1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 9 chương 3

41 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- TĐ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, nghiêm túc trong học tập.. - KN: Rèn kỹ năng sử dụng phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.. - TĐ: Giá

Trang 1

Tuần: 15

Tiết: 30

CHƯƠNG III

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Ngày soạn: 10/11/2009Ngày dạy: 16/11/2009Lớp dạy: 9/1+ 9/2+ 9/3

I – Mục tiêu:

- KT: HS hiểu được khái niệm PT bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó Hiểu tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình họccủa nó

- KN: Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của 1 PT bậc nhất

- TĐ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: thước kẻ, ôn tập lại PT bậc nhất một ẩn L8

-GV: SGK, thước, phấn màu.

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: SGK, SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (3 ’ ) GV kiểm tra dồ dùng của học sinh + giới thiệu chương III

3/ Bài mới :

* ĐVĐ: Hệ thức x + y = 36 và 2x + 4y = 100 được gọi là PT bậc nhất hai ẩn số Nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn có gì mới lạ ?

* Hoạt động 1: Khái niệm về PT bậc nhất hai ẩn (15’)

-GV qua 2 VD giới thiệu tổng quát của PT bậc nhất

hai ẩn số

-Dựa vào dạng tổng quát hãy lấy VD về PT bậc

nhất hai ẩn số ?

-GV nhấn mạnh dạng tổng quát: PT có hai ẩn, bậc

1, hệ số a,b không đồng thời bằng 0 Giới thiệu khái

niệm tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số

-Để kiểm tra xem 1 cặp giá trị có phải là nghiệm

của PT hay không ta làm như thế nào ?

-Kiểm tra cặp số (1;1) và (0,5; 0) có là nghiệm của

1/ Khái niệm về PT bậc nhất hai ẩn

* Chú ý: sgk/5

Trang 2

-GV …có thể áp dụng quy tắc chuyển vế, nhân vào

hai vế để biến đổi PT bậc nhất 2 ẩn

-HS nghe hiểu

* Hoạt động 2: Tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn (17’)

-Biểu diễn y theo x đối với PT trên ?

-GV cho HS làm ?3

Qua bảng hãy cho biết nghiệm tổng quát của PT

2x – y = 1 ?

-GV yêu cầu HS đọc c/m sgk

-Tập nghiệm của PT 2x – y = 1 được biểu diễn bởi

đường thẳng y = 2x – 1 hay đ/t y = 2x – 1 được xác

định bởi PT 2x – y = 1

-Hãy chỉ ra một số nghiệm của PT ?

-Nghiệm tổng quát của PT trên ?

-GV nêu tập nghiệm của PT 0x + 2y = 4 được biểu

diễn bởi đ/t y = 2 song song với trục hoành

-Nghiệm của PT 4x + 0y = 6 ?

-Tập nghiệm của PT 4x + 0y = 6 biểu diễn bởi đ/t

x = 1,5 song song với trục tung

-PT x + 0y = 0; 0x + y = 0 có nghiệm tổng quát?

-Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm có đặc điểm gì?

-Qua các VD em có nhận xét gì về PT ax + by = c ?

GV nhấn mạnh lại tổng quát

-HS nêu cách biểu diễn -HS trình bày tại chỗ -HS nêu tổng quát -HS tìm hiểu c/m sgk

-HS (0; 2); (-2; 2) -HS nêu

-HS nghe hiểu quan sát hình 2

-HS nêu nghiệm tổng quát -HS nghe hiểu và quan sát hình 3

-HS x = 0; y ∈ R ; y = 0 ; x ∈ R -Là trục tung; là trục hoành -HS nêu tổng quát

2/ Tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn

* VD 1: xét PT 2x – y = 1 ↔ y = 2x – 1 -Nghiệm tổng quát của PT 2x – y = 1

S = {(x; 2x – 1) / x ∈ R} -Hoặc x ∈ R ; y – 2x – 1

* VD 2: Xét PT 0x + 2y = 4 Tập nghiệm x ∈ R ; y = 2

* VD 3: Xét PT 4x + 0y = 6 Nghiệm tổng quát x = 1,5 y ∈ R

* Tổng quát: sgk/ 7

4/ Củng cố: (7’) PT bậc nhất 2 ẩn là gì? Tập hợp nghiệm của PT bậc nhất 2 ẩn? Cho HS làm BT 1, 2/sgk

5/ Hướng dẫn về nhà: (2’) Học kỹ đ/n PT bậc nhất hai ẩn, cách tìm nghiệm , biểu diễn tập nghiệm Làm bài tập 3,4 (sgk), xem trước

bài mới, chuẩn bị đầy đủ đồ dung học tập cho tiết sau

IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 3

Tuần: 16

Ngày soạn: 11/11/2009Ngày dạy: 23/11/2009Lớp dạy: 9/1+ 9/2+ 9/3

I – Mục tiêu:

- KT: HS hiểu khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Khái niệm hai PTtương đương

- KN: Rèn kỹ năng sử dụng phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- TĐ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: thước kẻ, ôn tập lại PT tương đương, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b

-GV: SGK, thước, phấn màu.

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: SGK, SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (5 ’ ) Nêu khái niệm PT bậc nhất hai ẩn? cho ví dụ? Thế nào là nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số?

3/ Bài mới :

* ĐVĐ:

* Hoạt động 1: Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất hai ẩn (8’)

-GV cho HS là ?1

-Muốn kiểm tra cặp số (2; -1) có là nghiệm của hai

PT trên không ta làm ntn ?

-GV yêu cầu HS thực hiện

-Từ VD GV giới thiệu tổng quát hệ PT bậc nhất

hai ẩn và nghiệm của nó

-(x0; y0) nghiệm chung suy ra hệ PTcó 1 nghiệm

-(x0; y0) không là nghiệm suy ra hệ PT vô nghiệm

* Hoạt động 2: Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn (19’)

-GV cho HS làm ?2

-Từ ?2 ta suy ra trên mặt phẳng toạ độ nếu 2 đ/t có

điểm chung thì toạ độ của điểm đó là nghiệm chung

2/ Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn

* Tập nghiệm của hệ: sgk /9

* VD 1: sgk

Trang 4

-Nhận xét vị trí của hai đ/t trên ?

-Tập nghiệm của hệ PT trên được biểu diễn bởi các

điểm chung của hai đ/t

-Hệ PT trên có mấy nghiệm ?

-Qua 3 VD để tìm nghiệm của hệ PT ta làm ntn ?

-GV lưu ý HS vẽ 2 đ/t trên cùng hệ trục toạ độ

-Hệ PT bậc nhất 2 ẩn số có 1 nghiệm, vô số

nghiệm, không có nghiệm khi nào ?

-GV giới thiệu tổng quát

-Để đoán nhận được số nghiệm của hệ PT dựa vào

đâu ?

-GV giới thiệu chú ý

-2 đ/t cắt nhau-HS nghe hiểu

-Thực hiện-song song

- hệ vô nghiệm

-2 đ/t trùng nhau và cùng biểu diễn đ/t

y = 2x – 3 -vô số nghiệm -chuyển PT về hàm số ; xác định vị trí

2 đ/t -Chú ý-HS trả lời

-Chú ý-dựa vào vị trí 2 đ/t-Đọc chú ý

* VD 2: sgk 3x – 2y = -6 ⇒ y =

2

3

x + 3 3x – 2y = 3 ⇒ y =

2

3

x + 3Hai đ/t trên song song suy ra hệ PT vô nghiệm

* Hoạt động 3: Hệ PT tương đương (5’)

-Hai PT tương đương với nhau khi nào?

-Tương tự hệ 2 PT tương đương với nhau khi nào ?

-chúng có cùng tập nghiệm-Trả lời

3/ Hệ PT tương đương

* Định nghĩa: sgk /11

Ký hiệu “ ⇔”

4/ Củng cố: (5’) GV yêu cầu HS trả lời và giải thích Bài tập 4 (sgk/11)

a) Hai đ/t cắt nhau (a khác a’) ⇒ hệ PT có 1 nghiệm duy nhất

b) Hai đ/t song song ⇒ hệ PT vô nghiệm

c) Hai đ/t cắt nhau tại 0 ⇒ chúng có 1 nghiệm

d) Hai đ/t trùng nhau ⇒ hệ vô số nghiệm

* GV giới thiệu 1 số trường hợp của hệ số khi xét vị trí 2 đ/thẳng

≠'' b

b a

c b

b a

c b

b a

a

hệ có vô số nghiệm

5/ Hướng dẫn về nhà: (2’) Học bài, nắm vững số nghiệm của hệ PT ứng với vị trí tương đối của hai đường thẳng Làm bài tập 5; 6; 7

(sgk/ 11- 12 ), chuẩn bị đầy đủ đồ dung học tập cho tiết sau

Trang 5

IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 6

Tuần: 16

Ngày soạn: 11/11/2009Ngày dạy: 23/11/2009Lớp dạy: 9/1+ 9/2+ 9/3

I – Mục tiêu:

- KT: HS được củng cố khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, hai PT tươngđương

- KN: Rèn kỹ năng tìm tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- TĐ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: thước kẻ, ôn tập lại PT tương đương, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b

-GV: SGK, thước, phấn màu.

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: SGK, SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (5 ’ ) Nêu khái niệm hệ PT bậc nhất hai ẩn? cho ví dụ hệ PT tương đương.

3/ Bài mới :

* Hoạt động 1: Tóm tắt kiến thức (8’)

-Gọi HS nêu Hệ PT bậc nhất 2 ẩn tổng quát

-Gọi (d) là đồ thị của HS ax + by = c ; (d’) là đồ thị

của HS a’x + b’y = c’

-Khi nào thì hệ vô nghiệm, có một nghiệm duy

nhất, có vô số nghiệm ?

-Đứng tại chỗ trình bày-Chú ý, ghi bài

-Trả lời

*Hệ PT bậc nhất 2 ẩn :

ax + by = ca’x + b’y = c’

(d) là đồ thị của HS ax + by = c (d’) là đồ thị của HS a’x + b’y = c’

-Nếu (d) cắt (d’) hoặc

' '

ab thì hệ có một nghiệm duy nhất

-Nếu (d)//(d’) hoặc

a =bc thì hệ vô nghiệm

Trang 7

*Bài tập 7/sgk

-HD: Biến đổi từng phương trình để tìm x và y

Nghiệm tổng quát là x∈R và y tìm được hoặc x

-Họat động nhóm giải theo yêu cầu

-Đại diện trình bày-Nhận xét

-Chú ý

-Đọc đề bài-Chú ý, cá nhân thực hiện

-Trình bày, nhận xét-Chú ý

*Bài tập 7/sgka/ Ta có : 2x + y = 4⇔y = -2x + 4

Trang 8

-6x+4y=0 có 3 2

=

4/ Củng cố: (2’) Nhắc lại cách giải, áp dụng các phương pháp, kiến thức giải các bài tóan.

5/ Hướng dẫn về nhà: (2’) Xem lại các BT vừ giải, làm BTVN 8, 10/sgk, xem lại các kiến thức đã học, chuẩn bị đầy đủ đồ dung học

tập cho tiết sau ôn tập

IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 9

Tuần: 17

Ngày soạn: 21/11/2009Ngày dạy: 30/11/2009Lớp dạy: 9/1+ 9/2+ 9/3

I – Mục tiêu:

- KT: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương I + II

- KN: Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, tính chất hàm số, xác định phương trình củađường thẳng, vẽ đồ thị hàm số

- TĐ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: thước kẻ, Ôn tập toàn bộ chương I + II

-GV: SGK, thước, phấn màu.

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: SGK, SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : Lồng trong bài mới

3/ Bài mới :

* Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài tập ttrắc nghiệm(10’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

*Bài tập 1: Xét xem các câu sau đúng hay sai ? Vì sao

? sai sửa lại ?

1 Căn bậc hai của

9

16

là 3

x x

1 Căn bậc hai của

9

16

là 3

x x

23

Trang 10

a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất

b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến

A m >-6 B m > 6 C m < 6 D m <-6

* Hoạt động 2: Bài tập (33’)

*Bài tập: Cho đ/t y = (1 – m)x + m – 2 (d)

a) Với giá trị nào của m thì đ/t (d) đi qua A(2; 1)

b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo với trục 0x góc

-Làm bài tập trên vận dụng kiến thức nào ?

-GV khái quát lại phần kiến thức cần nhớ về hàm số

-HS trả lời -HS nghe hiểu

-Ghi đề BT

-HS nêu cách làm -2HS lên thực hiện -HS nhận xét, chú ý-HS nêu kiến thức áp dụng

*Bài tập: Cho đ/t y = (1 – m)x + m – 2 (d)

a) Với giá trị nào của m thì đ/t (d) đi qua A(2; 1).b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo với trục 0x góc nhọn, góc tù

c) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm B có tung độ bằng 3

d) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độbằng 2

*Giải:

a/ A(2;1) → x = 2 ; y = 1 thay vào (d) ta có (1 – m ) 2 + m – 2 = 1

→ 2 – 2m + m – 2 = 1 → – m = 1 → m = -1b/(d) tạo với trục 0x góc nhọn ⇔ 1–m >0 ⇔ m < 1 (d) tạo với trục 0x góc tù ⇔ 1– m < 0 ⇔ m > 1c/ (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

=> m – 2 = 3 ⇔ m = 5d/ (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2

→ x = -2 y = 0 thay vào (d) ta có (1– m)(-2) + m – 2 = 0 ⇔ - 2 + 2m + m – 2 = 0

⇔ 3m = 4 ⇔ m = 4/3

*Bài tập: Rút gọn biểu thức

a)

3193103435

30048

75

=+

+

=

++

b)

5415259530

5253.352.15

10:502450320015

=++

=

++

=

++

Trang 11

thức nào ?

* Bài tập: Giải phương trình

16x− −16 9x− +9 4x− +4 x− =1 8

-Giải phương trình trên ta thực hiện giải ntn ?

-GV yêu cầu HS thực hiện tại chỗ

*Bài tập: Rút gọn biểu thức với a >0, a ≠ 1 và a ≠ 4

:

P

 + + 

= − − ÷   − − − ÷÷

-Rút gọn biểu thức thực hiện theo thứ tự ntn ?

-GV hướng dẫn HS thực hiện

-GV nhấn mạnh cách rút gọn biểu thức: Vận dụng các

phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, dùng HĐT,

… và cần linh hoạt trong quá trình biến đổi

-Ghi đề BT

-HS đưa thừa số ra ngoài dấu căn; thực hiện phép cộng;

bình phương hai vế -HS nêu thứ tự thực hiện -Ghi đề

-HS thực hiện trả lời tại chỗ -Giải theo hướng dẫn

-Nghe hiểu

* Bài tập: Giải phương trình

5 2

1 8

1 4

8 1 1

2 1 3 1 4

8 1 4

4 9 9 16 16

=

=

=

=

− +

− +

=

− +

− +

x x

x

x x

x x

x x

x x

*Bài tập: Rút gọn biểu thức với a >0, a ≠ 1 và a ≠ 4

:

1 :

1

P

 + + 

= − − ÷   − − − ÷÷

− − +

− +

=

− − −

− − +

4/ Củng cố: (2’) GV khái quát kiến thức cơ bản học kỳ I và các dạng bài tập trong chương I + chương II.

5/ Hướng dẫn về nhà: (2’) Về nhà ôn tập lý thuyết cơ bản của 2 chươngI – II Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 75; 76 (sgk),

chuẩn bị đầy đủ đồ dung học tập cho tiết sau ôn tập

IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 12

Tuần: 17

Ngày soạn: 21/11/2009Ngày dạy: 30/11/2009Lớp dạy: 9/1+ 9/2+ 9/3

I – Mục tiêu:

- KT: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương II

- KN: Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức, xác định hệ số góc của đt y=ax+b, tìm điều kiện để 2 đt cắt nhau, trùng nhau, songsong nhau

- TĐ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Thước kẻ, Ôn tập toàn bộ chương I + II

-GV: SGK, thước, phấn màu.

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp

- TLTK: SGK, SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (6’) 1/.Tính: ( 5−1)2 + ( 5−3)2 →KQ = 5-1+3- 5 (vì 5>1; 3> 5) =2

3/ Bài mới :

* Hoạt động 1: Ôn tập chương II-Hàm số bậc nhất (31’)

-Thế nào là hàm số bậc nhất ?

-Hàm số đồng biến ,nghịch biến khi nào?

-Bài tập 1:cho hàm số y=(m+6)x -7

a)với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc

-Ghi đề BT-Hoạt động theo nhóm (5ph)-Đại diện nhóm lên trình bày -Các nhóm khác nhận xét

-Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y= ax+b trong đó a,b là các số cho trước và a≠0

-Hàm số bậc nhất xác định vơí mọi giá trị x∈

R ,đồng biến trên R khi a> 0, nghịch biến trên

R khi a< 0

* Bài tập 1:cho hàm số y=(m+6)x -7a) y là hàm số bậc nhất ⇔m ≠-6b) hàm số y đồng biến ⇔m > - 6

Trang 13

qua điểm A(2;1)

b) với giá trị nào của m thì (d) tạo với trục Ox

một góc nhọn ? góc tù?

c) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm B Co

tung đô bằng 3

* Bài tập 3: cho hai đường thẳng

y = kx+( m-2) (d1)

y= (5-k)x + (4-m) (d2)

với điều kiện nào của k và m thì (d1) và (d2)

c) trùng nhau

-Yêu cầu cá nhân thực hiện giải

-Gọi HS trình bày

-Nhận xét, ghi điểm

-Ghi đề

-Cá nhân thực hiện giải -Trình bày

-y= kx+( m-2) là hàm số bậc nhất⇔k≠0 -y=(5-k)x + (4-m) là hàm số bậc nhất

⇔k ≠5 a) (d1) cắt (d2) ⇔ k ≠ 5 - k⇔k≠2,5 b) (d1) // (d2)⇔

= 3

5 , 2

m k

c) (d1) ≡ (d2) ⇔

=

=

m m

k k

4 2

5

=

= 3

5 , 2

m k

-Chú ý

b)(d) tạo với trục Ox một góc nhọn ⇔m<1 -(d) tạo với trục Ox một góc tù ⇔ m< 1 c) (d) cắt trục tung tại điểm B Co tung đô bằng 3 ⇒m=5

*Bài tập 3: cho hai đường thẳng y=kx+( m-2) (d1) y=(5-k)x + (4-m) (d2) y=kx+( m-2) là hàm số bậc nhất⇔k≠0 y=(5-k)x + (4-m) là hàm số bậc nhất

⇔k ≠5 a) (d1) cắt (d2) ⇔ k ≠ 5 - k⇔k≠2,5 b) (d1) // (d2)⇔

= 3

5 , 2

m k

c) (d1) ≡ (d2) ⇔

=

=

m m

k k

4 2

5

=

= 3

5 , 2

m k

4/ Củng cố: (5’) Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ trống: Cho hai đường thẳng: (d): y=ax+b (a≠0) và (d’): y=a’x+b’ (a’≠0).

GV khái quát kiến thức cơ bản học kỳ I và các dạng bài tập trong chương I + chương II

5/ Hướng dẫn về nhà: (2’) Về nhà ôn tập lý thuyết cơ bản của 2 chươngI – II Xem lại các bài tập đã chữa Chuẩn bị đầy đủ đồ dung

học tập cho tiết sau

IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 14

Tuần: 18

Ngày soạn: 26/11/2009Ngày dạy: 05/12/2009Lớp dạy: 9/1+ 9/2+ 9/3

I – Mục tiêu:

- KT: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương I+II

- KN: Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức, rút gọn, xác định hệ số góc của đt y=ax+b, tìm điều kiện để 2 đt cắt nhau, trùng nhau,song song nhau

- TĐ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Thước kẻ, Ôn tập toàn bộ chương I + II

-GV: SGK, thước, phấn màu.

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp

- TLTK: SGK, SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : Lồng ghép

3/ Bài mới :

* Hoạt động 1: Bài tập Ôn tập (40’)

Trang 15

c/ Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng 3

-Yêu cẩu HS thảo luận nhóm giải

-Gọi đại diện trình bày

-Nhận xét

*Bài tập 3 Xét biểu thức

 − 

 + − ÷ +

a/ Tìm x để biểu thức P có nghĩa

b/ Rút gọn P

c/ Tính giá trị của biểu thức P khi x =

4 1

-Yêu cầu HS thảo luận giải

*Gợi ý:

a/ P có nghĩa ⇔ ≥x 0; x− ≠1 0;x+ x≠0 ta

tìm x

c/ thay x =

4

1

vào kết quả ở câu b/ để tính -Gọi 3 đại diện trình bày, nhận xét

-Nhận xét chốt lại

-Hoạt động nhóm giải -Đại diện trình bày -Nhận xét, chú ý -Ghi đề BT

-Hoạt động nhóm giải -Chú ý

-Đại diện trình bày -Nhận xét, chú ý

Theo bài ra tao có: 2m + 1 = 3 ⇔ 2m = 2 ⇔ m = 1

*Bài tập 3 Xét biểu thức

 − 

 + − ÷ +

a/ P có nghĩa

0

1

x

x

⇔ − ≠ ⇔ ≠ ⇔ ≠ ⇔ ≠ + ≠ + ≠  ≠

 

b/ Rút gọn P: với điều kiện x> 0 và x≠ 1 ta có :

P =

+

− − −

( 2. 1 ) (. 11 2)

+ − =

1 1

− =

− −

4

x= thì P nhận giá trị là:

P =

4

1 1 4 1

2 1 2 1

2

1 1 2

1

=

=

4/ Củng cố: (2’) GV khái quát kiến thức cơ bản học kỳ I và các dạng bài tập trong chương I + chương II.

5/ Hướng dẫn về nhà: (2’) Về nhà ôn tập lý thuyết cơ bản của 2 chươngI – II Xem lại các bài tập đã chữa Chuẩn bị đầy đủ đồ dung

học tập cho tiết sau kiểm tra HKI

IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 16

Trang 17

Tuần: 20

Ngày soạn: 10/12/2009Ngày dạy: /12/2009Lớp dạy: 9/1+ 9/2+ 9/3

I – Mục tiêu:

- KT: HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng phương pháp cộng đại số, nắm được cách giải hệ PT bằng phương pháp cộng đại số

- KN: HS có kỹ năng vận dụng PP cộng đại số để giải hệ PT bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên

- TĐ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Phấn màu, SGK

-GV: SGK, dụng cụ học tập.

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: SGK, SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

* Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số (15’)

GV Cho HS nghiên cứu quy tắc

-Biến đổi hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp

cộng thực hiện qua những bước nào ?

-GV nhấn mạnh quy tắc: Cộng từng vế 2 PT được

PT 1ẩn; Giải PT 1 ẩn tìm x ( hoặc y); Thay vào PT

tìm y (hoặc y)

-Thực hiện cộng từng vế của 2 PT trong hệ ?

-Dùng PT (3) thay thế cho PT (1) ta được hệ nào ?

-Nếu thay thế PT (2) bằng PT (3) ta được hệ nào ?

-Qua VD em có nhận xét gì về kết quả phép cộng 2

vế của 2 PT trên ?

-GV yêu cầu HS làm ?1

-Tìm hiểu sgk -HS nêu các bước làm-HS nghe hiểu

-HS thực hiện -Trả lời -Hệ 2x – y = 1 3x = 3-HS được 1 PT 1 ẩn

-HS đọc và nêu yêu cầu của ?1

1/ Quy tắc cộng đại số

* Quy tắc: sgk

* VD1: Xét hệ PT 2x – y = 1 (1)

x + y = 2Cộng từng vế của PT (1) và (2) ta được: 3x = 3 (3)

Thay thế PT (3) cho PT (1) ta được hệ:

3x = 3 hoặc 2x – y = 1

Trang 18

-GV yêu cầu HS thực hiện trừ 2 vế của 2 PT

-Nhận xét gì về hệ PT mới với hệ PT đã cho ?

-Nhận xét về kết quả của phép trừ 2 vế của hệ PT ?

-Để giải hệ PT bằng phương pháp cộng đại số ta

làm ntn ?

-HS trả lời miệng -Là tương đương -HS PT 2 ẩn -HS nêu cách giải

?1 Trừ từng vế của hệ PT trong VD 1 ta được

x – 2y = -1

x + y = 2hoặc 2x – y = 1

-GV nêu vấn đề nếu hệ số của ẩn không bằng nhau,

không đối nhau thì làm ntn?

-Nhận xét hệ số của ẩn x và ẩn y trong hệ PT trên ?

-Hãy đưa hệ PT đã cho về trường hợp 1 bằng cách

nhân PT (1) với 2 và PT (2) với 3 ?

-GV yêu cầu HS lên thực hiện giải hệ PT

-GV nhận xét bổ xung

-Nêu cách khác đưa hệ PT VD4 về trường hợp 1

(cùng hệ số của ẩn y) ?

-GV lưu ý nhấn mạnh: khi giải hệ PT bằng phương

pháp cộng cần biến đổi đưa hệ số của ẩn về bằng

nhau hoặc đối nhau

- đối nhau

-cộng từng vế -cộng 2 vế của PT trong hệ

-HS đọc đề bài Hoạt động nhóm

-Trình bày, nhận xét-HS hệ số của ẩn bằng nhau thì thực hiện trừ 2 vế ; hệ số của ẩn đối nhau thì thực hiện cộng 2 vế

-Chú ý

-HS nhận xét-HS nêu cách làm

-HS thực hiện giải hệ PT trên bảng -HS khác cùng làm và nhận xét-HS thực hiện trả lời miệng -HS nghe hiểu

-Chú ý

2/Áp dụng

1 Trường hợp 1: (các hệ số của cùng 1 ẩn nào

đó bằng nhau hoặc đối nhau)

* VD 2: Xét hệ PT 2x + y = 3

x – y = 6Cộng từng vế của hệ ta được 3x = 9

Do đó ta có 2x + y = 3 3x = 9

⇔ 2x + y = 3 ⇔ x = 3

x = 3 y = -3Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất (x; y) = (3; -3)

* VD 3: giải hệ PT 2x + 2y = 9 ⇔ 5y = 5 2x – 3y = 4 2x – 3y = 4 ⇔ x = 7/2

y = 1

2 Trường hợp 2: Các hệ số của ẩn không bằng nhau, không đối nhau

* VD 4: Xét hệ PT 3x +2y = 7 ⇔ 6x +4y = 14 2x +3y = 3 6x + 9y = 9

⇔ - 5y = 5 ⇔ x = 3 2x + 3y = 3 y = -1 Vậy nghiệm của hệ PT (x; y) = ( 3; -1)

*Cách khác 3x + 2y = 7 ⇔ 9x + 6y = 21 2x + 3y = 3 4x + 6y = 6

Trang 19

-Qua các VD hãy nêu tóm tắt cách giải hệ PT bằng

phương pháp cộng đại số ?

-HS trả lời

⇔ 5x = 15 ⇔ x = 3 2x + 3y = 3 y = -1

* Tóm tắt cách giải Sgk /18

4/ Củng cố: (7’) GV gọi 3 HS lên bảng thực hiện giải bài tập 20 (sgk/ 19)

5/ Hướng dẫn về nhà: (2’) Học và nắm chắc các bước giải hệ bằng phương pháp cộng đại số Làm bài tập 21; 22; 23 (sgk/19) Chuẩn bị

dụng cụ học tập cho tiết sau

IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 20

Tuần: 20

Ngày soạn: 10/12/2009Ngày dạy: /12/2009Lớp dạy: 9/1+ 9/2+ 9/3

I – Mục tiêu:

- KT: Củng cố cách giải hệ bằng phương pháp cộng đại số

- KN: HS có kỹ năng nhận biết hệ phương trình để có cách giải phù hợp nhất Rèn kỹ năng trình bày giải hệ PT thành thạo, chính xác

- TĐ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Phấn màu, SGK, BT luyện tập

-GV: SGK, dụng cụ học tập Ôn lại cách giải hệ PT bằng phương pháp cộngđại số, làm bài tập được giao.

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: SGK, SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định: (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra: (6’) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số 2x + y = 1

2x - y = 5

3/ Bài mới :

* Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)

-GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện giải hệ PT

-GV nhận xét bổ xung

-Gọi HS nhắc lại cách giải hệ PT bằng phương

pháp cộng đại số ?

-HS lên bảng thực hiện Cả lớp cùng làm và nhận xét

-Chú ý-HS nhắc lại

*Bài tập: Giải hệ PT sau bằng phương pháp cộng đại số

a) 2x + 3y = -2 ⇔ 6x + 9y = -6 3x – 2y = -3 6x – 4y = - 6

⇔ 13y = 0 ⇔ x = - 1 3x – 2y = -3 y = 0 Nghiệm của hệ (x; y) = (-1; 0)b) –5x + 2y = 4 ⇔ - 15x + 6y = 12 6x – 3y = -7 12x – 6y = - 14

⇔ - 3x = -2 ⇔ x = 3/2 6x – 3y = - 7 y = 11/3Nghiệm của hệ (2/3; 11/3)

* Hoạt động 2: Luyện tập (24’)

-Gọi HS nhận xét hệ số của ẩn Bài tập 21/Sgk?

-Giải hệ trên bằng PP cộng đại số ta làm ntn ?

-Nhận xét-HS trả lời

*Bài tập 21: (Sgk/19)b) 5x 3 + y = 2 2

Ngày đăng: 14/06/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - ĐẠI SỐ 9 chương 3
Hình h ọc (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w