1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê KSCL HSG TOÁN 2

5 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hồng cho hà 3 nhãn vở thì hai bạn Hồng và Hà có số nhãn vở bằng nhau.

Trang 1

Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 2 Năm học 2010 -2011( tuần 31)

Bài 1 Tính nhanh: 28 – 15 + 45 – 18

Bài 2: Tìm Y: 4 x Y = 48 : 6 80 + Y – 40 = 76

Bài 3: Tìm hai số biết thơng của chúng bằng 0 và lấy số lớn trừ đi số bé thì đợc hiệu bằng 7.

Bài 4: Hồng có 17 nhãn vở Nếu hồng cho hà 3 nhãn vở thì hai bạn Hồng và Hà có số nhãn vở bằng nhau Hỏi: a, Hồng có nhiều hơn Hà bao nhiêu nhãn vở? b, Số nhãn vở của cả hai bạn?

Trang 2

Bµi 5: H×nh vÏ bªn cã h×nh tam gi¸c?

cã h×nh tø gi¸c?

§ã lµ nh÷ng h×nh nµo? H×nh tam gi¸c:

H×nh tø gi¸c:

Trang 3

Đáp án Toán 2

Bài 1 3 điểm

28 – 15 + 45 – 18 = (28 - 18) + ( 45 – 15)

= 10 + 30

= 40

Bài 2: Tìm Y: 5 điểm

4 x Y = 48 : 6 80 + Y – 40 = 76

4 x Y = 8 80 – 40 + Y = 76

Y = 8 : 4 40 + Y = 76

Y = 2 Y = 76 – 40

( 2 điểm) Y = 36

( 3 điểm)

Bài 3: 3,5 điểm

- Hai số có thơng bằng 0 thì số bị chia phải bằng 0.

- Số lớn hơn số bé 7 đơn vị mà số bé bằng 0 nên số lớn phải bằng 7.

- Vậy hai số cần tìm là 0 và 7.

Bài 4: 4 điểm

Tóm tắt:

17 nhãn vở Hồng:

Hà : 3 nhãn vở

Bài 5: 3,5 điểm

Hình vẽ bên có 4 hình tam giác (1điểm) A B C

Có 6 hình tứ giác (0,75 điểm)

Tứ giác:

H1+ 2; H2+3; H3+4

H1+2+3; H2 + 3 + 4 0,75 điểm

Hình 1 + 2 + 3 + 4 D E F

Trang 4

Bµi 5: H×nh vÏ bªn cã h×nh tam gi¸c?

cã h×nh tø gi¸c?

Trang 5

§ã lµ nh÷ng h×nh nµo?

H×nh tam gi¸c:

H×nh tø gi¸c:

Ngày đăng: 14/06/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5: Hình vẽ bên có ...........hình tam giác? - Đê KSCL HSG TOÁN 2
i 5: Hình vẽ bên có ...........hình tam giác? (Trang 2)
Bài 5: Hình vẽ bên có ...........hình tam giác? - Đê KSCL HSG TOÁN 2
i 5: Hình vẽ bên có ...........hình tam giác? (Trang 4)
w