1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuyển tập 15 đề ôn tập thi tốt nghiệp 2010

8 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 282 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tung.. Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị C và vuông góc với tiếp tuyến của đồ

Trang 1

ĐỀ 1 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.(7 điểm)

Câu I.(3 điểm) Cho hàm số y = 2 1

1

x

x có đồ thị (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

Câu II (3 điểm)

1/ Giải phương trình : log3(x + 1) + log3(x + 3) = 1

2/ Tính

2

2 1

2 1

xdx I

x

3/ Tìm m để hàm số y = (m + 1)x3 – 3(m – 2)x2 + 3(m + 2)x + 1 nghịch biến trên R

Câu III (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AC  a, SA

ABC , góc giữa cạnh bên SB và đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp

II PHẦN RIÊNG (3 điểm).

1.Theo chương trình chuẩn.

Câu IVa (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1; 1 ; 0) và

mp (P): x + y – 2z + 3 = 0

1/ Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mp(P)

2/ Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)

Câu Va (1 điểm) Tìm phần thực, phần ảo của số phức:

i

i i

i

1 3

ĐỀ 2 :

I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số 2 4

2

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị (C) và vuông góc với tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục Ox

Câu II (3, 0 điểm)

1 log ( 3) log (4 ) log

6

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :f(x) = 4 sin3x - 9cos2 x + 6sin x + 9

3 Tính: 2 3

1

ln

 x

x

Câu III (1,0 điểm)

Cho khối chóp S.ABC có SA = SB = SC = BC = a Đáy ABC có BAC = 900, ABC = 600 Tính thể tích khối chóp đó theo a

II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm).

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu IV.a (2,0 điểm)

Trang 2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm: M(1; -2; 1) và đường thẳng d có phương trình

xy z

1 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng d

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng d

Câu V.b (1,0 điểm)

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = - lnx

và đường thẳng x = e, trục hoành, quay quanh trục Ox.

ĐỀ 3

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y

x , gọi đồ thị là (C)

1.Khảo sát vẽ đồ thị của hàm số

2 Tìm các giá trị của m để đường thẳng (d) y = mx-2 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

Câu II (3, 0 điểm)

1 Giải phương trình: 3x l  2.3 7  x

2 Tính: 11(3 1 1 )

2

x

3 Hàm số y = 1 3 2 ( 6) 1

3xmxmx Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu

Câu III ( 1điểm) Cho khối lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy là tam giác ABC vuông cân tại

A và BC = a Đường chéo của mặt bên ABB1A1 tạo với đáy góc 60o Tính thể tích khối lăng trụ

đó theo a

Câu IV (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm: A(1 ; 2; - 1), B(2; 0; 1)

và mặt phẳng (P) có phương trình 2x - y + 3z + 1 = 0.

1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình mặt phẳng (R) chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P)

Câu V (1 điểm) Tìm phần thực, phần ảo của số phức: 4 3 1

Đề 4

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số 2 3

1

x y

x

 (1)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đổ thị (C), biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng

y = x + 2010

Câu II (3, 0 điểm)

1. Giải phương trình: 2   

ln x 3lnx 2 0

2. Tính 1

0( 2)

I x e dx

3. Tìm m để hàm số y = 2x3 – 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1 có cực đại và cực tiểu tại x1, x2 và khi đó x2 – x1 không phụ thuộc tham số m

Trang 3

Câu III ( 1điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a; góc giữa cạnh bên và

đáy là 0

60 Tính thể tích khối chóp theo a ?

Câu IV (2,0 điểm) Trong kg Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 4x + 2y + 4z - 7 = 0 và mặt phẳng (α) : x - 2y ) : x - 2y + 2z + 3 = 0

1 Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của mặt cầu (S) Tính khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) tới mặt phẳng (α) : x - 2y )

2 Viết phương trinh mặt phẳng (β) song song với mặt phẳng (α) và tiếp xúc với mặt cầu (S).) song song với mặt phẳng (α) : x - 2y ) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu V (1 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2i3  3 i3

ĐỀ 5

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số 2 1

2

x y x

 (l)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm I(2; 0) và có hệ số góc m Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

Câu II (3, 0 điểm)

2

log (x  2x 8) 1 log (  x2)

2 Tính : 2

0 ( 1)cos

I x x dx

3 Cho hàm số 4 2 2 1

y , hãy tìm các giá trị của tham số m để hàm số có 3 cực trị

Câu III ( 1điểm) Cho khối chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy Mặt bên (SBC)

tạo với đáy góc 600 Biết SB = SC = BC = a Tính thể tích khối chóp đó theo a

Câu IV (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm: M(1; -2; l), N(1; 2; -5),

P(0; 0; -3) và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 2x + 6y - 7 = 0

1 Viết phương trình mặt phẳng (MNP)

2 Viết phương trình mặt phẳng (α) : x - 2y ) song song với mặt phẳng (MNP) và tiếp xúc với mặt cầu (S) Tìm tọa độ tiếp điểm của chúng

Câu V (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: 3x2 - 4x + 6 = 0

ĐỀ 6

Câu I (3, 0 điểm) Chohàm số   

4

2 3

x

y x có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm cực tiểu

Câu II (3, 0 điểm)

1 Giải phương trình: 4 4.2 32 0 x  x  

2 Tính : 1 2 3

0 (x l) xdx

I  

3 Định giá trị tham số m để hàm số

m x

mx x y

đạt cực tiểu tại điểm x = 2

Câu III ( 1điểm) Cho khối chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy; Cạnh bên SC

tạo với đáy góc 600 Đáy ABCD là hình vuông có độ dài đường chéo là a Tính thể tích khối chóp đó theo a

Trang 4

Câu IV (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm: M(1; -2; 1) và đường

thẳng d có phương trình 1 1

xy z

1 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng d

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng d

Câu V (1 điểm) Tìm số phức z thoả mãn đẳng thức: iz + 2 - i = 0.

ĐỀ 7

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số 1 3 2

3

yxxx

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Lập phương trình đường thẳng đi qua điềm cực đại của đồ thị (C) và vuông góc với tiếp tuyến của đồ thị (C) tại gốc tọa độ

Câu II (3, 0 điểm)

1 Giải phương trình: 2

log (x1) 5log ( x1) 6 0 

2 Tính : 2 3

0

sin

1 cos

x dx x

3 Tìm m để hàm số y =

1

x

m x

nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu III ( 1điểm) Cho hình chóp S.ABC Đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh SA vuông

góc với đáy, góc ACB có số đó bằng 600, BC = a, SA = a 3 Gọi M là trung điểm cạnh

SB Chứng minh mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC) Tính thể tích khối tứ diện MABC

Câu IV (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A (l;1;2) và mặt phẳng

(P) có phương trình:3x - y + 2z - 7 = 0

1 Viết phương trình đường thẳng  qua A và vuông góc với (P)

2 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A biết rằng mặt cầu (S) cắt (P) theo đường tròn có bán kính 13

14

r 

Câu V (1 điểm) Giải phương trình: x2 + 4x + 5 = 0 trên tập hợp số phức

ĐỀ 8

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số y = x4 - 2x2 - 3

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Dùng đồ thị, tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:

x4 - 2x2 - 3 - m = 0

Câu II (3, 0 điểm)

1 Giải bất phương trình: 5.4 4.2 1 0 x  x  

2 Tính : 6 

0

1 sin 3

3 Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 3(2m – 1)x + 1 Tìm giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên tập xác định

Trang 5

Câu III ( 1điểm) Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác vuơng tại B, BAC = 300 ,SA =

AC = a và SA vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC).Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

Câu IV (2,0 điểm) Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A (8; 7; - 4), mặt phẳng

(P): x+2y + 3z -3 = 0, đường thẳng  là giao tuyến của 2 mặt phẳng: (P): x - 2z - 1 = 0 và (Q): y - z - 1 = 0

1 Chứng minh đường thẳng  cắt mặt phẳng (P) Tính khoảng cách từ điểm M đến mp (P)

2 Viết phương trình mặt cầu tâm A và nhận đường thẳng  làm tiếp tuyến

Câu V (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol y = x2 và đt (d) y = 2x + 3

ĐỀ 9

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số y = x4 - 2x2 + 3, gọi đồ thị hàm số là (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy

Câu II (3, 0 điểm)

1 Giải bất phương trình: 4x + 10x = 2.25x

2 Tính :

5 2

I x xdx

3 Tìm GTLN và GTNN của hàm số :y = 2x – ex trên đoạn [0; ln3]

Câu III ( 1điểm) Cho hình chĩp S.ABC Đáy ABC là tam giác vuơng cân tại A, cạnh huyền

bằng a 2, SA vuơng gĩc với (ABC) Tính thể tích khối chĩp, biết:SB hợp với đáy một gĩc 300

Câu IV (2,0 điểm) Cho đt (D):

3 2

1 3

y t

  



  

và (P): x + y + z = 0.

a/ Chứng tỏ (D) và (P) cắt nhau Tìm giao điểm A (D)  (P) Viết phương trình đường thẳng  qua A vuông góc với (D) và nằm trong (P)

b/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(1;2;3) và tiếp xúc với mp(P) Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu (S) và mp(P)

Câu V (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = xex, trục hồnh và đường thẳng x = 1

ĐỀ 10

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số y x 3  3x1; gọi đồ thị hàm số là (C)

1 Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 - 3x + m = 0.

Câu II (3, 0 điểm)

1 Giải phương trình: log 2 log 4x 3 2  2 

x

2 Tính : x(x e x)dx

1

0

 

3 Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = x – 1 – 2lnx trên đoạn [ 1; e].

Trang 6

Câu III ( 1điểm) Cho hình chĩp SABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại A, biết SA vuơng

gĩc với mặt đáy và SA=AC , AB=a và gĩc ABC 45 0 Tính thể tích khối chĩp S.ABC

Câu IV (2,0 điểm) Trong kg Oxyz cho mặt cầu (S) : (x + 2)2 + (y – 1) 2 + z 2 = 26, đường thẳng (D):

t z

t y

5 4 5

2 và mp(P): 2x – y + 2z – 9 = 0.

a/ Xác định giao điểm của (S) và (D) Tính khoảng cách từ tâm I của (S) đến mp(P) b/ Viết phương trình mặt tiếp diện của (S) tại các giao điểm của (S) và (D)

c/ Chứng tỏø (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) Tìm tâm và bán kính (C)

Câu V (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: 1 3  i z 4 3  i   7 5i

ĐỀ 11

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 3mx + 3m + 2; (l)

1 Khảo sát vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm m để hàm số (l) đồng biến trên 

Câu II (3, 0 điểm)

1 Giải phương trình:   2

2

2 log x 2 log 4 5

2 Tính : 2

0

3cos 1sin

3 Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = ex + e x trên đoạn [ -1; ln2]

Câu III ( 1điểm) Cho hình chĩp S.ABC cĩ mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, SA

(ABC) Biết gĩc BAC bằng 1200, tính thể tích của khối chĩp S.ABC theo a

Câu IV (2,0 điểm) Trong khơng gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - 2z - 6

= 0

a) Viết phương trình mp (Q) đi qua gốc tọa độ O và song song với mp (P)

b) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và vuơng gĩc với mặt mp(P)

c) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P)

Câu V (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: 1i z  3 2i 4z

ĐỀ 12

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số y = x4 - 2mx2 + 2m + m4 ; (l)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m =1

2 Tìm m để đồ thị hàm số (l) cĩ 3 điểm cực trị

Câu II (3, 0 điểm)

1. Giải phương trình: 6.9x  13.6x 6.4x 0

2. Tính : 2

1

0

( sin )

x e x x dx

3. Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x( ) (3   x x) 2  1 trên đoạn [0; 2]

Trang 7

Câu III ( 1điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA  (ABC) Mặt bên (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc  Tính thể tích của khối chóp

Câu IV (2,0 điểm) : Trong kg Oxyz cho mặt cầu (S) : x2 + y 2 + z 2 2x 4y -6z = 0 và hai điểm M(1;1;1),N(2;-1;5).

a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu (S).Viết phương trình đường thẳng MN

b) Tìm tọa độ giao điểm của mặt cầu (S) và đường thẳng MN Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại các giao điểm

Câu V (1 điểm)Giải phương trình sau trên tập số phức: z4  z2  12 0 

ĐỀ 13

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số y x33x 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình  x3 3x 2m

Câu II (3, 0 điểm)

1. Giải phương trình: 4x 2.2x 1 3 0

2. Tính :

3

x

x

3. Định m để hàm số y = x3 + mx2 – 2mx + m + 1 đạt cực tiểu tại x = 3

Câu III ( 1điểm) Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông có đường chéo bằng 2; hai mặt

bên SAB, SAD cùng vuông góc với đáy và cạnh bên SC tạo với đáy một góc bằng 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

Câu IV (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho điểm D(-3;1;2) và mặt phẳng

  đi qua ba điểm A(1;0;11) , B(0;1;10), C(1;1;8)

a/ Viết phương trình đường thẳng AC và mặt phẳng  

b/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm D, bán kính r = 5 Chứng minh mặt phẳng   cắt mặt cầu (S) khi đó tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn giao tuyến

Câu V (1 điểm)Giải phương trình sau trên tập số phức:  3z2  z 5 0 

ĐỀ 14

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = (m2 + 2)x + m song song với tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục tung

Câu II (3, 0 điểm)

1. Giải phương trình: 25x – 7.5x + 6 = 0

Trang 8

2. Tính: 3

2 0

sin cos

x

3. Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = sin2x – x trên đoạn [  2 ; 2 ]

Câu III ( 1điểm) Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, SA  (ABC),

ACBBC a SA a  Gọi M là trung điểm của SB Chứng minh (SAB)  (SBC) Tính thể tích khối tứ diện MABC

Câu IV (2,0 điểm) Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x – 2y – 2z – 6 = 0

a/ Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) : x +

y + z – 9 = 0 và cắt (S) theo thiết diện là một đường trịn lớn

b/ Viết phương trình mặt phẳng (K) song song với mặt phẳng (R) : x + 2y + z – 1 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu V (1 điểm) Tìm hai số phức biết tổng của chúng bằng 1và tích của chúng bằng 5

ĐỀ 15

Câu I (3, 0 điểm) Cho hàm số 3 3 2

y

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số : 3 3 2

2) Viết phương trình tiếp tuyên với (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 9x + y + 5 = 0

Câu II (3, 0 điểm)

1. Giải phương trình: logx2 + log2x = 5/2

2. Tính: 2

0

(2 1).cos

3. Tìm GTLN và GTNN của hàm số 4 2 2 1

y trên đoạn  

2

1

; 2

Câu III ( 1điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình thoi cạnh a,  0 5

60 ,

2

a BADSA SC  ,

SB = SD Tính thể tích khối chĩp S.ABCD

Câu IV (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxyz cho 4 điểm A(1;-2;1); B(2;4;1); C(-1;4;2);

D(-1;0;1).

a/ Viết phương trình mp(BCD) Chứùng tỏ A,B,C,D là 4 đỉnh của tứ diện

b/ Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên mp (BCD)

c/ Viết ph.trình mặt cầu (S) có đường kính AD

Câu V (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn z 5 và phần thực của z bằng hai lần phần ảo của nĩ

Ngày đăng: 05/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w