1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngoc ha giao an toan 7

30 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 312,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/MỤC TIÊU: 1/ Học sinh nắm được cách tính giá trị của một biểu thức đại số.. 3/Cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi tính giá trị của biểu thức B/PHƯƠNG TIỆN: 1/Giáo viên:Bảng p

Trang 1

Ngày soạn: 04/03/05

KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

A/MỤC TIÊU:

1/ Học sinh nắn được: Khái niệm biểu thức đại số Tự tìm được các ví dụ vềbiểu thức đại số

2/ Biết được biểu thức đại số là sự phụ thuộc giữa các đại lượng

3/cẩn thận, chính xác trong việc biểu diễn các đại lượng

-Thế nào là biểu thức?

-Hãy nêu 3 ví dụ về biểu

thức?

-Gv cho học sinh làm ?1

Hoạt động 2:Khái niệm

biểu thức đại số.

Gv nêu bài toán

-Người ta dùng chữ cái a

để thay cho một số

Gv cho học sinh làm ?

GV nêu quy ước :Không

dùng dấu giữa các chữ

hoặc giữa số và chữ

-Học sinh trả lời:là các sốđược nối với nhau bởi dấucủa các phép tính

-Ví dụ: 3-8+4.5; 67-1…

Học sinh đứng tại chỗtrình bày chu vi hình chữnhật

-Học sinh đứng tại chỗtrình bày

1/ Nhắc lại về biểu thức:

?2/25.Diện tích hình chữnhật là: x(x+2) trong đó xlà chiều rộng

Các biểu thức trên đượcgọi là biểu thức đại số.Quy ước: Không dùng dấu

“.”giữa các chữ hoặc giữasố và chữ

Quy ước về thừa số 1 và

–1 Quy ước về thứ tự thực

hiện các phép tính

-Gv nêu chú ý:

Học sinh cho ví dụ vềbiểu thức đại số

Biểu thức 1.xy viết là xy.Biểu thức –1xy viết là –xy

?3: a/ Quãng đường là 30xCHƯƠNG 4:

BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

Trang 2

-Gv cho học sinh nêu ví

dụ minh hoạ cho chú ý 2

-Giáo viên cho học sinh

giải bài 1/26

Bài 2/26:

Gv cho học sinh lên bảng

giải

GV cho HS lên điền bài

tập 3 trong bảng phụ

Hoạt động 3:Hướng dẫn về

nhà:

-Lấy các ví dụ về biểu

thức đại số (5 ví dụ)

-BTVN số 4;5/26-27

-Ví dụ: x+y=y+x ; xy=yx(giao hoán) xxx=x3.-(x+y-z)=-x-y+z…

-Học sinh trình bày: x+y;

xy; (x+y)(x-y)

Học sinh giải: (a+b)h:2

HS nối 1-e; 2-b; 3-a; 4-c;

-Các biểu thức chứa biến

ở mẫu chưa xét trongchương này

Luyện tập:

Trang 3

Ngày soạn: 04/03/05

GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

A/MỤC TIÊU:

1/ Học sinh nắm được cách tính giá trị của một biểu thức đại số

2/ Biết trình bày cách giải của bài toán thuộc loại này, kĩ năng biến đổi, tính toán

3/Cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi tính giá trị của biểu thức

B/PHƯƠNG TIỆN:

1/Giáo viên:Bảng phụ ghi ô chữ

2/Học sinh: Giấy nháp, đọc trước bài học

C/TIẾN TRÌNH :

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

cũ.

Cho 1 ví dụ về biểu thức

đại số và một biểu thức

số

-Xác định hệ số và biến

trong biểu thức sau –xy2

Hoạt động 2:Giá trị của

một biểu thức đại số.

-Gv nêu ví dụ 1: Cho biểu

thức 3m+2n hãy thay

m=1; n=0,5 vào biểu thức

rồi thực hiện phép tính ?

-Gv nêu ví dụ 2

Giáo viên giải mẫu

-Khi thay x = 0 vào biểu

thức ta được biểu thức nào?

Biểu thức trên là biểu thức

Học sinh nháp

-Học sinh trình bày miệng

Học sinh ghi ví dụ 2: Chobiểu thức: x2-4x-5 Tínhgiá trị của biểu thức khix=0; x=-1; x=

2

3

−Dạng biểu thức số

Luỹ thừa, nhân chia, cộngtrừ…

Thay x = -3/2 vào biểuthức

1/ Giá trị của một biểu thức đại số.

Ví dụ.Cho 3m+2n-Thay m=1;n=0,5 vàobiểu thức ta có:3.1+2.0,5=4

-Ta nói tại m=1; n=0,5 thìbiểu thức có giá trị bằng 4

Ví dụ 2:

-Thay x=0 vào biểu thức

ta có: 02 - 4.0 - 5= -5 Vậygiá trị của biểu thức tạix=0 là –5

-Thay x=-1 vào biểu thức

ta có: (-1)2-4.(-1)-5=0.Vậygiá trị của biểu thức tạix=-1 là 0

-Thay x=

2

3

− vào biểuthức ta được:

-Gv nêu: Như vậy giá trị

của biểu thức đại số có

thay đổi không?

49

52

342

3 2

=

−+

Trang 4

-Gv khắc sâu khi nói giá

trị của biểu thức cần nói

rõ khi nào biểu thức đó

đạt được giá trị ấy

-Như vậy để tính giá trị

của một biểu thức ta làm

gì?

Hoạt động 3:Áp dụng.

Gv cho học sinh làm ?1 và

?2

Gv cho học sinh làm bài

tập nhóm

-Chia nhóm, chỉ định

nhóm trưởng, nhóm phó

-Nêu nội dung hoạt động

nhóm và phát phiếu học

-Gv nêu tóm tắt về tiểu sử

Lê Văn Thiêm

Hoạt động 4:Hướng dẫn về

nhà.

-Đọc mục có thể em chưa

biết

-BTVN số 7;8;9/28-29

Học sinh nêu: Theo sgk/28

Học sinh nối:

Thay x=

3

1 vào biểu thức

ta được 3

9

199

1− =

3

213

1− =−Vậy giá trị của biểu thứcbằng

3

2

−Bài tập số 6/28

-Ô chữ là Lê Văn Thiêm

Giá trị của biểu thức

x 2 y tại x=

-4;y=3 là

-48144-2448

Trang 5

Ngày soạn:1/3/2009 Tiết 53:

1/Giáo viên: Bảng phụ ghi?.1

2/Học sinh: Học trước bài học

C/TIẾN TRÌNH :

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: (5ph)

Kiểm tra bài cũ

-Tính giá trị của biểu thức

–3 x2y với x=2;y=3

Hoạt động 2:(8ph)

Khái niệm đơn thức.

Gv cho học sinh giải ?

1/30

Gv cho học sinh nhận xét

các phép toán trong nhóm

2:Các phép toán là tích

giữa các số và biến

-Gv nêu định nghĩa

Gv nêu 1 số ví dụ

-Cho học sinh tìm 5 ví dụ

là đơn thức

Gv nêu chú ý

Gv cho học sinh làm ?2

Hoạt động 3(12ph):Đơn

viết mấy lần?

Sau đó nêu đây là đơn

thức chưa được thu gọn

Còn đơn thức: 2x2y các

Hoạt động của trò

Học sinh giải:

Với x=2;y=3 thì giá trị củabiểu thức bằng –3.4.3=-36

Học sinh quan sát và sắpxếp ra giấy nháp:

Nhóm 1: 3-2y ; 10x+y ;5(x+y)

Học sinh tự tìm ví dụ

Nội dung- Ghi bảng

Trang 6

biến chỉ được viết 1 lần

nên gọi là đơn thức thu

gọn.Vậy đơn thức thu gọn

là đơn thức như thế nào?

-Gv cho học sinh đọc chú

ý

-Gv nêu bài tập:Trong các

đơn thức sau,đơn thức nào

là đơn thức đã thu

gọn,trong các đơn thức thu

gọn,đơn thức nào đã viết

đúng: -3xyx; x2y(-5)

Hoạt động 4:Bậc của đơn

thức:

Gv cho học sinh xác định

số mũ của các biến và lấy

tổng các số mũ

Gv cho học sinh nêu khái

niệm bậc của đơn thức

Hoạt động 5:(15ph)

Nhân đơn thức.

Gv cho học sinh tính:

Cho A=32.167 và B= 34.166

Em hãy tính tích A.B?

Để nhân hai đơn thức ta

làm thế nào?

Gv cho học sinh giải ?3/32

Hoạt động 6:(5ph) Cũng

cố- Hướng dẫn về nhà.

-Nhắc lại nội dung bài?

-Về nhà học theo vở+ sgk

-Làm bài tập sgk+ sbt

-Học kỹ nhân đơn thức,

phân biệt được đơn thức

và hệ số,biến số

Học sinh đọc chú ý:

-Một số là một đơn thứcđã được thu gọn

-Trong đơn thức thu gọn,mỗi biến được viết 1 lần,Hệ số viết trước,biến viếtsau,biến được viết theothứ tự bảng chữ cái

Học sinh giải

Học sinh xác định

Học sinh nêu

Học sinh tính và nêu cáhtính

A.B=32.167 .34.166=(32 34).( 167 166)=

36.1613Học sinh giải:

2 4 2

3

28

Chú ý:Sgk/31

3/Bậc của một đơn thức:

Đơn thức 3x5y6x có số mỹcủa biến x;y;z lần lượtbằng 5;6;1 nên bậc củađơn thức bằng 5+6+1=12.Số thực khác không là đơnthức bậc 0.Số 0 là đơnthức không có bậc

4/ Nhân hai đơn thức:

Ví dụ:Nhân hai đơn thứcsau:

3x5y3z.(-4)x.y4={3.(-4)} ×(x5.x).(y3.y4).z=-12x6y7z.Đơn thức -12x6y7z đượcgọi là tích của hai đơnthức

Chú ý:Sgk/32

Trang 7

Ngày soạn: 3/3/2009 Tiết 54:

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.

1/Giáo viên:Bảng phụ ghi ?.1, ?3,

2/Học sinh: Xem trước bài học, giấy nháp, bảng phụ

−Em có nhận xét gì về hai

đơn thức sau khi thu gọn?

Đặt vấn đề: Gv viết cho hai

biểu thức 3xy và 5x2y Nếu

muốn tính tổng hoặc hiệu

của chúng liệu có tính được

không? Bài hôm nay chúng

ta sẽ xét

Hoạt động 2:(10ph)

Đơn thức đồng dạng.

-Cho đơn thức 3x2yz Hãy

viết 3 đơn thức có phần biến

giống phần biến của đơn

thức đã cho (treo ?.1)

-Viết 3 đơn thức có phần

biến khác phần biến của

đơn thức đã cho?

Gv nêu các đơn thức trên

gọi là đơn thức đồng dạng

Vậy thế nào là đơn thức

đồng dạng?

-Gv nhắc lại nội dung các số

khác 0 cũng được coi là một

đơn thức đồng dạng

Giải thích vì sao các số 5;7;

11 đồng dạng

Hoạt động của trò

Học sinh lên bảng giải

a 2.(-3)x.x.y2.y= -6x2y3

b 4.3/4x2y.y2 = 3x2y3

−Có cùng phần biến

-Mỗi học sinh cho 1 đơnthức theo yêu cầu

-Học sinh viết

Học sinh trả lời

Học sinh trả lời

Vì các số khác 0 có thể viếtdưới dạng biến mũ 0

5=5x0;7=7x0;11=11x0……

Nội dung- ghi bảng

1/ Đơn thức đồng dạng:

3

− ; x2yz

2 là cácđơn thức đồng dạng

b/ Định nghĩa: Hai đơn thức

đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

Chú ý: Các số khác 0 cũngđược coi là đồng dạng

Trang 8

−Gv đưa các ví dụ để khắc

sâu các kiến thức cho học

sinh:

0x2y và 3x2 y có đồng dạng

không?

−Gv cho hs giải ?2

−Đặt vấn đề: Vậy để cộng

hoặc trừ các đơn thức đồng

dạng ta cần làm như thế

−Để thực hiện phép cộng

hai biểu thức trên ta sử dụng

tính chất gì?

−Tương tự như vậy, hãy tính

tổng các biểu thức sau (gv

nêu ví dụ và giới thiệu

tổng…)

−Để tính tổng các đơn thức

đồng dạng ta làm như thế

nào?

−Gv cho phản ví dụ để khắc

sâu kiến thức cho học sinh:

Tính tổng 5x2+4y2

Hoạt động 3:(7’) Luyện tập.

Gv biến đổi bài 18 thành ô

chữ “Điện Biên Phủ” và cho

học sinh làm nhóm (Chia

nhóm theo hình thức mỗi

bàn 1 nhóm và giải một

câu)

−Giáo dục truyền thống

Hoạt động 4:(3’)

Hướng dẫn về nhà.

-Nhắc lại nội dung bài?

-Về nhà học theo vở+ sgk

−Hướng dẫn bài số 10

5(3+12) = 5 15 = 75

−Sử dụng tính chất phânphối của phép nhân đối vớiphép cộng và trừ

Học sinh thực hiện

Cộng các hệ số và giữnguyên phần biến

Không thực hiện cộng đựoc

vì hai đơn thức này khôngđồng dạng

Học sinh hoạt động nhóm

−Thảo luận nhóm

2/ Cộng trừ đơn thức đồng dạng:

a/Ví dụ:Tính tổng

3x2y+5x2y=(3+5)x2y=8x2y.5xy−3xy+ xy=

2

1(5-3+ ½)xy

= xy

25b/Quy tắc: Sgk/34

3 Bài tập Bài 18 Sgk/35Lần lượt được kết quả:

E = 9/2 x2 ; P = 17/3xy;

B = ½ x2 ; H = -12x2y;

U = 3xy; I = 6xy2;

N = 0; Đ =-2/5x2

Trang 9

2/Có kỹ năng tính toán, kỹ năng tính giá trị của biểu thức.

3/Cẩn thận, chính xác trong tính toán, cộng trừ đơn thức …

B/ PHƯƠNG TIỆN:

1/ Giáo viên: Một số bài tập nâng cao, ghi nội dung bài KT 10’, bài 23

2/ Học sinh: Giấy nháp, chuẩn bị trước bài học

−Gv sửa bài tập này

−Gv cho học sinh làm bài

Để thực hiện tính tích hai

đơn thức ta làm như thế

nào?

Hãy cho biết bậc của đơn

thức là gì?

Hoạt động của trò

Học sinh giải

−Học sinh tự tìm các đơnthức đồng dạng rồi tínhtổng

− 1 học sinh lên giải

Cả lớp nhận xét

−Lấy hệ số nhân hệ số

Lấy phần biến nhân vớiphần biến

−Bậc của đơn thức làtổng các số mũ của cácbiến

Nội dung- Ghi bảng

Bài 19/36:

16x2y5−2x3y2 tại x=0,5 vày=−1

1xyz43

2

2 xyzxyz

4

12

14

5.yx15

Bậc của đơn thức là 6

Trang 10

Bài 23/36 Mỗi câu cho 1

học sinh lên bảng ghi

trong bảng phụ

Học trước bài Hệ thức Vi

ét- áp dụng

HS lên điền trong bảngphụ

5

3yx35

Trang 11

2/ Học sinh có kỹ năng tính tổng các đa thức.

3/Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong vận dụng, tính toán

Khái niệm đa thức.

Gv nêu ví dụ: 5x+3y−6

Em có nhận xét gì về các

biểu thức 5x; 2y; 6?

−Vậy đa thức là tổng các

đơn thức Mỗi đơn thức

được gọi là một hạng tử

của đa thức đó

−Gv nêu một số ví dụ để

học sinh nhận dạng

−Đa thức có một hạng tử

được gọi là gì?

3xy2(−2x)y cũng là đa

thức

−Hãy cho một ví dụ là đa

thức, đọc tên các hạng tử

Hoạt động 3:(15ph)

Thu gọn đa thức.

Gv nêu ví dụ:Thu gọn

4x2−5xy+2x2−6+xy

Gv cho học sinh giải ?2

Hoạt động của trò

Một học sinh lên bảnggiải

3x + 5x− 21x = -13x2x−5x−3=0

12

Là những đa thức

b/Định nghĩa:SGK/37.c/Chú ý:

Mỗi đơn thức cũng đượccoi là đa thức

2/ Thu gọn đa thức:

Để thu gọn đa thức,ta tìmcác hạng tử đồng dạng đểthực hiện các phép tính

Trang 12

Hoạt động 4:(10ph)

Bậc của đa thức.

−Hãy tìm bậc của các

hạng tử?

Vậy 6 là bậc của đa thức

Vậy bậc đa thức là gì?

GV nhắc lại: Là bậc của

đơn thức có bậc cao nhất

GV nêu chú ý cho HS đọc

lại

Hoạt động 5: (5ph)Củng

cố- Hướng dẫn về nhà

Nhắc lại nội dung bài?

GV cho 2 HS làm tại chỗ bài

25

1 HS lên thực hiện bài 26

Học kỹ định nghĩa đa

HS trả lời tại chỗ

HS đọc phần chú ý

HS trả lời tại chỗ

HS thực hiện, số còn lạinháp tại chỗ

3/Bậc của đa thức:

Chú ý SGk/38

Luyện tập:

Bài 25/38

−Bậc của các đa thức là:

a Bậc của đa thức là 2

b Bậc của đa thức là: 3.Bài 26:Thu gọn đa thức

Q = 3x2 + y2 + z2

Trang 13

Ngày soạn: 17/3/2009

Tiết 57:

CỘNG TRỪ ĐA THỨC.

A/ MỤC TIÊU:

1 /Học sinh nắm được cách cộng, trừ hai đa thức

2/ Có kỹ năng tính toán, sử dụng được quy tắc dấu ngoặc

3/ Học sinh cần cẩn thận khi thực hiện phép cộng, trừ các đa thức đặc biệt là về dấu

B/ PHƯƠNG TIỆN:

1/ Giáo viên: Một số dạng bài tập

2/ Học sinh: Chuẩn bị trước bài học

C/ TIẾN TRÌNH:

hoạy động của thầy

Hoạt động 1:(5ph)

Kiểm tra bài cũ.

Thu gọn đa thức sau:

−Sau khi bỏ dấu ngoặc ta

cần thực hiện như thế

hiện như thế nào?

Gv cho 1 học sinh lên

bảng thực hiện phép tính

Gv chốt lại : Để thực hiện

Hoạt động của trò

Một học sinh lên bảnggiải

= 9xy2 + 3xy2 –4x2

−Ta cần bỏ dấu ngoặc

−Thực hiện cộng các đơnthức đồng dạng

−Học sinh giải

Học sinh trình bày

−Một học sinh lên bảngthực hiện

−Viết chúng dước dạngtổng hoặc hiệu các đa

Nội dung- ghi bảng

1/ Cộng các đa thức:

Ví dụ:

(3x2−7)+(−xy+13x2−6)

=3x2−7−xy+13x2−6 (bỏ dấu ngoặc)

=(3x2+13x2)−xy−(7+6) (nhóm các hạngtử đồng dạng)

=16x2−xy−13 (Thực hiệnphép tính đơn thức đồngdạng)

2/Trừ hai đa thức :

Ví dụ: Cho M= x2−2xy2+

21

N = x2+2xy−xy2+

4

3Tính M−N:

= x2−2xy2+

2

1

− ( x2+2xy−xy2+

4

3)

=x2−2xy2+

21

− x2−2xy +

Trang 14

cộng hoặc trừ các đa thức

ta làm theo trình tự nào?

Hoạt động 4:(8ph)

Luyện tập.

−Gv cho học sinh giải ?

2/40

−Gv tiếp tục cho 2 học

sinh tính tổng trong bài

29/40

Hoạt động 5:(2ph)

Hướng dẫn về nhà.

-Nhắc lại quy tắc cộng,

2 HS lên thực hiện, số cònlại nháp tại chỗ

xy2 −4

3 = −xy2−2xy−

4

1

3/ Luyện tập:

Bài ?2/40

Bài 29/40:Tính

1/ (x+y)+(x−y) = x+y+x−y = 2x.2/ (x+y)−(x−y) =x+y−x+y =2y

Trang 15

2/ Củng cố quy tắc dấu ngoặc.

3/Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

B/ PHƯƠNG TIỆN:

1/ Giáo viên: Một số lời giải

2/ Học sinh: Ôn tập và chuẩn bị bài tập

−Để tính tổng các đa thức

ta cần thực hiện theo các

bước nào?

−Gv cho 2 học sinh lên

bảng giải bài 35.Số còn

Hoạt động của trò

Một học sinh giải

Học sinh trả lời

−Hai học sinh lênbảng,số còn lạinháp

−Hai học sinh giải

−Trước hết ta cầnthu gọn biểu thức

Nội dung- Ghi bảng

Bài 30/40.Tính tổng

P=x2y+x3 −xy2 +3Q=x3+xy2−xy−6

P+Q=x2y+x3 −xy2 +3+( x3+

xy2 −xy−6) =x2y+x3 −xy2 +3+ x3+xy2−xy−6=2x3+x2y−xy−3

Bài 35/40:

M=x2−2xy+y2;N=y2+2xy+x2+1.1/M+N = x2−2xy+y2+y2+2xy+x2+1 =2y2+1

2/M−N=x2−2xy+y2−(y2+2xy+x2+1) =x2−2xy+y2−y2−2xy−x2−1 =−4xy−1

Bài 36/41

1/ x2+2xy−3x3+2y3+3x3−y3tại x=5; y=4

Thu gọn ta có:

x2+2xy+y3=25+40+64=129 tại x=5;y=4

2/ xy−x2y2+x4y4−x6y6+x8y8tại x=−1;y=−1

Tại x=−1;y=−1 thì giá trị củabiểu thức bằng:

1−1+1−1+1=1

Trang 16

A+B = ?

GV cho 1 HS lên thực hiện,

nhận xét, bổ sung

=> C = ?

Cho 1 HS lện thực hiện

Hoạt động 3:(5ph)

Hướng dẫn về nhà.

- Về hoàn thành các bài

tập còn lại

−Xem trước bài Đa thức

Bài 38 Sg/41

A = x2 – 2y + xy +1

B = x2 + y – x2y2 –1a) C = A + B

= (x2 – 2y + xy +1) + (x2 + y – x2y2 –1) = x2 – 2y + xy +1 + x2 + y – x2y2 –1

= 2x2 – y + xy – x2y2b) C + A = B

=> C = B – A = (x2 + y – x2y2 –1) – (x2 – 2y + xy +1 = x2 + y – x2y2 –1 – x2 + 2y - xy –1

= 3y – xy – x2y2 +y - 2

Trang 17

Ngày soạn: 29/03/05

ĐA THỨC MỘT BIẾN.

A/ MỤC TIÊU:

1/ Học sinh nắm được khái niệm đa thức một biến,cách ký hiệu.Biết sắp xếp

đa thức một biến theo thứ tự.Biết xác định hệ số của đa thức một biến

2/ Học sinh có kỹ năng sắp xếp đa thức một biến,xác định nhanh hệ số.3/Cẩn thận, chính xác trong việc sắp xếp, tính toán, tìm bậc, hệ số

-Hãy quan sát các đa thức

sau rồi cho nhận xét:

M = x3-xy+xy3+x

N = 3x4-4x2+x-3

-Gv giới thiệu đa thức một

biến và các ký hiệu

-Gv cho học sinh Tính

A(5) và B(-2)

-Gv cho học sinh xác định

bậc của các đa thức trên

−Gv nêu ví dụ và yêu cầu

học sinh cho biết bậc của

các đơn thức

−Gv cho học sinh giải

Gv cho chọc sinh giải ?3

và ?4/42

Một học sinh giải

M+N = (x – y) + (2x – 2y) = x – y + 2x – 2y = 3x – 3y

- Học sinh nêu nhận xét:

Có một biến trong biểuthức N

Hs tính:

A(5)=7.25-3.5+

2

3212

1151752

B(-2)=6.(-2)5-3.(-2)+7.(-2)3 +

2

1

=-192+6-56=

R(x)=2x4-3x4+x4-x2+2x-10

= 0-x2+2x-10 = - x2 +2x-10

1/Đa thức một biến:

-Đa thức một biến là đathức có tổng những đơnthức cùng biến

2/Sắp xếp đa thức:

−Ta có thể sắp xếp theothứ tự luỹ thừa tăng dầnhoặc giảm dần

−Để sắp xếp được đa thứccần phải thu gọn đa thứcđó

Giáo viên nêu chú ý:

Nhiều khi các chữ đại

diện cho các số Lúc

đó ta nói các chữ là

hằng số

Chú ý:Sgk/42

3/Hệ số:

Xét đa thức:

Ngày đăng: 18/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện phép tính. - ngoc ha giao an toan 7
Bảng th ực hiện phép tính (Trang 13)
Bảng  giải  bài  35.Số   còn - ngoc ha giao an toan 7
ng giải bài 35.Số còn (Trang 15)
Bảng giải. - ngoc ha giao an toan 7
Bảng gi ải (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w