Khung ma trận đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thứcTên Chủ đề nội dung, chương… Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn Cộng Chủ đề 1 Chuẩn KT, KNcần kiểm tra Chuẩn KT, KN
Trang 12 Khung ma trận đề kiểm tra:
2.1 Khung ma trận đề kiểm tra theo một hình thức
Tên Chủ đề
(nội dung,chương…)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
Cộng
Chủ đề 1
KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu: 3
Số điểm
1, 2
Số câu: 3
Số điểm 1,2
Số câu: 1
Số điểm 0,4
Số câu: 1
Số điểm 0,4
Số câu: 8
3, 2 điểm=.32 %
Chủ đề 2
LIPIT
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Số câu: 3
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm 0,4
Số câu: 1
Số điểm 0,4
Số câu: 1
Số điểm 0,4
Số câu: 0
Số điểm 0,0
Số câu: 3 1,2 điểm= 12.%
Chủ đề 3
GLUCOZO Chuẩn KT,
KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm
Số câu: 5 điểm=20.%
Chủ đề 4
Saccazoro, tinh
bột và xenlulozo
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Số câu :
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm
Số câu: 0
Số điểm
Số câu: 4 2,0 điểm=16%
Chủ đề 5
Tổng hợp Chuẩn KT,
KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm
Số câu:1
Số điểm
Số câu:2
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm
Số câu: 5 2,0 điểm=20 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Trang 22.2 Khung ma trận đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
Cộng
Chủ đề 1 Chuẩn
KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu
Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu điểm= %
Chủ đề 2 Chuẩn
KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu
Số điểm Số câu Số
điểm
Số câu
Số điểm Số câu Số
điểm
Số câu
Số điểm Số câu Số
điểm
Số câu
Số điểm Số câu Số
điểm
Số câu điểm= %
Chủ đề n Chuẩn
KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Chuẩn KT, KNcần kiểm tra
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu
Số điểm Số câu Số
điểm
Số câu
Số điểm Số câu Số
điểm
Số câu
Số điểm Số câu Số
điểm
Số câu
Số điểm Số câu Số
điểm
Số câu điểm= %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
3 Ví dụ về các khâu thiết kế ma trận đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 THPT:
Trang 33.1 Mục tiêu đề kiểm tra:
1 Kiến thức:
a) Chủ đề 1: Khái niệm điện li, mức độ điện li
b) Chủ đề 2: Axit, bazơ, muối và độ pH
c) Chủ đề 3: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch và tổng hợp kiến thức
2 Kĩ năng:
a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
b) Viết phương trình điện li và viết phương trình hoá học của phản ứng
dưới dạng ion thu gọn
c) Xác định môi trường của dung dịch và tính pH của dung dịch
c) Tính nồng độ mol và tính toán theo phương trình hoá học
3 Thái độ:
a) Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề
b) Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.
3.2 Hình thức đề kiểm tra:
Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (50%) và TNTL (50%)
3.3 Ma trận đề kiểm tra:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1 Khái niệm điện li,
mức độ điện li
2 Axit, bazơ, muối và
Độ pH
3 Phản ứng trao đổi
ion trong dung dịch
Tổng số câu
Tổng số điểm
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
Khâu 1 Liệt kê tên các chủ đề (nội
dung, chương…) cần kiểm tra
Khâu 2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy
Trang 41 Khái niệm điện li,
mức độ điện li -Phân biệt đượcchất điện li và
không điện li, chất điện li mạnh và yếu
Viết được phương trình điện li và nêu được cơ chế của sự điện li
Tính nồng độ mol của ion trong dung dịch khi biết
độ điện li
Xét sự biến đổi độ điện
li theo nồng độ
2 Axit, bazơ, muối và
Độ pH -Nhận ra một số chất cụ thể
là axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối
- Viết hằng số
Ka, Kb cho một
số chất cụ thể
- Biểu thức tích
số ion của nước
- Chất chỉ thị axit-bazơ và Biểu thức tính pH
- Viết được PT điện li của các axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối cụ thể theo cả 2 thuyết
- Ý nghĩa tích
số ion của nước
- Xác định môi trường dựa vào [H+]; [OH−];
pH; pOH
- Viết được
PT điện li các muối axit, muối phức tạp
- Tính nồng
độ khi biết Ka,
Kb và ngược lại
- Xác định pH của dung dịch khi biết Ka, Kb
và ngược lại
- Tìm được mối quan hệ giữa nồng
độ, độ điện
li, các hằng
số Ka,Kb và pH
- Xác định
pH của dung dịch sau khi phản ứng
3 Phản ứng trao đổi
ion trong dung dịch
- Xác định trong dung dịch chất nào ở dạng ion, dạng kết tủa, dạng phân tử
- Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
- Bản chất phản ứng xảy ra trong dung dịch
là phản ứng giữa các ion
- Ion nào trong chất điện li bị thuỷ phân trong dung dịch
-Viết PTHH dạng ion thu gọn
- Viết PTHH của sự thuỷ phân muối
- Phân biệt các axit, bazơ, muối bằng chât chỉ thị và thuốc thử
- Bài toán tính nồng
độ, độ điện
li, Ka, Kb và ngược lại
Tổng số câu
Tổng số điểm
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1 Khái niệm điện li,
2 Axit, bazơ, muối và
3 Phản ứng trao đổi
Tổng số câu
Tổng số điểm
10 %
40 %
50 %
Khâu 3 QĐ phân phối tỷ lệ % điểm cho mỗi chủ đề
Trang 5Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1 Khái niệm điện li,
2 Axit, bazơ, muối và
3 Phản ứng trao đổi
Tổng số câu
Tổng số điểm
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1 Khái niệm điện li,
mức độ điện li -Phân biệt đượcchất điện li và
không điện li, chất điện li mạnh và yếu
Viết được phương trình điện li và nêu được cơ chế của sự điện li
Tính nồng độ mol của ion trong dung dịch khi biết
độ điện li
Xét sự biến đổi độ điện
li theo nồng độ
2 Axit, bazơ, muối và
Độ pH
-Nhận ra một
số chất cụ thể
- Viết được PT điện li của các
- Viết được
PT điện li các
- Tìm được mối quan hệ
10 %
40 %
50 %
Khâu 5 Tính số điểm, số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng
2 câu x 0,5 = 1,0 điểm
1 câu x 0,5 = 0,5 điểm
1 câu x 1,0 = 1,0 điểm
1 câu
x 1,5
= 1,5 điểm
Khâu 4 Tính số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với %
1 câu x 0,5 = 0,5 điểm
Trang 6là axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối
- Viết hằng số
Ka, Kb cho một
số chất cụ thể
- Biểu thức tích
số ion của nước
- Chất chỉ thị axit-bazơ và Biểu thức tính pH
axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối cụ thể theo cả 2 thuyết
- Ý nghĩa tích
số ion của nước
- Xác định môi trường dựa vào [H+]; [OH−];
pH; pOH
muối axit, muối phức tạp
- Tính nồng
độ khi biết Ka,
Kb và ngược lại
- Xác định pH của dung dịch khi biết Ka, Kb
và ngược lại
giữa nồng
độ, độ điện
li, các hằng
số Ka,Kb và pH
- Xác định
pH của dung dịch sau khi phản ứng
3 Phản ứng trao đổi
ion trong dung dịch
- Xác định trong dung dịch chất nào ở dạng ion, dạng kết tủa, dạng phân tử
- Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
- Bản chất phản ứng xảy ra trong dung dịch
là phản ứng giữa các ion
- Ion nào trong chất điện li bị thuỷ phân trong dung dịch
-Viết PTHH dạng ion thu gọn
- Viết PTHH của sự thuỷ phân muối
- Phân biệt các axit, bazơ, muối bằng chât chỉ thị và thuốc thử
- Bài toán tính nồng
độ, độ điện
li, Ka, Kb và ngược lại
Tổng số câu
Tổng số điểm
(trong đó chủ đề 3 có một phần tổng hợp các chuẩn với nhau)
2 câu x 0,5 = 1,0 điểm 1 câu x 1,0 = 1,0 điểm
1 câu x 1,5 = 1,5 điểm
1 câu x 0,5 = 0,5 điểm
2 câu x 0,5 = 1,0 điểm
1 câu x 0,5 = 0,5 điểm
Trang 7Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1 Khái niệm điện li,
mức độ điện li
-Phân biệt được chất điện li và không điện li, chất điện li mạnh và yếu
Viết được phương trình điện li và nêu được cơ chế của sự điện li
Tính nồng độ mol của ion trong dung dịch khi biết độ điện li
Xét sự biến đổi độ điện li theo nồng độ
2 Axit, bazơ, muối
và Độ pH
-Nhận ra một
số chất cụ thể
là axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối
- Viết hằng số
Ka, Kb cho một
số chất cụ thể
- Biểu thức tích
số ion của nước
- Chất chỉ thị axit-bazơ và Biểu thức tính pH
- Viết được PT điện li của các axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối cụ thể theo cả 2 thuyết
- Ý nghĩa tích
số ion của nước
- Xác định môi trường dựa vào [H+]; [OH−];
pH; pOH
- Viết được PT điện li các muối axit, muối phức tạp
- Tính nồng độ khi biết Ka, Kb
và ngược lại
- Xác định pH của dung dịch khi biết Ka, Kb
và ngược lại
- Tìm được mối quan hệ giữa nồng độ,
độ điện li, các hằng số Ka,Kb
và pH
- Xác định pH của dung dịch sau khi phản ứng
3 Phản ứng trao đổi
ion trong dung dịch
- Xác định trong dung dịch chất nào ở dạng ion, dạng kết tủa, dạng phân tử
- Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
- Bản chất phản ứng xảy
ra trong dung dịch là phản ứng giữa các ion
- Ion nào trong chất điện li bị thuỷ phân trong dung dịch
-Viết PTHH dạng ion thu gọn
- Viết PTHH của sự thuỷ phân muối
- Phân biệt các axit, bazơ, muối bằng chât chỉ thị
và thuốc thử
- Bài toán tính nồng độ, độ điện li, Ka, Kb
và ngược lại
Khâu 6 Điền vào ma trận và tính số điểm
và số câu hỏi cho mỗi cột
Trang 8Tổng số câu
Tổng số điểm 2,5 5
(25%)
3 1,5
(15%)
1 1,0
(10%)
2 1,0
(10%)
2 3,0
(30%)
1 1,0
(10%)
14 10,0
(100%)
Trang 9HOẶC MA TRẬN KHÔNG GHI CHUẨN
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1 Khái niệm chất
(5%)
2 Chất điện li mạnh,
chất điện li yếu, độ
điện li
1 câu 0,5 đ
1 câu 0,5 đ
(5%)
3 Sự điện li của
nước, pH của dung
dịch
1 câu 0,5 đ
1 câu 0,5 đ
2 câu 1,0 đ
(10%)
4 Axit, bazơ, muối 1 câu
0,5 đ
1 câu 1,5 đ
1 câu 1,0 đ
3 câu 3,0 đ
(30%)
5 Phản ứng trao đổi
ion trong dung dịch
2 câu 1,0 đ
1 câu 0,5 đ
1 câu 1,0 đ
1 câu 0,5 đ
5 câu 3,0 đ
(30%)
6 Tổng hợp kiến
(20%)
Tổng số câu
Tổng số điểm 5 câu 2,5 đ
(25%)
3 câu 1,5 đ
(15%)
1 câu 1,0 đ
(10%)
2 câu 1,0 đ
(10%)
2 câu 3,0 đ
(30%)
1 câu 1,0 đ
(10%)
14 câu 10,0 đ
(100%)
Khâu 7 Đánh giá lại ma trận
và có thể chỉnh sửa nếu thấy
cần thiết