1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương trình ôn thi cấp chứng chỉ hành nghề thuế - chuyên đề thuế thu nhập cá nhân

109 643 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 8,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chương trình ôn thi cấp chứng chỉ hành nghề thuế - chuyên đề thuế thu nhập cá nhân tài liệu, giáo án, bài giảng , luận v...

Trang 1

Chương trình ôn thi cấp chứng chỉ hành nghề thuế

Mai Thanh Tòng, CPA Phó Chủ tịch Hội Kế toán TP HCM

9/2012

Sau khi tham dự buổi giảng này, các bạn sẽ:

Mục tiêu buổi giảng

„ Hiểu được trách nhiệm nộp thuếcủa cá nhân và trách nhiệm

khấu trừ thuếcủa tổ chức

„ Mô tả được đối tượng nộp thuế, thu nhập chịu thuế, thu nhập

miễn thuếcăn cứ tính thuế

„ Biết cách tính khấu trừ thuếtạm nộp hàng tháng hoặc quý

Th hiệ iệ ết t á th ếTNCN à ối ă h khi kết

„ Thực hiện việc quyết toán thuếTNCN vào cuối năm hoạc khi kết

thúc hợp đồng lao động

„ Chấp hành tốt các quy định về quản lý thuế: đăng ký, kê khai, …

Trang 2

Nội dung buổi giảng

1 Đối tượng nộp thuế

2 Thu nhập chịu thuế

3 Thu nhập được miễn thuế

4 Căn cứ tính thuế và thuế suất

a Đối với cá nhân cư trú

b Đối với cá nhân không cư trú

5 Các khoản giảm trừ: gia cảnh, bảo hiểm bắt buộc, đóng góp

6 Tính thuế tạm nộp tháng/ quý và quyết toán thuế năm

7 Vấn đề quản lý thuế: đăng ký, kê khai, nộp thuế, quyết toán

Đối tượng nộp thuế TNCN bao gồm …

Đối tượng nộp thuế

Cá nhân không cư trú:

Cá nhân cư trú: chịu thuế trên thu nhập phát sinh

trongngoàilãnh thổ VN còn gọi “thu nhập toàn cầu”

1

Người nộp thuế

Cá nhân không cư trú: chịu thuế trên thu nhập phát sinh tronglãnh thổ VN

2

Trang 3

Đối tượng nộp thuế

5

Người nôp thuế

Đối tượng nộp thuế

1

Có nơi ở thường xuyên tại VN hoặc có

2 nhà thuê để ở từ g 90 y ngày trở lên ạ ặ

2

Trang 4

Đối tượng nộp thuếKhái niệm về cá nhân cư trú

† Tổng số 183 ngày được tính như sau:

■ Tính theo năm dương lịch (từ 1/1 đến 31/12), cộng tất cả số

ngày có mặt của những lần đến và đi

■ Tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên đến VN

■ Ngày đến và ngày đi được tính là 1ngày cư trú

7

■ Nếu đến và đi cùng ngày, tính 1ngày cư trú

■ Căn cứ vào chứng thực của cơ quan quản lý XNC trên hộ

chiếu

Khái niệm về cá nhân cư trú

12 thá liê t 190 à ÎCá hâ t ú 2

Năm thứ 1

Năm thứ 2

12 tháng liên tục: 190 ngàyÎCá nhân cư trú

Trang 5

Đối tượng nộp thuế - Ví dụ 1

Ông D là người nước ngoài, độc thân, đến việc tại VN từ ngày 12/05/2010

T ă 2010 Ô D ó ặ ở VN là 80 à ó h hậ là 50 iệ đ

Trong năm 2010 Ông D có mặt ở VN là 80 ngày, có thu nhập là 50 triệu đ

Trong năm 2011, từ 1/1 đến 11/5/2011, Ông có mặt là 110 ngày, thu nhập là

100 triệu đ và từ 1/5 đến 31/12/2011 là 100 ngày, thu nhập là 100 triệu đ.

Thuế TNCN của Ông C được xác định như sau:

Thu nhập chịu thuế phát sinh năm 2010 (50 tr + 100 tr.): 150.000.000

Trừ: Gia cảnh (4.000.000 x 12 tháng): (48.000.000)

Thu nhập tính thuế cả năm 2010 (từ 12/5/10 đến 11/5/11): 102.000.000

Thu nhập tính thuế bình quân tháng (102.000.000/12 thg): 8.500.000

Thuế phải nộp bình quân tháng (8.500.000 x 10%): 600.000

Thuế phải nộp cho năm 2010 (600.000/ 12 thg): 7.200.000

(Tiếp theo)

Th hậ hị h ế há i h ă 2011 (100 100 ) 200 000 000

Thu nhập chịu thuế phát sinh năm 2011 (100 tr + 100 tr.): 200.000.000

Trừ: Gia cảnh (4.000.000 x 12 tháng): (48.000.000)

Thu nhập tính thuế cả năm 2011 (từ 1/1/11 đến 31/12/11): 152.000.000

Thu nhập tính thuế bình quân tháng (152.000.000/12 thg): 12.670.000

Thuế phải nộp bình quân tháng (12.670.000 x 15%): 1.150.000

Thuế phải nộp cả năm 2011 (1.150.000 x 12 tháng): 13.800.000

Trừ: Thuế đã nộp 4 tháng 2010 (7.200.000 x 4/12 tháng): (2.400.000)

Thuế còn phải nộp cho năm 2011 (13,8 tr – 2,4 tr.): 11.400.000

Trang 6

Khái niệm về cá nhân cư trú

31/12/2012

Năm dương lịch: 185 ngàyÎCá nhân cư trú

185 ngày 1/1/2011 12/3/2011 31/12/2011

Thu nhập chịu thuế toàn cầu

Trừ số thuế đã nộp ở nước ngoài

Trừ gia cảnh suốt 12 tháng

Ông C là người nước ngoài, độc thân, vào VN làm việc từ ngày 12/3/2011

T ă 2011 ( ừ à 12/03/2011 đế hế à 31/12/2011) ó ặ i

Trong năm 2011 (từ ngày 12/03/2011 đến hết ngày 31/12/2011) có mặt tại

VN 185 ngày Thu nhập tiền lương của Ông C trong thời gian này là 100

triệu đồng, và thu nhập chịu thuế phát sinh tại nước ngoài là 50 triệu đồng.

Thuế TNCN của Ông C được xác định như sau:

Thu nhập chịu thuế phát sinh năm 2011 (100 tr + 50 tr.): 150.000.000

Trừ: Gia cảnh bản thân (4.000.000 x 12 tháng): (48.000.000)

Thu nhập tính thuế cả năm 2011: 102.000.000

Thu nhập tính thuế bình quân tháng (102.000.000/12 thg): 8.500.000

Thuế phải nộp cả năm (8.500.000 x 10% x 12 tháng): 7.200.000

Trừ: Thuế đã nộp ở NN (7.200.000 x 50 tr./150 tr.): (2.400.000)

Trang 7

Khái niệm về cá nhân cư trú

Rời VN 12/10/2011

190 ngày Năm dương lịch: 190 ngàyÎCá nhân cư trú

Năm đến Việt Nam Năm rời Việt Nam

10 tháng

Th hậ hị th ế hỉ ó 10 thá

Thu nhập chịu thuế chỉ có 10 tháng

Trừ gia cảnh chỉ có 10 tháng

Thu nhập tính thuế bình quân 1 tháng chia cho 10

Ông E là người nước ngoài, độc thân, làm việc tại VN từ ngày 01/01/2011,

ời Việ N à à 12/10/2011 à ó ổ ố à ở VN là 190 à

rời Việt Nam vào ngày 12/10/2011, và có tổng số ngày ở VN là 190 ngày.

Thu nhập tiền lương của Ông E trong thời gian này ở VN là 100.000.000 đ.,

và thu nhập chịu thuế phát sinh tại nước ngoài là 0 triệu đồng.

Thuế TNCN của Ông E được xác định như sau:

Thu nhập chịu thuế phát sinh năm 2011: 100.000.000

Trừ: Gia cảnh bản thân (4.000.000 x 10 tháng): (40.000.000)

Thu nhập tính thuế cả năm 2011: 60.000.000

Thu nhập tính thuế bình quân tháng (60.000.000/10 thg): 6.000.000

Thuế phải nộp bình quân tháng (6.000.000 x 10%): 350.000

Trang 8

Đối tượng nộp thuế

15

Đối tượng nộp thuếThế nào là cĩ nơi ở thường xuyên ?

† Có nơi đăng ký thường trútheo quy định của pháp luật

„ Đối với công dân VN: nơi sinh sống thường xuyên, ổn định

„ Đối với người nước ngoài: nơi đăng ký thường trú được ghi

trong Thẻ thường trú hoặc Tạm trú

† Có nhà thuê để ởtheo pháp luật về nhà ở, với thời hạn p p ä , ï

của hợp đồng thuê từ 90 ngàytrở lên trong năm tính thuế

„ Bất kể thuê của ai (chủ nhà, khách sạn, nơi làm việc), và

„ Tự thuê hay người sử dụng lao động thuê cho ở

Trang 9

Có nhà thuê để ở - LƯU Ý

Đối tượng nộp thuế

† Trong trường hợp một cá nhân nước ngoài đến VN từ một

nước có ký hiệp định thuế với VN, tình trạng cư trú của cá

nhân này sẽ được xét theo hiệp định, không xét theo quy

định “có nhà thuê để ở từ 90 ngày” (CV số

3473/TCT-TNCN ngày 8/9/2010của TCT)

Riê đối ới Mỹ dù h ký hiệ đị h h ế ới VN ì h

17

† Riêng đối với Mỹ, dù chưa ký hiệp định thuế với VN, tình

trạng cư trú của cá nhân sẽ được xác định theo các giấy tờ

sau đây: giấy khai sanh, hộ chiếu, hồ sơ khai thuế (CV số

2215/TCT-TNCN ngày 29/6/2011của TCT)

Kiểm tra nhanh

Trang 10

Đối tượng nộp thuếTóm tắt theo Thông tư 84/2009

† Cá nhân mang quốc tịch VN, có thu nhập chịu thuế, sinh

sống ở VN hay đi ra nước ngoài vì lý do công tác, lao động,

học tập

† Cá nhân là người nước ngoài:

„ Làm việc ở VN có thu nhập chịu thuế

19

„ Làm việc ở VN, có thu nhập chịu thuế

„ Có thu nhập phát sinh từ VN dù không hiện diện tại VN

† Ông Nguyễn Văn A mang quốc tịch VN, là cá nhân cư trú

Kiểm tra nhanh

của Singapore, không có thu nhập tiền lương ở VN, chỉ có

thu nhập tiền lương ở Singapore do làm việc ở Singapore

† Theo Bạn, Ông Nguyễn Văn A có trách nhiệm nộp thuế cho

nước nào?

„ VN hay Singapore hay cho cả 2 nước

„ Vì sao?

Trang 11

† Ông Adam Smith mang quốc tịch Singapore, là cá nhân cư

Kiểm tra nhanh

trú của VN, trong năm 2010 có thu nhập tiền lương trong 4

tháng ở Singapore là 40 triệu đồng (đã nộp thuế TNCN cho

Singapore), và 80 triệu đồng trong 8 tháng ở VN

† Theo Bạn, Ông Adam Smith có trách nhiệm nộp thuế cho:

„ VN hay không?

21

„ Nếu phải nộp, thì sẽ tính toán như thế nào?

† Công ty Vietnam Shipping Co là một công ty vận tải biển

ủ VN óth ê tà à thủ thủ đ à là ời ớ ài

Kiểm tra nhanh

của VN, có thuê tàu và thủy thủ đoàn là người nước ngoài,

để khai thác tuyến vận tải quốc tế, đi từ Trung Quốc đến

Singapore và ngược lại

† Theo Bạn, các cá nhân người nước ngoài trong thủy thủ đoàn

có trách nhiệm nộp thuế TNCN cho VN đối với tiền lương

của họ hay không? Vì sao?ọ y g

Trang 12

Löu yù

Đối tượng nộp thuế

Tóm tắt theo Thông tư 84/2009

Kể từ đầu năm 2009 các cá nhân sau đây không phải nộp thuế

TNDN nữa mà sẽ chuyển sang nộp thuế TNCN :

† Hộ kinh doanh cá thể

† Cá nhân hành nghề độc lập (có hoặc không có văn phòng,

địa điểm hành nghề cố định) như bác sĩ họa sĩ luật sự

23

địa điểm hành nghề cố định) như bác sĩ, họa sĩ, luật sự, …

† Cá nhân cho thuê tài sản như nhà đất, máy móc, v.v…

Đối tượng nộp thuếLưu ý đối với hoạt động kinh doanh

† Nếu một người đứng tên trong đăng ký kinh doanh

† Nếu nhiều người đứng tên trong đăng ký kinh doanh: là

từng thành viên có tên trong đăng ký kinh doanh

† Hộ gia đình có nhiều người tham gia kinh doanh: chỉ người

đứng tên trong đăng ký kinh doanh

† Đối với hoạt động cho thuê nhà, mặt bằng: là người đứng

tên sở hữu nhà, sở hữu quyền sử dụng đất

† Nếu đồng sở hữu tài sản: là từng cá nhân đồng sở hữu

Trang 13

1. Thu nhập từ kinh doanh 6. Thu nhập từ trúng

th ở

Thu nhập chịu thuế

2. Thu nhập từ tiền lương,

5. Thu nhập từ chuyển

nhượng bất động sản

9. Thu nhập từ thừa kế

10. Thu nhập từ quà tặng

Thu nhập từ kinh doanh

Thu nhập chịu thuế

† Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanhhàng hóa, dịch

vụ, kể cả dịch vụ cho thuê nhà, cho thuế mặt bằng

† Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập của cá nhân có

giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề

† Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanhnông nghiệp

† Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh nông nghiệp,

lâm nghiệp,làm muối, nuôi trồng,đánh bắt thủy sảnkhông

được miễn thuế (theo Khoản 6, Mục 3 Phần A của Thông tư

Trang 14

Thu nhập từ tiền lương, tiền công

Thu nhập chịu thuế

† Tiền lương, tiền công và các khoản có tính cách tiền lương,

tiền công

† Các khoản phụ cấp, trợ cấp (trừ một số phụ cấp, trợ cấp ưu

đãi theo pháp luật – Xem Slide tiếp theo)

† Tiền thù lao dưới các hình thức: hoa hồng môi giới, nhuận

27

bút, giảng dạy, biểu diễn, …

† Tiền nhận được từ tham gia hiệp hội kinh doanh

† Tiền thưởng (trừ một số tiền thưởng – Xem Slide tiếp theo)

Thu nhập chịu thuếThu nhập từ tiền lương, tiền công

† Các khoản phụ cấp & trợ cấp không chịu thuế:

„ Phụ cấp người có công với cách mạng

„ Phụ cấp quốc phòng, an ninh

„ Phụ cấp theo quy định của Bô Luật Lao động

„ Trợ cấp theo quy định của Bộ Luật Lao động và Bộ Luật

BHXH: Trợ cấp khó khăn, thôi việc, mất việc, thất nghiệp

„ Trợ cấp giải quyết tệ nạn xã hội

„ Phụ cấp, trợ cấp đối với một số ngành nghề theo quy định

Trang 15

Thu nhập chịu thuếThu nhập từ tiền lương, tiền công

† Các khoản tiền thưởng không chịu thuế:

„ Thưởng kèm theo danh hiệu Nhà nước phong tặng, bao gồm

tiền thưởng kèm theo danh hiệu thi đua

„ Tiền thưởng kèm theo giải thưởng quốc gia, giải thưởng quốc

tế được Nhà nước công nhận

„ Tiề th ở ải tiế kỹ th ật á hế hát i h đ ô

Kiểm tra nhanh

đầu tư và làm chủ thuộc đối tượng chịu thuế gì?

1 Thu nhâp cá nhân

2 Thu nhập doanh nghiệp

3 Thu nhầp từ đầu tư vốn

… Câu trả lời đúng nhất là câu số _

… Khi cá nhân này rút tiền lời ra có chịu thuế gì không?

Trang 16

† Thu nhập của một công ty TNHH MTV do một cá nhân đầu

t à là hủ th ộ đối t hị th ế ì?

Kiểm tra nhanh

tư và làm chủ thuộc đối tượng chịu thuế gì?

1 Thu nhâp cá nhân

2 Thu nhập doanh nghiệp

3 Thu nhầp từ kinh doanh

… Câu trả lời đúng nhất là câu số _

31

… Cổ tức chia cho cá nhân nầy có phải chịu thuế gì không?

† Thu nhập của một văn phòng luật do một cá nhân luật sư

đầ t à là hủ th ộ đối t hị th ế TNCN h

Kiểm tra nhanh

đầu tư và làm chủ thuộc đối tượng chịu thuế TNCN hay

TNDN?

… Còn thu nhập của một công ty luật thì sao?

… Và thu nhập của một luật sư hành nghề độc lập, có chứng

chỉ hành nghề thì sao?

… Còn thu nhập của một luật sư hành không có chứng chỉ

hành nghề thì sao?

Trang 17

Thu nhập từ đầu tư vốn

Thu nhập chịu thuế

† Tiền lời nhận được từ hoạt độngcho vay(doanh nghiệp, hộ

kinh doanh, cá nhân)trừlãi từ ngân hàng, cơ quan tín dụng

† Lợi tức, cổ tức nhận được từ việcgóp vốn cổ phần

† Phầngia tăng của vốnkhi doanh nghiệp giải thể hoặc khi rút

vốn

33

† Lãitrái phiếu, tín phiếu, các giấy tờ khác, trừtrái phiếu

chính phủ

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

Thu nhập chịu thuế

† Thu nhập từ chuyển nhượng phầnvốn góptrong các công ty

TNHH, cổ phần, hợp danh, hợp tác xã, hợp đồng hợp tác

kinh doanh, …

† Thu nhập từ chuyển nhượngchứng khoánbao gồm chuyển

nhượng cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, và các chứng

kh á khá h L ậ Chứ kh á

khoán khác theo Luật Chứng khoán

† Thu nhập từ chuyển nhượng vốn dưới các hình thức khác

Trang 18

Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS

Thu nhập chịu thuế

† Thu nhập từ chuyển nhượngquyền sử dụng đất(QSDĐ)

† Thu nhập từ chuyển nhượng QSDĐ vàtài sản gắn với đất

(nhà ở, kết cấu hạ tầng, sản phẩm nông, lâm, ngư nghiệp)

† Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc quyền sử

† Trúng thưởng trong cáccasinođược luật pháp cho phép

† Trúng thưởng trong cáctrò chơi, cuộc thi có thưởng, và các

hình thức trúng thưởngkhác

Trang 19

Thu nhập từ bản quyền

Thu nhập chịu thuế

† Thu nhập từ chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối

tượng củaquyền sở hữu trí tuệ

„ Quyền tác giả

„ Quyền sở hữu công nghiệp: sáng chế, kiểu dáng, nhãn hiệu

† Thu nhập từchuyển giao công nghệ

37

„ Bí quyết kỹ thuật

„ Quy trình công nghệ, giải pháp kỹ thuật, công thức

„ Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ

Thu nhập từ nhượng quyền thương mại

Thu nhập chịu thuế

† Thu nhập do cá nhân nhận được từ các hợp đồng nhượng

quyền thương mại

† Nhượng quyền thương mại là hoạt động thương mại theo đó

bên nhượng quyềncho phépbên nhận quyềntự mình tiến

hành việc mua bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ theo các điều

kiện của bên nhượng quyền

Trang 20

Thu nhập từ thừa kế

Thu nhập chịu thuế

† Thu nhập do cá nhân nhận được theo di chúc hoặc theo quy

định của pháp luật đối với tài sản là:

„ Chứng khoán(cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu)

„ Phần vốntrong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh hoặc

toàn bộ cơ sở kinh doanh,

39

„ Quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà, chung cư, …

„ Các tài sản khác phảiđăng ký sở hữuhoặc đăng ký sử dụng

như: ô-tô, xe gắn máy, tàu thuyến, máy bay, …

Thu nhập từ quà tặng

Thu nhập chịu thuế

† Thu nhập do cá nhân nhận được từ tổ chức, cá nhân trong

nước và nước ngoài đối với các tài sản như là:

„ Chứng khoán(cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu)

„ Phần vốntrong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh hoặc

toàn bộ cơ sở kinh doanh,

„ Quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà, chung cư, …

„ Các tài sản khác phảiđăng ký sở hữuhoặc đăng ký sử dụng

như: ô-tô, xe gắn máy, tàu thuyến, máy bay, …

Trang 21

Thu nhập chịu thuế

XemHandout 1

XemHandout 1

để biết chi tiết về các khoản thu nhập chịu thuế

để biết chi tiết về các khoản thu nhập chịu thuế

XemHandout 1

để biết chi tiết về các khoản thu nhập chịu thuế

Thu nhập được miễn thuế

1. Chuyển nhượng BĐS giữa vợ chồng, cha con (kể cả con

nuôi), cha mẹ chồng (vợ) với con dâu (con rễ), ông bà nội

(ngoại) với cháu nội (ngoại), anh chị em ruột

2. Chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở duy nhất ở VN

– Tự khai và tự chịu trách nhiệm/ Mẫu số 11 của TT 62

3. Thu nhập từgiá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được nhà

nước giao đấtkhông phải trả tiền

4. Thừa kế, quà tặng là BĐSgiữa vợ chồng, cha con (kể cả con

nuôi), cha mẹ chồng (vợ) với con dâu (con rễ), ông bà nội

(ngoại) với cháu nội (ngoại), anh chị em ruột

Trang 22

5. Chuyển đổi đất nông nghiệpcủa hộ gia đình, cá nhân được

hà ớ i đất để ả ất

Thu nhập được miễn thuế

nhà nước giao đất để sản xuất

6. Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tham gia sản

xuất nông, lâm, ngư nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt

thủy sản chưa qua chế biến (chỉ sơ chế)

7. Lãi gửi VNĐ, vàng, ngoại tệ tại ngân hàng, tổ chức tín dụng

(được thành lập theo Luật các tổ chức tín dụng) lãi hợp

(được thành lập theo Luật các tổ chức tín dụng), lãi hợp

Thu nhập được miễn thuế

trong giờ theo quy định) – Lập bảng kê phần vượt, kèm

theo quyết toán thuế

10. Lương hưu nhận từ quỹ BHXH (kể cả quỹ BHXH của nước

ngoài)

11. Học bổngnhận từ NSNN (Bộ GD và ĐT, Sở GD và ĐT,

các trường công lập) và từ các tổ chức trong/ ngoài nước g g ập) g g

theo chương trình hỗ trợ khuyến học

Tổ chức chi trả và cá nhân nhận học bổng phải lưu giữ

chứng từ

Trang 23

Thu nhập được miễn thuế

12. Bồi thường bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, tai nạn lao

độ à á kh ả bồi th ờ khá

động và các khoản bồi thường khác

13. Thu nhập nhận từ các quỹ từ thiệnđược phép thành lập

hoặc được công nhận theo Nghị định số 148/2007, hoạt

động vì mục đích từ thiện

14. Thu nhập từnguồn viện trợ nước ngoài vì từ thiện, nhân

đ d ới hì h hứ hí h hủ à hi hí h hủ đ

45

đạo dưới hình thức chính phủ và phi chính phủ được cơ

quan nhà nước phê duyệt

Thu nhập được miễn thuế

15. Cá nhân, hộ gia đình góp vốnbằng quyền sử dụng đất,

ề ử d hà ở TT 161/2009

quyền sử dụng nhà ở – TT 161/2009

Khi chuyển nhượng vốn, phải nộp thuế chuyển nhượng vốn

và truy nộp thuế chuyển nhượng BĐS khi góp vốn trước

đây

16. Thu nhập từ tiền bồi thườngdo nhà nước thu hồi đất, kể cả

do tổ chức kinh tế bồi thường theo Nghị định số 197/04 và g g ị ị

Nghị định số 17/06 về bồi thường, hỗ trợ tái định cư – TT

số 161/2009

Trang 24

Lưu ý về thu nhập được miễn thuế

Thu nhập được miễn thuế

† Theo TT số 02/2010/TT-BTC ngày 11/1/2010:

„ Nhà ở và đất ở duy nhất, phải cógiấy chứng nhậnquyền sở

hữu hoặc quyền sử dụng

„ Việc chuyển nhượnghợp đồng góp vốnđể có quyền mua nền

nhà/ căn hộ nay chuyển nhượng hợp đồng mua nền nhà/ căn

47

hộ: khôngđược miễn thuế

„ Đối với thừa kế và quà tặng làhợp đồng góp vốnđể có quyền

mua nền nhà / căn hộ: khôngđược miễn thuế

Thu nhập được miễn thuế

XemHandout 2

để biết chi tiết vềcáckhoản thu nhập được miễn thuế

Trang 25

TN từ kinh doanh, TN tiền lương

và 8 loại thu nhập khác còn lại2

Kỳ tính thuế của cá nhân cư trú

Cá nhân

cư trúCăn cứ tính thuế

† Theo năm dương lịch: áp dụng cho (1) thu nhập kinh

doanh, (2) thu nhập tiền lương

† Theo lần phát sinh thu nhập: áp dụng cho (3) thu nhập đầu

tư vốn, (4a) chuyển nhượng vốn, (5) chuyển nhượng BĐS,

(6) trúng thưởng, (7) bản quyền, (8) nhượng quyền thương

i (9) hừ kế (10) à ặ

mại, (9) thừa kế, (10) quà tặng

† Theo lần chuyển nhượng/ theo năm: áp dụng cho (4b) thu

nhập chứng khoán

Trang 26

Kỳ tính thuế của cá nhân không cư trú

Thu nhập tính thuế

Thuế suất

Thuế suất

Thuế TNCN

phải nộp

Thu nhập tính thuế

Thuế suất

Thu nhập chịu thuế

Thuế suất

Thuế suất

Thuế TNCN

phải nộp

Thu nhập chịu thuế

Thuế suất

Trang 27

Kiểm tra nhanh

Thu nhập chịu thuế

Các khoản giảm trừ

Các khoản giảm trừ

Thu nhập

tính thuế

Thu nhập chịu thuế

Các khoản giảm trừ

Trang 28

Căn cứ tính thuế Cá nhân

cư trú Bảo hiểm bắt buộc

… Theo Luật BHXH số71/2006và Luật BHYT số25/2008,

mức đóng góp có thay đổi từ năm 2009 – Xem Slide sau

† Căn cứ đóng góp là tiền lương, tiền công tháng ghi trong hợp

đồng lao động

† Mức đóng BHXH từ 1/7/2009 tối đa bằng 20 tháng lương tối

55

thiểu chung (Điều 94)

† Mức đóng BHYT từ 1/7/2009 tối đa bằng 20 tháng lương tối

thiểu chung g (Điều 14)

Đối

tượng

Loại bảo hiểm

Trang 29

Các khoản giảm trừ

-† Đối với 8 khoản thu nhập còn lại: Thu nhập tính thuế là

Thu nhập chịu thuế hay Thu nhập nhận được

† Đối vớicá nhân không cư trú: Thu nhập tính thuế cũng

là Thu nhập chịu thuế hay Thu nhập nhận được

Kiểm tra nhanh

Trang 30

Kiểm tra nhanh

Căn cứ tính thuếGiảm trừ gia cảnh

Cá nhân

cư trú

† Mức giảm trừ gia cảnh

„ Bản thân: 4.000.000 đ/ tháng (hay 48.000.000 đ/ năm)

† Không phân biệt số tháng không có thu nhập, hoặc thu

nhập dưới 4.000.000 đ/ tháng

„ Người phụ thuộc:1 600 000 đ/ tháng/ người là người

„ Người phụ thuộc: 1.600.000 đ/ tháng/ người, là người

mà người nộp thuế có trách nhiệm nuôi dưỡng

† Kể từthángphát sinh nghĩa vụ (không tính theo ngày)

Trang 31

Căn cứ tính thuế Cá nhân

cư trú Giảm trừ gia cảnh

† Người phụ thuộc

„ Conđẻ, con nuôi, con ngoại giá thú: dưới 18 tuổi, trên 18 tuổi

bị tàn tật, không khả năng lao động, đang học đại học (kể cả

cao học và ở nước ngoài), không có thu nhập

„ Vợ hoặc chồngngoài độ tuổi lao động, không thu nhập

„ Cha mẹđẻ cha mẹ vợ/ chồng bố dượng mẹ kế ngoài tuổi

„ Cha mẹđẻ, cha mẹ vợ/ chồng, bố dượng, mẹ kế, ngoài tuổi

lao động, hoặc trong tuổi nhưng tàn tật và không có thu nhập

„ Cá nhân khácphải nuôi dưỡng như: anh chị em ruột, ông bà

nội ngoại, cô dì cậu chú bác và cháu ruột

cư trú Giảm trừ gia cảnh

† Người phụ thuộcđiều kiện về thu nhập

„ Trong tuổi lao động: phải đáp ứng 2 điều kiện:

† Tàn tật; và

† Không thu nhập, hoặc thu nhập bình quân tháng dưới500.000 đ

„ Ngoài tuổi lao động: không thu nhập, hoặc thu nhập bình

quân tháng dưới 500 000 đ

„ Cá nhân khác: anh chị em ruột, ông bà nội, ngoại, cô dì cậu

chú bác và cháu ruột, … phải làkhông nơi nương tựa

Trang 32

Căn cứ tính thuế Cá nhân

cư trú Giảm trừ gia cảnh

† Nguyên tắc giảm trừ gia cảnh

„ Người nộp thuế: đã đăng ký thuế và được cấp mã số thuế

„ Người phụ thuộc: chỉ được tính giảm trừ một lần vào một đối

tượng nộp thuế trong năm tính thuế

† Các đối tượng nộp thuế phảithoả thuậnvới nhau để đăng ký

63

giảm trừ cho người phụ thuộc (tránh trùng lắp)

„ Thời điểm: được giảm trừ kể từ tháng bắt đầu phải nuôi

dưỡng

cư trú Giảm trừ gia cảnh – Lưu ý:

† Nguyên tắc giảm trừ gia cảnh (TT 62)

„ Trong trường hợp người nộp thuế có thu nhập tiền lương2

nơi hoặc có thu nhập kinh doanh2nơi, hoặc vừa có thu nhập

tiền lương vừa kinh doanh, được chọn nơi để đăng ký:

† Đối với bản thân: khi chọn một nơi thì phải thông báo cho cơ

hi t ả h ặ th ế biết để t á h t ù lắ quan chi trả hoặc cơ quan thuế biết để tránh trùng lắp

† Đối với người phụ thuộc: nếu có nhiều người phụ thuộc mà

không trừ hết ở một nơi thì được đăng ký trừ ở nơi khác

Trang 33

Căn cứ tính thuế Cá nhân

cư trú Giảm trừ gia cảnh – Lưu ý:

† Giấy xác nhận của UBDN Xã đối với người phụ thuộc

khẩu – theo TT 62

bản sao tạm trú/ tờ khai (mẫu 21a/XN-TNCN của TT 62)

65

khai (mẫu 21a/XN-TNCN của TT 62) và đề nghị UBDN Xã

nơi người phụ thuộc ở xác nhận

thuế tự khai (mẫu 22/XN-TNCN của TT 62)

cư trú Giảm trừ gia cảnh

XemHandout 3

để biết chi tiết về các khoản được giảm trừ

Trang 34

Các khoản đóng góp

cư trú

† Nội dung

„ Đóng góp vào tổ chức nuôi dưỡng trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

khó khăn, người tàn tật, người già không nơi nương tựa được

thành lập theo NĐ số 68/2008

„ Đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạo và khuyến học

„ Tổ chức và các quỹ trên đây phải được Nhà nước công nhận q ỹ y p ợ g ậ

† Nguyên tắc khấu trừ

„ Năm nào trừ năm đó, không mang sang năm sau

„ Không vượt thu nhập tính thuế

1

Biểu thuế lũy tiến toàn phần

tiến từng phần

Trang 35

Thuế suất

Căn cứ tính thuế

ÁP DỤNG CHO

THU NHẬP KINH DOANH 1

THU NHẬP

Biểu thuế

lũy tiến

THU NHẬP TIỀN LƯƠNG 2

Thuế suất

Trang 36

ÁP DỤNG CHO

Trang 37

Căn cứ tính thuế Cá nhân

cư trú Thu nhập kinh doanh

† Thu nhập kinh doanh là thu nhập có được từ hoạt động sản

xuất kinh doanh trong các lĩnh vực, bao gồm cá nhân hành

nghề độc lập

† Thu nhập chịu thuếcủa hoạt động SXKD được xác định tùy

theo:

„ Cá nhânkhôngthực hiện kế toán

„ Cá nhân cóhóa đơn chứng minh doanh thu

„ Cá nhân có thực hiện đầy đủkế toán

cư trú Thu nhập kinh doanh

1 Cá nhân không có sổ sách kế toán

† Doanh thu ấn địnhdo cá nhân kê khai và kết quả điều tra của cơ

quan thuế

Trang 38

2 Cá nhân chỉ hạch toán doanh thu

Thu nhập

chịu thuế =

Doanh thu tính thuế x

Tỷ lệ % TN chịu thuế ấn định

† Doanh thu tính thuếđược xác định theo sổ sách kế toán, phù hợp

với doanh thu tính thuế GTGT

từng ngành nghề

Trang 39

3 Cá nhân có thực hiện chế độ kế toán

† Doanh thu tính thuế là toàn bộ tiền bán hàng/ cung cấp dịch vụ

Thu nhập

chịu thuế =

Doanh thu tính thuế -

Chi phí hợp lý

Thu nhập khác

+

† Chi phí hợp lý được trừ là chi phí :

„ Có hóa đơn, chứng từ theo quy định

„ Hợp pháp

Trang 40

Căn cứ tính thuế Cá nhân

cư trú Thu nhập kinh doanh

† Các khoảnchi phí hợp lýđược trừ:

„ Chi phí tiền lương

„ Chi phí nguyên liệu

„ Chi phí khấu hao, duy tu, bảo dưỡng TSCĐ

„ Chi phí trả lãi vay

„ Chi phí quản lý

79

„ Chi phí quản lý

„ Thuế, phí, lệ phí, tiền thuê đất

„ Chi phí đi công tác

„ Chi phí khác liên quan đến tạo ra doanh thu

cư trú Thu nhập kinh doanh

Không được

chuyển lỗ

Ngày đăng: 21/02/2015, 08:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức trúng thưởng khác - chương trình ôn thi cấp chứng chỉ hành nghề thuế - chuyên đề thuế thu nhập cá nhân
Hình th ức trúng thưởng khác (Trang 18)
Giá chuyển nhượng: Là (1) giá hợp đồng hoặc/ (2) Bảng giá đất - chương trình ôn thi cấp chứng chỉ hành nghề thuế - chuyên đề thuế thu nhập cá nhân
i á chuyển nhượng: Là (1) giá hợp đồng hoặc/ (2) Bảng giá đất (Trang 61)
Giá chuyển nhượng: Là (1) giá hợp đồng hoặc/ (2) Bảng giá đất - chương trình ôn thi cấp chứng chỉ hành nghề thuế - chuyên đề thuế thu nhập cá nhân
i á chuyển nhượng: Là (1) giá hợp đồng hoặc/ (2) Bảng giá đất (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w