1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên Đề Dãy Số

12 636 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 232,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp : • Dựa theo cách cho của dãy số để tìm ra các số hạng cần tìm , nếu dãy số cho dưới dạng tổng quát thì muốn tìm số hạng thứ k ta chỉ việc thay n=k vào cơng thức tổng quát..

Trang 1

Đại số lớp 11 Chương 3: Dãy số – Cấp số Năm: 2010 - 2011 Chương 3:

DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Phương pháp chứng minh quy nạp

1.1. Khái niệm : Để chứng minh mệnh đề chứa biến A n ( ) là một mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương

n , ta thực hiện như sau:

Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n =1

Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n=k tuỳ ý ( k ≥ 1 ), chứng minh rằng mệnh đề đúng với n=k+1

1.2. Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề A n ( )là đúng với với mọi số nguyên dương np thì :

• Ở bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n= p

• Ở bước 2, ta giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương bất kì n=kp và phải chứng minh mệnh

đề đúng với n=k+1

2 Dãy số

2.1. Định nghĩa : Dãy số là hàm số với đối số là số tự nhiên

: *

( )

u

2.2 Dãy số tăng, dãy số giảm

• ( ) un là dãy số tăng ⇔u n+1 >u n ,∀ ∈n *

* 1

* 1

0,

n

n n

u

u

+ +





• ( ) un là dãy số giảm ⇔u n+1<u n , ∀ ∈n *

* 1

* 1

0,

n

n n

u

u

+ +





2.3 Dãy số bị chặn

• ( ) un là dãy số bị chặn trên ⇔ ∃M∈: u nM ,∀ ∈n *

• ( ) un là dãy số bị chặn dưới ⇔ ∃m∈: u n >m, ∀ ∈n *

• ( ) un là dãy số bị chặn ⇔ ∃m M, ∈: mu nM ,∀ ∈n *

B CÁC DẠNG TỐN THƯỜNG GẶP :

1 Chứng minh các mệnh đề bằng quy nạp

1.1 Phương pháp :Ta thực hiện đúng theo 2 bước :

Bước 1 : (bước cơ sở) Chứng minh đẳng thức đúng khi n =1 (hoặc n= p )

Bước 2 : (bước quy nạp) Giả sử đẳng thức đúng khi n=k với k ≥1 ( hay kp ),ta phải chứng minh đẳng thức đĩ cũng đúng khi n=k+1

1.2 Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 1 Chứng minh các đẳng thức sau đúng với mọi *

n ∈ :

1 2 3

2

n n

6

Trang 2

Đại số lớp 11 Chương 3: Dãy số – Cấp số Năm: 2010 - 2011

Ví dụ 2 Chứng minh các đẳng thức sau đúng với mọi *

n ∈ :

3

n

Ví dụ 3 Chứng minh các bất đẳng thức sau :

a) 2n 3 3 1 , 8

+ + + < ∀ ∈ (2)

Ví dụ 4 Chứng minh các mệnh đề sau :

a) u n =n3+3n2+5n chia hết cho 3 , ∀ ∈n * b) v n =32n+1+2n+2 chia hết cho 7 , ∀ ∈n *

2 Tìm các số hạng của dãy số và tìm số hạng tổng quát của dãy số khi cho bằng hệ thức truy hồi

2.1. Phương pháp :

• Dựa theo cách cho của dãy số để tìm ra các số hạng cần tìm , nếu dãy số cho dưới dạng tổng quát thì

muốn tìm số hạng thứ k ta chỉ việc thay n=k vào cơng thức tổng quát Nếu dãy số cho dưới dạng

truy hồi thì ta phải tính các số hạng truy hồi dần lên đến số hạng cần tìm

• Để tìm số hạng tổng quát của một dãy số khi nĩ được cho dưới dạng truy hồi ta cĩ rất nhiều cách nhưng

thơng thường ta nên viết một số sĩ hạng đầu , rồi dự đốn cơng thức và chứng minh lại bằng quy nạp

2.2 Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 5 Hãy viết 5 số hạng đầu của dãy số ( ) un biết :

a)

2

1 1

n

n u

n

= +

:

n

u

 .

Ví dụ 6 Tìm số hạng tổng quát của dãy số ( ) un biết :

a) ( ) 1

1

1 :

n

u u

=

1

3 :

1

n

u u

=



3 Xét tính tăng , giảm và tính bị chặn của dãy số

3.1 Phương pháp :

• Dựa theo định nghĩa :

o ( ) un là dãy số tăng ⇔u n+1>u n , ∀ ∈n *

* 1

* 1

0,

n

n n

u

u

+ +





o ( ) un là dãy số giảm ⇔u n+1<u n , ∀ ∈n *

* 1

* 1

0,

n

n n

u

u

+ +





o ( ) un là dãy số bị chặn ⇔ ∃m M, ∈: mu nM , ∀ ∈n *

3.2 Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 7 Xét tính tăng , giảm của các dãy số ( ) un biết :

n

n u

n

+

=

− ; b)

2

n

n u

n

2

n

n u n

= +

Ví dụ 8 Xét tính bị chặn của các dãy số ( ) un biết :

a)

2 2

2 1

n

u

+

=

2

n

n u

=

; c) ( 1) cos

2

n n

u

n

π

Trang 3

Đại số lớp 11 Chương 3: Dãy số – Cấp số Năm: 2010 - 2011

C BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1 Chứng minh các đẳng thức sau đúng ∀ ∈n * :

a) 1.4 2.7 + + +n n(3 +1)=n n( +1)2;

1 3 6 10

2 2

3

n n

3

e)

( ) ( )

3

n n

+

n

+

g)

( 1 )

sin 2

x

+

h)

1

2n n

π +



dấu căn

Bài 2 Chứng minh các bất đẳng thức sau :

+ > + ∀ ∈ ;

n

+

n+ +n+ ++ n> ,∀ ≥n 2 ;

3n− > n n + 2 , ∀ ≥ n 4

1

n+ +n+ +n+ + …+ n+ > , ∀ ∈n  *

Bài 3 Chứng minh các mệnh đề sau đúng ∀ ∈n *:

a) n3+2n chia hết cho 3 ; b) 7.22n−2+32n−1 chia hết cho 5 ;

c) n3+11n chia hết cho 6 ; d) 13n −1 chia hết cho 6 ;

e) 11n+1+122n−1 chia hết cho 133 ; f) 5 2⋅ 3n−2+33n−1chia hết cho 19

Bài 4 a) Cho số thực a > −1 Chứng minh rằng : (1+a)n ≥ +1 na ,∀ ∈n

b) Chứng minh rằng nếu a>0 ,b>0 ,n∈* thì ta cĩ :

n

a +ba+b

c) Cho n số thực x x1, 2, x3,  , x ∈n ( 0 ;1 ) Chứng minh rằng :

( 1 − x1) ( ⋅ 1 − x2) ⋅  ⋅ ( 1 − xn) > − 1 x1− x2−  − xn , ∀ ≥ n 2

Bài 5 (*) Tìm số hạng tổng quát của dãy số ( ) un biết :

a) ( ) 1

1

1 :

n

u

u

= −

1

1

5 4 :

1 2

n

n n

u u

u

u +

=



+



;

Trang 4

Đại số lớp 11 Chương 3: Dãy số – Cấp số Năm: 2010 - 2011

c) ( ) 1

1

1 :

5

n

u

u

=

 ; d) ( )

1

1

1 :

1

n

n

u

u

u

+

=

=

;

e)

n

n

dấu căn

; f) ( ) 1

1

1 :

5

n

u u

=

=

Bài 6 Xét tính tăng , giảm của dãy số ( ) un biết :

a)

2

2

1 1

n

u

n

=

n

+ ; c) un = n + − 3 n ; d) 11

n

n u

n

+

e) ( )

1

1

3

3

n

n

u

u

u

+

=

=

1

6 :

6

n

u u

Bài 7 Xét tính bị chặn của các dãy số ( ) un biết :

n

u

n n

=

2 4

n

cos

n

u

2 2

2

n

u

n

=

Bài 8 Xét tính bị chặn của các dãy số ( ) un biết :

a)

n

u

b)

n

u

Bài 9 (*) Xét tính tăng , giảm và bị chặn của các dãy số sau :

a) ( ) 1

1

2 :

2

n

u

u

n u

Bài 10 Cho dãy số : ( )

1

1

1

n n n

u u u u

+

=

=

Chứng minh ( ) un là dãy số khơng đổi (dãy số cĩ tất cả các số hạng

đều bằng nhau)

Bài 11 (*) Cho dãy số ( ) un biết

2 2

3

n

u n

= + và b ∈ Hãy xác định b để a) ( ) un là dãy số giảm ;

b) ( ) un là dãy số tăng

Bài 12 Cho dãy số ( ) un biết sin 4( 1)

6

n

u = n− π Tính tổng 15 số hạng đầu tiên của dãy số trên :

S =u +u ++u



Trang 5

Đại số lớp 11 Chương 3: Dãy số – Cấp số Năm: 2010 - 2011

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Cấp số cộng

1.1 Định nghĩa :Dãy số ( ) un là cấp số cộng ⇔u n+1=u n+d , ∀ ∈n *

d là số khơng đổi , gọi là cơng sai của cấp số cộng

1.2 Số hạng tổng quát : ( *)

n

2

k

1.4. Tổng n số hạng đầu tiên :

n

2 Cấp số nhân

2.1. Định nghĩa :Dãy số ( ) un là cấp số nhân ( *)

q là số khơng đổi , gọi là cơng bội của cấp số nhân

2.2. Số hạng tổng quát : 1 ( *)

1 n , 2 ,

n

1 1 , 2 ,

2.4 Tổng n số hạng đầu tiên :

1

1

n

q

B CÁC DẠNG TỐN THƯỜNG GẶP :

1 Chứng minh các dãy số là cấp số

1.1 Phương pháp :Dựa theo định nghĩa của cấp số cộng và cấp số nhân để chứng minh

n

u

u

+ +

1.2 Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 1 Trong các dãy số sau , dãy nào là cấp số cộng , nếu phải hãy tìm cơng sai của cấp số cộng đĩ :

2

n

n

2

n

n

c) u n = −( )1 n+2n ; d)

1 1

3

u

=





Ví dụ 2 Trong các dãy số sau , dãy nào là cấp số nhân , nếu phải hãy tìm cơng bội của cấp số nhân đĩ :

2

n

1

1

1 2

5

u

=



2 Tìm u ; d ; q ; S1 n của cấp số

2.1. Phương pháp :Dựa vào các cơng thức về số hạng tổng quát , tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng hoặc cấp số nhân để suy ra kết quả

2.1.1. Nếu ( ) un là cấp số cộng thì :

Trang 6

Đại số lớp 11 Chương 3: Dãy số – Cấp số Năm: 2010 - 2011

u n =u1+(n−1)d ,∀ ≥n 2 ,n∈*

n

2.1.2. Nếu ( ) un là cấp số nhân thì :

n

1

1

n

q

khi

2.2 Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 3 Tìm u1 ,d ,u15 , S20 của các cấp số cộng sau :

5

=

Ví dụ 4 Tìm u1 ,d của các cấp số cộng biết :

10 7

2 7

8

u u

=

12

14 129

S

=

16

152 2 3 3

S

=

Ví dụ 5 a) Tìm 5 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng là 25 và tổng các bình phương của

chúng là 165 ;

b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng là −10 và tổng các bình phương của

chúng là 70

Ví dụ 6 Tìm u1 ,q u, 15 ,S20 của các cấp số nhân sau :

90 240

65 325

Ví dụ 7 Tìm u1 ,q biết ( u >1 0 )của các cấp số nhân biết :

a) 1 5

31

u u

=

1 2 3

14

u u u

=

Ví dụ 8 a) Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số nhân biết tổng của chúng là 14 và tổng các bình phương của chúng là 84

b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số nhân biết tổng của chúng là 15 và tổng các bình phương của chúng

là 85

3 Các bài tốn ứng dụng tính chất của cấp số

3.1 Phương pháp : Dựa vào các cơng thức về tính chất các số hạng của cấp số cộng hoặc cấp số nhân :

2

k

1 1 , 2 ,

3.2 Chú ý : Ta cĩ thể dễ dàng chứng minh được :

a b c, , lập thành cấp số cộng⇔a +c=2b

a b c, , lập thành cấp số nhân⇔a c =b2

3.3 Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 9 Cho ba số a b c, , lập thành cấp số cộng Chứng minh các hệ thức sau:

a) a2+2bc=c2 +2ab ; b) 2 ( )2

a + bc= b c+

Trang 7

Đại số lớp 11 Chương 3: Dãy số – Cấp số Năm: 2010 - 2011

Ví dụ 10 Cho ba số 2 2 2

a b c lập thành một cấp số cộng cĩ cơng sai d ≠0 Chứng minh rằng ba số

b c+ c+a a b+ cũng lập thành một cấp số cộng

Ví dụ 11 Cho ba số a b c, , lập thành cấp số nhân Chứng minh các hệ thức sau:

a) (a2+b2).(b2+c2)=(ab bc+ )2 ; b) a2+4c2−4ab+8bc=(a−2b−2 )c 2

Ví dụ 12 Chứng minh rằng nếu 3 số 2 , 1, 2

yx y yz lập thành một cấp số cộng thì 3 số x, y , z lập thành một cấp số nhân

Ví dụ 13 Tìm các số dương ab sao cho 2a+1 , 2a b− , 2b+1 lập thành một cấp số cộng và

(b+3)2 , ab+4 ,(a−1)2 lập thành một cấp số nhân

4 Tính tổng hữu hạn

4.1. Phương pháp: Để tính một tổng cĩ hữu hạn phần tử ta cĩ thể làm như sau:

• Xét xem các số hạng của nĩ cĩ lập thành một cấp số cộng hoặc cấp số nhân hay khơng , nếu chưa hãy

biến đổi các số hạng hoặc tách thành các tổng khác nhau mà các số hạng của chúng tạo thành cấp số

Dựa và cơng thức số hạng tổng quát của cấp số để tìm xem các tổng cần tính cĩ bao nhiêu số hạng

• Tính các tổng trên dựa vào các cơng thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số , rồi suy ra kết quả

4.2 Chú ý :

• ( ) un lập thành cấp số cộng thì :

n

• ( ) un lập thành cấp số nhân thì :

1

1

n

q

4.3 Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 14 Tính các tổng sau :

a) A =15 20 25+ + ++7515;

b) B =10002−9992+9982−9972++22−12

Ví dụ 15 Tính các tổng sau :

a) A = −27+81 243− ++531441 ; b)

( 9 )

n

Ví dụ 16 Tính các tổng sau :

a) A = +1 2.2 3.2+ 2+ 100.2+ 99 ;

b)

2 2

n n

C BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1 Trong các dãy số ( ) un dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng, khi đĩ cho biết số hạng đầu và cơng sai của nĩ: a) u n =5n−3 ; b) 2 1

3

n

n

u = + ; c) u n =n3 ;

n

5

n

n

1

2 :

3

n

u u

=

= −

Bài 2 Tìm số hạng đầu và cơng sai của cấp số cộng, biết:

10 7

10 26

5 25

Bài 3 a) Giữa các số 7 và 35 hãy đặt thêm 6 số nữa để được một cấp số cộng

b) Giữa các số 4 và 67 hãy đặt thêm 20 số nữa để được một cấp số cộng

Trang 8

Đại số lớp 11 Chương 3: Dãy số – Cấp số Năm: 2010 - 2011

Bài 4 a) Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27 và tổng các bình phương của chúng là 293

b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 28 và tổng các bình phương của chúng bằng 1176

Bài 5 a) Số đo các gĩc của một đa giác lồi cĩ 9 cạnh lập thành một cấp số cộng cĩ cơng sai d =30 Tìm số đo của các gĩc đĩ

b) Số đo các gĩc của một tứ giác lồi lập thành một cấp số cộng và gĩc lớn nhất gấp 5 lần gĩc nhỏ nhất Tìm

số đo các gĩc đĩ

Bài 6 Chứng minh rằng nếu 3 số a b c, , lập thành một cấp số cộng thì :

Bài 7 Chứng minh rằng nếu 3 số a b c, , lập thành một cấp số cộng thì các số x , y , zcũng lập thành một cấp

số cộng , biết :

a) x=b2+bc+c2; y=c2+ca+a2; z=a2+ab b+ 2

b) x=a2−bc ; y=b2−ca ; z=c2−ab

Bài 8 Tìm x để 3 số a b c, , lập thành một cấp số cộng , với:

a) a=10 3 ;− x b=2x2+3 ;c=7 4 − x

b) a=x+1 ;b=3x−2 ;c=x2−1

Bài 9 Tìm các nghiệm số của phương trình: 4x3−6 6x2 +14x− 6 =0, biết rằng các nghiệm số phân biệt và tạo thành một cấp số cộng

Bài 10 Tìm các giá trị của mđể phương trình : 4 ( ) 2

xm + x + m + = cĩ 4 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng

1 1

, :

n

u







Tìm các giá trị của a để dãy số ( ) un là cấp số cộng

Bài 12 Cho cấp số cộng( ) un

2

k

b) Tính tổng 2k −1 số hạng đầu tiên của ( ) un , biết u k m− +u k m+ =a

Bài 13 Cho dãy số ( ) un , biết tổng n số hạng đầu tiên : (1 2 )

2

n

a) Hãy xác định số hạng tổng quát của ( ) un

b) Chứng minh ( ) un là một cấp số cộng , tìm cơng sai của nĩ

Bài 14 Cho cấp số cộng( ) un Chứng minh :

a)

n

n

u

Bài 15 Cho dãy số ( )

1 1

2 :

n

u u

=



Xét dãy số ( ) vn biết : vn = un+1− un , ( ∀ ≥ n 1 )

a) Chứng minh dãy số ( ) vn là cấp số cộng , tìm số hạng đầu và cơng sai của nĩ

b) Tìm số hạng tổng quát của dãy số ( ) un

Bài 16 Trong các dãy số sau đây dãy nào là cấp số nhân , nếu phải hãy tìm cơng bội của nĩ

3

2

n

n

  ; b) u n =n+3 ;

Trang 9

Đại số lớp 11 Chương 3: Dãy số – Cấp số Năm: 2010 - 2011

1

2

u

=

=

1

1

1 2 5

u

=

Bài 17 Tìm số hạng đầu và cơng bội của cấp số nhân, biết:

10 50



21

12

q

>

;

c) 12 22 32 42

30 340



1 2 3

14

u u u

=

Bài 18 a) Giữa các số 160 và 5 hãy chèn vào 4 số nữa để tạo thành một cấp số nhân

b) Giữa các số 243 và 1 hãy đặt thêm 4 số nữa để tạo thành một cấp số nhân

Bài 19 Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số nhân biết tổng của chúng là 19 và tích là 216

Bài 20 a) Tìm số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng cơng bội là 3, tổng số các số hạng là 728 và số hạng

cuối là 486

b) Tìm cơng bội của một cấp số nhân cĩ số hạng đầu là 7, số hạng cuối là 448 và tổng số các số hạng là 889

Bài 21 Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp số nhân, trong đĩ số hạng thứ hai nhỏ hơn số hạng thứ nhất 35, cịn

số hạng thứ ba lớn hơn số hạng thứ tư 560

Bài 22 Số số hạng của một cấp số nhân là một số chẵn Tổng tất cả các số hạng của nĩ lớn gấp 3 lần tổng các số hạng cĩ chỉ số lẻ Xác định cơng bội của cấp số nhân đĩ

Bài 23 Bốn số a b c d, , , lập thành cấp số nhân Chứng minh :

a) (b c− )2+(ca)2+(db)2 =(ad)2 ;

Bài 24 Chứng minh :

a) Nếu a , b , c lập thành một cấp số nhân thì ab ,b2, cbcũng lập thành một cấp số nhân

b) Nếu bốn số dương a , b , c , d lập thành cấp số nhân thì ba số : ab, bc, cd cũng lập thành cấp số nhân

Bài 25 Tìm 4 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng tổng 3 số hạng đầu là 148

9 , đồng thời, theo thứ tự, chúng

là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng

Bài 26 Cho dãy số ( ) un , biết tổng n số hạng đầu tiên : 5 13

5

n

a) Hãy xác định số hạng tổng quát của ( ) un

b) Chứng minh ( ) un là một cấp số nhân , tìm cơng bội của nĩ

Bài 27 Cho cấp số nhân ( ) unq≠0 , u1 ≠0

u = u − ⋅u + ∀m k∈ m<k b) Chứng minh : u k =u mq k m

b) Tính tổng k số hạng đầu tiên của ( ) un , biết u k m− ⋅u k m+ =a , q>0

Bài 28 Cho dãy số ( )

:

n

u



Xét dãy số ( ) vn biết : vn = un+1− un , ( ∀ ≥ n 1 )

a) Chứng minh dãy số ( ) vn là cấp số nhân

b) Tìm số hạng tổng quát của dãy số ( ) un

Bài 29 Tìm 3 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng khi tăng số thứ hai thêm 2 thì các số đĩ tạo thành một cấp số cộng, cịn nếu sau đĩ tăng số cuối thêm 9 thì chúng lại lập thành một cấp số nhân

Bài 30 Tìm 4 số trong đĩ ba số đầu là ba số hạng kế tiếp của một cấp số nhân, cịn ba số sau là ba số hạng kế tiếp của một cấp số cộng; tổng hai số đầu và cuối bằng 32, tổng hai số giữa bằng 24

Trang 10

Đại số lớp 11 Chương 3: Dãy số – Cấp số Năm: 2010 - 2011

Bài 31 Tìm các số x y, sao cho x+3 , 5y x−2 ,y x+3y lập thành một cấp số cộng và

(x−1)2 , xy−3 ,(y+2)2lập thành một cấp số nhân

Bài 32 Chứng minh các dãy ( ) un sau vừa là cấp số cộng vừa là cấp số nhân

a) ( )

1 2 1

2

4

n

u

=

1 1

4 :

n

u u

=



Bài 33 Tính các tổng sau :

a)

n

số

;

b)

n

số

;

d) D = +1 2.3+3.32 ++2010.32009 ;

n

Đề 1 :

2 3 ,

2) Cho dãy số ( )

1 1

3 :

n

u u

=





a) Viết 5 số hạng đầu tiên của dãy số ( ) un

b) Chứng minh u n =3.2n−1,∀ ∈n *

3) Cho dãy số ( )

1

2 10 :

1

n n n

u u

u

+

=

+

a) Chứng minh dãy số ( ) un là một cấp số cộng

b) Tìm cơng sai và số hạng tổng quát của cấp số cộng đĩ

c) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đĩ

4) Cho một cấp số cộng cĩ 5 số hạng Biết 2

4

3 7

u u

=

=

 Tìm các số hạng cịn lại 5) Cho a b c, , lập thành cấp số cộng Chứng minh :

Đề 2:

1) Cho cấp số cộng ( ) un Biết : 2 3 5

10 17

a) Tìm số hạng đầu và cơng sai của cấp số cộng trên

b) Tính số hạng thứ 2010 của cấp số cộng đĩ

c) Tính tổng 2011 số hạng đầu tiên của cấp số cộng trên

2) Tính tổng 2011 của cấp số cộng ( ) un biết u5+u2007 =2011

Ngày đăng: 17/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w