Giải phương trình bậc hai 6 tiết Vận dụng được các PP giải bậc 2 một ẩn Số câu: Số điểm: 4.. Giải bài toán bằng phương trình 3 tiết Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập PT
Trang 11 MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II – TOÁN 9.
Cấp độ
Chủ đề
cao TNKQ
TL
T N K Q
TL
1
Nhận biết được tính chất của hàm số y
= ax2
Số câu
Số điểm
1
0,5
1
0,5
2 Giải phương
trình bậc hai
(6 tiết)
Vận dụng được các
PP giải bậc 2 một ẩn
Số câu:
Số điểm:
4 Định lí Vi-ét
và ứng dụng
Vận dụng các trường hợp đặc biệt để nhẩm
Vận dụng tìm hai số biết tổng và tích
Trang 2Số câu:
Số điểm:
1
0,5
1
1,5
2
2
3 Giải bài
toán bằng
phương trình
(3 tiết)
Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập PT
Số câu
Số điểm
1 2,5
1 2,
5
Tứ giác nội
tiếp
được điều kiện
để các tứ giác nội tiếp đường tròn
Vận dụng chứng minh được một tứ giác nội tiếp khi và chỉ khi biết tổng số
đo hai góc đối diện bằng 1800
Số câu
Số điểm
1
0,5
2
2,5
3
3
Hình trụ, hình
nón
Biết công thức xung
Vận dụng tính diện tích xung quanh của hình nón
Trang 3quanh và thể tích hình trụ, hình nón
Số câu
Số điểm
1
0,5
1
1,5
2
2
0,5
1
0,5
1
0,5
1
0.5
5
8
9
10
Trang 4ĐỀ THI HỌC KIỂM TRA KỲ II
MÔN: TOÁN 9
( Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Hãy khoanh chữ cái đứng trước kết quả đúng.
Câu 1: Cho hàm số y = −
1
2 x2
A Hàm số trên luôn đồng biến
B Hàm số trên luôn nghịch biến
C Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
D Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Câu 2: Nếu phương trình x2 + 6x + 5 = 0 có một nghiệm là x1 = -1 thì
x2 bằng:
Câu 3:
Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn khi có một trong các điều kiện sau:
A Tứ giác ABCD là hình thang vuông
B DAB + BCD = 1800
C DAB = BCD
D Tứ giác ABCD là hình thoi
Câu 4:
Một hình trụ có bán kính đáy là 7cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2 Khi đó, chiều cao của hình trụ là:
A 3,2 cm B.4,6cm C 1,8 cm D 2,1 cm E Một kết quả khác
II Phần tự luận (8 điểm)
Câu 5: (1,5điểm)
Tìm hai số u và v trong trường hợp sau: u + v = - 8; u.v = - 105
Trang 5Câu 6: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B Biết vận tốc
của xe du lịch lớn hơn vận tốc của xe khách là 20 km/h Do đó đến B trước xe khách 50
phút Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 100 km
Câu 7: (1,5điểm)
Khi quay tam giác ABC vuông ở A một vòng quanh cạnh góc vuông AC cố định,
ta được một hình nón Biết rằng BC = 4 dm, ACB = 300 Tính diện tích xung quanh hình
nón
Câu 8: (2,5 điểm)
Cho tam giác đều ABC Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa đỉnh A, lấy điểm D sao cho DB = DC và DCB =
1
2 ACB
a) Chứng minh ABDC là tứ giác nội tiếp
b) Xác định tâm của đường tròn đi qua bốn điểm A, B, C, D
Trang 6§Ò bµi §¸p ¸n Thang
®iÓm
I.Phần trắc nghiệm (2
điểm)
Hãy khoanh chữ cái đứng
trước kết quả đúng.
Câu 1:
Cho hàm số y = −
1
2 x2
E Hàm số trên luôn
đồng biến
F Hàm số trên luôn
nghịch biến
G Hàm số trên đồng
biến khi x > 0 và
nghịch biến khi x < 0
H Hàm số trên đồng
biến khi x < 0 và
nghịch biến khi x > 0
Câu 2:
Nếu phương trình
x2 + 6x + 5 = 0 có một
nghiệm là x1 = -1 thì
x2 bằng:
B – 6
C 6
D -5
E 5
Câu 3:
I Phần trắc nghiệm ( 2 điểm)
Câu 1:
D Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Câu 2:
D.-5
2 điểm
0,5
0,5
Trang 7Tứ giác ABCD nội
tiếp được đường tròn khi có
một trong các điều kiện
sau:
A Tứ giác ABCD là
hình thang vuông
B DAB + BCD = 1800
C DAB = BCD
D Tứ giác ABCD là
hình thoi
Câu 4:
Một hình trụ có bán
kính đáy là 7cm, diện tích
xung quanh bằng 352 cm2
Khi đó, chiều cao của hình
trụ là:
A 3,2 cm B.4,6cm
C 1,8 cm D 2,1 cm
E Một kết quả khác
D (-2; 2
5
)
II Phần tự luận (8 điểm)
Câu 5: (1,5điểm)
Tìm hai số u và v trong
trường hợp sau:
u + v = - 8; uv = - 105
Câu 3:
B DAB + BCD = 1800
Câu 4:
E Một kết quả khác
II Phần tự luận (8 điểm)
Câu 5: (1,5điểm)
Hai số u, v là nghiệm của phương trình:
x2 +8x – 105 = 0
Δ, = 16 + 105 = 121 ⇒ √Δ , = 11
0,5
0,5
8 điểm
0,5
Trang 8Câu 6: (2, 5 điểm)
Giải bài toán bằng cách
lập phương trình.
Một xe khách và một xe du
lịch khởi hành đồng thời từ
A để đi đến B Biết vận tốc
của xe du lịch lớn hơn vận
tốc của xe khách là20 km/h
Do đó đến B trước xe
khách 25 phút Tính vận tốc
mỗi xe, biết quãng đường
AB dài 100 km
Phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
x1 = - 4+ 11= 7; x2 = - 4- 11= - 15 Vậy hai số cần tìm là:
u = 7, v = - 15 hoặc u = - 15, v= 7
Câu 6:
Gọi vận tốc của xe khách là x ( km/h ), x > 0 Vận tốc của xe du lịch là x + 20( km/h )
Thời gian của xe khách đi là:
100
Thời gian của xe du lịch đi là:
100
Đổi 25 phút =
5
12(h)
Theo bài ra, ta có phương trình:
100
100
5 12
⇒ x ( x + 20) = 4800 ⇔ x2 + 20 x – 4800 = 0
Δ, = 100 + 4800 = 4900 ⇒ √Δ , = 70
⇒ x1 = 60 ( TMĐK) x2 = -80 ( loại) Vận tốc của xe khách là 60 km/h Vận tốc của xe du lịch là 80 km/h
0,75
0.25
0,5 0,25 0,25
0,25
0.5
0,5
0,25
Trang 9Câu 7: (1,5điểm)
Khi quay tam giác
ABC vuông ở A một vòng
quanh cạnh góc vuông AC
cố định, ta được một hình
nón Biết rằng BC = 4 dm,
ACB = 300 Tính diện tích
xung quanh hình nón
Câu 8: (2,5 điểm)
Cho tam giác đều ABC
Trên nửa mặt phẳng bờ BC
không chứa đỉnh A, lấy
điểm D sao cho
DB = DC và DCB =
1 2
ACB
a)Chứng minh ABCD là tứ
giác nội tiếp
b)Xác định tâm của đường
tròn đi qua bốn điểm A, B,
C, D
Câu 7: (1,5điểm)
Bài giải Trong tam giác vuông ABC, ta có:
AB = BC sin C= BC sin 300 = 4
1
2 = 2(dm) Diện tích xung quanh của hình nón là:
π.2.4 = 8π (dm2)
Câu 8: (2,5 điểm)
- Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận đúng được
a)Theo giả thiết, DCB =
1
2 ACB =
1
2 600=
300 ACD = ACB + BCD ( tia CB nằm giữa hai tia
CA, CD)
⇒ ACD = 600 + 300 (1)
Do DB = DC nên tam giác BDC cân ⇒
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Trang 10DBC = DCB = 300
Từ đó, ABD = 600 + 300 = 900 (2)
Từ (1) và (2) ta có ACD + ABD = 1800 nên tứ
giác ABDC nội tiếp đường tròn
b)Vì ABD = 900 nên AD là đường kính của
đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDC là trung
điểm của AD
0,5
0,25
0,25