Hình học: Các trường hợp bằng nhau của tam giác 3 trường hợp; các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông 4 trường hợp; Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện; tổng ba góc trong một tam
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – TOÁN 7 (07 - 08)
A/ Phần lý thuyết:
Đại số: Nghiệm của đa thức, chứng minh chia hết, đơn thức (xác định bậc; thu gọn; nhân hai đơn thức), đa thức (bậc; hệ số cao nhất; hệ số tự do; cộng, trừ đa thức; sắp xếp đa thức)
Hình học: Các trường hợp bằng nhau của tam giác (3 trường hợp); các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông (4 trường hợp); Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện; tổng ba góc trong một tam giác; định lí Py-Ta-go; tính chất ba đường cao của tam giác, cách vẽ đường cao; ba đường trung tuyến của tam giác
B/ P hần bài tập :
1) Cho đđa th c sau: ức sau: P( ) = 5x x32x4 x26x2 5x3 x4 1 4 x2
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P( )x theo lũy thừa giảm dần của biến; tìm hệ số cao nhất và hệ
số tự do
b) Tính P(1) ; và P(-1)
c) Chứng tỏ rằng P( )x không có nghiệm.
2) Cho đa thức Q( ) = 5x x315 2 x4 x2 3x2 2x4 2x2 x35x 4 x3
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của Q( )x theo lũy thừa giảm dần của biến; tìm hệ số cao nhất và hệ
số tự do
b) Tính Q(1) ; và Q(-1)
c) Tìm nghiệm của đa thức Q( )x
3) Cho hai đa thức sau: P( ) = 5x x3 x27x1
Q( ) = 3x x2 5x7
a) Hãy tính P( ) Q( ) và P( ) - Q( )x x x x
b) Chứng tỏ rằng x là nghiệm của P( )1 x nhưng không là nghiệm của Q( ) x
c) Hãy tính P(2) và Q(-2)
d) Hãy tìm hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức p( ) và Q( ) trên.x x
4) Cho hai đa thức sau: M 5 x y xy2 22xy và N 2 x y2 3xy2 5xy
a) Tính M + N và M – N
b) Tính giá trị của biểu thức M và N tại x1 ; y1.
5) Cho a, b, c là chiều dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng: a b c2 2 22(ab bc ca )
(HD: a b c a2a b c( ) a2ab ac )
6) Cho a2; b2 Chứng minh rằng: ab a c .
(HD:a 2 ab2 và b b 2 ab2 a)
7) Cho ABC cân tại A, có đường cao AD Từ D kẻ DE vuông góc với AB và DF vuông góc với AC Chứng minh rằng:
a) AED= FD.A
b) AD là đường trung trực của EF.
c) Trên tia đối của tia DE lấy G sao cho DG = DE CMR: CG DG.
d) EF < EG.
8) Cho ABC với BC > AB Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho BE = BC Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D Chứng minh rằng:
a) BED= BCD.
b) BD là đường trung trực của EC.
c) AD < DC.
9) Cho ABC vuông tại A Đường phân giác BI (I AC ) Kẻ IH BC(H BC ) Gọi K là giao điểm của
AB và HI Chứng minh rằng:
a) ABI = HBI
b) BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c) IK = IC.
Trang 2d) AI < IC.
9) Cho tam giác vuông ABC có A 90 0 Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F CMR:
a) FA = FB;
b) Từ F vẽ FH AC (H AC) Chứng minh: FH EF
c) Chứng minh: FH = AE.
d) Chứng minh: EH // BC và EH = BC
2 .
10) Cho tam giác vuông ở C có góc A bằng 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E kẻ EK vuông góc với AB (K AB ) Kẻ BD vuông góc với tia AE (D tia AE ) Chứng minh:
a) AC = AK và AE CK
b) KA = KB.
c) EB > AC.
d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.
11) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) M( )=2x x ;1 b) N( )= 1
2
x x ; c) Q( )=x x ;2 1 d) A( )= 2 1
2
x x
12) Tính giá trị của đa thức sau:
a) N( )=2x x tại 2 4 x 2; b) M( )=x xy2 2x3, tại x1, y1;