8 Viết phương trình chính tắc của elip E, biết rằng E có độ dài trục lớn bằng 8 và E cắt C tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông... Theo chương trình nâng cao Câu 7.b 1 điể
Trang 1Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 59]
Trang 2Tuyển tập đề thi Đ
Biên soạn: Đặng Trung Hi
thi Đại học – Cao đ
ng Trung Hiếu – www.gvh
Cao đẳng từ năm 2003
www.gvhieu.com
năm 2003 đến năm 2012
- 0939.239.628 [ 1]
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012 Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 58]
ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2004 48
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2004 49
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2004 50
NĂM 2003 51
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG KHỐI A NĂM 2003 51
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG KHỐI B NĂM 2003 52
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG KHỐI D NĂM 2003 54
Trang 3Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 57]
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2009 25
CAO ĐẲNG NĂM 2009 27
NĂM 2008 29
ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2008 29
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2008 30
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2008 32
CAO ĐẲNG NĂM 2008 33
NĂM 2007 35
ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2007 35
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2007 36
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2007 38
NĂM 2006 39
ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2006 39
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2006 41
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2006 42
NĂM 2005 44
ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2005 44
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2005 45
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2005 46
NĂM 2004 48
Tuyển tập đ Biên soạn: Đ I PHẦN CHUNG CHO T Câu 1: (2 đi thực a) Khảo sát s b) Tìm m đ tam giác vuông Câu 2 (1 đi Câu 3 (1 đi Câu 4 (1 đi Câu 5 (1 đi chiếu vuông góc c cho HA=2HB Góc gi thể tích của kh và BC theo Câu 6 (1 đi nhỏ nhất củ II PHẦN RIÊNG (3,0 (phần A ho A Theo chương tr Câu 7.a (1 trung điểm c 11 1 ; 2 2 Mæ ö ç ÷ è ø điểm A p đề thi Đại học – Cao đ n: Đặng Trung Hiếu ĐẠI H N CHUNG CHO T điểm) Cho hàm s o sát sự biến thiên và v để đồ thị hàm số tam giác vuông điểm) Giải phương tr điểm) Giải hệ x x x y y y x y x y ì ï í ïî điểm) Tính tích phân điểm) Cho hình chóp u vuông góc của S trên m cho HA=2HB Góc giữa đư a khối chóp S.ABC và tính kho và BC theo a điểm) Cho các số ủa biểu thức P= + + - x + y + z N RIÊNG (3,0 điể n A hoặc B) A Theo chương trình Chu âu 7.a (1 điểm) Trong mặ m của cạnh BC, N là đi 11 1 ; 2 2 æ ö ç ÷ è ø và đường thẳng AN có phương tr Cao đẳng từ năm 2003 u – www.gvhieu.com NĂM 2012 I HỌC KHỐI A, A1 N CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 đi Cho hàm số y x= 4-2(m+1)x2+m2 (1) n thiên và vẽ đồ thị của hàm s (1) có ba điểm c i phương trình 3 sin 2 cos 2 2cos 1 3 2 3 2 2 2 3 9 22 3 9 1 2 x x x y y y x y x y ì - - + = +
-ï í + - + = ïî Tính tích phân 3 1 1 ln( 1) I dx x + + =ò Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đ a S trên mặt phẳng (ABC) là đi đường thẳng SC và m i chóp S.ABC và tính khoả ố thực x, y, z thỏa đi | | | | | | 2 2 2 3x y 3y z 3z x 6 6 6 P= - + - + - - x + y + z ểm): Thí sinh ch ình Chuẩn ặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD G nh BC, N là điểm trên cạ ng AN có phương tr năm 2003 đến năm 2012 com - 0939.239.628 NĂM 2012 , A1 NĂM 2012 THÍ SINH (7 điểm) 4 2( 1) 2 2 (1) y x= - m+ x +m , v a hàm số (1) khi m m cực trị tạo thành ba đ 3 sin 2x+cos 2x=2cosx-1 3 3 2 9 22 3 3 2 9 1 2 x x x y y y x y x y - - + = +
-+ - + = 2 1 ln(x 1) I dx x + + ò có đáy là tam giác đ ng (ABC) là điểm H thu ng SC và mặt phẳng (ABC) b ảng cách giữa hai đư a điều kiện x y z+ + = | | | | | | 2 2 2 3x y 3y z 3z x 6 6 6 P= - + - + - - x + y + z Thí sinh chỉ được làm một trong hai ph cho hình vuông ABCD G ạnh CD sao cho CN=2ND Gi ng AN có phương trình 2x y- - =3 0 n năm 2012 0939.239.628 [ 2]
NĂM 2012 2( 1) (1) , với m là tham số 0 m= o thành ba đỉnh của mộ 3 sin 2x+cos 2x=2cosx- 1 3 9 22 3 9 ( , ) x x x y y y x y - - + = +
-Ρ
có đáy là tam giác đều cạnh a Hình
m H thuộc cạnh AB sao
ng (ABC) bằng 600 Tính
a hai đường thẳng SA
0
x y z+ + = Tìm giá tr
t trong hai phần
cho hình vuông ABCD Gọi M là
nh CD sao cho CN=2ND Giả sử
2x y- - = Tìm tọa đ3 0
ố
ột
Hình
nh AB sao
Tính
ng SA Tìm giá trị
n
i M là
ử
a độ
Trang 4Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 3]
Câu 8.a (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2 : 1 2 1 x y z d + -= -= và điểm I(0;0;3) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I Câu 9.a (1 điểm) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 5 n 1 3 n n C - =C Tìm số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niu – tơn của 5 2 1 , 0 14 n nx x x æ ö - ¹ ç ÷ è ø B Theo chương trình nâng cao Câu 7.b (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2+y2 = 8 Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết rằng (E) có độ dài trục lớn bằng 8 và (E) cắt (C) tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông Câu 8.b (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2 : 2 1 1 x y z d + = = -, mặt phẳng ( ) :P x y+ -2z+ = và điểm (1; 1;2)5 0 A - Viết phương trình đường thẳng D cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Câu 9.b (1 điểm) Cho số phức z thỏa mãn 5( ) 2 1 z i i z + = -+ Tính môđun của số phức 2 1 w= + + z z - Hết -
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012 Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 56]
MỤC LỤC NĂM 2012 1
ĐẠI HỌC KHỐI A, A1 NĂM 2012 2
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2012 4
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2012 5
CAO ĐẲNG NĂM 2012 7
NĂM 2011 8
ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011 8
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2011 10
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011 12
CAO ĐẲNG NĂM 2011 13
NĂM 2010 15
ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010 15
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2010 17
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2010 18
CAO ĐẲNG NĂM 2010 20
NĂM 2009 22
ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009 22
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2009 24
Trang 5Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 55]
Khối A: Toán – Lý – Hóa
Khối A1: Toán – Lý – Anh Văn
Khối B: Sinh – Toán – Hóa
Khối C: Văn – Sử - Địa
Khối D1: Văn – Toán – Anh Văn
Kỳ thi được tổ chức vào đầu tháng 7 hàng năm
Thời gian làm bài các môn tự luận (Toán, Văn, Sử, Địa) là 180
phút, các môn trắc nghiệm là 90 phút
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 4]
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2012
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số y x= 3-3mx2+3m3 (1), với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m= 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác
OAB có diện tích bằng 48
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình
2(cosx+ 3 sin ) cosx x=cosx- 3 sinx+ 1
Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA=2a, AB=a Gọi H
là hình chiếu vuông góc của A trên SC Chứng minh SC vuông góc với mặt
phẳng (ABH) Tính thể tích của khối chóp S.ABH theo a
Câu 6 (1 điểm) Cho các số thực x,y,z thỏa điều kiện x y z+ + = và 0
x +y +z = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x= 5+y5+ z5
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
(phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
1
( ) :C x +y = , 4
2 2 2
( ) :C x +y -12x+18 0= và đường thẳng :d x y- - = Viết phương 4 0trình đường tròn có tâm thuộc ( )C , tiếp xúc với d và cắt 2 ( )C tại hai điểm 1
phân biệt A và B sao cho AB vuông góc với d
Câu 8.a (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1:
-= -=
- và điểm A(2;1;0), B(-2;3;2) Viết phương trình mặt cầu đi
qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng d
Trang 6Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 5]
Câu 9.a (1 điểm) Trong một lớp học gồm có 15 học sinh nam và 10 học sinh
nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng làm bài tập Tính xác suất để
4 học sinh được gọi có cả nam và nữ
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có AC=2BD và
đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình x2+y2 = 4
Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua các đỉnh A, B, C, D của hình
thoi Biết A thuộc Ox
Câu 8.b (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(0;0;3),
M(1;2;0) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và cắt trục Ox, Oy lần lượt
tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM
Câu 9.b (1 điểm) Gọi z 1 và z 2 là hai nghiệm của phương trình
2 2 3 4 0
z - iz - = Viết dạng lượng giác của z 1 và z 2
- Hết -
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2012
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
y= x -mx - m - x+ , với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m= 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị x và 1 x sao cho 2
1 2 2( 1 2) 1
x x + x +x =
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình sin 3x+cos 3x-sinx+cosx= 2 cos 2x
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 54]
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG KHỐI D NĂM 2003
Câu I: (2 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 2 4
(1)2
y x
2 Giải phương trình: 2x2-x-22 + -x x2 = 3
Câu III (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho đường tròn
( ) : (C x-1) +(y-2) = và đường thẳng :4 d x y- - = Viết phương trình 1 0
đường tròn (C’) đối xứng với đường tròn (C) qua đường thẳng d
2 Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho đường thẳng
3 Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau, có giao tuyến là đường
thẳng D Trên D lấy hai điểm A, B với AB = a Trong mặt phẳng (P) lấy điểm
C, trong mặt phẳng (Q) lấy điểm D sao cho AC, BD cùng vuông góc với D và
AC = BD = AB Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và tính
khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD) theo a
Câu IV (2 điểm)
1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
2
11
x y x
+
=+ trên đoạn [ -1; 2]
2 Tính tích phân
2 2
0
I =ò x -x dx
Trang 7Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 53]
2 Giải hệ phương trình:
2 2 2 2
23
23
y y x x x y
Câu III (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABC có
trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
2 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi
cạnh a, góc · BAD=600 Gọi M là trung điểm của cạnh AA’ và N là trung điểm
của cạnh CC’ Chứng minh rằng bốn điểm B’, M, D, N cùng thuộc mặt phẳng
Hãy tính độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông
3 Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho hai điểm
A(2;0;0), B(0;0;8) và điểm C sao cho uuurAC=(0;6;0)
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 6]
Câu 5 (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông,
tam giác A’AC vuông cân, A’C=a Tính thể tích của khối tứ diện ABB’C’ và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD’) theo a
Câu 6 (1 điểm) Cho các số thực x,y thỏa mãn (x-4)2+(y-4)2 +2xy£32Tìm giá trị lớn nhỏ của biểu thức A x= 3+y3+3(xy-1)(x y+ - 2)
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
(phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Các đường
thẳng AC và AD lần lượt có phương trình là x+3y= và 0 x y- + = ; 4 0đường thẳng BD đi qua điểm 1;1
3
Mæ- ö
è ø Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
Câu 8.a (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( ) : 2P x y+ -2z+10 0= và điểm I(2;1;3) Viết phương trình mặt cầu tâm I và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 4
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 d x y- + = 3 0
Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d, cắt Ox tại A và B, cắt Oy tại C
- và hai điểm A(1;-1;2), B(2;-1;0) Xác định tọa độ điểm M
thuộc d sao cho tam giác AMB vuông tại M
Câu 9.b (1 điểm) Giải phương trình z2+3(1 )+i z+ = trên tập hợp các số 5i 0
phức
- Hết -
Trang 8Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 7]
CAO ĐẲNG NĂM 2012
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
1
x y x
+
=+
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số (1), biết rằng d vuông góc
với đường thẳng y x= + 2
Câu 2 (2 điểm)
a Giải phương trình 2cos 2x+sinx=sin 3x
b Giải bất phương trình log (2 ).log (3 ) 12 x 3 x >
Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân
ò
Câu 4 (1 điểm) Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A, AB a= 2, SA=SB=SC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)
bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABC và bán kính mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp S.ABC theo a
Câu 5 (1 điểm) Giải phương trình 4x3+ - +x (x 1) 2x+ =1 0 (xΡ )
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần
A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 6.a (2 điểm)
a Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn
2 2
( ) :C x +y -2x-4y+ = và đường thẳng : 41 0 d x-3y m+ =0 Tìm m để d
cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho ·AIB=1200, với I là tâm của (C)
b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
í
ï = î
-¡
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 52]
2 Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A trùng với góc tọa độ, B(a;0;0), D(0;a;0), A’(0;0;b)
(a > 0, b > 0) Gọi M là trung điểm cạnh CC’
a) Tính thể tích của khối tứ diện BDA’M theo a và b
b) Xác định tỷ số a/b để hai mặt phẳng (A’BD) và (MBD) vuông góc
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG KHỐI B NĂM 2003
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y x= 3-3x2+m (1) (m là tham số)
1 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua
Trang 9Tuyển tập đề thi Đ
Biên soạn: Đặng Trung Hi
3 Trong không gian v
-íïî
m phân biệt và hai
Câu 7.a (1
điểm biểu di
B Theo chương tr Câu 6b (2
a Trong m
BC, BB’, B’C’ l
x- y+ =giác ABC Vi
b Trong không gian v
u diễn của z trong m
B Theo chương trình nâng cao
- +
=-
thi (C) tại
ến
Trang 10Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 9]
1 Giải phương trình 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông cân
tại B, AB=BC=2a; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt
phẳng (ABC) Gọi M là trung điểm của AB; mặt phẳng qua SM và song song
với BC, cắt AC tại N Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600
Tính thể tích của khối chóp S.BCNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB
và SN theo a
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn [1; 4] và x y x z³ , ³
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng :D x y+ + = và đường tròn 2 0
2 2
( ) :C x +y -4x-2y= Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc D Qua M 0
kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (A và B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ
của điểm M, biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;0;1), B(0;-2;3) và
mặt phẳng ( ) : 2P x y z- - + = Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho 4 0
MA=MB=3
Câu VII.a (1 điểm) Tìm tất cả các số phức z, biết: z2 =| |z 2 + z
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI B (2 điểm)
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 50]
2 Trong một môn học, thầy giáo có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó,
10 câu hỏi trung bình, 15 câu hỏi dễ Từ 30 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho trong mỗi đề nhất
thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu hỏi dễ không ít
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2004
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y x= -3 3mx2+ +9 1 (1)x
1 Khảo sát hàm số (1) khi m = 2
2 Tìm m để điểm uốn của đồ thị hàm số (1) thuộc đường thẳngy x= + 1
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình (2cosx-1)(2sinx+cos ) sin 2x = x-sinx
2 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm 1
Câu III (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có các đỉnh A(-1;0); B(4;0); C(0;m) với m¹ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m 0Xác định m để tam giác GAB vuông tại G
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1
Biết A(a;0;0), B(-a;0;0), C(0;1;0), B1(-a;0;b), a > 0, b > 0
a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng B1C và AC1 theo a, b
b) Cho a, b thay đổi, nhưng luôn thỏa a + b = 4 Tìm a, b để khoảng cách giữa hai đường thẳng B1C và AC1 lớn nhất
Trang 11Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 49]
Câu V (1 điểm)
Cho tam giác ABC không tù, thỏa mãn điều kiện
cos 2A+2 2 cosB+2 2 cosC= Tính ba góc của tam giác ABC 3
- Hết -
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2004
3
y= x - x + x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến D của (C) tại điểm uốn và chứng minh rằng D
là tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất
= trên đoạn [1;e 3]
Câu III (3 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) Tìm điểm
C thuộc đường thẳng x-2y- = Sao cho khoảng cách từ C đến đường 1 0
thẳng AB bằng 6
2.Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên
và mặt đáy bằng j (0< <j 90 )0 Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng
(SAB) và (ABCD) theo j Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a và j
3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm
ï = í
-ï = - +î
Viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm A, cắt và vuông góc với đường
thẳng d
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 10]
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho elip
( ) :S x +y +z -4x-4y-4z= và điểm A(4;4;0) Viết phương trình mặt 0
phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều
Câu VII.b (1 điểm)
Tính mô-đun của số phức z, biết: (2z-1)(1 ) (+ +i z +1)(1 ) 2 2- = - i i
- Hết -
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2011
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y x= 4-2(m+1)x2+ (1), m là tham số m
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm (1) khi m=1
2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA=BC; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại
Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ ABCD.A 1 B 1 C 1 D 1 có đáy ABCD là hình chữ
nhật, AB a AD a= , = 3 Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng
(ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng
(ADD1A1) và (ABCD) bằng 600 Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho và khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a
Trang 12Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 11]
Câu V (1 điểm) Cho a, b là các số thực dương thỏa
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng :D x y- - = và 4 0
d x y- - = Tìm tạo độ của điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường
thẳng ON cắt đường thẳng D tại điểm M thỏa OM.ON=8
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
- - và mặt phẳng (P): x y z+ + - = Goi I là giao điểm 3 0
của D và (P) Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc với D và
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI B (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh 1;1
2
B æ ö
è ø Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tương ứng tại các điểm
D, E, F Cho D(3;1) và đường thẳng EF có phương trình y- = Tìm tọa độ 3 0
đỉnh A, biết A có tung độ dương
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
giác MAB có diện tích bằng 3 5
2 Trong không gian vABCD là hình thoi, AC c(0;0; 2 2)
S
a) Tính góc và khob) Giả sử m
Câu III (3 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ
ộ trực tâm và tọa đTrong không gian với hệABCD là hình thoi, AC cắt BD t(0;0; 2 2) Gọi M là trung điTính góc và khoảng cách gi
ï + =î
tọa độ Oxy cho hai
a độ tâm đường tròn ngo
ệ tọa độ Oxyz cho
x x
+ - >
Oxy cho hai điểm A(0;2) và
ng tròn ngoại tiếp tam giác OABOxyz cho hình chóp S.ABCD có
Trang 13xứng với nhau qua tr
2 Trong không gian v
i nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đ
Trong không gian với hệ tọ
ng tọa độ Oxz cắt hai đư
n tích của tam giác OAB (O là
c hoành và tam giác ABC là tam giác đ
ọa độ Oxyz cho hai đư
m A, B thuộc (E), biết hai đi
c hoành và tam giác ABC là tam giác đề
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 12]
Câu VII.b (1 điểm)
i
= çç ÷÷+
- Hết -
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
1
x y x
+
=+
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2.Tìm k để đường thẳng y kx= +2k+ cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, 1
B sao cho khoảng cách từ A và B đến trục hoành bằng nhau
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
BA=3a, BC=4a; mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết
SB= a và ·SBC =300 Tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách
từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) theo a
Câu V (1 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần
A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
Trang 14Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 13]
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh ( 4;1) B - , trọng tâm
G(1;1) và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình
d và cắt trục Ox
Câu VII.a (1 điểm) Tìm số phức z, biết: z- +(2 3 )i z = - 1 9i
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI B (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1;0) và đường tròn
2 2
( ) :C x +y -2x+4y- = Viết phương trình đường thẳng D cắt (C) tại 5 0
hai điểm M và N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3
x- y- z
và mặt phẳng ( ) : 2P x y- +2z= Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc 0
đường thẳng D , bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Câu VII.b (1 điểm)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
3
y=- x + x - + x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục
tung
Câu II (2 điểm)
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 46]
a) Tìm tọa độ các đỉnh A1, C1 Viết phương trình mặt cầu có tâm là A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCC1B1)
b) Gọi M là trung điểm của A1B1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai
điểm A, M và song song với BC1 Mặt phẳng (P) cắt đường thẳng A1C1 tại điểm N Tính độ dài đoạn MN
ò
2 Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người, gồm 12 nam và 3 nữ Hỏi có bao nhiêu cách phân công đội thanh niên tình nguyện đó giúp đỡ 3 tỉnh miền núi, sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và 1 nữ ?
ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2005
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m=2
2 Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng 1- Tìm m để tiếp tuyến của
(Cm) tại điểm M song song với đường thẳng 5x y- = 0
Trang 15Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 45]
ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2005
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m= 1
2 Chứng minh rằng với m bất kỳ, đồ thị ( C luôn có điểm cực đại, điểm cực m)
tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20
2 Giải pt: 1 sin+ x+cosx+sin 2x+cos 2x=0
Câu III (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(2;0) và B(6;4) Viết
phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng
cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1
với A(0;-3;0), B(4;0;0), C(0;3;0), B1(4;0;4)
Tuyển tập đề thi Đại học – Cao đẳng từ năm 2003 đến năm 2012
Biên soạn: Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 14]
1 Giải phương trình cos 4x+12sin2 x- = 1 0
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
B, AB=a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SBC)
và (ABC) bằng 300 Gọi M là trung điểm của cạnh SC Tính thể tích của khối
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : d x y+ + = Viết phương trình 3 0đường thẳng đi qua điểm (2; 4)A - và tạo với đường thẳng d một góc 450
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1;2;3), B(1;0;-5) và
mặt phẳng ( ) : 2P x y+ -3z- = Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho ba 4 0điểm A, B, M thẳng hàng
Câu VII.a (1 điểm) Cho số phức z thỏa (1 2 )+ i z z2 + = -4i 20 Tính môđun
của z
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI B (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có phương trình các cạnh là
AB x+ y- = BC: 4x+5y- = 7 0, CA x: 3 +2y- = Viết phương 7 0
trình đường cao kẻ từ đỉnh A của ABCD