1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề dãy số

20 510 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy số

Trang 1

S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THÀNH PH C N TH Ở Ụ Ạ Ố Ầ Ơ

Tr ườ ng THPT Chuyên Lý T Tr ng ự ọ

CHUYÊN ĐỀ

DÃY SỐ

Giáo viên h ướ ng d n: ẫ Huỳnh B u Tính, Tr n Di u Minh. ử ầ ệ

Bùi T n Phấ ương Nguy n Anh L cễ ộ

Tr n M Hoa Dầ ỹ ương Minh Quân Tiêu Ng c Di m Quỳnh Bùi Tu n Anhọ ễ ấ

Tr n Th Thanh Huy n T ng Trung Thànhầ ị ề ố

Lê Thanh Tú

Trang 2

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Trong chương trình toán h c THPT, các bài toán liên quan đ n dãy s là m t trong nh ngọ ế ố ộ ữ

v n đ quan tr ng trong ph n đ i s và gi i tích l p 11 Dãy s là d ng toán khá ph c t p, c nấ ề ọ ầ ạ ố ả ớ ố ạ ứ ạ ầ rèn luy n, h c t p thệ ọ ậ ường xuyên thì m i gi i nhanh và t t đớ ả ố ược Vì th , dãy s thế ố ường xu t hi nấ ệ trong các kỳ thi h c sinh gi i, thi Olympic toán đ đánh giá kh năng t duy c a h c sinh Do đóọ ỏ ể ả ư ủ ọ

đ có th h c t t môn dãy s , ta c n luy n t p gi i các bài toán liên quan dãy s đ ng th i tíchể ể ọ ố ố ầ ệ ậ ả ố ồ ờ

c c tìm ra nh ng phự ữ ương pháp hay đ gi i toán dãy s m t cách h p lý nh t ể ả ố ộ ợ ấ

chuyên đ này, t p th t 02 l p 11A1 đã t ng h p và biên so n m t s v n đ liên

quan đ n dãy s đ làm tài li u h c t p cho môn chuyên cũng nh đ nghiên c u v m t d ngế ố ể ệ ọ ậ ư ể ứ ề ộ ạ toán khá lí thú

Chuyên đ g m các ph n ề ồ ầ :

:

1 Đ nh nghĩa và các đ nh lý c b n v dãy s ị ị ơ ả ề ố

2 Các d ng dãy s đ c bi t.ạ ố ặ ệ

3 M t s phộ ố ương pháp xây d ng dãy s ự ố

4 Phương trình sai phân tuy n tính.ế

5 Dãy s và các v n đ liên quan đ n gi i h n.ố ấ ề ế ớ ạ

Trang 3

PH N 01: Đ NH NGHĨA VÀ CÁC TÍNH CH T C B N C A DÃY S Ầ Ị Ấ Ơ Ả Ủ Ố

I)Cac đinh nghia vê day sô: ́ ̣ ̃ ̀ ̃ ́

Day sô: la ham sô ̃ ́ ̀ ̀ ́ f S: →¡

S= {1; 2;3; ;n đ i v i dãy h u h n.} ố ớ ữ ạ

S= ¥ đ i v i dãy vô h n b t đ u là ch s 0.ố ớ ạ ắ ầ ỉ ố

S= *¥ đ i v i dãy vô h n b t đ u là ch s 1.ố ớ ạ ắ ầ ỉ ố

V i dãy ớ f: S→¡

na f n( ).

Ky hiêu: ́ ̣ ( ) { }u n ; u ; v i n ớ u n = f(n).

Trong đó:

+u hay 0 u đ1 ược goi la sô hang đâu.̣ ̀ ́ ̣ ̀

+u đ n ược goi la sô hang tông quat.̣ ̀ ́ ̣ ̉ ́

+n được goi la chi sô cua cac sô hang.̣ ̀ ̉ ́ ̉ ́ ́ ̣

Day sô co thê đ ̃ ́ ́ ̉ ượ c cho theo cac cach sau đây: ́ ́

1)Cho day sô b i công th c cua sô hang tông quat:̃ ́ ở ứ ̉ ́ ̣ ̉ ́

VD: Cho day sô ̃ ́ ( )u v i n ớ 10

n

n u n

+

=

− .

2)Cho day sô b i hê th c truy hôi:̃ ́ ở ̣ ứ ̀

n n

u

=

 = + ≥

3)Cho day sô b i ph̃ ́ ở ương phap liêt kê cac phân t ́ ̣ ́ ̀ ử

VD: dãy 0;1;2;3;4;5;……

II)Tinh chât: ́ ́

1)Day sô tăng, day sô giam: ̃ ́ ̃ ́ ̉

Day sô (̃ ́ u ) đ n ược goi la day sô tăng nêu v i moi n ta co: ̣ ̀ ̃ ́ ́ ớ ̣ ́ u n <u n+1

Day sô (̃ ́ u ) đ n ược goi la day sô giam nêu v i moi n ta co: ̣ ̀ ̃ ́ ̉ ́ ớ ̣ ́ u n >u n+1

Day sô tăng hay day sô giam đ̃ ́ ̃ ́ ̉ ược coi la day đ n điêu.̀ ̃ ơ ̣

VD: Xét tính đ n đi u c a dãy s sau: ơ ệ ủ ố u n= n + (1

2)

n v i ớ ∀ ∈n ¢ +

Gi i: ả ∀ ∈n ¢ + Ta có: u n+1 - u n= (1- 1

2n ) + 11

2n+ > 0 ⇒ (u n) là dãy tăng

Trang 4

Day sô (̃ ́ u ) đ n ược goi la day sô bi chăn trên nêu tôn tai sô ̣ ̀ ̃ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ M sao cho:∀ ∈n ¥*,u nM

́ M nho nhât đ̉ ́ ược goi la cân trên đung cua (̣ ̀ ̣ ́ ̉ u ).Ky hiêu n ́ ̣ supu n

Day sô (̃ ́ u ) đ n ược goi la day sô bi chăn ḍ ̀ ̃ ́ ̣ ̣ ưới nêu tôn tai sô ́ ̀ ̣ ́ m sao cho:∀ ∈n ¥*,u nm

́ m l n nhât đớ ́ ược goi la cân ḍ ̀ ̣ ưới đung cua (́ ̉ u ).Ky hiêu n ́ ̣ infu n

Day sô (̃ ́ u ) đ n ược goi la day sô bi chăn nêu no v a bi chăn trên, v a bi chăn ḍ ̀ ̃ ́ ̣ ̣ ́ ́ ừ ̣ ̣ ừ ̣ ̣ ướ ứi, t c la tôǹ ̀ tai sô ̣ ́ m va sô ̀ ́ M sao cho∀ ∈n ¥* m unM

VD: Xét tính b ch n c a dãy s sau: ị ặ ủ ố u n= (-1)n + cos n, n∀ ∈¢ +

Gi i: ả u n= (-1)n + cos n, ∀ ∈n ¢ +;

Ta có: -1≤ cos n ≤ 1 ⇒ -2≤ (-1)n + cos n ≤ 2

V y (uậ n) b ch n.ị ặ

Chu y: ́ ́

Moi day sô (̣ ̃ ́ u ) giam luôn bi chăn trên b i n ̉ ̣ ̣ ở u1

Moi day sô (̣ ̃ ́ u ) tăng luôn bi chăn d n ̣ ̣ ướ ởi b i u 1

3) Dãy con và dãy tu n hoàn: ầ

Dãy con:

Cho dãy (u n ) n∀ ∈¢ +

L p dãy (Vậ n ) v i các s h ng: V k ớ ố ạ n1

, Vn2 ,… , Vn k

,…….

Trong đó dãy (nk) là các s t nhiên tăng vô h n.ố ự ạ

Dãy (Vn k

) được g i là dãy con c a (uọ ủ n)

Nh n xét: ậ (u n) là dãy con c a chính nó v i nủ ớ k=k

VD: Cho dãy (un) xác đ nh b i:ị ở

1

1

n n n

u

≤ <

 = −

 v i ớ ∀ ∈n ¢

+

CMR: dãy (u 2n+1) là dãy gi m và dãy (ả u 2n) là dãy tăng

Gi i: Áp d ng phả ụ ương pháp quy n p ta d dàng suy ra đpcm.ạ ễ

Dãy tu n hoàn: ầ

Dãy tu n hoàn c ng tính: ầ ộ

Dãy (u n) được g i là tu n hoàn c ng tính khi và ch khi ọ ầ ộ ỉ ∃ ∈l ¢ + sao cho u n+l = u n ∀ ∈n ¢ +

S ố l min được g i là chu kì c s c a dãy (ọ ơ ở ủ u n)

Đ c bi t: (ặ ệ u n) tu n hoàn c ng tính, chu kì ầ ộ l=1 là dãy h ng.

Trang 5

VD: Dãy s (ố u n) xác đ nh b i uị ở 0= 1, u1= 0, un+1= un + un-1 v i n = 1,2,3,…… tu n hoàn v i chu kì 6:ớ ầ ớ 1,0,-1,-1,0,1,1,0,-1,-1,0,1,……

Dãy tu n hoàn nhân tính: ầ

Dãy (u n) được g i là tu n hoàn nhân tính khi và ch khi ọ ầ ỉ ∃ ∈l ¢ +, l>1 sao cho u n.l = u n ∃ ∈n ¢ +

S ố l min được g i là chu kì c s c a dãy (ọ ơ ở ủ u n)

Bài t p: ậ

1) Cho dãy (u n) v i ớ u n= ( 2)2 ,

n n

n n

+ ∈ + ¥ và dãy (x n) xác đ nh b i ị ở x n = u 1 u 2 u 3 …u n

a) CMR dãy (u n ) tăng, (x n) gi m.ả

n n

+ + .

2) Dãy (u n) xác đ nh b i:ị ở

1 2 3

1 3

1

n n n

= = =

 = +

 , ∀ ≥n 4.

CMR: dãy (u n) tăng ∀ ≥n 3

3) Xét tính b ch n c a dãy ị ặ ủ u n:

u n= (1+ 1

n)

n n∀ ∈¢ +

4) Dãy (u n) xác đ nh b i:ị ở

1

1

4

n

n n

u

< <

 − > ∀ ∈

5) Dãy (u n) xác đ nh b i:ị ở

1

1

1

2

1

n n

n

u

u u

u

+

=

 +

 =

 +

v i ớ ∀ ≥n 1

CM: dãy (u 2n+1 ) tăng và dãy (u 2n) gi m.ả

6) Cho k∈¤ ¢\ CMR dãy (u n) xác đ nh b i:ị ở

0

1

1 1

1

1

*

n n n

u

u

=

 = −

 = − ∀ ∈

Không là dãy tu n hoàn ầ

Trang 6

PH N 02: M T S D NG DÃY S Đ C BI T Ầ Ộ Ố Ạ Ố Ặ Ệ

C p s c ng: ấ ố ộ

Đ nh nghĩa: ị

Dãy được g i là c p s c ng khi và ch khi k t s h ng th 2 tr đi m i s h ng b ngọ ấ ố ộ ỉ ể ừ ố ạ ứ ở ỗ ố ạ ằ

s h ng đ ng trố ạ ứ ước nó c ng v i s không đ i S không đ i độ ớ ố ổ ố ổ ược g i là công sai.ọ

Ký hi u: ệ

: s h ng đ u tiênố ạ ầ

: s h ng th n (t ng quát)ố ạ ứ ổ

: công sai

­

­ Dãy xác đ nh b i:ị ở

( là các s th c) ố ự

là 1 c p s c ng.ấ ố ộ

Tính ch t: ấ

1 Công th c s h ng t ng quát:ứ ố ạ ổ

Ch ng minh: ứ

Suy ra:

thì

Trang 7

2 (Thường dùng ch ng minh CSC):ứ

3. T ng c a n s h ng đ u tiên:ổ ủ ố ạ ầ

là c p s c ng đ t:ấ ố ộ ặ

Hay

Ch ng minh:ứ

Nh n xét:ậ

Ví d :ụ

Gi i:ả

theo th t l p thành m t c p s c ng khi và ch khiứ ự ậ ộ ấ ố ộ ỉ

Trang 8

T c là khi và ch khi ứ ỉ theo th t l p thành m t c p s c ng.ứ ự ậ ộ ấ ố ộ

C p s nhân: ấ ố

Đ nh nghĩa: ị

Dãy được g i là c p s nhân khi và ch khi k t s h ng th 2 tr đi m i s h ng b ngọ ấ ố ỉ ể ừ ố ạ ứ ở ỗ ố ạ ắ

s h ng đ ng trố ạ ứ ước nó nhân v i s không đ i S không đ i đớ ố ổ ố ổ ược g i là công b i.ọ ộ

Ký hi u: ệ

: s h ng đ u tiênố ạ ầ

: s h ng th n (t ng quát)ố ạ ứ ổ

: công b iộ

Nh n xét: ậ

­

( là các s th c khác không) ố ự

là 1 c p s nhân.ấ ố

Tính ch t: ấ

1. Công th c s h ng t ng quát:ứ ố ạ ổ

Ch ng minh: ứ

Suy ra:

Trang 9

thì 2

3 T ng c a n s h ng đ u tiên:ổ ủ ố ạ ầ

là c p s nhân đ t:ấ ố ặ

Ch ng minh:ứ

T ng các s h ng c a CSN lùi vô h n:ổ ố ạ ủ ạ

1 CSN được g i là lùi vô h n khi và ch khi công b i ọ ạ ỉ ộ th a ỏ

Dãy là CSN lùi vô h n v i công b i ạ ớ ộ

Ví d :ụ

Gi i: ả

Trang 10

2. Cho dãy s ố xác đ nh b i ị ở và v i m i ớ ọ Ch ng minhứ

r ng dãy s ằ ố xác đ nh b i ị ở v i m i ớ ọ là m t c p s nhân Hãy cho bi tộ ấ ố ế

s h ng đ u và công b i c a c p s nhân đó.ố ạ ầ ộ ủ ấ ố

Gi i: ả

T công th c xác đ nh dãy s ừ ứ ị ố và , ta có:

v i m i ớ ọ

T đó suy ra dãy s ừ ố là m t c p s nhân v i s h ng đ uộ ấ ố ớ ố ạ ầ

3. Các s ố theo th t đó l p thành m t c p s c ng; đ ng th iứ ự ậ ộ ấ ố ộ ồ ờ các số theo th t đó l p thành m t c p s nhân Tìm ứ ự ậ ộ ấ ố và

Gi i: ả

V i ớ theo th t đó l p thành m t c p s c ng, ta có:ứ ự ậ ộ ấ ố ộ

hay

Ta l i có: ạ

)

4. Tìm 3 s t o thành c p s c ng có t ng b ng 6, bi t r ng n u hoán đ i v trí s h ng thố ạ ấ ố ộ ổ ằ ế ằ ế ổ ị ố ạ ứ

nh t và s h ng th hai đ ng th i gi nguyên s h ng th ba ta đấ ố ạ ứ ồ ờ ữ ố ạ ứ ượ ấ ốc c p s nhân

Trang 11

Gi i: ả

G i 3 sọ ố c n tìm theo thầ ứ tự là :

Ta có: (thay vào dưới) và

Ta có 2 dãy số thoả mãn: +v iớ ta có dãy là dãy h ng: 2 , 2 , 2ằ +v i ớ ta có dãy -4 , 2, 8

Bài t p:ậ

1. Ch ng minh các m nh đ sau đúng v iứ ệ ề ớ :

3 Cho l p thành c p s nhân Cmr:ậ ấ ố

4 Tìm đ dài ộ các c nh tam giác ABC vuông t i A theo th t l p thành c p s nhân.ạ ạ ứ ự ậ ấ ố Tìm công b i c a c p s đó.ộ ủ ấ ố

5 Cmr đi u ki n c n và đ đ 3 s ề ệ ầ ủ ể ố t o thành c p s c ng là 3 s ạ ấ ố ộ ố

l p thành c p s nhân.ậ ấ ố

M t s dãy s đ c bi t: ộ ố ố ặ ệ

1.1 Đ nh nghĩa: Dãy ị xác đ nh b i:ị ở

Trang 12

được g i là dãy Fibonacciọ

Dãy Fibonacci vi t d ng li t kê:ế ạ ệ

1.2 Các đ nh lý:ị

Khi đó:

Đ nh lý 2: (Công th c Binet)ị ứ

S h ng t ng quát c a dãy là:ố ạ ổ ủ

Trang 13

H qu :ệ ả

b

Đ nh nghĩa: Dãy Farey b c n là dãy s g m các phân s t i gi n n m gi a 0 và 1 có m u sị ậ ố ồ ố ố ả ằ ữ ẫ ố không l n h n n và s p theo th t tăng d n.ớ ơ ắ ứ ự ầ

Ví d :ụ

b c 1ậ

b c 2ậ

b c 3ậ

b c 4ậ Tính ch t:ấ

a. N u ế và là các s k nhau trong dãy Farey v i ố ề ớ thì

nhau trong dãy Farey b c Maxậ

mediant c a ủ và )

3 Dãy Lucas:

Đ nh nghĩa: Dãy ị xác đ nh b i:ị ở

Trang 14

Dãy Lucas vi t d ng li t kê:ế ạ ệ

2, 1, 3, 4, 7, 11, 18, 29, 47, 76, 123,

Tính ch t: ấ

a.

V i ớ là t l vàng (ỉ ệ

b Tính chia h t gi a các s Lucas ế ữ ố

chia h t choế n u m là s l ế ố ẻ

c M i liên h v i các s Fibonacci: ố ệ ớ ố

1 S Lucas liên h v i s Fibonacci b i cácố ệ ớ ố ở h ng đ ng th cằ ẳ ứ sau:

Ho c t ng quát h n là công th c sau:ặ ổ ơ ứ

v i m i ớ ọ

2

3

4

d Khi ch s là s nguyên t ỉ ố ố ố

Ln đ ng d v i 1 mod n n u n làồ ư ớ ế s nguyên tố ố

e S nguyên t Lucas ố ố

S nguyên t Lucasố ố là s Lucas, và đ ng th i là m tố ồ ờ ộ nguyên tố Các s nguyên t Lucas nhố ố ỏ

nh t đấ ược bi t là:ế

2, 3, 7, 11, 29, 47, 199, 521, 2207, 3571, 9349,

4 C p s nhân c ng: ấ ố ộ

là các h ng s )ằ ố

Đ c bi t:ặ ệ

Trang 15

dãy là CSC công sai là

Dãy s th c: ố ự

Đ nh nghĩa: ị

Theo quan đi m c a lý thuy t t p h p dãy s là m t ánh xể ủ ế ậ ợ ố ộ ạ , trong đó là t p h p sậ ợ ố

t nhiên, ho c t p con c a t p s t nhiên nh h n / l n h n m t s t nhiênự ặ ậ ủ ậ ố ự ỏ ơ ớ ơ ộ ố ự m nào đó Khi đó

N u ế là h u h n ta có dãy h u h n:ữ ạ ữ ạ

Ngượ ạc l i nó được xem là vô h n:ạ

Đôi khi, dãy h u h n cũng có th đữ ạ ể ược xem là vô h n v i các ph n t t thạ ớ ầ ử ừ ứ m tr đi là b ngở ằ nhau

Khi b t đ u t ph n tắ ầ ừ ầ ử dãy thường được ký hi u: ệ

v iớ là ph n t thầ ử ứ

Người ta thường xét h n các dãy b t đ u t ph n tơ ắ ầ ừ ầ ử a1

v iớ là ph n t thầ ử ứ

Ý nghĩa th c t : ự ế

Trong nhi u bài toán, dãy s có th đề ố ể ượ ạc t o d ng qua quá trình thu th p d li u Các d li uự ậ ữ ệ ữ ệ thu th p có th g m nhi u s tậ ể ồ ề ố ừ T p h pậ ợ các s nàyố có th t ứ ự, nghĩa là có số

đ u tiên (ầ ), s th 2 (ố ứ ) và các s ti p theo.ố ế

Biên c a dãy: ủ

Cho dãy T p h p các giá tr c a dãy:ậ ợ ị ủ

Trang 16

Biên này không có th t Ví d , cho dãyứ ự ụ , có biên là {-1,1} Nó có 2 ph n t thay đ iầ ử ổ

là 1 và -1

Dãy s th c đ n đi u: ố ự ơ ệ

Đ nh nghĩa ị

Cho dãy s th cố ự v iớ x n là các s th cố ự Nó là

N u dãy có đế ược m t trong hai tính ch t này, ta g i dãy đó làộ ấ ọ dãy đ n đi u ơ ệ

Ví d : v i dãy ụ ớ

Tính đ n đi u và d u c a đ o hàm: ơ ệ ấ ủ ạ

M t cách đ xác đ nh m t dãy có đ n đi u hay không là d a vào đ o hàm c aộ ể ị ộ ơ ệ ự ạ ủ hàm số tươ ng ng

v iớ

L yấ đ o hàmạ c a nó, ta thu đủ ược:

gi m.ả

Dãy s th c b ch n: ố ự ị ặ

Trang 17

Dãy bị ch n trên khi và ch khiỉ t n t iồ ạ đóở , Số được g i làọ giá

tr ch n trên ị ặ

được g i làọ giá tr ch n d ị ặ ướ i

N u m t dãy có c 2 tính ch t trên thì dãy đó đế ộ ả ấ ược g i làọ dãy b ch n ị ặ

Ví d : dãyụ b ch n dị ặ ướ ởi b i 0 vì nó luôn có giá tr dị ương

Gi i h n c a m t dãy s th c: ớ ạ ủ ộ ố ự

Khái ni m gi i h n c a dãy s b t ngu n t vi c kh o sát m t s dãy s th c, có th ti nệ ớ ạ ủ ố ắ ồ ừ ệ ả ộ ố ố ự ể ế "r t ấ

g n" ầ m t s nào đó Ch ng h n, xét dãy s th c:ộ ố ẳ ạ ố ự

Hay

Khi cho n tăng lên vô h n thì phân sạ ố tr nên nh tuỳ ý, do đó s h ng th ở ỏ ố ạ ứ c a dãyủ có

th ti n g n đ n 1 v i kho ng cách nh tuỳ ý Ngể ế ầ ế ớ ả ỏ ười ta di n đ t đi u đó b ng đ nh nghĩa sau:ễ ạ ề ằ ị

Đinh nghĩa

Cho dãy s th c ố ự và m t s th cộ ố ự Khi đó n u:ế

thì được g i làọ gi i h n c a dãy ớ ạ ủ Khi đó ta cũng nói dãy h i t ộ ụ

Gi i h n c a dãy thớ ạ ủ ường được kí hi u:ệ

Ho cặ

Trang 18

Các đ nh lý c b n ị ơ ả

1. N u dãyế có gi i h n h u h n thì nó b ch n.ớ ạ ữ ạ ị ặ

2 Dãy h i t ch có m t gi i h n.ộ ụ ỉ ộ ớ ạ

3.

4

5. Dãy đ n đi uơ ệ tăng (gi m) h i t khi và ch khi nó b ch n trên (dả ộ ụ ỉ ị ặ ưới)

Tính ch t: ấ

N u các dãy ế và h i t vàộ ụ

thì

và (n uế L2 và khác 0)

M t s gi i h n c b n: ộ ố ớ ạ ơ ả

Trang 19

Vô cùng bé, vô cùng l n: ớ

N u m t dãy s có gi i h n là 0 thì nó đế ộ ố ớ ạ ược g i là m t vô cùng bé N uọ ộ ế :

thì dãy được g i là vô cùng l n Khi đó taọ ớ cũng vi t:ế

Dãy tu n hoàn: ầ

1 Dãy tu n hoàn c ng tính:ầ ộ

Dãy được g i là dãy tu n hoàn c ng tính khi và ch khi ọ ầ ộ ỉ sao cho

S ố nh nh t đỏ ấ ược g i là chu kì c s c a dãy ọ ơ ở ủ

Đ c bi t: ặ ệ tu n hoàn c ng tính, chu kì ầ ộ là dãy h ng.ằ

S ố nh nh t đỏ ấ ược g i là chu kì c s c a dãy ọ ơ ở ủ

nó b ch nị ặ

Ví d : Cm dãy ụ tu n hoàn c ng tính chu kì 2 khi và ch khi có d ng:ầ ộ ỉ ạ

Gi i:ả

Xét dãy xác đ nh b i:ị ở

Trang 20

B ng quy n p ta cm ằ ạ có:

Ngượ ạc l i, v i dãy ớ có:

s là dãy c ng tính, chu kì 2.ẽ ộ

PH N 03: M T S PH Ầ Ộ Ố ƯƠ NG PHÁP XÂY D NG DÃY S Ự Ố

Xây d ng dãy h i t b ng ph ự ộ ụ ằ ươ ng trình

Có th xây d ng dãy s h i t v m t s ể ự ố ộ ụ ề ộ ố xu t phát t m t phấ ừ ộ ương trình có nghi m là ệ theo cách sau:

Ví d 1 ụ : Xét = , là nghi m c a phệ ủ ương trình 2=2 Ta vi t l i dế ạ ướ ại d ng

và ta thi t l p dãy s th a mãn ế ậ ố ỏ N u dãy này h i t thì gi i h n s là ế ộ ụ ớ ạ ẽ

Tương t nh v y, ta có th xây d ng đự ư ậ ể ự ược dáy s ti n v căn b c ố ế ề ậ c a ủ nh sau:ư

Cũng v i gi i h n c n đ n là ớ ớ ạ ầ ế , ta có th xây d ng dãy khác theo “phong cách” nh v y:ể ự ư ậ

Ngày đăng: 02/05/2014, 15:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w