1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

K TRA HỌC KÌ II TOÁN 6 NĂM 2012

6 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.. - Hiểu các khái niệm: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau.. 2, Kĩ năng: - Vận dụng đợc tính chất

Trang 1

Tiết : KIỂM TRA HỌC Kè II MễN: TOÁN 6

I, Mục tiờu:

1, Kiến thức:

- Biết khái niệm phân số: a

b với a ∈Z, b ∈Z (b ≠ 0).

- Biết khái niệm hai phân số bằng nhau :

d

c b

a = nếu ad = bc (bd ≠0).

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.

- Hiểu đợc: nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì :xOy + yOz = xOz để giải các bài toán đơn giản.

- Hiểu các khái niệm: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau.

- Biết khái niệm tam giác.

- Hiểu đợc các khái niệm đỉnh, cạnh, góc của tam giác.

- Nhận biết đợc các điểm nằm bên trong, bên ngoài tam giác.

2, Kĩ năng:

- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số.

- Biết tìm phân số của một số cho trớc.

- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó.

- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân trong trờng hợp đơn giản.

- Biết vẽ một góc Nhận biết đợc một góc trong hình vẽ.

3, Thỏi độ:

Nghiờm tỳc, cẩn thận

II, Hỡnh thức đề:

Đề kiểm tra trắc nghiệm khỏch quan và tự luận

III, Ma trận đề:

Trang 2

MA TRẬN CHI TIẾT

Chủ đề

1 Chương III

Phõn số (đại)

- Biết kn số nghịch đảo,

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.

- Biết tìm phân

số của một số cho trớc.

- Vận dụng

đ-ợc tính chất cơ

bản của phân

số trong tính toán với phân số.

- Tỡm được giỏ trị của một số.

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

6 1,5

1 2

2 4

9 7,5=75%

niệm: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc

kề nhau, hai góc

bù nhau.

- Hiểu đợc: nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì :xOy + yOz

= xOz để giải các bài toán đơn giản.

Số cõu

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

7 3,5 35%

3 2,5 25%

2 4 40%

12 10

Trang 3

IV Đề bài:

I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất:

Câu 1, Số nghịch đảo của 4

7

là :

A.−47 B 4

7

C 7

4 D 7

4

Câu 2, Cho x 1 4

5 5

= + Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau :

A 3

5 B 3

5

C 5

4

D 5

4

Câu 3, Khi đổi hỗn số 35

7

− ra phân số, ta được:

A 21

7

B 26

7

C 26

7

Câu 4, Tỷ số phần trăm của 2 và 5 là :

Câu 5, 30 phút chiếm

A 1

4giờ B 1

3giờ C 1

5giờ

Câu 6, Phân số tối giản 8

16

A 1

2

B 1

2 C

1

4 D

1 4

Câu 7: Cho góc xOy có số đo 700 Góc kề bù với góc xOy có số đo là:

Câu 8: Góc phụ với góc 530 là góc có số đo bằng:

II/ TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 9: (2đ) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu được)

a) 57 +−72 b) 45 +−72

12 24

+ d) 0,9 : 23 4

4 5 −

Câu 10 (2đ) Tìm x, biết:

a) x 3 1

4 5

5

c) 1 x 1 2

 −  =

  d)

0,5x 1

 − =

Câu 11 (2đ) Lớp 6a có 45 học sinh trong đó 1

3 thích bóng đá,

2

5 thích bóng chuyền, số còn lại thích cầu lông tính số học sinh thích bóng đá, thích bóng chuyền, thích cầu lông?

Câu12: (2đ)Trên đường thẳng xy lấy điểm O Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là

đường thẳng xy vẽ hai tia Om, On sao cho góc xOn= 400; góc xOm=1500

a Trong 3 tia Ox; On; Om tia nào nằm giữa hai tia còn lại

Trang 4

b Tính góc nOm; yOm

V Đáp án – Thang điểm:

ĐIỂM

TỰ

LUẬ

N

(8

điểm)

Câu 9 (2 điểm)

a) 57 +−72 =37

b) 45 +−72 =2835+−3510=1835

12 24 24 24 24

d, 0,9 : 21 4 9 9 4: 9 4 4. 2 4 2

4 5 10 4 5 10 9 5 5 5 5

Câu 10 (3 điểm)

Tìm x, biết:

a) x 3 1

4 5

− = ⇔ x = 1 3

5 4 + ⇔x = 4 15

20 20 + ⇔x = 19

20

b) x 24 0, 4

5

− = ⇔ x = 4 14

10 + 5 ⇔x=16

5 c) 1 x 1 2

 −  =

 − =

 − =

x

 − =

1 8

2 5

x= − ⇔ 5 16

10 10

10

x= −

d) 1 0,5x 13

 − =

1 1 10

2x= − 2 7 ⇔ 1 7 20

2x= 14 14 − ⇔ 1 13

2x= 14 ⇔ 13 1:

14 2

x=

⇔ 13 2 13.

14 1 7

x= =

Câu 11

Số học sinh thích bóng đá là: 45.1 15

3 = học sinh

Số học sinh thích bóng chuyền là: 45.2 18

5 = học sinh

Số học sinh thích đá cầu là: 45-(15+18)=12 học sinh

Đáp số : Số học sinh thích bóng đá là 15 học sinh, thích bóng

chuyền là 18 học sinh, thích đá cầu là 12 học sinh

Câu 12:

Vẽ đúng hình

Giải:

a) Tia On, Om cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy, mà:

·

=  ⇒ <

= 

Tia On n»m gi÷a 2 tia Ox vµ Om

xOn

xOn xOm xOm

0

0

40 150

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 5

b) Vì On nằm giữa hai tia Ox, Om, ta có:

· · · ·

· + = ⇒ = − = − = : xOn nOm xOm nOm xOm xOn Hay nOm 150 0 40 0 110 0 Ta có Om nằm giữa hai tia Ox và Oy, có: · · · ·

· + = ⇒ = − = − = : xOm mOy mOy xOm Hay mOy 0 0 0 0 0 180 180 180 150 30 0,5đ 0,5đ VI Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra:

Ngày đăng: 21/01/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w