1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toàn tập đề thi đại 8

36 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ Tiếp theoPhần A: Các câu hỏi trắc nghiệm :... Bài 5:Những hằng đẳng thức đáng nhớ tiếp theoPhần A: Các câu hỏi trắc nghiệm... * Các câu hỏi trắc nghi

Trang 1

Ngày dạy:

Phần i: đề bài.

Chơng I:Nhân, chia đa thức.

Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức Phần A: Các câu hỏi trắc nghiệm :

Câu 3: 6xy(2x2-3y) =

A 12x2y + 18xy2 B 12x3y - 18xy2 C 12x3y + 18xy2 D 12x2y - 18xy2

Câu 2 : (xy - 1)(xy + 5) =

A.x2y2 + 4xy - 5 B x2y2 + 4xy + 5 C xy - 4xy - 5 D x2y2 - 4xy-5

Trang 3

Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp theo)

Phần A: Các câu hỏi trắc nghiệm :

Trang 4

Bài 5:Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp theo)

Phần A: Các câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 : Khai triển(5x-1)3Đợc kết quả là

Câu 9: Chứng minh rằng : a3-b3=(a-b3)+(a-b)3+3ab(a-b)

Câu 10 : Tính giá trị của biểu thức : y2+4y+4 tại y=98

Ngày dạy:

Trang 5

Bài 6:phân tích đa thức thành nhân tử

bằng ph ơng pháp đặt nhân tử chung Phần A: các câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Đa thức 3x-12x2 đợc phân tích thành

A 3(x-4x2y) B 3xy(1-4y) C 3x(1-4xy) D xy(3-12y)

Câu 2: Đa thức 14x2y-21xy2+28x2y2 phân tích thành

A: 7xy(2x-3y+4xy) B: xy(14x-21y+28xy)

C: 7x2y(2-3y+4xy) D :7xy2(2x-3y+4x)

Câu 3 : Đẳng thức x(y-1)+3(y-1) =-(1-y)(x+3)

c)-3xy3-6x2y2+18y2x3 3)3x(4y2+y+2)

Phần B :Câu hỏi tự luận

Câu 8: phân tích đa thức sau thành nhân t

Phần A :Các câu hỏi trắc nghiệm

Câu 4: Phân tích đa thức x3-6x2y+12xy2-8x3 đợc kết quả là

A (x-y)3 B (2x-y)3 C x3 -(2y)3 D (x-2y)3

Trang 6

Câu 5 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc kết quả đúng ?

Câu 6 : Điền vào chỗ trống để có đảng thức đúng :

(x+y)2-4 =

Câu 7: Tính nhanh :

20022-22 =

Phần B : Các câu hỏi tự luận

Câu 8 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

Phần A:Các câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 : đa thức 3x2-3xy-5x+5y phân tích thành nhân tử là :

A (3x-5)(x-y) B (x+y)(3x-5) C (x+y)(3x+5) D (x-y)(3x+5)

Câu 2 : đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử

A.(5x-2y)(x+4y) B.(5x+4)(x-2y) C (x+2y)(5x-4) D (5x-4)(x-2y)

Câu 3: đẳng thức sau :x2+4x-y2+4 =(x-y+2)(x+y+2)

Trang 7

A x1 =7, x2=2 B x1 =-7, x2 =2 C x1 =7, x2 =-2 D.x1 =-7, x2 =-2

PhÇn B:C¸c c©u hái tù luËn

C©u 8 : Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö

PhÇn A:C©u hái tr¾c nghiÖm.

PhÇn B :C©u hái tù luËn.

C©u 8 : Ph©n tÝch c¸c ®a thøc thµnh nh©n tö:

3x2 – 12y2 b) 5xy2 – 10 xyz + 5xz2

Trang 8

Câu 3 : Thơng (- xy)6 : (2xy)4 bằng:

A – (xy)2 B (xy)2 C (2xy)2 D (

Bài 11: Chia đa thức cho đơn thức.

Phần A:Các câu hỏi trắc nghiệm

Trang 9

Câu 1: Thơng của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng

Câu 2: Thơng của phép chia (-12x4y+4x3-8x2y2):(-4x4) bằng

A.-3x2y+x-2y2 ; B.3x4y+x3-2x2y2 ; C.-12x2y+4x-2y2 ; D.3x2y-x+2y2

Câu3: Thơng của phép chia (3xy2-2x2y+x3):(

2

1

− x) bằngA

2

3

− y2

+xy-2

1x2 ; B.3y2+2xy+x2 ; C.-6y2+4xy-2x2 ; D.6y2-4xy+x2

Câu 4 : Hãy xét xem lời giải sau đây là đúng hay sai?

Câu 1: (x2+2xy+y2):(x+y)=

A x-y B x+y C x+2y D.2x+y

Câu 2 : (x2-y2)(x-y)=

A.x+y B.(x-y)2 C.x-y D (x+y)2

Câu 3: (8x3+1):(2x+1)=

A.4x2+1 B.4x2-1 C.4x2-4x+1 D.4x2-2x+1

Câu 4: Hãy xét xem lời giải sau đây là đúng hay sai?

(x+y)3:(x+y)=x2+2xy+y2

Câu 5: (x2+5x+6):(x+3)=x+3

Trang 10

Phần A:Câu hỏi trắc nghiệm.

Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

7 3

2 − +

+

x x

2 −

− +

5 3

5 2

8 2

3

= + +

x x

Trang 11

5 2

c) Với x = -2 thì =

+

+ +

4

1 2

2

x x

x

10 3

4) 5

10

Phần B:Câu hỏi tự luận.

Câu 8 : Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các đẳng thức sau:

a)

2

2 25

25 10 5

5

x

x x

3 )

( 3

2 2

5 10 1

2 4

16 16 4

Bài 2 tính chất cơ bản của phân thức.

Phần A:Câu hỏi trắc nghiệm

− Phân thức nào sau đây bằng phân thức đã cho.

+

x x x

Câu 3 : Cho đẳng thức: ( ) ( )

? 2

2 2

y x x

4 2

y x

+

2

3 2

y x

+

2

3 2

+ 1

2 2

y

y

x

Trang 12

4) 5(x+ 1)

x

Phần B:Câu hỏi tự luận.

Câu 8 : Dùng tính chất cơ bản của phân thức để biến mỗi cặp phân thức sau thành một cặp

9 2

+

x x x

Câu 10 : Tính giá trị của A =

y x

y x

2 3

2 3

5 2

Câu 4: Phân thức:

x x x

1

x x

x x

+

+ +

− +

2

b a

ab

b a

a

+b) ( − ) =

2

2

b a

ab

b a

a

a b ab

b a

2 2

2

3) -

b a

a

−4)

b a

a

Câu 7: Điền vào chỗ trống để đợc kết quả đúng:

Trang 13

a) 2

2 2

=

− +

y x

y xy

1 4

6 3 2

Phần B:Câu hỏi tự luận.

Câu 8: Rút gọn:

2xy y x

x y

+

y x xy x

y x xy x

− +

+

2 2

Câu 9: Tính giá trị của biểu thức: A =

1 10 25

5 2

Bài 4 quy đồng mẫu thức các phân thức đại số.

Phần A:Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 : Mẫu thức chung của hai phân thức:

x− nhân tử phụ đơn giản nhất của phân thức thứ nhất là:

2 −

x x

Câu 4: Mẫu thức chung của hai phân thức:

5 , 0

Câu 7: Điền vào chỗ trống để đợc kết quả đúng ?

Quy đồng mẫu thức hai phân thức :

x x

5

x x

x x

Trang 14

Câu 8 :Quy đồng mẫu thức các phân thức: 12

x x

x

+ và

2 2 4 2

2

x x

x

+

− +

Câu 9 : Quy đồng mẫu thức các phân thức: 2 4

6

1

y x

x− và

3 4

2

xy

Câu 10 : So sánh:

200 201

200 201

200 201

1 2

+

+

x x

) 1 (

) 1 2 (

+

+

x x

) 1 (

1

+

x x

Câu7: Điền vào chỗ trống để đợc kết quả đúng

Trang 15

x x

− + Th× cã kÕt qu¶ b»ng 0

C©u10 :TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc Q t¹i x=2 : Q= 2 2

2

x + x

+Ngµy d¹y:

x y

1 4

1 2

+

+

x x

x

C:

) 1 (

) 1 2 (

+

+

x x

x

D:

) 1 (

1

+

x x

C©u4 :

3 2

13 1 2

9 5 1 2

5 4

x x

C©u 5 :

3 2

18 12 2 3

18 3

x x

PhÇn B :C¸c c©u hái tù luËn

C©u8:Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a,

xy

y x

Trang 16

Câu10 :Tính giá trị của biểu thức p tại x=1 : P=

x x

1 1

1 − +Ngày dạy:

Tiết 7 :phép nhân các phân thức đại số Phần A :Các câu hỏi trắc nghiệm

x

2

2 4

z y

x

2

2 3

Trang 17

Tiết 8:phép chia các phân thức đại số Phần A :Các câu hỏi trắc nghiệm

y

x y

x

5

2 :

Câu2: -( ) : (− 2 )=

3 2

2

z

y x z

y x

x

2

2 4

z y

x

2

2 3

4 D một đáp án khác

Câu 4: 24 2 22 62

10

6 : 5

18

z

x z

xy z

1 2

x

x x

x

xy

x

2 3

4 14

xy

15 5

12 : 1 3

2 4 2 : ) 1 (

1 2

2

2 2

x x

x x x

x x

Ngày dạy:

Tiết 9:biến đổi các biểu thức hữu tỉ.

Phần A:Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Trang 18

Câu 1 : Điều kiện xác định của phân thức : 4

2 6

x x

− + là ?

2 2

x x

Câu 6: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc kết quả đúng.

− +

−a) Tìm x để B = 1

b) Rút gọn B

Câu 10: Em hãy tìm một phân thức ( một biến x) mà giá trị của nó đợc xác định với

mọi giá trị khác các ớc của 3 ?

Ngày dạy:

Chơng iii : phơng trình bậc nhất một ẩn.

Bài 1 : Mở đầu về ph ơng trình.

* Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Câu 1 : Nghiệm của phơng trình x2 = 1 là

A 1 B -1 C 1 và -1 D Phơng trình vô nghiệm

Trang 19

Câu 2 : Trong các số sau số nào là nghiệm của phơng trình

0 1 2

Câu 3 : Tập nghiệm của phơng trình x + 1 = 1 + x có

Câu 4 : Giá trị x = -1 là nghiệm của phơng trình nào trong các phơng trình sau

x = − +c) x= 3 là một nghiệm của PT 3)x2 +x = 0

* Các câu hỏi tự luận

Câu 8 : Chứng minh rằng x = 3 là nghiệm của phơng trình

2mx … 5 = -x + 6m … 2 với mọi m

Câu 9 : Cho hai phơng trình

X2 … 5x + 6 = 0 (1)

x + (x-2)(2x + 1 ) = 2 (2)

a) Chứng minh rằng hai phơng trình có nghiệm chung là x=2

b) Chứng minh rằng x=3 là nghiệm của (1) nhng không là nghiệm của (2)

c) Hai phơng trình (1) và (2) có tơng đơng với nhau không ? Vì sao ?

Câu 10 : Giải phơng trình : x +x = 0

Ngày dạy:

Bài 2 : Ph ơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

* Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Câu 1 : Trong các phơng trình sau phơng trình nào không phải là phơng trình bậc

Trang 20

1 6

5 3

* Các câu hỏi tự luận

Câu 8 : Giải các phơng trình sau

* Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Câu 1 : Nghiệm của phơng trình 3x … 2 = 2x … 3 là

Câu 4: Điều kiện của x để phân thức 2( 1) (3 2 1)

2 3

x

xác định là

Trang 21

* C¸c c©u hái tù luËn

C©u 8 : Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

a)

3

2 1 6 5

1 1 2005

Trang 22

Bµi 5: Ph¬ng tr×nh Chøa Èn ë mÉu

I- C¸c c©u hái tr¾c nghiÖm:

C©u 1: Ph¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu lµ:

5 3 2

x cã §KX§ lµ: a) x≠ - 5 vµ x ≠ 2

2)

12

C©u 8: Gi¶i ph¬ng tr×nh:

8

12 2

1

+

= +

+

x x

Trang 23

Câu 9: Giải phơng trình: 2 2

x

1 1 x x

1 1

Bài 6: Giải toán bằng cách lập Ph ơng trình

I- Các câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Số thứ nhất là a, số thứ hai là 59; tổng của hai số bằng:

Câu 7: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc kết quả đúng:

Tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình :

II- Các câu hỏi Tự luận:

Câu 8: Một số có tử bé hơn mẫu là 11 Nếu tăng tử lên 3 đơn vị và giảm mẫu đi 4 đơn vị

thì đợc một phân số bằng

4

3 Tìm phân số ban đầu ?

Câu 9:

Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B hết 3 h, đi ngợc dòng từ B về A hết 5 h

Tính vận tốc của ca nô, biết vận tốc của dòng nớc là 10 km/h ?

Bài 7: Giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình

Phần A:Các câu hỏi trắc nghiệm

Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 :Giải bài toán bằng cách lập phơng trình đợc tiến hành theo

Trang 24

Câu 2 :Bớc đầu tiên khi giải bài toán bằng cách lập phơng trình là

Câu 4 :Hai ngời cùng làm một công việc sau 24h thì song.Một giờ hai ngời đó làm đợc

A 1/24(công việc) B 2/24 (công việc) C 24(công việc)

Câu 5 :Quãng đờng từ Hànội - Đèo Ngang là 675km, một ôtô xuất phát ở Hànội lúc 7h30

đến Huế lúc 16h30, vận tốc của ôtô là

Câu 6 :Cho 1 số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng trục gấp ba lần chữ số hàng đơn

vị.Nếu gọi chữ số hàng đơn vị là a ( 0<a<=9) thì chữ số hàng trục là:

Câu 7: Gọi x(kg) là vận tốc của canô thứ nhất.Canô thứ hai có vận tốc nhanh hơn Canô thứ

nhất là 4km/h.Khi đó vận tốc của canô thứ hai đợc biểu thị là (đơn vị km/h):

Câu 8 : Tuổi của Bố hiện nay là 45 tuổi, 5 năm trớc tuổi của Bố là

Phần B: Các câu hỏi Tự luận

Câu 9 :Tổng hai chữ số của một số có hai chữ số là 12,biết rằng chữ số hàng chục hơn chữ

số hàng đơn vị là 4.Tìm số đó?

Câu 10 : Hai đội công nhân cùng làm một công việc thì hoàn thành trong 12 ngày Hỏi đội

thứ 2 làm một mình thì sau bao lâu xẽ hoàn thành biết rằng họ làm chung với nhau trong 4 ngày thì đội thứ nhất đợc điều đi làm việc khác đội thứ hai làm nốt phần công việc còn lại trong 10 ngày thì xong

Ch ơng IV: Bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn.

Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Phần I- Các câu hỏi trắc nghiệm

Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng ( trừ câu 2)

Câu1: Số a không lớn hơn số b.Khi đó ta kí hiệu

A a>b B a<b C a<=b D Tất cả các trờng hợp đều sai

Câu 2: Khi cộng cùng một số vào cả 2 vế của một bất đẳng thức ta đợc một bất đẳng thức

mới ………với bất đẳng thức đã cho

Câu3 :Biết bạn An nặng hơn bạn huy Huy, nếu gọi trọng lợng của bạn An là a(kg), trọng

l-ợng bạn Huy là b.Khi đó ta có:

A a<b B.a>=b C.a>b D a<=b

Câu 4: Các bất đẳng thức sau đúng hay sai?

Trang 25

Câu5: Một bạn giải bài toán nh sau:

Cộng -2006 vào cả hai vế của bất đẳng thức 2005 < 2006 ta suy ra

2005+(-2006) 2006+(-2006) phơng án điền vào ô trống là:

A ‘<’ B ‘>’ C ‘≤’ D ‘≥’

Câu 6: Cho bất đẳng thức 2007-2006>-2006.Khi đó 2007-2006 gọi là

A Đẳng thức B Biểu thức C.Vế trái D Vế phải

Câu 7 :Phơng án nào là bất đẳng thức

A 2a<b B 2a=b C 2a+b D 2a : b

Câu 8:Cho hình vẽ , coi a,b,c là khối lợng của các vật nặng.khi đó ta biểu diễn:

A a>b+c B b+c>a C b +c=a D Tất cả các trờng hợp đều sai

II- Các câu hỏi Tự luận:

Câu 9: Cho a>b So sánh a -2006 và b-2006

Câu 10 :So sánh m và n biết m -1999 ≥ n -1999.

Bài 2 : Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

I- Các câu hỏi trắc nghiệm:

Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1:Nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng 1 số dơng ta đợc

Một bất đẳng thức bằng với bất đẳng thức đã cho

Ngợc chiều với bất đẳng thức đã cho

Lớn hơn bất đẳng thức đã cho

Cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

Câu 2 :Điền dấu ( < , > , =) thích hợp vào ô trống:

a) 2005.(-10) 2006.(-10) b) 92006.(-92006) 0

Câu3 : Nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng 1 số âm ta đợc

A Ngợc chiều với bất đẳng thức đã cho

B Lớn hơn bất đẳng thức đã cho

C Cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

D Một bất đẳng thức bằng với bất đẳng thức đã cho

Câu 4 :Chia cả hai vế của bất đẳng thức -2a<-2b cho -2 ta đợc

A a<b B a>b C –a<-b D –a>-b

Câu5 : Nhân cả hai vế của bất đẳng thức –a ≤ -b với -2 ta đợc

A -2a ≥ -2b B.2a ≥ 2b C -2a ≤-2b D 2a<2b

Câu 6 : Nhiệt độ ở thành phố Sơ-un là -30C; ở thành phố Thợng Hải

là -10C nếu tăng nhiệt độ ở hai thành phố này gấp ba lần thì:

Nhiệt độ ở Sơ-un lạnh hơn

Nhiệt độ ở Thợng Hải lạnh hơn

Nhiệt độ ở Sơ - un bằng ở Thợng Hải

Nhiệt độ ở Thợng Hải lạnh hơn và bằng ở Thợng Hải

Câu 7 : Cho m,n dơng và n>m,một học sinh chứng minh n-1998<m-1999 nh sau:

(1) n<m↔n-1999<m-1999

(2) mà n-1999>n-1998

(3) nên m+1999>n-1998.Bạn đó đã làm đúng cha?nếu sai thì

A Sai từ bớc 1 B Sai từ bớc 2

Trang 26

C Sai từ bớcc 3 D tất cả các bớc đều sai.

Câu 8 :Cho -2003a>-2003b, so sánh a và b ta đợc

II- Các câu hỏi Tự luận:

Câu 9: Cho x<y a) CMR 2006x+5<2006y+5

Trang 27

Câu 8 : Điền vào chỗ ….để được kết quả đúng

Trang 29

x-5  = 2x + 7

Cõu 10 : Rỳt gọn biểu thức : A = 5x + 7 +  x-15 

Phần ii: Đáp án Chơng iii :phơng trình bậc nhất một ẩn.

2m.3 – 5 = -3 + 6m -2 6m – 5 = - 5 + 6m  luôn đúng với mọi m

Vậy x = 3 là nghiệm của phơng trình với mọi m

Câu 9 : Cho hai phơng trình

Vậy x= 3 Không phải là nghiệm của ( 2)

c)Hai phơng trình (1) và ( 2) không tơng đơng với nhau Vì với x= 3 là nghiệm của (1)

Trang 30

* Với x < 0 ta có (1)  x – x = 0  luôn đúng vỡi mọi x

Vậy phơng trình (1) có nghiệm với mọi x

Bài 2 : ph ơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

* Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan

* Các câu hỏi tự luận

Câu 8 : Giải phơng trình

2

1 6

5 3

3

4 : 6 8

2 (

2

− +

m m

m

không xác định Vậy với m ≠ 2 và m ≠ -2 thì phơng trình có nghiệm

Trang 31

C©u 10 :

2007 2006

1 1 2005

2−x − = −xx

C«ng thªm hai vÕ víi 2 ta cã

2007 2006

1 2 1 2005

2−x − + = −xx +

2007 (

) 1 2006

1 ( 1 2005

2

+

− + +

= +

2007

2007 (

) 2006

2006 1

( 2005

) 2006

2007 (

1 2005

Trang 32

Bµi 5: Ph ¬ng tr×nh Chøa Èn ë mÉu

I- C¸c c©u hái tr¾c nghiÖm:

Trang 33

Câu 9( 2 đ):

8 x

12 x

x

1 1 x x

Bài 6: Giải toán bằng cách lập Ph ơng trình

I- Các câu hỏi trắc nghiệm:

( Mỗi câu đúng cho 0,5 đ)

Câu 7: ( Mỗi câu đúng cho 1 đ)

Kết quả: 1 c) ; 2 a) ; 3 b)

II- Các câu hỏi Tự luận:

Câu 8(3đ): Gọi tử của phân số đó là a  mẫu là a + 11

Theo đề bài, ta có phơng trình: ( ) 4

3 4 11

3

=

− +

+

a a

Trang 34

Vận tốc ca nô khi ngợc dòng là a - 10; quãng đờng đi đợc là

10 = − + a a

2 4 2

12 − = ⇔ − = − ⇔ =

suy ra chữ số hàng chục là 12-4==8 - 0,5đ

Chơng IV: Bất phơng trình bậc nhất một ẩn

Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Bài 2 : Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

1 D 2 ‘<’ 3.A 4.B 5.B 6 A 7.B 8 A - mỗi câu đúng:0,5đ

Trang 35

b) S = {x x\ ≥ − 4}

Câu 10: a) x= 3; 2; 1; 0 Học sinh có thể lấy kết quả khác.

b) x= -4;-3;-2;-1 Học sinh có thể lấy kết quả khác

Câu 9: Giải các bất phương trình sau ?

a)x-7 > 9 ⇔ x > 9+7 ⇔ x >16.V ậy b ất phương tr ình có nghiệm là :x >16

b)-3x>-4x+5 ⇔ -3x+4x >5 ⇔ x > 5 V ậy bất phương trình có nghiệm là :x > 5

c)8x+3(x+2) > 5x – 2(x-11) ⇔ 8x + 3x+6 > 5x-2x+22 ⇔ 8x+3x -5x+2x > 22-6

⇔ 8x > 16 ⇔ x > 2

V ậy bất phương trình có nghiệm là : x > 2

Câu 10: Ta c ó: x = 3.m + 4+5 = 3.m +9 > 0 ⇔ 3.m > - 9 ⇔ m > -3

V ậy với m > -3 th ì phương tr ình : x-5 = 3m + 4 có nghiệm dương

BÀI 5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.

Ngày đăng: 14/06/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w