1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ II Toán 8 (PP đổi mới)

3 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Xỏc định được phương trình bậc nhất và nghiệm của phương trình bậc nhất mụ̣t õ̉n, phương trình tớch.. - Hiờ̉u được thế nào là hai bất phương trình tương đương 2.. Thiết

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II MễN TOÁN 8

I Mục đớch kiểm tra.

Kiờ̉m tra mức đụ̣ đạt chuõ̉n KTKN trong chương trình mụn toỏn lớp 8 sau khi HS học xong học kỳ II, cụ thờ̉:

1 Kiến thức: - Xỏc định được phương trình bậc nhất và nghiệm của phương trình bậc nhất mụ̣t õ̉n, phương trình tớch

- Hiờ̉u được thế nào là hai bất phương trình tương đương

2 Kỹ năng:

Vận dụng: - Cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trình bậc nhất mụ̣t õ̉n

- Cỏc định lý đờ̉ chứng minh cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc

- Cỏc cụng thức tớnh diện tớch, thờ̉ tớch cỏc hình đó học

3 Thỏi đụ̣: Cú ý thức vận dụng kiến thức cơ bản của học kỳ II đờ̉ giải cỏc dạng bài tập

(tớnh toỏn, chứng minh, nhận biết ), làm bài nghiờm tỳc, trình bày sạch sẽ

I I Hỡnh thức kiểm tra

- Hình thức: Tự luận

- HS làm bài trờn lớp

III Thiết lập ma trận đề kiểm tra.

Cấp đụ̣

Chủ đề Nhận biết Thụng hiờ̉u Cấp đụ̣ thấpVận dụngCấp đụ̣ cao Cụ̣ng

Phương trình bậc nhất mụ̣t

õ̉n Xỏc định được phương trình bậc

nhất và nghiệm của phương trình bậc nhất mụ̣t õ̉n và phương trình tớch

Vận dụng được cỏc bước giải toỏn bằng cỏch lập phương trình bậc nhất mụ̣t õ̉n

Số cõu

Số điờ̉m Tỉ lệ %

1 1

2 3

3

40 điờ̉m = 40% Bất phương trình bậc nhất

mụ̣t õ̉n Hiờ̉u được thế nào là hai bất phương

trình tương đương

Số cõu

Số điờ̉m Tỉ lệ %

2 1,5

1 1,5 điờ̉m = 15%

cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc

Số cõu

Hình lăng trụ, hình chúp

tớch, thờ̉ tớch cỏc hình đó học

Số cõu

Tổng số cõu

Tổng số điờ̉mTỉ lệ %

1

1 10%

2 1,5 15%

5 6,5 65%

1

1 10%

9 10

IV Nội dung đề kiểm tra.

Câu 1 Giải phơng trình:

a) 3x - 9 = 0 b) (x -

6

5 )(x +

2

1 ) = 0 Cõu 2 Giải bất phương trình sau và biờ̉u diễn tập nghiệm trờn trục số

Trang 2

5 1 2 4

2

Câu 3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày được 40 ha Khi thực hiện, mỗi ngày cày được 52

ha Vì vậy, đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4 ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch đã định?

Câu 4

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC) Biết BH = 4cm ; CH = 9cm Gọi I, K lần

lượt là hình chiếu của H lên AB và AC Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật

b) Tam giác AKI đồng dạng với tam giác ABC

c) Tính diện tích ABC

Câu 5 Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng sau đây

V Hướng dẫn chấm, thang điểm.

1 a) 3x - 9 = 0

2

8

5 1 2 4

2

8

5 1 8

16 8

) 2 1 (

2 xx

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x< 15

Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số

1 0,25 0,25

3 + Gọi x là diện tích ruộng đội cày theo kế hoạch (ha; x > 40)

+ Diện tích ruộng đội đã cày được là: x + 4 (ha)

Số ngày đội dự định cày là:

40

x

(ha) Số ngày đội đã cày là: x524 (ha)

+ Đội cày xong trước thời hạn 2 ngày nên ta có p.trình:

0,25

0,75

cm

6

cm

3

cm

2

15

0 15

0 8 15

0 8

5 1 16 4 2

x x x

x x

cm

6

cm

4

cm

3

Trang 3

40xx524 = 2 + Giải phương trình được: x = 360 Đối chiếu và kết luận

0,5

0,25 0,25

4

a) Tứ giác AIHK có IAK AKH AIH  = 90  (gt) Suy ra tứ giác AIHK là hcn (Tứ giác có 3 góc vuông) b) ACB ABC 90  0

HAB ABH 90   0 Suy ra : ACB HAB (1) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật  HAB = AIK (2)

Từ (1) và (2)  ACB AIK  AIK đồng dạng với ABC (g - g) c) HAB đồng dạng với HCA (g- g)

2

HA HB.HC 4.9 36

HA 6(cm)

 

2 ABC

1

2

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

5

Sxq=(3 + 4).2.6 = 84(cm2)

HA HB

HC HA

cm

3

cm

6

cm

4

cm

3 cm6

cm

4

Ngày đăng: 27/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w