1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15 đề ôn tập 11

7 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 359,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là một điểm nằm trên đoạn AB.Gọi P là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB.. Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.. 1 Chứng minh rằng: BDSA 2 Xác định và tính

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 11 – HKII

ĐỀ 1: Câu1: Tính a)

2

3 2 2 3

2

lim    

x x

x

b)

2 2 2

5 3

5

x

x

Câu2: a) Cho hàm số yf x ( ) 2  x3 3 x2 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm 1 3

( ; )

2 2

A

b) Chứng minh phương trình 2sin3x + (m+1)cos5x -1 = 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

Câu3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông ở A , AB = a, CA = 2a, và cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA = 2a Gọi M là một điểm nằm trên đoạn AB.Gọi (P) là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB

a) C/m: mặt phẳng (P) song song với mp(SAC) b) C/m: AC  SM c)Tính góc giữa SA và mp(SBC)

3

, 1

5 1

x x

 

a/ Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x   1 b/ Thay 5 bởi giá trị bao nhiêu để hàm số f(x) liên tục trên R Bài 2: Cho hàm số (x) x2 2x 2

 a/ Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số f(x) tại x = 0

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) tại điểm có hoành độ bằng 0

Bài 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = SA = a, gọi O là tâm của mặt đáy

a/ Chứng minh BDSC b/ Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) theo a

ĐỀ 3:Câu 1 : Tính các giới hạn sau:

2

3

lim

x

a

 

 

2 2 3

lim

9

x

b

x

Câu 2 Cho hàm số   2

f xxx  a Tính (bằng định nghĩa) đạo hàm của hàm số trên tại x 0 2

b Viết phương trình tiếp tuyến của parabol   2

f xxx  tại điểm có hoành độ bằng 2 Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

a Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

b Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB, SD Chứng minh MNBDMN   SAC

ĐỀ 4:Câu 1 Tính giới hạn các hàm số sau

2 2

2

2

x

Câu 2 a) Dùng định nghĩa xét tính liên tục của hàm số yx2 3 x  2 tại x 0 3

b) Chứng minh rằng phương trình x3 5 x   7 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng   3; 2  

Trang 2

Câu 3 Tính đạo hàm của các hàm số sau: a y )  sin(2 x  1)

2

)

b y

x

 Câu 4 Cho (C) là đồ thị của hàm số yf x ( )  x3 2 x2  x 1

a Giải bất phương trình f x  '( ) 0 b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M (1; 1) 

Câu 5.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA(ABCD) Gọi I là trung điểm của cạnh SC

a) Chứng minh AI  BD b) (BID)  (ABCD)

c) Tính diện tích tam giác BID biết SA = AB = a

ĐỀ 5:Bài 1:1) Tính các giới hạn sau: a)

2 2 3

lim

9

x

x

 

lim

3 2

x

x

  

2) Cho hàm số y  x3 3 x2 2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 9 x y    5 0

Bài 2:Cho hàm số

2

1 1

x

khi x x

a  

1) Chứng tỏ hàm số f(x) liên tục tại x = 1 với mọi số thực a

2) Xác định tất cả các số thực a để hàm số f(x) liên tục trên toàn tập xác định

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SC  ( ABCD ), SC = 3a Trên cạnh BC lấy điểm M (MB M ;  C)

1) Chứng minh rằng: BDSA 2) Xác định và tính góc giữa SD và mp(SAC)

3) Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M đồng thời song song với AB và SC Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD với mặt phẳng (P) Thiết diện đó là hình gì ?

ĐỀ 6:Bài 1 Tính giới các hạn sau: a)

2 2 1

lim

x

  b)

3

1 2 lim

3

x

x x

 

Bài 2: Cho tứ diện SABC có tam giácABC đều cạnh a, SA  (ABC), SA =

2

a

Gọi I là trung điểm của cạnh BC

a) Chứng minh: BC  mp(SAI).b) Tính góc giữa mp (ABC) và mp(SBC) Từ đó suy ra diện tích tam giác SBC

Trang 3

Bài 4 Cho hàm số:  

2007 2008

( )

f x



 Với giá trị nào của a thì f '(0)  2

Bài 5 Chứng minh rằng phương trình x4 – x – 3 = 0 có nghiệm xo (1; 2) và xo > 712

ĐỀ 7:

Câu 1: Tìm các giới hạn sau: a)

3

1

lim

x

Câu 2: Cho hàm số   2

2

8 3 khi x>1 1

x 1 khi x 1

x

a

Tìm a để hàm số f x   đã cho liên tục tại điểm x  1

Câu 3: Cho hàm số f x    2 x3  4 x2  3   

a) Tìm x sao cho f x     0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị    biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

2 x y   5 0 

Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA a  và SA vuông góc với

mặt phẳng ABCD  Gọi HK lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SBSD

a) Chứng minh CD   SAD  và HK   SAC

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSD

ĐỀ 8: Bài 1 1 Tính các giới hạn sau: a)

1 2

5

2

lim  



x x

x

b)

6

2 3 2 2

3

lim

x

x

2 Tính đạo hàm các hàm số sau:

1

1

x

x

x

x y

2 sin

sin

Bài 2 Cho hàm số y  x3 + 1 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số:

1 Tại điểm có hoành độ bằng 2 2 Biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x – y – 2008 = 0

Bài 3 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông ở C có CA  ; a CB  a 2; SA  ( ABC) và

3

a

SA 

1 Chứng minh mp(SBC) vuông góc với mp(SAC) 2 Tính góc giữa SB và mp(ABC)

3.Tính góc giữa mp(ABC) và mp(SBC) 4 Gọi I là trung điểm AB Tính khoảng cách từ I đến mp(SBC)

Trang 4

ĐỀ 9: Câu 1 Tính các giới hạn sau :a)

®+¥

+

-2 x

x 3 lim

-2

x 1

lim

x 1

Câu 2 Tìm giá trị của tham số m để hàm số f(x) =

2

x x 2 khi x 1

x 1

m khi x = 1

ìï +

ïïí -ïï ïïî

liên tục tại x=1

Câu 3 a) Cho f(x) = sin2x Tính f’(p

4) b) Cho ( ) =

-+

2x 3

f x

x 4 Hãy tính f’(x).

Câu4 Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt đáy, SA = a 3

a) Chứng minh rằng:BD  mp (SAC); CD  SD b) Tính góc hợp bởi cạnh bên SB và mặt phẳng đáy

ĐỀ 10: Câu 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau: a) y =(2x-1)(3x+ 2) b) y = (1 - x c2) os2x

Câu 2: Tính giới hạn sau: a)

3 2 2

8 lim

4

x

x x

®

b) 2

lim

2

x

x x

+ Câu 3: Cho hàm số: f x ( )  2 x3 5 x2 1 có đồ thị (C).Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ x=-1

Câu 4: Cho hàm số

( )

2

f x

x

 Hãy giải bất phương trình f x  '( ) 0 Câu 5:Cho hình tứ diện ABCD, biết tam giác BCD vuông tại C và AB   BCD  Chứng minh rằng:

a) BCA là góc giữa hai mp (BCD) và (ACD) b) Mp(BCA) vuông góc với mp(CDA).

ĐỀ 11:Câu 1: Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y =x3-1 trên  b) y = 1

2

x + trên     ; 2     2;   c) y = sin4 p- 3x

Câu 2: Tính giới hạn sau:

2 0

1 cos 5 lim

x

x x

®

-

Câu 3: Cho hàm số: y = f(x) = x3-3x+5 có đồ thị (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ x=-2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0;-11)

Trang 5

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và có các cạnh bên SB=SD=a Chứng minh:

a) Mp(SAC) vuông góc với mp(ABCD) b) Tam giác SAC vuông.

ĐỀ 12:

Câu 1: Tìm a để hàm số: liên tục trên R

Câu 2: Gọi (C) là đồ thị của hàm số:

x

x

y 2  4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết nó song song với đường

thẳng 2x – y – 1 = 0

Câu 3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnha 2 SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = 2a a) Chứng minh (SAB) vuông góc (SBC) b) Tính khoảng cách giữa : AD và SC

b) Một mặt phẳng (P) qua A và vuông góc SC Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mp(P)

Đ Ề 13

Câu 1: Tính giới hạn của hàm số :

2 0

lim

1 1

x

x

Câu 2: Cho hàm số  

2

khi 2

7 3 Khi 2

x

x

Tìm m để hàm số f x   liên tục tại x 2

Câu 3: Cho hàm số 1 3 2

3

yxx có đồ thị ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) đi qua A (3;0)

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA   ABCD ,SA = a

1.Tính góc giữa ( SAC ) và ( SAD ) 2 Tính kho ảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD

3 Gọi    là mặt phẳng chứa AB và vuông góc với ( SCD) Hãy xác định mp   Mặt phẳng    cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình gì?

1.2.3 2.3.4 n n ( 1)( n 2)

b/

2 0

lim

3

x

x x x

;

Câu 2 Cho hàm số

3 2

2

27

6 ( )

x

x

f x

 



Xác định a, b để hàm số liên tục trên 

Câu 3 Chứng minh rằng phương trình m x ( 2 2 x  1 )( x4 16 )  2 x2 x  5 0  luôn có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị của m

1

3 1

x

  



 

Trang 6

Câu 4 Cho hàm số 1

( )

1

x

y f x

x

 với x < 1 Tìm x để f x '( )  1  x Câu 5 Cho hình tứ diện ABCD, có ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, góc BAC   600, AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AD = a 3 M là một điểm tuỳ ý trên cạnh AB, đặt AM = x (0 < x < a) Gọi ( )  là mặt phẳng qua M

và song song với AD, BC

a/ Chứng minh rằng: BC  ( ABD )

b/ Gọi H là hình chiếu của A lên BD Chứng minh rằng: AHCD

c/ Tìm thiết diện của tứ diện ABCD với ( )  Thiết diện hình gì? Chứng minh

d/ Tính diện tích thiết diện theo a và x Tìm x để thiết diện có diện tích lớn nhất

Đ Ề 15

CÂU 2 : Tính giới hạn của hàm số sau: 3x 3 3

x 2

lim

x 2

 

CÂU 3 : Cho hàm số y = cot2x Chứng minh rằng : y ' 2y  2  2 0

CÂU 4 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi , SA(ABCD), gọi K là trung điểm SC

a) Chứng minh : BD SC b) Chứng minh : (BKD)(ABCD)

c) Xác định và tính góc giữa AC và (SAB) , biết SA = AB = a ; BSD = 60o

3

x 1

x 1 6ax 2

 x 1 

Định a để hàm số liên tục tại điểm x0 = 1

b Cho hàm số y =

1

1 2

x

x

Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số trên , biết tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng y = -3x+2

đầu là 171 và tổng của 3 số hạng cuối là 279

2 Chứng minh rằng phương trình 4x  2x3 x2 2x 0  có ít nhất ba nghiệm thuộc (-2;3)

6b Cho hàm số y = f(x) =

1

x

m x

có đồ thị (C ) Đường thẳng (d) đi qua điểm A(0;7) có hệ số góc bằng 2 Tìm m

để (d) là tiếp tuyến với (C )

Ngày đăng: 16/06/2015, 05:00

w