Tài liệu tóm tắt công thức toán bản đẹp.3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Cho hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2.d1 đi qua điểm và có VTCP , d2 đi qua điểm và có VTCP Chú ý: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau d1, d2 bằng khoảng cách giữa d1 với mặt phẳng () chứa d2 và song song với d1. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kì trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia.Chú ý: Nếu hai mặt phẳng không song song thì khoảng cách giữa chúng bằng 0. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng này đến đường thẳng kia. Khoảng cách giữa đường thẳng d với mặt phẳng () song song với nó bằng khoảng cách từ một điểm M bất kì trên d đến mặt phẳng ().
Trang 1CĂN BẬC HAI
1. A2 A
2. AB A B A 0,B0
3. A A A 0,B 0
7. A A B B 0
B
A
C
A0,B0,AB
11 0 A B A B
HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
2
AB A ABB
2
AB A ABB
AB A A B AB B
AB A A B AB B
2
A B AB AB
3 3
3
A B AB AB AB
4
AB AB AB
NHỚ 1:
PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH BẬC NHẤT
0
ax b axb
a0 : pt có nghiệm duy nhất x b
a
a và0 b : pt vô nghiệm.0
a và0 b : pt nghiệm đúng x0
0
ax b ax b
a0 :x b
a
a
a và0 : pt vô nghiệm.b 0
a và0 : pt nghiệm đúng x b 0
NHỚ 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Dạng:
Cách biện luận: Tính các hệ thức
' '
a b
' '
x
c b
c b
' '
y
a c
(Nhớ: anh bạn, cầm bát, ăn cơm)
D :Hệ có nghiệm duy nhất:0
x
y
D x D D y D
D và0 D x 0 hoặc D và0 D y 0
Hệ vô nghiệm
DD x D y : Hệ nghiệm đúng 0 x
Các phương pháp giải chính:
Phương pháp cộng đại số
Phương pháp thế
Dùng hệ thức như đi biện luận
Trang 2NHỚ 3:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
2
0
ax bx c a0 2
4
0
0
Nghiệm kép 1 2
2
b
x x
a
0
2 ' b' ac
Với b2 'b
' 0
,
' 0
Nghiệm kép x1 x2 b'
a
' 0
Chú ý:
a : Nghiệmb c 0 x1 1 ,x2 c
a
a : Nghiệmb c 0 x1 1 ,x2 c
a
Cho tam thức f x( )ax2 bx (c a0)
Có: b2 4ac S, b , P c
( ) 0f x có hai nghiệm 0
( ) 0f x có nghiệm kép 0
( ) 0f x vô nghiệm 0
( ) 0f x có 2 nghiệm trái dấu P 0
( ) 0f x có 2 nghiệm cùng dấu P 0
( ) 0f x có 2 nghiệm âm
0 0 0
S P
( ) 0f x có 2 nghiệm (+)
0 0 0
S P
0
a
0
a
0
a
0
a
NHỚ 4: DẤU NHỊ THỨC
( )
f x axba0
(Nhớ: phải cùng, trái khác)
( )
f x trái dấu a 0 cùng dấu a
NHỚ 5: DẤU TAM THỨC
2 ( )
f x ax bxca0
(Nhớ: trong trái, ngoài cùng)
Nếu 0
f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a
Nếu thì ( )0 f x cùng dấu ,
2
b
a x
a
Nếu thì ( )0 f x cùng dấu , a x
Hoặc:
2 ( )
f x ax bx (c a0) 0
a f x ( ) 0, x
0
( ) 0,
2
b
a
0
a f x ( ) 0, x ;x1 x2;
1 2
a f x x x x
NHỚ 6: SO SÁNH HAI NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI VỚI CÁC SỐ Cho tam thức f x( )ax2 bx (c a0)
Có: b2 4ac S, b , P c
,
là hai số thực ( )
Trang 31. x1 x2 af ( ) 0
0 ; ( ) 0
0 2
af
3. 1 2
0 ; ( ) 0
0 2
af
af
af
af
af
af
af
( ) ( ) 0
0
x1 0 x2 P 0
0
0
S
0
0
S
NHỚ 7: PHƯƠNG TRÌNH
BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
A B B 02
A B
2
( ) 0 ( ) ( )
( ) ( )
g x
f x g x
f x g x
2
0 0
A
2
0 0 0
B A
B
NHỚ 8: PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
0 0
A
A khi A
,
A A A
A B A B
0 0
B B
A B
NHỚ 9: BẤT ĐẲNG THỨC Các tính chất bất đẳng thức:
a b a c b c
a c b a b c
Trang 4 c 0 ac bc
0
n N
a b 0 a b
a b 3 a 3 b
a b
Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
a a a, a R
x a a x a a0
x a x a a 0
a b a b a b ( ,a bR)
Bất đẳng thức Cô-Si
Cho n số tự nhiên không âm a a1, 2, ,a n
1 2
1 2
n n
n
a a a n
1 2
n n n
a a a
n
Đẳng thức xảy ra khi: a1 a2 a n
* Cho hai số không âm ,a b :
2
a b ab hay
2
a b
ab
Đẳng thức xảy ra khi: ab
* Cho ba số không âm , ,a b c :
3 3
a b c
abc
Đẳng thức xảy ra khi: a b c
Bất đẳng thức Bunhia Côpski
Đẳng thức xảy ra khi: ad bc
1 1 2 2 3 3 1 2 3 1 2 3
a b a b c b a a a b b b
Đẳng thức xảy ra khi: 1 2 3
b b b
Bất đẳng thức BecnuLi
Cho a 1,n
1an 1 na
Đẳng thức xảy ra khi: 0
1
a n
NHỚ 10:
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
A Hệ thức cơ bản (6 công thức)
sin
cos cos
sin
x
x x
x
Ghi nhớ: Điều kiện tồn tại:
2
x k k
cot x là x k (k)
sin x là 1 sin x1
cos x là 1 cos x1
B Công thức cộng (8 công thức)
7) sin( ) sin cos cos sin 8) sin( ) sin cos cos sin 9) cos( ) cos cos sin sin 10) cos( ) cos cos sin sin
11) tan( )
1 tan tan
1 tan tan
Trang 5cot cot 1 13) cot( )
C Công thức nhân
I Nhân đôi: (3 công thức)
2
15)sin 2 2sin cos
16) cos 2 2cos 1 1 2sin
cos sin
2 tan 17) tan 2
1 tan
a a
a
II Nhân ba: (3 công thức)
3 3
3 2
18) sin 3 3sin 4sin
19) cos3 4cos 3cos
3tan tan 20) tan 3
1 3tan
a
a
III Hạ bậc: (5 công thức)
2
3
3
1 cos 2
2
1 cos 2
2
1 cos 2
23) tan
3sin sin 3
24)sin
4
25) cos
4
a
a
a a
a
a
IV Góc chia đôi
Biểu diễn sinx, cosx theo tan
2
x
t
2 2 2 2
2 26)sin
1 1 27) cos
1 2 28) tan
1
t x
t t x
t t x
t
D Biến tổng thành tích (8 công thức)
29) cos cos 2cos cos
30) cos cos 2sin sin
31)sin sin 2sin cos
32)sin sin 2cos sin
sin( ) 33) tan tan
cos cos sin( ) 34) tan tan
cos cos sin( ) 35) cot cot
sin s
a b
a b
a b
a
in sin( ) 36) cot cot
sin sin
b
a b
E Biến tích thành tổng (3 công thức)
1 37) cos cos cos( ) cos( )
2 1 38)sin sin cos( ) cos( )
2 1 39)sin cos sin( ) sin( )
2
F Cung liên kết
Cos đối-sin bù-phụ chéo-hiệu pi tang
Góc đối nhau
cos( ) cos sin( ) sin tan( ) tan cot( ) cot
Góc bù nhau
sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot
Góc phụ nhau
sin( ) cos 2
cos( ) sin 2
tan( ) cot 2
cot( ) tan 2
Góc hơn kém pi
sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot
Trang 6MỘT SỐ CÔNG THỨC
THƯỜNG SỬ DỤNG KHÁC
1 sin 2 x sinxcosx
2
1 sin sin cos
1 sin 2 x sinxcosx
2
1 sin sin cos
1 cos 2 x2cos x
1 cos 2cos
2
x x
1 cos 2 x2sin x
1 cos 2sin
2
x x
sin cos 2 sin( ) 2 cos( )
x x x x
G Giá trị lượng giác của góc đặc biệt
4
3
2
1 2
2 2
3
1
NHỚ 11:
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A Phương trình cơ bản
2
2
2
2
tanutanv u v k
cotucotv u v k
sinu 0 u k
2
u u k
2
u u k
2
u u k
cosu 1 u k2
cosu 1 u k2
B Phương trình bậc nhất đ/v sin và cos
Dạng: asinxbcosxc 2 2
0
Cách giải:
Chia 2 vế cho a2 b2 ta được:
2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2
Đặt:
Phương trình trở thành:
2 2
2 2
* Điều kiện để phương trình có nghiệm
2c 2 1 a b c
Cách giải khác:
x
x k k
có là nghiệm hay không?
2
x
x k
Đặt: tan
2
x
t Thay
2
Trang 7phương trình bậc hai theo t:
2 (bc t) 2at c b 0 (1)
Vì x k2 b c 0, nên (1) có
nghiệm khi:
Giải (1), với mỗi nghiệm t0, ta có
phương trình: tan 0
2
x t
Giải tìm x
C Phương trình bậc hai
asin xb x c
Đặt tsinx ( 1 t 1)
a x b x c
Đặt tcosx ( 1 t 1)
2
x k
Đặt t tanx
a xb x (c xk )
Đặt tcotx
Phương trình đẳng cấp bậc hai
Dạng 1:
a xb x xc x (1)
Kiểm tra cosx0 có thoả mãn hay
không?
Lưu ý: cos x0
2
2
Khi cosx , chia hai vế phương trình0
(1) cho cos2 x ta được:0
2
a xb x c
Đặt: t tanx, đưa về phương trình bậc
hai theo t:
2 (ad t) b t c d 0
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc, phương
trình (1) tương đương:
1 cos 2 sin 2 1 cos 2
.sin 2 ( ).cos 2
(đây là phương trình bậc nhất đối với sin2x và cos2x)
Dạng 2:
3
Kiểm tra cosx0 có thoả mãn hay không?
Khi cosx , chia hai vế phương trình0 (1) cho cos2 x 0 ta được phương trình bậc ba theo tan x
Phương trình đối xứng
.(sin cos ) sin cos 0
a x x b x x c
Đặt:
4
2
1 sin cos ( 1)
2
Thay vào phương trình đã cho, ta đư ợc phương trình bậc hai theo t Giải phương trình này tìm t thỏa t 2 Suy ra x.
D Phương trình đặc biệt
1 Tổng bình phương:
A B Z A B Z
2 Đối lập:
Giả sử phương trình A B (*).Nếu ta chứng minh được: A k
thì (*)
3
A k
A k
B l
B l
A B k l
4 A 1,B Từ đó:1
1 1
1
A AB
B
hoặc
1 1
A B
Trang 8NHỚ 12: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG
TAM GIÁC
1 Tam giác thường
1 Định lí côsin
2 cos
a b c bc A
cos
2
A
bc
2 Định lí sin
2 sin sin sin
R
3 Độ dài trung tuyến
4
a
4 Diện tích tam giác
S ah bh ch
S bc A ca B ab C
4
abc
S
R
S pr
S p p( a p)( b p)( c)
(công thức Hê–rông)
Lưu ý:
R, r lần lượt là bán kính đường tròn
ngoại tiếp, nội tiếp tam giác.
2
a b c
là nửa chu vi tam giác
B Tam giác vuông
BC AB AC (định lí Pi–ta–go)
AH BH CH
AH AB AC
AB BC BH
2
AC BC CH
AH BC AB AC
ba.sinBa.cosC ctanBccotC
ca C a Bb Cb C
NHỚ 13:
HÀM SỐ LIÊN TỤC
Định Lý: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và
f(a) f(b)< 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c (a; b)
NHỚ 14:
HÀM SỐ MŨ
( 0, 1)
x
y a a a
Tập xác định: D = R
Hàm số liên tục trên R
Tập giá trị: T = (0; +)
Khi a > 1 hàm số đồng biến,
a a Khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến.
a a
1. a a a 2. a a
a
3. (a ) a .
4 (ab) a b 5. a a
6. n ab n a b.n 7. n n
n
8. n p a n a p 9. m n a mn a
10. a0 1, n 1
n
a
a
Phương trình mũ: Với a > 0, a 1:
0 log
x
a
b
( ) ( )
( ) ( )
f x g x
a a f x g x
Bất phương trình mũ:Với a > 0, a 1:
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x
f x g x
c
a
b
h a
m a
M H
A
c
a
b
h a
H A
Trang 9NHỚ 15:
HÀM SỐ LÔGARIT
Tập xác định: D = (0; +)
Tập giá trị: T = R
Khi a > 1 hàm số đồng biến,
loga bloga c b c
Khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
loga bloga c b c
1. log 1 0a 2. loga a 1
3 loga a b b 4.
log
( 0)
b
a b b
5. log (a bc)loga bloga c
6 loga b loga b loga c
c
7 loga b loga b 8.log 1 loga
a b b
1
loga loga b
b
11. log n 1log
n
log
a
a
c
b
log
a
b
b
a
14. alogb c clogb a
Phương trình lôgarit: Với a,b >0, a 1:
loga b a b
0
f x g x
f x
Bất phương trình lôgarit:Với a >0, a 1:
1
a
a
f x g x
NHỚ 16:
ĐẠO HÀM Bảng đạo hàm
Đạo hàm cơ bản Đạo hàm hàm hợp
uu x
c '0 (c là hằng số)
x x
' 2
x
x
2
'
u u u
' 2
u u
u
2
2 2
1 tan '
cos 1 cot '
sin
x
x x
x
2 2
sin ' cos '
' tan '
cos ' cot '
sin
u u
u u u
u
' ' ln
' ' ' ln '
1
1
ln
a
x x x
'
'
ln
a
u u
u u u
Quy tắc tính đạo hàm
Giả sử uu x v , v x w , w x là các hàm số có đạo hàm Khi đó:
1. u v w' u' v' w'
2. uv 'u v' v u' 3. ku 'ku k' ( )
4. u ' u v' 2v u'
Trang 10Một số công thức đạo hàm đặc biệt
'
2
2 '
NHỚ 17:
TÍCH PHÂN
1 Công thức NewTon-Leibnitz
b
a
b
a
(Với F(x) là nguyên hàm của f(x) trên a b; )
2 Tích phân từng phần
b a
udvuv vdu
(Với u, v liên tục và có đạo hàm trên a b; )
NHỚ 18:
NGUYÊN HÀM
u là hàm số theo biến
x Tức uu x .
Nguyên hàm các hàm số cơ bản
dx x C
k dxk xC
(Với k là hằng số)
k duk uC
1
1
x
(Với 1)
1 1
u
1
ln
2
x x
u u
1
2
Nguyên hàm hàm số mũ
e dxe C
e due C
e dx e C
e du e C
ln
x
a
(Với cơ số a: 0 a 1 )
ln
u
a
Nguyên hàm hàm số lượng giác cosxdxsinxC
cosudusinuC
sinxdx cosxC
sinudu cosuC
2
1
tan cos x dx xC
1
tan cos u du uC
2
1
cot sin x dx xC
1
cot sin u du uC
Chú ý:
Bảng nguyên hàm mở rộng
1
ax b
a
3. e ax b dx 1e ax b C
a
ln
mx n
5. cos(ax b dx) 1sin(ax b) C
a
6. sin(ax b dx) 1cos(ax b) C
a
7.
2
1
tan
8.
2
1
cot
NHỚ 19:
HOÁN VỊ - TỔ HỢP – CHỈNH HỢP
1 Hoán vị: P n n!
Trang 112 Tổ hợp: !
!( )!
k n
n C
k n k
C C
1
n
C C
C C C
n 2n
C C C
( )!
k n
n A
n k
4 Nhị thức Newtơn
0
n
n k
NHỚ 20:
SỐ PHỨC
1 Khái niệm số phức
Tập hợp số phức: C
Số phức (dạng đại số) : z a bi
( ,a b , a là phần thực, b là phần ảo, i là R
đơn vị ảo, i2 –1)
z là số thực phần ảo của z bằng 0 (b = 0).
z là thuần ảo phần thực của z bằng 0 (a = 0).
Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo
Hai số phức bằng nhau
'
'
2 Biểu diễn hình học:
Số phức z = a + bi (a, bR) được biểu
diễn bởi điểm M(a; b) hay bởi
( ; )
u a b trong mp(Oxy) (mp phức).
3 Cộng và trừ số phức:
abi a'b i' aa' bb i'
abi a'b i' aa' bb i'
Số đối của z = a + bi là –z = –a – bi
u biểu diễn z, ' u biểu diễn z' thì u u'
biểu diễn z + z’ và u u' biểu diễn z – z’.
4 Nhân hai số phức :
a bi a 'b i' aa' bb ' ab' ba i'
(k abi)kakbi k( R)
5 Số phức liên hợp
của số phức z = a + bi là z a bi
z z; z z' z z' ;
' '; z z
z z z z
2 2
z z a b
z là số thực z z ;
z là số ảo z z
6 Môđun của số phức : z = a + bi
z a b zz OM
z 0, z C z 0 z 0
'z z z z '
z z' z z' z z'
7 Chia hai số phức:
1
2
1
z
2
'
z z
z' w z' wz
8 Căn bậc hai của số phức:
z x yi là căn bậc hai của số phức
w a bi 2
2
xy b
w = 0 có đúng 1 căn bậc hai là z = 0
w 0 có đúng hai căn bậc hai đối nhau
Hai căn bậc hai của a > 0 là a
Hai căn bậc hai của a < 0 là a i
Trang 129 Phương trình bậc hai
2
0
Az Bz (*) C
(A, B, C là các số phức cho trước, A 0 )
2 4
: (*) có hai nghiệm phân biệt0
1,2
2
B z
A
( là 1 căn bậc hai của)
: (*) có 1 nghiệm kép:0
1 2
2
B
z z
A
Chú ý: Nếu z 0 C là một nghiệm của (*)
thì z0 cũng là một nghiệm của (*).
10 Dạng lượng giác của số phức:
z r(cosisin ) (r > 0) là dạng lượng
giác của z = a + bi (z 0).
2 2 cos
sin
a r b r
là một acgumen của z, (Ox OM, )
z 1 z cosisin ( R)
11 Nhân, chia số phức dưới dạng lượng
giác
' '(cos ' sin ')
z z 'rr' cos( ')isin( ')
' '
z r
i
z r
12 Công thức Moa–vrơ:
r(cosisin ) n r n(cosn isinn ),
(nN*)
cos isinn cosn isinn
13 Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác:
Số phức z r(cos i sin ) (r > 0) có hai căn bậc hai là:
NHỚ 21: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
TRONG MẶT PHẲNG
Hệ gồm hai trục toạ độ Ox, Oy vuông góc với nhau Vectơ đơn vị trên Ox, Oy lần
lượt là i j ,
O là gốc toạ độ, Ox là trục hoành, Oy là trục tung.
Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ:
u x y u x i y j
Toạ độ của điểm đối với hệ trục toạ độ:
M x y OM x i y j
a Tọa độ điểm
AB(x B x A;y B y A)
Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB:
2 2
I
I
x
y
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
3 3
G
G
x
y
Toạ độ điểm M chia đoạn AB theo tỉ số 1
(M chia đoạn AB theo tỉ số k MA k MB
).
ChoABC với đường phân giác trong
AD và phân giác ngoài AE (D, E BC) ta
Trang 13có:DB AB.DC
AC
, EB AB.EC
AC
b Tọa độ vectơCho
a a a b b b
2 2
a b (a1b a1; 2 b2)
ka(ka ka1; 2) (k)
a b.a b1 1a b2 2
a b a b1 1a b2 2 0
a a12 a22
cos( , )
a b
b
cùng phương với a 0 1 1
: b ka
k
b ka
NHỚ 22:
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1 Phương trình tham số
Đường thẳng đi qua M0( ;x y0 0) và có
VTCP u( ;u u1 2)có phương trình tham số
( t là tham số).
Phương trình chính tắc của là:
(u 1 0, u 2 0).
Chú ý: Trong trường hợp u 1 =0 hoặc u 2 =0
thì đường thẳng không có phương trình
chính tắc.
2 Phương trình tổng quát
Đường thẳng đi qua M0( ;x y0 0) và có
VTPT n( ; )a b thì phương trình của là:
Nếu có phương trình axby c 0
thì có VTPT là n( ; )a b và VTCP
( ; )
u b a hệ số góc a
k b
Phương trình của đi qua điểm
0( ;0 0)
M x y và có hệ số góc k là:
0 ( 0)
y y k xx
Phương trình của đi qua hai điểm
A; A , B; B
A x y B x y là:
Phương trình của đi qua hai điểm
;0 , 0; ( , 0)
A a B b a b : Phương trình của là:
1
x y
a b
3 Khoảng cách
Khoảng cách từ điểm M0( ;x y0 0) đến một đường thẳng: axby là.c 0
( , ) ax by c
d M
4 Góc giữa hai đường thẳng
1:a x1 b y1 c1 0 (có VTPT n1 ( ; )a b1 1 )
2:a x2 b y2 c2 0(có VTPTn2 ( ;a b2 2))
( , )
180 ( , ) ( , ) 90
n n khi n n
cos( , )
a b a b
Chú ý:
1 2 a a1 2b b1 2 0.
Cho 1 : yk x1 m1, 2 : y k x2 m2
thì: 1// 2 k 1 = k 2
1 2 k 1 k 2 = –1