: 01 2,5 điểm=25.%

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu: 6

Số điểm: 3 (30%)

Số cõu:

Số điểm: Số cõu: 1Số điểm: 2 Số cõu: 2Số điểm: 5 Số cõu: 9Số điểm: 10

Ngày soạn: 07/04/2010

Trang 2

Ngày giảng: 09/04/2010

Tiết 60:kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức trong chơng IV từ bài 1 đến bài 6: hàm số y = ax2 và đồ thị của nó, PT bậc hai một ẩn, công thức nghiện tổng quát và thu gọn của PT bậc hai

2 Kĩ năng:

Kiểm tra sự vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập

3 Thái độ:

- Cẩn thận, nghiêm túc

II Đồ dùng:

1 Giáo viên:

- Ra đề và phô tô đề

2 Học sinh:

- Ôn tập từ bài 1 đến bài 6 của chơng IV

III Phơng Pháp:

- Viết giấy

IV Tổ chức giờ dạy:

1.ổn định tổ chức(1 )’)

B.Đề Kiểm tra

I.Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng

Câu 1 : cho hàm số y = - 1

2x

2 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Đồ thị của hàm số nằm bên trên trục hoành

Trang 3

B Đồ thị của hàm số nằm bên dới trục hoành

C Đồ thị của hàm số nằm bên trái trục hoành

D Đồ thị của hàm số nằm bên phải trục hoành

Câu 2 Hàm số y = 2x2

A Hàm số đồng biến C Đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

B Luôn đồng biến D Đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

Câu 3.Dạng tổng quát của phơng trình bậc hai là:

A.ax + b = 0 B.ax2 + bx + c = 0

C.ax3 + bx2 + cx + d = 0 D.ax4 + bx2 + c = 0

Câu 4.Các hệ số của phơng trình x2 - 5x - 6 = 0 là:

A.a= 0;b= -5 ;c= 6 B, a= 1, b= -5 ;c= 6

C, a= 1, b= 5 ;c=- 6 D a= -1, b= -5 ;c= - 6

Câu 5: Phơng trình x2 - 5x - 6 = 0 có 1 nghiệm là

A : x = 1 B : x = 5 C : x = 6 D : x = -6

Câu 6: Biệt thức  ' của phơng trình 4x2 - 6x -1 = 0 là

A :  ' = 5 B :  ' = 13 C :  ' = 52 D :  ' = 20

B - Phần II : Tự luận

Câu 7: Cho 2 hàm số y = x2 và y = x + 2

a, vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b, Tìm giao điểm của hai đồ thị đó

Câu 8: Giải các phơng trình sau

a, 2x2 - 5x + 1 = 0 b, - 3x2 + 15 = 0

Câu 9: Tính nhẩm nghiệm các phơng trình

a, 2001x2 - 4x - 2005 = 0 b, x2 - 3x - 10 = 0

Đáp án và biểu điểm

A Trắc nghiệm

B Tự luận

4 a, vẽ đồ thị chính xác, khoa học, thẩm mĩ

2 điểm

Trang 4

b, Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị là

A ( -1 ; 1 ) ; B ( 2 ; 4 ) 1 điểm

5

a, 2x2 - 5x + 1 = 0

 = (-5)2 - 4 2 1 = 17 > 0 ;  = 17

Phơng trình có 2 nghiệm : x1 =

4

17

5  ; x2 =

4

17

b, - 3x2 + 15 = 0  3x2 = 15  x2 = 5  x1, 2 =  5 1 điểm

6

a, 2001x2 - 4x - 2005 = 0

Có a - b + c = 2001 + 4 - 2005 = 0

 x1 = 1 và x2 =

2001

b, Có a c < 0  PT có 2 nghiệm phân biệt

x1 + x2 = 3 và x1 x2 = - 10  x1 = 5 và x2 = -2

1 điểm

V Tổng kết – h ớng dẫn về nhà: ( 1’) ) h

+ Xem và làm lại bài kiểm tra

+ Tiếp tục ôn tập để nắm vững các về hàm số y = ax2 và phơng trình bậc hai

+ Nghiên cứu trớc bài mới “ Phơng trình quy về phơng trình bậc hai ”

Ngày đăng: 18/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w