Bài 2: Xác định số hạng đầu và công sai của mỗi cấp số cộng sau: a.. Giới hạn của hàm số - Dạng tính được... Hàm số liên tục: - xét tính liên tục của hàm số.. Xét tính liên tục của hà
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 11, CƠ BẢN, KÌ 2 - NĂM 10 – 11
A MÔN: ĐẠI SỐ – GIẢI TÍCH
CHƯƠNG III DÃY SỐ- CẤP SỐ CỘNG & CẤP SỐ NHÂN
1 Cấp số cộng
- Định nghĩa
- Số hạng tổng quát.
- Tính chất.
- Công thức tính tổng
Bài 1: Chứng tỏ rằng dãy số với số hạng tổng quát an = 2n - 5 là một cấp số cộng Cho biết số hạng đầu, tìm công sai d Tính S20
Bài 2: Xác định số hạng đầu và công sai của mỗi cấp số cộng sau:
a
= +
= + + 13
3
6 3
4 3 1
U U
U U U
b
= +
−
= + 26
18
2 5
2 3
8 6
U U
U U
c/
60 1170
u u
u u
Bài 3: Sáu số lập thành một cấp số cộng, tổng của chúng bằng 12, tổng các bình
phương của chúng bằng 64 Tìm sáu số đó
Bài 4: Năm số lập thành cấp số cộng biết tổng của chúng bằng 5 và tích của
chúng bằng 45, tìm 5 số đó
Bài 5: Bốn số lập thành cấp số cộng Tổng của chúng bằng 20, tổng các nghịch
đảo của chúng bằng 25/24 tìm 4 số đó
2 Cấp số nhân
- Định nghĩa
- Số hạng tổng quát.
- Tính chất.
- Công thức tính tổng.
Bài 1: Tổng n số đầu tiên của dãy số là Sn= 3 n-1 Tìm Un, chứng tỏ dãy số đã cho là cấp số nhân Tìm U1 và công bội q
Bài 2: Tìm cấp số nhân có 5 số hạng biết U3=3 và U5=27.
Bài 3: Người ta thiết kế một toà tháp 11 tầng Diện tích mỗi tầng bằng một nửa
diện tích tầng ngay bên dưới, biết diện tích đế tháp là 12288m2 Tính diện tích tầng trên cùng
Bài 4: Tìm số hạng đầu và công bội của các cấp số nhân biết:
a/
=
= 384 192
7
6
u u
b/
=
−
=
−
144
72
3 5
2 1
u
u u u
Bài 5: Cho CSN có U1=2 và U3=18 Tính tổng 10 số hạng đầu của CSN.
Bài 6: Biết 3 số x, y, z lập thành CSN, và 3 số x, 2y, 3z lập thành CSC Tìm CSN đó.
CHƯƠNG IV GIỚI HẠN
1 Lý thuyết về giới
hạn của dãy số
- Các giới hạn đặc
biệt
- Phương pháp tính
giới hạn của dãy số.
1)
n n
n n
2
1 2 6
3
−
+
−
2)
n n
n n
+
+
− 2
2
5
2 1
lim
3)
5 3
2 2
2 +
+ +
−
n
n n
4)
7 3
5 4
2
+ +
− +
n n
n n
5)
9 6 4
2
4 5
+ +
−
− +
n n
n n n
6)
n n
n n
−
− + 2
3
2
1 2 3 lim
7)
+
− +
5 1 3 2
2
n
n n
n
8)
5 6
2
5
3 2 lim
n n
n
+
−
9)
( 3 4 ) ( 5 1 )
7 4 3 2 lim
2 2
3 2
+
−
+
−
n n
n n
10)
3 5 1 3
2
+
−
+ +
n n
n n
11)
( )4
2 2
1 2
2 7 1 lim
+
+
−
n
n n
12)
2
2
3 1
2 lim
n
n n
−
−
13)
2 lim
+
+
n
n n
14)
3 2
2 3 2
4 +
−
− +
n n
n n
15)
12
8 5 7 lim
+
+
−
−
n
n n n
Trang 2
16)
2 3
1 1
lim
2 +
+
− +
n
n n
17) lim ( 3 n3 − 7 n + 11 )
18)
2 2
lim n4 − n2 + n +
19)
lim + n − n
20)
lim n + n −
21)
1 2
2 1 lim 2
+
− +
n
n n
22)
2 3
1 1
lim
2
+
+
− +
n
n n
23)
n n
n
4 3 2
4 lim
+
24) 2 1
1 3 lim
−
+
n n
25)
n
n n
5 3 7
5 2 3 lim
+
−
26)
n n
n n
5 3 2
5 4 lim
+
−
27)
1
) 3 (
5 ) 3 (
+
−
+
−
n n
n n
28) lim ( 3 n − 1 − 2 n − 1 )
29) lim ( n2 + n + 1 − n )
30)lim( n2 +n+2− n+1)
31) lim n ( n2 + 5 − n )
32) lim ( n +31 − n3)
33) lim (3 n2 − n3 + n )
2 Giới hạn của
hàm số
- Dạng tính được.
- Dạng vơ định :
- Giới hạn một bên
Bài 1: Tính các giới hạn sau:
a)
2 2 2
lim
x
x x
→−
+ −
− − −
b)
1
lim
4
x
x x
→
− +
c)
0
1 1 lim
x
x x
→
+ −
d)
2 2 3
lim
x
→
e)
4 3
1 3 lim 2
−
−
x
x
f)
2
g)
6
15 lim
x
x x
→−∞
− + +
h)
) 5 1 5 (
+∞
→
k)
lim
3
x
x
→−∞
+
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
a)
3
lim
3
x
x x
−
→−
− + b)
2
lim
2
x
x x
−
→−
− + c)
( )2 2
3 lim
2
x
x x
→
−
−
d)
( )2 3
2 lim
3
x
x x
→−
− +
Bài 3:Tính các giới hạn sau:
1)
2 5 3
10 3 lim 2
2
− +
x x
x
2)
−
−
−
3 1
1 lim
x x
x
3)
x
x
−
1 lim
1
4)
3
15 2 lim
2
− +
x x
x
5)
5
15 2 lim 2
− +
−
x x
x
6)
6 ) 5 (
1 lim
3
−
x
x
Trang 3Lý thuyết Bài tập
7)
6
2 9 3 lim 3
2 3
−
− +
x x x
x
8)
x x
x x
4 3 lim 2
2
− +
−
→
9)
20 12
6 5 lim 2
2
+
−
−
x x
x
10)
6
2 3 lim 2
2 3
+ +
−
x x x
x
11)
6
4 4 lim 2
2 3
+ +
−
x x x
x
12/
4 2 2
6
2
+
−
x x
x
13/
4 3
1 3 lim 2
−
−
x
x
14)
2
3 5 lim
2
− +
x
x
15)
x
x
−
5 lim
5
16)
2
1 5 3 lim
−
−
x
x
17)
1 1
lim
x
x
18)
x x
x
1 lim
2
+
−
→
19)
x
x x
x
1 1
lim
2 0
− + +
→
20)
25
3 4 lim 2
− +
x
x
21)
x
x x
x
x
+
− +
−
→
1 2
1 lim
2 0
22)
4 10 2
3 lim
−
x
x
23/
x
x x
x
3 0
8 1
2
→
24)
1
7 5
3
+
−
−
x x
x
25)
3 2
3
6 6 2
1 3 lim
x x
x x
+ +
∞
→
30 20
1 2
2 3 3 2 lim
+
+
−
∞
x x
x
27)
lim 2 + − 2 −
+∞
x
28)
lim 2 − + − 2 − +
+∞
x
29)
xlim 2 −4 +1− 2 −9
+∞
→
30/
5 2
1 11 3 lim
2 4 +
− +
−∞
x x
x
31)
x
x
1 1
lim 3
0
+
−
→
32 )
2 3
2 4
2 3
3
−
−
−
−
x x x
x
33)
x
x
x
1 4 1 lim3
0
− +
→
34)
2
2 4 lim3
−
x
x
3 Hàm số liên tục:
- xét tính liên tục của
hàm số.
- dựa vào tính liên tục
của hàm số chưng
minh sự có nghiệm
của phương trình
Bài 5:
a/ Cho h/số f(x)=
+ −
≠
x 1 1 , nếu x 2 x
1 , nếu x 2 2
b) Cho hàm số g(x)=
=
≠
−
−
2 x nếu
2 x nếu , , 5 2 8 3
x x
Xét tính liên tục của hàm số tại x=0 Xét tính liên tục của hàm số trên toàn
trục số Trong g(x) trên phải thay số 5 bởi số nào để hàm số liên tục tại x=2
c/ Cho hàm số f(x)=
2
4 ,
x x
≠ −
−
+
, nếu x 2
nếu x 2
d) Cho hàm số
0
1- x ,
2
x , nếu x
nếu x 0
Trang 4Xét tính liên tục của hàm số trên toàn trục số Xét tính liên tục của hàm số tại x
=0
Bài 6: Chứng minh rằng:
a/ Phương trình sinx-x+1= 0 có nghiệm
b/ Phương trình
4
3
x
- sin
x
π
+ 3 2
= 0 có nghiệm trên đoạn
[ − 2 ; 2 ]
c/ Phương trình 3x3 + 2x – 2 = 0 có ít nhất một nghiệm
d/ Phương trình 4x4 + 2x2 – x – 3 =0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt trên khoảng (-1;1) e/ Phương trình 2x3 – 6x +1 = 0 có 3 nghiệm trên khoảng (-2 ; 2)
CHƯƠNG V ĐẠO HÀM
1 Tính đạo hàm bằng
định nghĩa Bài 1: Tìm đạo hàm của các hs sau bằng đ/nghĩa.
a) y = f(x)= x3−
2x +1 tại x0= 1 b) y = f(x)= x2−
2x tại x0= −
2
c) y = f(x)=
3
x +
tại x0= 6 d/ y =f(x)
2 3
x x
+
=
−
tại x0 = 4
e/
y = x +
tai x0 = 2 f/ y= x2 – 2x + 3 tại x0 = 2
2 Tính đạo hàm bằng
công thức:
- Công thức tính đ/hàm
- Các quy tắc tính đạo
hàm
- Đạo hàm của hàm
số lượng giác
- Đạo hàm cấp cao
Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1)
2 2 3 5
y x
= +
2) y=
3) y= cos3x.sin3x 4/
sin cos sin cos
y
+
=
− 5/ y =
3
12
x
6/
1 tan 2
x
7/ y =x.cotx 8/
sin sin
x x y
9/
2
sin 1
y = + x
10/ y =sin(sin(2x-7)) 11/
1 2 tan
12/
cot 1
y = + x
13/
5 3
5 7
y
x
= + ÷
14/
3 2
1 1
x y
x
+
=
− 15/
2 (1 )(1 )
x y
+
=
16/y =
− +
1
2 1
x x
17/ y = cos(sinx) 18/
2
2
x y
x −
=
−
19/
2
os 1 2
y =c − x
20)
x
y = sin3x
;
21) y=
1 cos
2 x 22/
2 y=(x+1) x +x+1
; 23
y= 1+2tanx
; 24 y= sin(sinx)
25
2 2 3
2 1
y
x
=
+
; 26
sin cos sin cos
y
+
=
−
; 27)y= sin(cos(x3-5x2 + 4x - 10))
28) y = (x + 1)8(2x – 3) 29) y=
2
1 cos
2
x
+
30)
2 2
1 ( 1)
y x
= +
;
Trang 5Lý thuyết Bài tập
31)
2 2
y = x + x
; 32)
4 2 2
3
x y x
33)
2 1
y =x x +
;
34)
2
3 (2 5)
y x
= +
35) y= tan4x − cosx; 36)
f x =( x +1+x)
Bài 3: Cho hàm số f(x) = x3 – 2x2 + mx – 3 Tìm m để
a/ f’(x) ≥
0 với mọi x b/ f’(x) < 0
(0;2)
x
∀ ∈
c/ f’(x) > 0 với mọi x > 0
Bài 4: Cho y= x3 -3x2 + 2 tìm x để: a/ y’ > 0 b/ y’< 3 *Chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm
Bài 5: CMR mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức đã cho tương ứng
a) Với hs y=
2
1 x −
, ta có (1−
x2)y”− xy’+y=0
b/
2
2
y = x x −
, ta có y3.y” + 1 =0 c/
3 4
x y x
−
= +
ta có: 2y’2= (y-1)y”
d/
2
y
Cm rằng: 2y.y’’ – 1 = y’2
Bài 6: Giải phương trình f’(x) = 0, biết rằng
a/
3
60 64
f x x
x x
b/
c/ f(x) = 3sin2x + 4cos2x+ 10x
Bài 7: Tính đạo hàm cấp 4 của các hàm số sau
a/ y =
1
x
b/ y =
1 1
x + c/ y = sinx d/ y = cosx
3.Phương trình tiếp
tuyến.
-Tiếp tuyến của đồ thị
tại điểm M thuộc (C).
- Biết tiếp tuyến có
hệ số góc k,
- Biết tiếp tuyến qua 1
điểm.
Bài 1: Cho hàm số f(x) = x3 – 3x2 + 2, viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: a/ Biết hoành độ tiếp điểm là x0 = 0
b/ Biết tung độ tiếp điểm là y0 = 0 c/ Biết tiếp tuyến đi qua A(0;3)
Bài 2: Cho hàm số y = -x3 + 3x2 – 4x + 2 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số a/ Tại điểm x0 = 2
b/ Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y =
1 3
4 x +
c/ Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng x + y + 3 = 0
B HÌNH HỌC CHƯƠNG III VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC
1 Véctơ trong không
gian: (nắm pp cm 3 điểm
thẳng hàng, 3 véctơ
Bài 1 : Cho hình chĩp S.ABCB cĩ đáy ABCD là hình thoi tâm O
Biết SA = SA và SB = SD
Trang 6đthẳng, đthẳng// mp).
2 Quan hệ vuông góc
Dạng 1: Tính gĩc giữa hai
đường thẳng chéo nhau a
và b, tính gĩc giữa đt và
mp, gĩc giữa hai mp
Dạng 2: Chứng minh hai
đường thẳng a và b vuơng
gĩc nhau
Dạng 3: Chứng minh
đường thẳng vuơng gĩc
với mặt phẳng:
Dạng 4: Chứng minh hai
mặt phẳng vuơng gĩc
nhau:
Dạng 5: Khoảng cách
-Khoảng cách từ một
điểm đến một đt, khoảng
cách từ một điểm đến một
mp
-Khoảng cách từ một đt
đến một mp song song,
khoảng cách giữa hai mp
song song
- Khoảng cách giữa 2
đường thẳng chéo nhau
a) Chứng minh
b) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BA, BC Chứng minh
IJ ⊥ SBD
Bài 2: Cho tứ diện ABCD cĩ ABC và DBC là hai tam giác đều, gọi I là trung điểm BC.
a) Chứng minh
BC ⊥ ADI
b) Vẽ đường cao AH của tam giác ADI Chứng minh
AH ⊥ BCD
Bài 3: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh
bên bằng 2a Gọi I là trung điểm AD
a) C/m AD vuông góc với mp (SOI) , DB vuông góc với mp(SAC) b) Tính tang của góc giữa SA và mặt đáy (ABCD)
c) Tính tang của góc giữa (SAD) và mặt đáy (ABCD)
Bài 4: Cho tứ diện ABCD có AB=BC=AD=CA=DB = a
2 và CD = 2a
a) CM: AB vuông góc với CD
b) Gọi H là hình chiếu của I lên mp(ABC) , C/m H là trưc tâm của tam giác ABC
Bài 5 Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC,
AD = a & khoảng cách từ D đến BC bằng a Gọi H à trung điểm của BC và I là trung điểm của AH
a) Chứng minh BC (ADH) & DH = a
b) Chứng minh DI (ABC)
c) Dựng và tính đoạn vuông góc chung của AD & BC
Bài 6 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết AB = a, AD = SA
vuông góc (ABCD) và SA bằng
3
a
a) CMR : CB vuông góc với mp (SAB) , CD vuông góc với mp(SAD) b) Tính góc giữa SB và mặt đáy (ABCD)
c) Tính góc giữa (SCD) và mặt đáy (ABCD) d) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của 2 đt AB và SC
Bài 7 Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Tính khoảng cách
từ tâm mặt đáy ABCD đến các mặt bên của hình chóp
Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥
(ABCD) Qua A dựng mặt phẳng (P) vuông góc với SC, cắt SB, SC, SD lần lượt tại E, K, H
a) Chứng minh AE ⊥
SB và AH ⊥
SD
b) Chứng minh rằng EH // BD Từ đó nêu cách xác định thiết diện
c) Tính diện tích thiết diện khi SA = a
2
Bài 9: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, tâm O Cạnh SA = a và SA⊥
(ABCD) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên các cạnh SB và SD
a Chứng minh BC ⊥
(SAB), CD ⊥
(SAD);
b Chứng minh (AEF) ⊥
(SAC);
c Tính tan với là gĩc giữa cạnh SC với (ABCD)
Tính khoảng cách d1 từ A đến mặt phẳng (SCD)
Trang 7Bài 10: Hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a, SA(ABCD) Gọi I, K là
hình chiếu của A lên SB, SD
a) Cmr các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông
b) Chứng minh: (SAC) (AIK)
c) Tính góc giữa SC và (SAB)
d) Tính khoảng cách từ A đến (SBD)