1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập chuyên đề dãy số

14 1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 799,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng  x n có giới hạn hữu hạn khi n dần đến vô cùng và tìm giới hạn đó.. Chứng minh rằng: dãy  x n được xác định với mọi giá trị n và tồn tại giới hạn hữu hạn và tồn tại g

Trang 1

BÀI TẬP DÃY SỐ

1 Cho dãy số  u n xác định bởi:  3 2 

2 3 1 !

n

unnnn Hãy tính tổng Su1 u2  u2013 Đáp số:

2

2014 2014! 1

2 Cho dãy số  u n xác định bởi: arctan 4 2 2

2

n

n

u

n n

  Hãy tính tổng Su1 u2  u2013

Đáp số: arctan 2013 2 2014

4

3 (VMO 2001, bảng B) Cho dãy số  x n được xác định như sau:

1

2

3

1

n n

n

x x

 

n   Hãy tính tổng của 2001 số hạng đầu tiên của dãy  x n Đáp số:

4002

4003

4 Giả sử a n  1, n và lim n 1

  Cho k  , hãy tính

2

lim

1

k

n

n

a



Đáp số:  1

2

k k 

5 Với   , hãy tính

n

n



          

3

6 Cho   Hãy tính limsin ! 

Đáp số: 0

7 Tìm giới hạn của dãy số  x n biết:

n

n

         

Trang 2

8 Tìm giới hạn của dãy số  x n biết: 2

1

1 1

n

n k

k x

n n

số:

3

2

e

9 Tính giới hạn:

2

1

n n

n



Đáp số:

1 2

e

10 Cho dãy số  S n xác định bởi:

1

cos

n

n k

k

n

2

lim n

n

S

n



Đáp số: 1

2

11 Tính

số: ln2

12 Cho dãy số  a n xác định bởi:

1 1

0

a

 

Hãy tính: a) lim n

lim ln

n n

n na n



Đáp số: a) 2 b) 2

3

13 Cho dãy số  a n xác định bởi công thức: n 10 11 12 1n

a

1

n

  Hãy tính lim n



Đáp số: 2

14 Với x   định nghĩa  xx    x Hãy tính lim 2 3n

n

số: 1

15 Cho hai dãy số dương  a n và  b n thỏa mãn điều kiện:

Trang 3

1 2 1 2

và cho dãy  c n xác định như sau: c na b1 na b2 n1 a b n 1, n   Hãy tính

1 2

lim

n n

n

c

   

Đáp số: 0

16 Tính lim ! ! 

     

Đáp số: 0

17 (VMO 1994, bảng A) Cho a  0,1 Xét dãy số  x n được xác định bởi:

2

0

4

arccos arcsin ,

x a

 

Chứng minh rằng  x n có giới hạn hữu hạn khi n dần đến vô cùng và tìm giới hạn đó

Đáp số: 1

18 (VMO 2000, bảng B) Cho số thực c 2 Dãy số  x n được xây dựng theo cách sau: 0

 

nếu các biểu thức dưới căn là không âm

Chứng minh rằng: dãy  x n được xác định với mọi giá trị n và tồn tại giới hạn hữu hạn và tồn tại giới hạn hữu hạn lim n



2

n n

c x



19 (VMO 2003, bảng B) Cho số thực  0 và cho dãy số thực  x n

xác định bởi: x 1 0 và x n1x n   1,  n 1

a) Hãy tìm số hạng tổng quát của dãy  x n

Trang 4

b) Chứng minh rằng dãy  x n có giới hạn hữu hạn khi n   và tìm giới hạn đó

Đáp số: a) – Với   2 thì x n n 1

n

1

1 1

1

x

b) – Với  1  1 thì lim n 1

 

   

20 (VMO 2005, bảng B) Cho dãy số  x n xác định bởi:

1

4 0;

3

xa  

x   xxx  n Chứng minh rằng: dãy  x n có giới hạn hữu hạn khi n  

thì lim n 0

 

3

3

n

 

3

a  

  thì lim n 1

 

21 (VMO 2004, bảng A) Xét dãy số thực  x n được xác định bởi:

1 1

2 1

,

n n

n

x

x

tham số thực Hãy xác định tất cả các giá trị của để dãy số  y n

với

1 , 2

n

n

x

số:k k ,   và lim 1

2

n

 

22 (VMO 1998, bảng B) Cho số thực a Xét dãy số  x n được xác

3

1 ,

n n n

n

x x

x

Trang 5

Chứng minh rằng dãy số trên có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Đáp số: – Nếu a 0 thì lim n 0

 

– Nếu a 0 thì lim n 1

  – Nếu a 0 thì lim n 1

  

23 Cho dãy số  u n xác định bởi:

1

1

,

n n

n

u

u

u

 

Hãy tìm lim n 1

n n

u u



Đáp số: 2  1

24 (Moldova 2011) Cho dãy số  x n xác định như sau:

0 1, 1 41

x   xxx  Tìm số hạng tổng quát của dãy số đã cho và chứng minh rằng mọi số hạng của dãy đều là số tự nhiên

6

n

25 Cho  x n là một dãy số bị chặn trên và thỏa mãn điều kiện:

1 2

4 n 4

x   x   x  

Chứng minh rằng dãy  x n có giới hạn hữu hạn khi n  

26 (Đề nghị OLP 30/4/2000) Cho dãy số  x n thỏa mãn:

0  x n m  x nx m, m n,  1

Chứng minh rằng dãy số x n

n

 

 

 

có giới hạn hữu hạn

27 (OLP 30/4/2013) Cho dãy số  x n như sau:

1 1

1

,

n n

n

x

x

Trang 6

Tìm x2013 và tìm lim n

2012

2013 2012

34 33.3 11.3 10

lim n 3

  

28 (Đề nghị OLP 30/4/2000) Cho dãy số  u n xác định như sau:

4

n   Chứng minh rằng dãy số  u n hội tụ

29 Cho dãy số  x n xác định như sau:

1 0, 2

2

x   xx  n Chứng minh rằng dãy số  x n hội tụ và tìm giới hạn của nó

2

30 Cho dãy số  x n xác định bởi:

1

5 2

1

20 21

2

n

n

Chứng minh rằng dãy số đã cho có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Đáp số: 2

31 (Đề nghị OLP 30/4/2011) Cho dãy số  x n xác định bởi:

1

2011 2010

1

2 4999

2499

n

n

Chứng minh rằng dãy số  x n có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Đáp số: 1

32 (Đề nghị OLP 30/4/2013) Cho dãy số  x n xác định như sau:

1 2

x x n1  4  8x n  1 ,  n 1

Chứng minh rằng dãy số đã cho có giới hạn hữu hạn Tìm giới hạn đó

Đáp số: 3

33 (VMO 2013) Cho dãy số  a n xác định như sau:

Trang 7

1 1

2 n , 1

n

a

a      n Chứng minh rằng dãy số có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Đáp số: 2

34 (IMO Shortlist 1987) Cho    a k ,b k là hai dãy số dương thỏa mãn: với mọi n 1 ta có a nb n và c os n c o s n 1, x

n

a xb x      Chứng

n

a b

 

 

 

 

 

có giới hạn hữu hạn và tính lim n

n n

a b



Đáp số: 0

35 (Đề nghị OLP 30/4/2002) Cho a 0và dãy  x n xác định như sau:

1

4

3

x   x     n Tính lim n



Đáp số: 2

36 Cho dãy số  x n xác định như sau:

0 1

2011

ln 1 x n , 0

n

x

 

Chứng minh rằng dãy số đã cho hội tụ và tính giới hạn của nó

Đáp số: ln 5 1

2

  

37 (Vietnam TST 1985) Cho dãy số  x n xác định như sau:

1

2,9

1

n n

n

x

x

x

 

Hãy tìm một số thực nằm bên trái dãy con x x x1 , , , 3 5  và nằm bên phải dãy con x x x2 , , , 4 6  của dãy  x n Đáp số:

3 5  1

Trang 8

38 (Đề nghị OLP 30/4/2006) Cho dãy số  u n xác định bởi:

1 1, 1 3

u  u uu   uu  n Chứng minh rằng dãy  u n có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn của dãy đó

Đáp số: 2

39 (Đề dự bị thi HSG tỉnh Gia Lai 2010, bảng A) Cho dãy số  x n

xác định bởi:

0 1 2

, , log 3x n 4x n ,

n

x x x

Chứng minh rằng dãy số  x n có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Đáp số: 2

40 (Đề nghị thi OLP 30/4/2004) Cho dãy số  u n xác định bởi:

2

,

,

Tìm lim n



Đáp số: 1

41 Chứng minh rằng với n 3, phương trình lnn xx x  1 có đúng hai nghiệm là u v n, n trong đó u nv n; hơn nữa lim n 1

  ,

lim n

  

4

n

*

n

   , phương trình đã cho có nghiệm duy nhất u  n 0;  Chứng minh rằng dãy  u n có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó

Trang 9

Đáp số: 1

3

xx   x    xn  

n   , phương trình trên luôn có nghiệm duy nhất u  n  0;1

b) Chứng minh rằng dãy  u n với u n xác định ở câu a) có giới hạn Tìm giới hạn đó

Đáp số: b) 0

a) Chứng minh rằng với mỗi n 2, phương trình có một nghiệm duy nhất trong khoảng 0;

4

 

 

 

Ký hiệu nghiệm đó là u n b) Chứng minh rằng  u n có giới hạn hữu hạn khi n  

45 Cho dãy hàm u x n   xác định như sau:

u xu xx  ; u n1 xu u xn   ; n 1 a) Chứng minh phương trình: u x  n  0 có đúng 2n nghiệm phân biệt

b) Chỉ ra nghiệm lớn nhất u n của phương trình này và tìm lim n



Đáp số: b) 2

46 Cho phương trình:

x   x    xnn  nn  , *

n  

a) Chứng minh rằng với n 23 thì phương trình trên có nghiệm dương duy nhất Ký hiệu nghiệm đó là  u n

Trang 10

b) Chứng minh rằng dãy số  u n có giới hạn hữu hạn khi n  

và tìm giới hạn đó

Đáp số: b) 1

47 (Vietnam TST 1990) Cho dãy số  x n thỏa mãn:

1 4 1

xx  ; x2  x3  9 và 4

x   x xxx  , *

n

  

Chứng minh rằng dãy số  x n có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Đáp số: 3

48 Cho dãy số  x n được xác định bởi 1 2 3

0; 9

x xxxn

Tìm lim n



Đáp số: 9

2

49 Dãy số  u n được xác định bởi công thức 2

1

1

1 ( !)

n

n k

k

minh rằng dãy  u n có giới hạn hữu hạn và giới hạn đó là một số vô tỷ

50 (The Winter mathematical competitions in Bulgaria 1999)

1, 1,2,

n

ana nn  với a là tham số thực

a) Tìm các giá trị a sao cho  a n hội tụ

b) Tìm các giá trị a sao cho  a n tăng

Đáp số: a) a  1 ; b) a  1

51 (Balkan 2002) Cho  a n thỏa mãn điều kiện:

1 20, 2 30, n 2 3 n 1 n, 1

aaa  a a  n Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 1  5a a n n1 là một số chính phương

Đáp số: n  3

52 Cho dãy số  a n xác định bởi: 2

0 2; n 1 4 n 15 n 60 , 0

aa   aan

Trang 11

Chứng minh rằng: số  2 

1

8

5 n

ba  có thể biểu diễn thành tổng của

ba số nguyên dương liên tiếp với n 1

53 (VMO 1989) Xét dãy số Fibonacci 1,1,2,3,5,8,13,

Đặt f n  1985n2  1956n 1960

a) Chứng rằng tồn tại vô hạn số F của dãy trên sao cho f F  chia hết cho 1989

b) Tồn tại hay không một số G của dãy sao cho f(G) + 2 chia hết cho

1989?

54 (VMO 1998 A) Cho dãy số nguyên dương  a n n 0

 xác định bởi:

0 20, 1 100, n 2 4 n 1 5 n 20

Tìm số dương h nhỏ nhất có tính chất: a n h a n chia hết cho 1998 với mọi n  

Đáp số: h 108

55 (VMO 1995) Một dãy số  a n được xác định bởi:

1

1

9 ,

1, 3,

9 5 ,

n

a a if n is even

a a if n is odd

Chứng minh rằng:

2000 2

1995 k

k

a

 chia hết cho 20;b) a2n1 không phải là

n

  

56 (VMO 1987) Cho dãy số    x n , y n xác định bởi:

 1986 

0 365 ; n 1 n n 1 1622

xx  x x   ,  n 0

y   y y   ,  n 0 Chứng minh rằng: x ny k  0 , n k,  1

57 Cho dãy số  x n xác định bởi: x0  0;x1  1;x2  0 và

2

2

1

Chứng minh rằng x n là số chính phương với mọi n 0

58 (St Petersburg City MO 2002).Cho dãy số  a n xác định bởi:

Trang 12

1 , 2 2 , 1

1

1

n

n

n

n

n n

a

if a a

a

if a a

 

 

Cho a0 là một số nguyên dương, a  n 2 với mỗi n 1;2; ;2011 và

2002 2

a  Tính a0?

59 Cho dãy số  u n xác định bởi: 1 2

0; 1

1

uu u

Nếu p 5 là số nguyên tố thì u u  pp 1 chia hết cho p

60 (BMO 1996, Round 4) Cho dãy số  a n xác định bởi:

1 1; 1 n

n

n

n a

Chứng minh rằng: 2

n

  

  với n  4 (ký hiệu  x là phần nguyên của

x)

61 (BMO 2001, Round 4) Cho dãy  a n thỏa mãn a0  4;a1  22 và

aa a  với n 2 Chứng minh rằng tồn tại các dãy

   x n , y n gồm các số nguyên dương sao cho

2

7

n n

y a

x y

 với mọi

0

n 

62 Cho dãy số  a n được xác định bởi a n 12 1

n

  với mọi n 1,2,3,

Chứng minh rằng tồn tại số nguyên dương n0 sao cho với mọi

0

1 2

n

a

n

63 Cho dãy số  u n xác định như sau:

1

1

2 1

1 ; 1,2,

n

n

u

u

 

Gọi p là số lẻ, q là số chẵn bất kì Chứng minh rằng: u pu q

Trang 13

64 (Taiwan 2000) Cho dãy số nguyên n 3, giả sử rằng dãy số thực dương a a1, , ,2 a n thỏa mãn a i1a i1 k a i i với dãy k k1, , ,2 k n là dãy số nguyên dương bất kỳ (trong đó a0  a na n1  a1) Chứng minh rằng: 2nk1k2  k n  3n

65 (China 2000) Cho a a1, , ,2 a n là các số không âm thỏa mãn:

m

a   am n  , .Chứng minh rằng: a m ma1 n 1 a m

m

   

mọi nm

66 (China MO 2006) Cho dãy số  a n xác định bởi:

a

Chứng minh bất đẳng thức sau:

1 2

1

n n

n n

n

n

         

67 Cho ba dãy số nguyên      x n , y n , z n được xác định như sau:

1

1

1

3

1

;

n

a) Chứng minh mỗi bộ x y z n, ,n n là một bộ Pythagore

b) Chứng minh 2x y  n n 1 là một số chính phương

n n

x z



Đáp số: d) 1

2

68 Cho dãy số  a n xác định bởi:

Trang 14

   

1

1

1

a

 

a) Chứng minh rằng: a2   1,a3  3a2  0,a n2 3a n1 a n  0  n 2 b) Tìm số dư trong phép chia a n cho 3

c) Xác định a n theo n Hãy chỉ ra rằng có nhiều vô hạn số hạng thuộc dãy Fibonacci xuất hiện trong dãy  a n

d) Chứng minh rằng:

2

2 1 2 1 1

n k

k

C aF

aa    a  n

Ngày đăng: 08/04/2014, 10:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.  (VMO 2001, bảng B). Cho dãy số    x n  được xác định như sau: - bài tập chuyên đề dãy số
3. (VMO 2001, bảng B). Cho dãy số   x n được xác định như sau: (Trang 1)
17. (VMO 1994, bảng A). Cho  a    0,1 . Xét dãy số    x n  được xác định  bởi: - bài tập chuyên đề dãy số
17. (VMO 1994, bảng A). Cho a    0,1 . Xét dãy số   x n được xác định bởi: (Trang 3)
20. (VMO 2005, bảng B). Cho dãy số    x n  xác định bởi: - bài tập chuyên đề dãy số
20. (VMO 2005, bảng B). Cho dãy số   x n xác định bởi: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w