Em hãy cho biết : phương, chiều và độ lớn của lực căng bề mặt?. Trả lời: Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đư
Trang 2Em hãy cho biết : phương, chiều và độ lớn của
lực căng bề mặt?
Trả lời: Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường này và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có
độ lớn f tỉ lệ thuận với độ dài l của đoạn đường đó
Trang 3II Cơ sở lý thuyết
Mặt thoỏng của chất lỏng luụn cú cỏc lực căng, theo
phương tiếp tuyến với mặt thoỏng Những lực căng này làm cho mặt thoỏng của chất lỏng cú khuynh hướng co lại đến diện tớch nhỏ nhất Chỳng được gọi là lực căng bề mặt của chất
lỏng.
I Mục đích:
- Đo đ ợc lực căng bề mặt của n ớc tác dụng lên một chiếc vòng kim loại nhúng chạm vào mặt n ớc, từ đó xác định hệ số căng bề mặt của n ớc ở nhiệt độ phòng
- Rèn luyện kỹ năng thực hành
Trang 4II – Dụng cụ:
1 Lực kế 0,1N có ĐCNN 0,001N
2 Vòng kim loại (nhôm) có dây treo
3 Hai cốc nhựa đựng n ớc nối thông nhau bằng ống silicon
4 Th ớc kẹp 0 – 150mm , ĐCNN 0,02mm
5 Giá treo lực kế
III – Trình tự thí nghiệm:
- Treo lực kế vào thanh ngang của giỏ đỡ và
múc nú vào đầu dõy treo vũng để xỏc định trọng
lượng P của vũng
1 Đo trọng l ợng P của vòng nhôm
- Tính giá trị trung bình
- Đo 5 lần, ghi số liệu vào bảng
Trang 52 §o ® êng kÝnh trong vµ ngoµi cña vßng nh«m
- §o 5 lÇn, ghi sè liÖu vµo b¶ng
- TÝnh gi¸ trÞ trung b×nh
CÊu t¹o th íc kÑp
T 0
10
0 5
Trang 6Lực kế
Vòng kim loại
Hai cốc nhựa đựng n ớc
Giá treo lực kế 3 Đo lực căng Fc
- Hạ lực kế xuống thấp dần sao cho đỏy vũng kim loại nằm trờn mặt thoỏng khối nước của cốc A
-Đọc trờn lực kế và ghi giỏ trị của lực vào bảng (5 lần)
Trang 7A B
- Nâng cốc B sao cho đáy vòng nhôm lại nằm trên mặt thoáng khối nước ở cốc A Lặp lại thí nghiệm trên 5 lần.
Trang 8- Hạ từ từ cốc B xuống để n
ớc trong cốc A chảy sang cho đến khi vòng nhôm rời khỏi mặt n ớc
A
B
Trang 9Lần đo P(mN) F(mN) Fc=F-P(mN) ∆Fc (mN)
K ết quả B ảng 40.1 (độ chia nhỏ nhấtcủa lực kế: 0,001N)
Trang 10Lần đo D(mm) ∆D(mm) D(mm) ∆d (mm)
K ết quả B ảng 40.2 (độ chia nhỏ nhất của thước: 0,05N)
Trang 11*)Kết quả các phép đo trực tiếp:
a) Lực căng Fc = F ± ∆ Fc
Trong đó: ∆ Fc = ∆ Fc + 2 ∆ Fdc = ∆ Fc + 0 , 001
b) Tổng chu vi vòng tròn L = L ± ∆ L
Trong đó: L = π ( D + d ) = 3 , 1416 ( D + d )
04 , 0
2 ∆ = ∆ + ∆ + +
∆ +
∆
=
Trang 12*)Tính hệ số căng bề mặt: σ = σ ± ∆ σ
Trong đó:
L
Fc
= σ
Sai số phép đo:
L
L F
F c
c + ∆
∆
=
∆
=
σ
σ δσ
δσ σ
σ =
∆
Trang 13= +
=
) (D d
F c
π σ
= +
∆ +
∆ +
∆ +
∆
=
∆
=
d D
d
D F
F c
c
π
π σ
σ δσ
+) Giá trị trung bình của hệ số căng bề mặt của nước:
+) Sai số tỉ đối của phép đo:
'
2 F
F
Fc = ∆ c + ∆
∆
'
d d
∆
'
F
∆ : nửa ĐCNN của lực kế (0,0005N)
'
D
∆ và ∆ d ' : một ĐCNN của th ớc kẹp (0,02mm)
Về nhà tính sai số theo sách giáo khoa:
Trang 14=
∆ σ σ δσ
=
∆
±
= σ σ σ
+) Sai số tuyệt đối của phép đo:
+) Kết quả của phép đo hệ số căng bề mặt
Trang 15Vi ết Báo cáo thực hành Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng
Họ và tên:………
Lớp :………
Ngày :………
1 Cơ sở lý thuyết
2 Kết quả thí nghiệm
3 Mục đích thí nghiệm