1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận đề học kì II – lớp 8.1

7 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Ma trận nhận thức học kì II

TT Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Số

tiết

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm Điểm 10 CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC

13 Đ1 Mở đầu về phương trình.

Đ2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách

giải

Đ3 Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

3

15 Đ5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức 4

16 Đ6.7 Giải bài toán bằng cách lập phương

Chương IV Bất phương trình bậc nhất

17 §1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

§2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 3

18 Đ3 4 Bất phương trình một ẩn. 5

19 Đ5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 3

Kiểm tra học kỡ 2

Hinh học kỡ 2

20 Đ4 Diện tích hình thang Đ5 Diện tích hình

CHƯƠNG III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

21 Đ1 Định lí Talet trong tam giác.

Đ2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet 3

22 Đ3 Tính chất đường phân giác của tam giác 2

23 Đ4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng

Đ5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Đ6 Trường hợp đồng dạng thứ hai

Đ7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

7

24 Đ8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác

25 Đ9 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.

Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng

cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có

một điểm không thể tới được)

2

CHƯƠNG IV HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG.

26 Đ1, 2 Hình hộp chữ nhật

Đ3 Thể tích hình hộp chữ nhật 4

27 Đ4 Hình lăng trụ đứng.Đ5 6 Diện tích xung

quanh Thể tích của hình lăng trụ đứng 4

Trang 2

28 Đ7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều.

Đ8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều

Đ9 Thể tích của hình chóp đều

4

Ôn tập chương IV Ôn tập cuối năm 3

Ma trận đề học kì II – Lớp 8

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi1 2 3 4 Tổngđiểm

CHƯƠNG III PHƯƠNG

TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

(16 tiết)

Câu 1a 1

Câu 1b

CHƯƠNG IV BẤT PHƯƠNG

TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

(14 tiết)

Câu 2a 1

Câu 2b 1

2

§4 Diện tích hình thang §5 Diện

tích hình thoi §6 Diện tích đa

giác

Câu 3c 0.5

0.5

CHƯƠNG III TAM GIÁC

ĐỒNG DẠNG (18 tiết)

Câu 3a

CHƯƠNG IV HÌNH LĂNG

TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU

(16 tiết)

Câu 4 1

1

Số câu

Số điểm

4

4

2 1.5

1

2

2 2.5 10.0

BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1 (3đ)

a) Giải PT bậc nhất một ẩn dạng cơ bản ax + b = 0 a, b nguyên không vượt quá 10 b chia hết

cho a

b) Giải bài toán bằng cách lập PT dạng toán chuyển động, tính khoảng cách giữa hai địa

điểm Cho vận tốc đi và về, tổng thời gian cả đi lẫn về

Câu 2 (2đ)

a) Giải BPT dạng ax + b < 0 a,b nguyên không vượt qua 10

b) Biểu diễn được tập nghiệm của BPT trên trục số

Câu 3 (4đ)

a) Chứng minh tam giác đồng dạng theo trường hợp góc-góc

b) áp dụng định lý Pitago, tỉ số đồng dạng để tính độ dài đoạn thẳng.

c) Tính diện tích tam giác bằng cách thay trực tiếp vào công thức

Câu 4 (1đ)

Cho chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ nhật Các số đo là số nguyên không vượt quá 20 Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó

Trang 3

IV ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (3 đ)

a Giải phương trình: 5x - 10 = 0

b Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h Từ B về A với vận tốc 20km/h Tính quãng đường AB ; biết thời gian cả đi và về là 4 giờ 30 phút?

Câu 2: (2 đ )

a/ Giải bất phương trình sau: 3x + 6 < 0

b/ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Câu 3: ( 4đ )

Cho ABC vuông tại A có AB = 15cm AC = 20cm Vẽ AH vuông góc với BC tại H

1) Chứng minh HBA và ABC đồng dạng

2) Tính độ dài các cạnh BC, AH

3) Tính diện tích tam giác ABC

Câu 4: (1 đ )

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB = 15cm, AD = 20 cm và AM = 12cm Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ (0.5đ)

Trang 4

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Bài 1:

(3 điểm)

a 5x - 10 = 0

5x = 10

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Trang 5

x = 2

Phương trình có nghiệm là x = 2

b Gọi x (km): Quãng đường AB Điều kiện x > 0

Thời gian đi và về lần lượt là ;

Lập đúng phương trình:

Giải đúng phương trình x = 54 (TM ĐK) và trả lời bài toán

Bài 2

0,25 0,5 1

30

x

24

x

4, 5

30 20

Trang 6

3x < -6

x < -2

Bât phương trình có nghiệm là x < -2

b Biểu diễn tập nghiệm đúng

Bài3

(4điểm) a) Xét HBA và ABC có Vẽ hình, ghi GT KL đúng

chung

 HBA  ABC (g-g)

b Vì ABC vuông tại A (gt)

 ( Đ/lý Pytago) =

 BC = 25(cm)

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ

ABC

AHB BAC 

BCABAC

2 2

1562520

Trang 7

Vì HBA  ABC (cmt)

 Nên (cm)

c S = AB AC = 15.20 = 300 cm2

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0.5đ

Bài 4

ABCD.MNPQ = AB AD AM = 15.20.12 = 3600 (cm3) 0.5đ

Lưu ý:

HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

HA BA

ACBC 15

20 25

HA

20 15

12 25

AH   

Ngày đăng: 10/10/2016, 21:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH CHÓP ĐỀU (16 tiết) 16 24 2 47 1.9 - Ma trận đề học kì II – lớp 8.1
16 tiết) 16 24 2 47 1.9 (Trang 1)
28 Đ7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều. - Ma trận đề học kì II – lớp 8.1
28 Đ7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w