1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

9 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 223,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trung điểm của AB thì , Gọi F là trọng tâm tam giác (SAB), O là trung điểm AC và I là đỉnh của hình chữ nhật OHFI thì OI là trục của đường tròn ABCD và FI là trục của đường tr[r]

Trang 1

Câu 30 [HH11.C3.5.D04.d] (HKI - SGD BẠC LIÊU_2017-2018) Cho khối chóp có đáy là hình vuông, đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

có diện tích Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là

Lời giải Chọn D

Gọi H là trung điểm của AB thì , Gọi F là trọng tâm tam giác (SAB), O là trung điểm AC và I là đỉnh của hình chữ nhật OHFI thì OI là trục của đường tròn ABCD và FI là trục của đường tròn (SAB) nên tâm của mặt cầu là I và bán kính của mặt cầu là IA

Diện tích của mặt cầu là nên

Đặt thì

Kẻ hình bình hành BDAJ thì khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD là khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (JAS) và gấp hai lần khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (JAS)

Kẻ HK JA ở K, kẻ HG vuông góc với SK ở G thì HG là khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (JAS) Tam giác AHK vuông cân ở H, AH=3 nên Có

Vậy khoảng cách cần tính là

Câu 24 [HH11.C3.5.D04.d] Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm ,

Gọi lần lượt là trung điểm của Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau và là

Lời giải Chọn C

Trang 2

a

K

F I

O N

B

S

H

Khi đó

Dựng

Khi đó, dựng

Trong tam giác có

Trong tam giác ta có

Vậy Câu 36 [HH11.C3.5.D04.d] Cho hình chóp có đáy

là hình thoi cạnh , Tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và , biết góc giữa và đáy bằng

Lời giải

Chọn B

Gọi là trung điểm của

Vì và tam giác cân tại

a

60 0

a

D A

S

H

M N I

Trang 3

Vì nên tam giác đều

Gọi là trung điểm ,

Cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa bằng

Lời giải

ChọnA.

Trong mặt phẳng , qua C kẻ

a

2 a2

E

C A

B

D S

K H

Trang 4

Từ A kẻ Dễ dàng chứng minh được:

+ Tính : Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

+ Tính :

Suy ra:

Vậy

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và

Lời giải Chọn C

H

B

C

A

S

d

E F

K

+) Từ giả thiết có , , , suy ra vuông tại

+) Gọi là trung điểm của

+) Kẻ đường thẳng qua và song song với

+) Gọi là mặt phẳng chứa và

+) Kẻ , và kẻ ,

Trang 5

+) Ta có .

Cách 2: Toạ độ hoá.

Chọn C

Áp dụng định lí Cosin , trong ta dễ dàng tính được

, Suy ra vuông tại B

Gắn hệ trục như hình vẽ khi đó tọa độ các điểm:

(Trắc nghiệm)

Khoảng cách

Đáp số bài toán là:

Trang 6

Câu 35 [HH11.C3.5.D04.d] (THPT Yên Mỹ Hưng Yên lần

1 - 2019) Cho hình chóp có là hình vuông cạnh Tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy lần lượt là trung điểm

Tính khoảng cách giữa

Lời giải

Gọi là trung điểm , ta có nên có

Trang 7

mà có

Câu 50 [HH11.C3.5.D04.d] Cho hình chóp , đáy là hình bình hành có

, là hình chiếu vuông góc của xuống Tính

độ dài d đoạn vuông góc chung của

Lời giải Chọn D

Gọi

và là hình chữ nhật

Trong kẻ thì dễ dàng chứng minh được là đoạn vuông góc chung của

và Khi đó

Tính được Hai tam giác và đồng dạng

Câu 42 [HH11.C3.5.D04.d] Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , ,

vuông góc với mặt phẳng đáy và Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng

Trang 8

Lời giải:

Chọn A

Dựng hình bình hành , suy ra nên Do đó:

Kẻ tại , kẻ tại H Suy ra tại nên

Xét tam giác vuông tại , có:

Câu 50 [HH11.C3.5.D04.d] Cho hình chóp , đáy là hình bình hành có

, là hình chiếu vuông góc của xuống Tính

độ dài d đoạn vuông góc chung của

Lời giải

Chọn D

Gọi là hình chiếu của trên mặt đáy Vì nên

Suy ra hình bình hành nội tiếp trong đường tròn tâm Vì vậy là hình chữ nhật

Trang 9

Kẻ vuông góc với tại (1).

Từ (1) và (2) ta có:

Kẻ vuông góc với tại

Ta có:

Ngày đăng: 31/01/2021, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w