1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập HKI(10-11)

2 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi.. Tính số kg giấy vụn thu được từng khối của trường THCS A.. Tìm số học sinh của mỗi khối biết rằng tổng số học sinh

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7 NH: 10 – 11.

A/ Lý thuyết: (Ôn tập theo đề cương của phòng GD - ĐT)

B/ Tự luận: (Bài tập làm thêm)

I Đại số:

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

a) 1 18 2+ ; b) 3 9:

7 14

− ; c) 9 − 0,25; d) 3 3 :3 4 5 7; e) 3 5

3 3

(0,25) 4 ; g) 7 1 4 2

21− 11 3+ ; h)

23 21 23+ − + +21

i) 0,01 − 0,25; j) 11 33 3:

12 16 5

  ; l) 5 0,75

12 − +

Bài 2: Tìm x, biết:

a) 12 6 12x + =5 1 ; b) 2x+ 2x+ 3 = 288; c) x2=−41

− ; d) 3.x+ = 7 13; e) 2.x− = 7 5; f) 25 15− =3 x ; g) x− = 1 3; h) 2x− = 3 5;

i) x6 =−41

3

x+ − = − ; m) 27 3,6x = −2 ; n) 27− = −x 34; o) − + =37 x 13

Bài 3: Tìm hai số x, y biết:

3 5

x y= và x y+ =16

Bài 4: Tìm a, b, c biết: 3 5 7a b c= = và a b c+ − = 10

Bài 5: Số viên bi của ba bạn An, Minh, Tâm tỉ lệ với 2; 4; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba

bạn có tất cả 44 viên bi

Bài 6: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của liên đội, bốn khối 6, 7, 8, 9 của trường THCS A đã thu

được tổng cộng 900 kg giấy vụn Tính số kg giấy vụn thu được từng khối của trường THCS A Biết rằng số kg giấy vụn thu được của khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9, 8, 7, 6

Bài 7: Số học sinh của bốn khối 6, 7, 8, 9 của một trường lần lượt tỉ lệ với các số 9, 8, 7, 6 Tìm số học

sinh của mỗi khối biết rằng tổng số học sinh của trường đó là 840 học sinh

Bài 8: Cho hàm số y= f( ) 2x = x− 4 Hãy tính f(1); f( 3) − ; f(0); f 1

2

 − 

 ÷

 ?

Bài 9: Cho hàm số y= f( ) 2x = x2 − 1 Hãy tính f(1); f( 3) − ; f(0); f 1

2

 − 

 ÷

 ; f(-1)?

Bài 10: Cho hàm số y= − 2x Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số:

A(0; 0); B(2; 4); C(2; -4); D 1 1;

2 2

 − 

Bài 11: CMR: 5 5 + + + + + 2 5 3 5 4 5 99 + 5 100 chia hết cho 6

Bài 12: So sánh: 2 và 3 300 200

bài 13: Vẽ đồ thị của hàm số y = 2.x và y = -3x trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Trang 2

II Hình học:

Bài 1: Cho tam giác ABC có: AB = AC Gọi M là trung điểm của BC CMR:

a) ∆ ABM = ∆ ACM

b) AM BC ⊥

c) Trên tia đối của MA lấy điểm D sao cho MA = MD CMR: AB // CD

Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi M là trung điểm của BC CMR:

a) ∆ AMB = ∆ AMC

b) AM là tia phân giác của góc BAC

c) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD CMR: AB = CD

Bài 3: Cho góc xOy khác góc bẹt, Ot là tia phân giác của góc đó Qua H thuộc Ot, kẻ đường vuông góc

với Ot, cắt Ox và Oy theo thứ tự ở A, B

a) Chứng minh: ∆ OAH = ∆ OBH

b) Lấy C là một điểm thuộc Ot Chứng minh rằng CA = CB

Bài 4: Cho góc xOy có Oz là tia phân giác M là một điểm nằm trên Oz Trên các tia Ox và Oy lần lượt

lấy hai điểm A và B sao cho OA = OB CMR:

a) ∆ OAM = ∆ OBM suy ra MA = MB

b) MO là tia phân giác của góc AMB

c) OM là trung trực của đoạn thẳng AB

Bài 5: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng BC không

chứa điểm A vẽ Cx song song với AB Trên tia Cx lấy D sao cho CD = AB CMR:

a) MA = MD

b) Ba điểm A, M, D thẳng hàng

-// Good luck!

Ngày đăng: 18/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w