1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 7( tiết 7-8)

4 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU + HS nắm vững hai qui tắc về lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương + Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán II.. III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1 Ổn định lớp 2 Ki

Trang 1

Ngày soạn : 20/08/2009 Ngày dạy:

§6.LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp) (

I MỤC TIÊU

+ HS nắm vững hai qui tắc về lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

+ Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

II PHƯƠNG TIỆN

1/ Học sinh : Sgk

2 /Giáo viên:

Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…

SGK, bảng phụ, phấn màu

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1) Ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

a) HS đọc công thức và qui tắc phép nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số; lũy thừa của lũy thừa?

b) Áp dụng tính:

2

   

0 25

5 7

−  

=

c) Tìm x biết:

3

:

x −  =÷ −

 

3) Bài mới

Hoạt động 1: Lũy thừa của 1 tích

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt

: Lũy thừa của 1 tích

 HS làm theo nhóm ?1/21

rồi rút ra kết luận

Nhóm 1; 2 làm ?1a Nhóm 3; 4 làm ?1b

HS làm ?2/21

) Lũy thừa của 1 tích

( ) n n n

x y =x y

Áp dụng ?2/21

Hoạt động 2: Lũy thừa của 1 thương

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt

Lũy thừa của 1 thương

 HS làm theo nhóm ?3/21

rồi rút ra kết luận

 GV cho HS luyện tập tại

chỗ BT34; 35; 36 trang 22

Nhóm 1; 2 làm ?3a Nhóm 3; 4 làm ?3b

HS làm ?4 và ?5/21

2) Lũy thừa của một thương

n n n

y

 ÷

Áp dụng ?4; ?5/21

Chú ý:

Nếu x m = x n thì m = n

VD: tìm n biết:

Tiết 7

Trang 2

5

5

m

m

m

  =

 ÷

 

⇒ =

4/ C ủng cố :

- Phát biểu lũy thừa một tích

- Phát biểu lũy thừa một thương

5/Dặn dò

+ Học kỹ các công thức về lũy thừa

+ Làm và chuẩn bị các bài tập 37; 38; 39; 40; 41; 42 /22; 23

IV Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn : 20/08/2009 Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

+ Ôn lại các qui tắc về công thức lũy thừa

+ Vận dụng các qui tắc để tính toán nhanh gọn chính xác

II PHƯƠNG TIỆN

1/ Học sinh : Sgk

2 /Giáo viên:

Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…

SGK, bảng phụ, phấn màu

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1) Ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Có thể cho HS làm bài kiểm tra 15’ bằng bài sau:

a) Tính:

3 3

1 2 2

  ;

7 3

5 2

2 9

6 8 ; 1 2 ( )0 ( )

3

b) So sánh: 475 và 2750

3) Bài mới

Ho

ạt động :1 BT 27/22

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt

 GV yêu cầu HS sửa BT

37/22

Đối với bài a và bài c GV

hướng dẫn HS đưa về lũy

thừa có cơ số giống nhau để

rút gọn

4 HS lên bảng sửa BT 37/22 các HS khác nhận xét cách làm và kết quả

Bt 37/22 a)

( )

5

1

b)

( ) ( ) ( ( ) ) ( )

( )

5

0,6 0, 2.3

0, 2 0, 2

0, 2 3 3

0, 2

0, 2 0, 2 243 1215

0, 2

=

c) = 3 16 d) = – 27

Ho

ạt động 2 : BT 40/23

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt

Tiết 8

Trang 4

?. Hãy xem 27 bằng tích

của hai số nào? Viết 2 27

thành lũy thừa của một lũy

thừa?

 Làm tương tự cho 318?

BT 40/23 a) = 169 196 b) = 1 144 c) = 1 100 d) = 2560 8531

Ho

ạt động 3: BT 42/23

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt

?. Tìm n là đi tìm số mũ hay

tìm cơ số?

?. Áp dụng công thức nào

để tìm n?

 Hãy đưa số 16 trở thành

lũy thừa có cơ số là2 Đưa

số 81 và – 27 trở thành lũy

thừa có cơ số là – 3

Tìm số mũ

am = an⇒ m = n

16 = 24

81 = (– 3)4

– 27 = (– 3)3

BT 42/23 Tìm n biết

4

n a

⇒ − = ⇒ =

( )

( )

3 4

3

81 3

3 3

n

n

n b

= −

⇒ − = ⇒ =

1

)8 : 2 4

8 : 2 4

n n n

n

c

n

=

4/ C ủng cố :

Cho HS nhắc lại nội dung vừa luyện tập

5/Dặn dò

+ Học bài và làm Bt 43/23

+ Tự học bài đọc thêm trang 23

+ Tự học trước bài “Tỉ lệ thức”

IV Rút kinh nghiệm :

………

Ngày đăng: 14/06/2015, 19:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w