Ngoc is very ………….in the water - fetching contest.. Duy asked me………..I liked watching TV.. III: chọn từ cho sẵn điền vào chỗ trống, Mỗi chỗ trống điền một từ : friendly souvenir beautif
Trang 1Phòng giáo dục sơn động đề thi kiểm tra chất lợng học kì II Năm học 200
Môn: tiếng Anh – Lớp 8 Thời gian: 45 phút
(Thí sinh làm bài vào giấy thi, không làm trực tiếp vào đề thi)
I: chọn đáp án đúng để hoàn thành những câu sau: < 3 điểm >
1 Ngoc is very ………….in the water - fetching contest
A interest B interested C interesting D interests
2 While Lan ……….reading a book, the phone rang
3 I have lived in HaNoi ………… 20 years
4 Duy asked me……… I liked watching TV
5 This TV………… by my father
A was bought B bought C to buy D buying
6 Have you ever ……… Ho Chi Minh City?
II: chia động từ trong ngoặc ở thì thích hợp: < 2 điểm >
1 Trang < live > …….in Viet Nam since 2005
2 Yesterday, Hong < go > ………to HaNoi
3 When Yen came, I < watch >………….TV
4 I’m very bored I don’t know what < do >………
III: chọn từ cho sẵn điền vào chỗ trống, Mỗi chỗ trống điền một từ :<2,5 điểm>
friendly souvenir beautiful weather nice
Dear Lan
We are having……<1>…… time in HaLong bay The ……<2>…….is warm and sunny The people are
<3> We visited many <4> places such as Thien Cung, Dau Go caves and monkey
island I bought a lot of…… <5>…….for you and your family My children are always complaining about the heaviness of our suitcase
See you soon
Love
Ngoc Bich
IV: viết lại những câu sau với những từ cho sẵn sao cho nghĩa không thay đổi:<1,5 điểm>
1 She said “ I have a new bike”
=> She said she………
2 The teacher punished him yesterday
=> He ………
3 I would like you to put the chair away
=> Do you mind………
V: sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:< 1điểm>
1 have/ studied English/ you/ How long ?
2 said/ that/ would/ He/ visit/ soon/ he/ me
the end
đáp án đề thi học kỳ II
Môn Tiếng Anh lớp 8
I: chọn đáp án đúng để hoàn thành những câu sau: < 3 điểm >
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm.
Trang 22 B 4 A 6 B
II: chia động từ trong ngoặc ở thì thích hợp: < 2 điểm >
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm.
1 has lived 3 was watching
III: chọn từ cho sẵn điền vào chỗ trống, mỗi chỗ trống điền 1 từ :<2,5 điểm>
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm.
IV: viết lại những câu sau với những từ cho sẵn sao cho nghĩa không thay đổi:<1,5 điểm>
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm.
1 She said she had a new bike.
2 He was punished yesterday (by the teacher).
3 Do you mind putting the chair away.
V: sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:< 1điểm>
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm.
1 How long have you studied English ?
2 He said that he would visit me soon.