Kiến thức: - HS hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đờng thẳng d.. Kỹ năng: - HS nhận biết đợc hai đờng thẳng đối xứng với nhau qua một đờng thẳng, hình thang cân
Trang 1Ngày soạn: / /… … 2010 Tiết 10 Ngày giảng: / /… … 2010
Đ6 Đối xứng trục 1.- Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
- HS hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đờng thẳng d.
1.2 Kỹ năng:
- HS nhận biết đợc hai đờng thẳng đối xứng với nhau qua một đờng thẳng, hình thang cân là hình cò trục đối xứng
- Biết vẽ điểm đối xứng với điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trớc qua một đờn thẳng
- Biết chứng hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng
1.3 Giáo dục:
- HS nhận biết hình có trục đối xứng trong toán học và trong thực tế
2.- Chuẩn bị :
-Giáo viên: Thớc thẳng, compa, bút dạ, phấn màu Hình 53 phóng to, tam giác
đều, hình tròn, hình thang cân
-Học sinh: Thớc thẳng, compa, thớc đo độ
3.- Ph ơng pháp:
Phơng pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, đàm thoại, trực quan
4.- Tiến trình dạy
4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ
1) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là gì?
Trả lời: Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng
đó tại trung điểm của nó
2) Cho đờng thẳng và một điểm A (A ∈ d) Hãy vẽ điểm A’ sao cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng AA’
Trả lời:
d
A'
GV nhận xét cho điểm HS
4.3 Bài mới :
Trang 2- GV: chỉ vào hình vẽ trên giới thiệu: trong hình trên A; gọi là điểm đối xứng của A qua
đờng thẳng d và A là điểm đối xứng của A’ qua đờng thẳng d
Hai điểm A, A’ nh trên gọi là hai điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng d
Đừơng thẳng d gọi là trục đối xứng Ta còn nói hai điểm A và A’ đối xứng với nhau trục
d ⇒ vàobài học
Hoạt động 1 Hai điểm đối xứng qua
một đừơng thẳng
- GV: Thế nào là hai điểm đối xứng với
nhau qua đờng thẳng d?
- GV: Cho HS đọc định nghĩa hai điểm
đối xứng qua đờng thẳng (SGK)
GV ghi: M là M’ đối xứng nhau qua
đ-ờng thẳng d ⇔ đờng thẳng d là đờng
trung trực của đoạn thẳng MM’
- GV: Cho đờng thẳng d; M∈d; B∈d,
hãy vẽ điểm M’ đối xứng với M qua d,
vẽ điểm B’ đối xứng với B qua d
Nêu nhận xét về B và B’
- GV: Nêu qui ớc tr84 SGK
- HS: Nếu cho điểm M và đờng thẳng d
có thể vẽ đợc mấy điểm đối xứng với M
qua d
1 Hai điểm đối xứng qua một đừơng
thẳng a) Định nghĩa: SGK/84
d
A'
M là M’ đối xứng nhau qua đờng thẳng d
⇔ đờng thẳng d là đờng trung trực của
đoạn thẳng MM’
b) Qui ớc:
Nếu điểm B nằm trên đờng thẳng d thì
điểm đối xứng với điểm B qua đờng thẳng d cũng là điểm B
Hoạt động 2 Hai hình đối xứng qua
một đ ờng thẳng
- GV: yêu cầu HS thực hiện ?2 tr84
SGK
A
B
Nêu nhận xét về điểm C:
Điểm C’ thuộc đoạn thẳng A’B’
- GV: Hai đoạn thẳng AB và A’B’ có
đặc điểm gì?
HS: Hai đoạn thẳng AB và A’B’ có A’
đối xứng với A
B’ đối xứng với B qua đờng thẳng d
- GV: giới thiệu: Hai đoạn thẳng AB và
A’B’ là hai đoạn thẳng đối xứng nhau
2 Hai hình đối xứng qua một đ ờng thẳng
?2
a) Tổng quát:
Hai hình đối xứng với nhau qua đờng thẳng d nếu: mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đờng thẳng d và ngợc lại
b) Kết luận:
Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau
B' C' A'
A
=
=
x
x
Trang 3qua đờng thẳng d
- GV: ứng với mỗi điểm C thuộc đoạn
AB đều có điểm C’ đối xứng với nó qua
d thuộc đoạn A’B’ và ngợc lại Một cách
tổng quát, thế nào là hai hình đối xứng
với nhau qua một đờng thẳng d?
HS: Hai hình đối xứng với nhau qua
đ-ờng thẳng d nếu: mỗi điểm thuộc hìn
này đối xứng với một điểm thuộc hình
kia qua đờng thẳng d và ngợc lại
- GV: yêu cầu HS đọc lại định nghĩa
tr85 SGK
- GV: chuẩn bị sẵn hình 53, 54 phóng to
trên giấy hoặc bảng phụ để giới thiệu về
hai đoạn thẳng, hai đờng thẳng, hai góc,
hai tam giác, hai hình H và H’ đối xứng
với nhau qua đờng thẳng d
Sau đó nêu kết luận:
Ngời ta chứng minh đợc rằng:
Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối
xứng với nhau qua một đờng thẳng thì
chúng bằng nhau
- GV: Tìm trong thực tế hình ảnh hai
hình đối xứng nhau qua một trục
Hai chiếc lá mọc đối xứng nhau qua
cành lá…
Bài tập củng cố
1) Cho đoạn thẳng AB, muốn dựng
đoạng thẳng A’B’ đối xứng với đoạn
thẳng AB qua d ta làm thế nào?
- HS: Muốn dựng đoạn thẳng A’B’ ta
dựng điểm A’ đối xứng với A, B’ đối
xứng với B qua d rồi vẽ đoạn thẳng A’B’
2) Cho ∆ABC muốn dựng ∆A’B’C’ đối
xứng với ∆ABC qua d ta làm thế nào?
- HS: Muốn dựng ∆A’B’C’ ta chỉ cần
dựng các điểm A’; B’; C’ đối xứng với
A; B; C qua d vẽ ∆A’B’C’ đợc ∆A’B’C’
đối xứng với ∆ABC qua d
Họat động 3 Hình có trục đối xứng
GV: Cho HS làm ?3 tr86
GV vẽ hình:
3 Hình có trục đối xứng
?3
A
/
\
Trang 4H C B
A
/
\
GV: Vậy điểm đối xứng với mỗi điểm
của ∆ABC qua đờng cao AH ở đâu?
GV: Ngời ta nói AH là trục đối xứng của
tam giác cân ABC
Sau đó GV giới thiệu định nghĩa trục đối
xứng của hình H tr86 SGK
GV cho HS làm ?4 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ)
GV dùng các miếng bìa có dạng chữ A,
tam giác đều, hình tròn gấp theo các trục
đối xứng để minh hoạ
GV đa tấm bìa hình thang cân ABCD
(AB//DC) hỏi: hình thang cân có trục đối
xứng không? Là đờng nào?
GV thực hiện gấp hình minh họa
GV yêu cầu HS đọc định lí tr87 SGK về
trục đối xứng của hình thang cân
a) Định nghĩa
Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua đờng thẳng d cũng thuộc hình H
?4
b) Định lí:
Đờng thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó.
Họat động 4 – Luyện tập củng cố
Bài 2
4 – Luyện tập củng cố
Bài 2 (bài 41 SGK tr88
a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai
Đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng là đ-ờng thẳng AB và đđ-ờng trung trực của đoạn thẳng AB
4.4 Củng cố:
Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng? Hai hình đối xứng nhau?
4.5 H ớng dẫn về nhà :
-Cần học kĩ thuộc, hiểu các định nghĩa, các định lí, tính chất trong bài
- Làm tốt các bài tập 35, 36, 37, 39 SGK tr 87, 88
5.- Rút kinh nghiệm