1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SLIDE Thuế - chương 6 Thuế thu nhập cá nhân

16 396 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 442,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái ni m ệ Thuế TNCN là thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu thuế của cá nhân phát sinh trong kỳ tính thuế... Thu nh p ch u thu ậ ị ế Thu nhập từ đầu tư vốn  Thu nhập từ chuyển nhượng

Trang 1

Thu thu nh p cá nhân ế ậ

T T i chính ổ à Khoa Qu n lý Kinh doanh ả

Tr ườ ng H Công nghi p HN Đ ệ

Trang 2

V n b n pháp lu t ă ả ậ

 Luật số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007

 Luật số 26/2012/QH 13 ngày 22/11/2012

 Nghị định số 65/2013/NĐ-CP

 Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/09/2008

 Thông tư số 175/2010/TT-BTC ngày 5/11/2010

Trang 3

Khái ni m ệ

Thuế TNCN là thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu thuế của cá nhân phát sinh trong kỳ tính thuế

Trang 4

c i m

Đặ đ ể

 L thu tr c thu à ế ự

 Ph thu c v o thu nh p c a cá nhân ụ ộ à ậ ủ

 Đố ượ i t ng ch u thu r ng, liên quan ị ế ộ đế n h u ầ

h t các cá nhân trong XH ế

 Góp ph n ầ đả m b o công b ng xã h i ả ằ ộ

 Không l m sai l ch giá c h ng hóa, d ch v à ệ ả à ị ụ

Trang 5

M c ích ụ đ

 Đả m b o công b ng trong phân ph i thu nh p ả ằ ố ậ

 L công c i u ti t v mô à ụ đ ề ế ĩ

 T o ngu n thu cho NSNN ạ ồ

Trang 6

i t ng n p thu

 Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam

 Cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam

Trang 7

Cá nhân c trú ư

 Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam

 Hoặc có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên trong một năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục

 Hoặc có nơi ở thường xuyên ở Việt nam, bao gồm có nơi ở đăng ký thường trú hoặc có nhà cho thuê để ở tại Việt Nam theo hợp đồng thuê có thời hạn

Trang 8

Thu nh p ch u thu ậ ị ế

 Thu nhập từ kinh doanh

- Thu nhập từ hoạt động SXKD

- Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập có giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề

 Thu nhập từ tiền lương, tiền công:

- Tiền lương, tiền công

- Các khoản phụ cấp, trợ cấp

- Tiền thù lao dưới các hình thức;

- Tiền nhận được từ tham gia hiệp hội

- Tiền thưởng

- Các khoản lợi ích khác

Trang 9

Thu nh p ch u thu ậ ị ế

 Thu nhập từ đầu tư vốn

 Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

 Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

 Thu nhập từ trúng thưởng có giá trị vượt trên 10 trđ theo

từng lần trúng thưởng

 Thu nhập từ bản quyền có giá trị vượt trên 10 trđ tính cho

từng hợp đồng

 Thu nhập từ nhượng quyền thương mại có giá trị vượt

trên 10 trđ tính cho từng hợp đồng

 Thu nhập từ thừa kế, quà tặng: Là phần giá trị tài sản thừa

kế, quà tặng vượt trên 10 trđ theo từng lần phát sinh

Trang 10

Thu nh p ậ đượ c mi n thu ễ ế

 Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với

chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi…

 Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất của cá

nhân trong trường hợp cá nhân chỉ có một nhà ở, đất ở duy nhất

 Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà

nước giao đất

 Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa vợ

với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội…

Trang 11

Thu nh p ậ đượ c mi n thu ễ ế

 Thu nhập của hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp,

làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản chưa qua chế biến

 Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình

được Nhà nước giao để sản xuất

 Thu nhập từ lãi tiền gửi tại TCTD

 Phần tiền lương làm việc ban đêm, làm thêm giờ được trả

cao hơn so với tiền lương làm việc ban ngày

 Tiền lương hưu do Bảo hiểm xã hội chi trả

 Thu nhập từ học bổng

 …

Trang 12

Tính thu ph i n p ế ả ộ

Thu TNCN pn= Thu nh p tính thu x Thu su t ế ậ ế ế ấ

Trang 13

Thu nh p th ậ ườ ng xuyên

Thu nh p ậ

tính thuế = nh p Thu ậ

ch u ị thuế

-Gi m trả ừ Gia c nhả

-Các kho n chi ả

ng h

ủ ộ

Trang 14

Thuế suất

Bậc

thuế

Phần thu nhập tính

thuế/năm (triệu đồng)

Phần thu nhập tính

thuế/tháng (triệu đồng)

Thuế suất (%)

2 Trên 60 đến 120 Trên 5 đến 10 10

3 Trên 120 đến 216 Trên 10 đến 18 15

4 Trên 216 đến 384 Trên 18 đến 32 20

5 Trên 384 đến 624 Trên 32 đến 52 25

6 Trên 624 đến 960 Trên 52 đến 80 30

Trang 15

Thuế suất

Thu nhập tính thuế Thuế

suất (%) a) Thu nhập từ đầu tư vốn 5 b) Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại 5 c) Thu nhập từ trúng thưởng 10 d) Thu nhập từ thừa kế, quà tặng 10 đ) Thu nhập từ chuyển nhượng vốn 20 Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 0,1 e) Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS 25 Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS tính theo giá chuyển

Trang 16

Thuế suất

Thu nhập tính thuế từ hoạt động Thuế suất

(%)

1, Hoạt động kinh doanh hàng hóa 1

3, Hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải và kinh doanh khác 2

8, Bản quyền, chuyển nhượng thương mại 5

9, Trúng thưởng, thừa kế, quà tặng 10

Ngày đăng: 14/06/2015, 17:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w