1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn tập Anh_11 Kỳ 1 số 2

5 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập Anh_11 Kỳ 1 số 2
Chuyên ngành Anh Văn
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a will have changed b would apply for c will ask for d can take 4/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ứng với A,B,C hoặc D để hoàn thành câu : He struggled cancer for two years.. 5/ Chọn từ /c

Trang 1

Mã đề : ABC Thời gian :45 không kể thời gian giao đề

1/ Chọn từ gạch chân có cách phát âm khác với ba từ kia :

a thought b them c threaten d thorough

2/ Chọn từ gạch chân có cách phát âm khác với ba từ kia :

a primary b literacy c minority d library

3/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

If I were you , I that

a will have changed b would apply for c will ask for d can take

4/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

He struggled cancer for two years

5/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

He apologized not being able to complete the poem

6/ Chọn câu gần nghĩa với câu được đưa ra :

" Don't leave the window open ,Ann" I said

a I told Ann not to leave the window open

b I told Ann that she didn't leave the window open

c I told Ann not to open the window

d I told Ann that the window was left open

7/ Chọn từ gạch chân có cách phát âm khác với ba từ kia :

a traditional b tragic c annual d track

8/ Xác định từ /cụm từ gạch chân cần phải sữa , để câu trở thành chính xác :

The boy deny breaking the window of the woman's house

A B C D

a A (deny ) b B (breaking ) c C ( of )

d D ( woman's)

9/ Chọn câu gần nghĩa với câu được đưa ra :

He said " I'm sorry I didn't reply to the letter "

a He apologized for not to replying to the letter

b He apologized for not to reply to the letter

c He apologized for didn't reply to the letter

d He apologized for not replying to the letter

10/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

My teachers always encourage hard at school

a us to work b that we work c to work d working

11/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

I often of being famous when I was younger

a dreamed b accused c prevended d assured

12/ Chọn câu gần nghĩa với câu được đưa ra :

" If I went to her party now , I would lose my job " said Peter

a Peter said that if he had gone to her party then , he would have lost his job

b Peter said that if he didn't go to her party then , he would lose his job

c Peter said that if he had gone to her party then , he would lose his job

d Peter said that if he went to her party then , he would lose his job

Trang 2

13/ Xác định từ /cụm từ gạch chân cần phải sữa , để câu trở thành chính xác :

If I were you ,I didn't buy that old building

A B C D

a C( buy) b B( didn't ) c A (were)

d D (old building )

14/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

We the game if we'd had a few more minutes

a might have won b had won c will win d won

15/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

She said she that film several years before

a would see b had seen c saw d has seen

16/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

The police prevented us getting into the park

17/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

If she sick , she would have gone out with me to the party

a hadn't been b hasn't been c wasn't d weren't

18/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

He's very good playing games

19/ Chọn từ gạch chân có cách phát âm khác với ba từ kia :

a twenty b two c twinkle d twelve

20/ Xác định từ /cụm từ gạch chân cần phải sữa , để câu trở thành chính xác :

Banh chung , which is made of sticky rice , green beans and fatty pork

a D (pork ) b C (beans ) c B ( made of ) d A ( which )

21/ Chọn câu gần nghĩa với câu được đưa ra :

He told a lie to his mother yesterday His mother was very angry

a If he told a lie to his mother yesterday , she would be angry

b If he didn't tell a lie to his mother yesterday , she wouldn't be angry

c If he had told a lie to his mother yesterday , she would have been angry

d If he hadn't told a lie to his mother yesterday , she wouldn't have been angry

22/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

Mary her younger sister passing her exam

a apologized / for b apologize/ for c congratulated / on

d congratulation /on

23/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

I'd like to stay at home instead of to the cinema

24/ Xác định từ /cụm từ gạch chân cần phải sữa , để câu trở thành chính xác :

If he had not tried to jump over the steam , he would not break his leg

a C (over ) b B (had not tried )

c D ( would not break ) d A (if)

25/ Chọn từ gạch chân có cách phát âm khác với ba từ kia :

a laughter b daughter c taught d caught

26/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

People are not aware the problem of overpopulation

Trang 3

27/ Xác định từ /cụm từ gạch chân cần phải sữa , để câu trở thành chính xác :

The long explanation made the students boring

a D ( boring) b B (made) c A ( long) d C (the )

28/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

Some scientists say that there are enough resources to 8 billion people

a raise b provide c distribute d support

29/ Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A,B,C hoặc D ) để hoàn thành câu :

Children are always about Tet holiday

a concerned b interested c keen d excited

30/ Chọn câu gần nghĩa với câu được đưa ra :

My mother said that she wished she had studied medicine at university

a My mother said " I wished I hadn't studied medicine at university "

b My mother said " I wish I would study medicine at university "

c My mother said " I wish I had studied medicine at university "

d My mother said " I wish I studied medicine at university "

Đọc đoạn văn sau chọn từ thích hợp nhất ứng với A , B ,C hoặc D để điền vào chỗ tr ống :

( T ừ c âu 31 đ ến c âu 40 )

In many countries in (31) of industrialization ,overcrowded cities present a (32) problem The (33) of towns is mainly caused by the (34) of large numbers of people from the rural areas The (35) long –term solution is to make (36) in the rural areas more attractive , which would (37) people to stay there This could be achieved by providing (38 ) for people to go and work in the villages Moreover ,(39) in the rural areas ,such as transportation ,health and

education services should be (40)

31 A progress B.process C.procedure D.proceeding

32 A little B basic C major D.practical

33 A population B popularity C.underpopulation D overpopulation

34 A drift B gust C.current D.shoal

35 A barely B only C.single D.one

36 A.sights B.surroundings C.atmosphere D life

37.A insist B.suggest C.encourage D persuade

38.A incentives B rewards C.benefits D.investments

39 A equipment B facilities C means D appliances

40 A invested B.increased C.impressed D improved

BẢNG TRẢ LỜI PHẦN TRẮC NGHIỆM

( Dùng bút chì để tô đậm câu trả lời )

A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D

01.O O O O 09.O O O O 17.O O O O 25.O O O O 33.O O O O

02.O O O O 10.O O O O 18.O O O O 26.O O O O 34.O O O O

03.O O O O 11.O O O O 19.O O O O 27.O O O O 35.O O O O

04.O O O O 12.O O O O 20.O O O O 28.O O O O 36.O O O O

05.O O O O 13.O O O O 21.O O O O 29.O O O O 37.O O O O

06.O O O O 14.O O O O 22.O O O O 30.O O O O 38.O O O O

07.O O O O 15.O O O O 23.O O O O 31.O O O O 39.O O O O

08.O O O O 16.O O O O 24.O O O O 32.O O O O 40.O O O O

Trang 4

Đáp án đề thi học kỳ I môn Anh Văn Lớp 11

Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ

Mã đ ề ABC

A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D 01.O O O O 09.O O O O 17.O O O O 25.O O O O 33.O O O O

02.O O O O 10.O O O O 18.O O O O 26.O O O O 34.O O O O 03.O O O O 11.O O O O 19.O O O O 27.O O O O 35.O O O O

04.O O O O 12.O O O O 20.O O O O 28.O O O O 36.O O O O

05.O O O O 13.O O O O 21.O O O O 29.O O O O 37.O O O O

06.O O O O 14.O O O O 22.O O O O 30.O O O O 38.O O O O

07.O O O O 15.O O O O 23.O O O O 31.O O O O 39.O O O O

08.O O O O 16.O O O O 24.O O O O 32.O O O O 40.O O O O

Mã đ ề CAB

A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D

01.O O O O 09.O O O O 17.O O O O 25.O O O O 33.O O O O

02.O O O O 10.O O O O 18.O O O O 26.O O O O 34.O O O O 03.O O O O 11.O O O O 19.O O O O 27.O O O O 35.O O O O 04.O O O O 12.O O O O 20.O O O O 28.O O O O 36.O O O O

05.O O O O 13.O O O O 21.O O O O 29.O O O O 37.O O O O

06.O O O O 14.O O O O 22.O O O O 30.O O O O 38.O O O O

07.O O O O 15.O O O O 23.O O O O 31.O O O O 39.O O O O 08.O O O O 16.O O O O 24.O O O O 32.O O O O 40.O O O O

Mã đ ề BAC

A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D 01.O O O O 09.O O O O 17.O O O O 25.O O O O 33.O O O O

02.O O O O 10.O O O O 18.O O O O 26.O O O O 34.O O O O 03.O O O O 11.O O O O 19.O O O O 27.O O O O 35.O O O O 04.O O O O 12.O O O O 20.O O O O 28.O O O O 36.O O O O

05.O O O O 13.O O O O 21.O O O O 29.O O O O 37.O O O O 06.O O O O 14.O O O O 22.O O O O 30.O O O O 38.O O O O

07.O O O O 15.O O O O 23.O O O O 31.O O O O 39.O O O O

08.O O O O 16.O O O O 24.O O O O 32.O O O O 40.O O O O

Mã đ ề ACB

A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D 01.O O O O 09.O O O O 17.O O O O 25.O O O O 33.O O O O

02.O O O O 10.O O O O 18.O O O O 26.O O O O 34.O O O O 03.O O O O 11.O O O O 19.O O O O 27.O O O O 35.O O O O 04.O O O O 12.O O O O 20.O O O O 28.O O O O 36.O O O O

05.O O O O 13.O O O O 21.O O O O 29.O O O O 37.O O O O 06.O O O O 14.O O O O 22.O O O O 30.O O O O 38.O O O O 07.O O O O 15.O O O O 23.O O O O 31.O O O O 39.O O O O

08.O O O O 16.O O O O 24.O O O O 32.O O O O 40.O O O O

Trang 5

Đáp án đề thi học kỳ I môn Anh Văn Lớp 11

Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ

Mã đ ề BCA

A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D 01.O O O O 09.O O O O 17.O O O O 25.O O O O 33.O O O O

02.O O O O 10.O O O O 18.O O O O 26.O O O O 34.O O O O 03.O O O O 11.O O O O 19.O O O O 27.O O O O 35.O O O O 04.O O O O 12.O O O O 20.O O O O 28.O O O O 36.O O O O

05.O O O O 13.O O O O 21.O O O O 29.O O O O 37.O O O O

06.O O O O 14.O O O O 22.O O O O 30.O O O O 38.O O O O 07.O O O O 15.O O O O 23.O O O O 31.O O O O 39.O O O O 08.O O O O 16.O O O O 24.O O O O 32.O O O O 40.O O O O

BẢNG TRẢ LỜI PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mã đ ề CBA

A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D 01.O O O O 09.O O O O 17.O O O O 25.O O O O 33.O O O O

02.O O O O 10.O O O O 18.O O O O 26.O O O O 34.O O O O

03.O O O O 11.O O O O 19.O O O O 27.O O O O 35.O O O O 04.O O O O 12.O O O O 20.O O O O 28.O O O O 36.O O O O

05.O O O O 13.O O O O 21.O O O O 29.O O O O 37.O O O O

06.O O O O 14.O O O O 22.O O O O 30.O O O O 38.O O O O 07.O O O O 15.O O O O 23.O O O O 31.O O O O 39.O O O O 08.O O O O 16.O O O O 24.O O O O 32.O O O O 40.O O O O

Ngày đăng: 28/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TRẢ  LỜI PHẦN  TRẮC NGHIỆM - Đề ôn tập Anh_11 Kỳ 1 số 2
BẢNG TRẢ LỜI PHẦN TRẮC NGHIỆM (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w