Tổng hai gĩc trong khơng kề với nĩ.. Câu 5: Tam giác nào là tam giác vuơng trong các tam giác cĩ độ dài ba cạnh như sau:... Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác?. Tổng hai gĩc trong
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG 2 VÀ PHAN DẦU CHƯƠNG 3
Mơn hinh 7
Họ và tên: ……… Lớp 7
ĐỀ 1
Câu 1. Cho tam giác ABC ta có :
Câu 2: ∆ABC = ∆DEF trêng hỵp c¹nh – gãc – c¹nh nÕu:
Câu 3 Gĩc ngồi của tam giác bằng :
A Tổng hai gĩc trong khơng kề với nĩ B Tổng hai gĩc trong
C Gĩc kề với nĩ D Tổng ba gĩc trong của tam giác
Câu 4: Chọn câu sai.
A Tam giác cĩ hai cạnh bằng nhau là tam giác cân
B Tam giác cĩ ba cạnh bằng nhau là tam giác đều
C Tam giác đều là tam giác cân
D Tam giác cân là tam giác đều
Câu 5: Tam giác nào là tam giác vuơng trong các tam giác cĩ độ dài ba cạnh như
sau:
Trang 2Câu 6: Cho ∆MNP = ∆DEF Suy ra:
Câu 7: Cho ∆ABC= ∆MNP Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác ?
A AB = MN; AC = MN; BC = NP.
B AB = MN; AC = MN; BC = MN.
C AB = MN; AC = MP; BC = NP.
D AC = MN; AC = MP; BC = NP.
Câu 8 : Cho ∆ABC= ∆IJK, biết AB = 4cm, AC = 7cm, chu vi ∆IJKlà 20cm Số đo cạnh
BC của ∆ABC là:
A 5cm B 9 cm.
C 7cm D Cả A, B, C đều sai
Câu 9: Nếu một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5cm, một cạnh góc vuông bằng 3cm thì cạnh góc vuông kia là:
Câu 10: Nếu tam giác ABC có thì ∆ABC là
A Tam giác vuông B Tam giác đều
C Tam giác cân D Tam giác vuông cân
Câu 11: Nếu tam giác ABC có AB = AC, thì ∆ABC là
A Tam giác vuông B Tam giác đều
C Tam giác cân D Tam giác vuông cân
C©u 12 : Cho tam giác ABC cĩ Â = 80 0 , ^
B= 700 , thì ta cĩ A) AB > AC B) AB < AC C) BC< AB D) BC< AC
C©u 13: Bộ ba số đo nào dưới đây khơng thể là chiều dài ba cạnh của một tam
giác ;
A) 8cm; 10 cm; 8 cm B) 4 cm; 9 cm; 3 cm
C) 5 cm; 5 cm ; 8 cm D) 3 cm; 5 cm; 7 cm
C©u 14: Bộ ba số đo nào dưới đây cĩ thể là chiều dài ba cạnh của một tam giác
vuơng:
Trang 3A) 6cm; 4cm; 10 cm B) 3cm; 7cm; 11 cm
Câu 15:Cho tam giác ABC biết góc A =600 ; góc B = 1000 So sánh các cạnh của tam giác là:
A AC> BC > AB ; B.AB >BC >AC
C BC >AC > AB ; D AC >AB >BC
Câu 16: Cho ∆ΑΒC có AC= 1cm ,BC = 7 cm Độ dài cạnh AB là:
A 10 cm B.7 cm C 20 cm D Một kết quả khác
Câu 17:Cho ∆ΑΒC vuông tại A Biết AB = 8 cm , BC = 10 cm ; Số đo cạnh
AC bằng:
A 6 cm B.12 cm C 20 cm D Một kết quả khác
Câu 18: Cho ∆ΑΒCcân tại A, có góc A bằng 1000 Tính góc B?
A 450 B.400 C 500 D Một kết quả khác
C©u 19: Cho tam giác ABC cĩ AM, BN là hai đường trung tuyến , G là giao điểm
của AM và BN thì ta cĩ :
C) GB = 1
C©u 20 Cho tam giác ABC cĩ AB = 5 cm; AC = 10 cm; BC = 8 cm thì:
A Bˆ<Cˆ<Aˆ B Cˆ<Aˆ<Bˆ
C Cˆ >Bˆ>Aˆ D Bˆ<Aˆ<Cˆ
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1 Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20
B C A D D A C B B D B B B C A B A B A B
Trang 5KIỂM TRA CHƯƠNG 2 VÀ PHAN DẦU CHƯƠNG 3
Mơn hinh 7
Họ và tên: ……… Lớp 7
ĐỀ 2
Câu 1 Gĩc ngồi của tam giác bằng :
A Tổng hai gĩc trong B Tổng ba gĩc trong của tam giác
C Gĩc kề với nĩ D Tổng hai gĩc trong khơng kề với nĩ
Câu 2: Nếu tam giác ABC có AB = AC, thì ∆ABC là
A Tam giác vuông C Tam giác vuông cân
C Tam giác đều D Tam giác cân
Câu 3. Cho tam giác ABC ta có :
Câu 4: Tam giác nào là tam giác vuơng trong các tam giác cĩ độ dài ba cạnh như
sau:
A 3cm ; 4cm ; 5cm B 3cm ; 5cm ; 7cm
C 5cm ; 7cm ; 8cm D 4cm ; 6cm ; 8cm
Câu 5: Cho ∆MNP = ∆DEF Suy ra:
A B
C D
Trang 6Câu 6: Cho ∆ABC= ∆MNP Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác ?
A AB = MN; AC = MN; BC = NP.
B AB = MN; AC = MP; BC = NP.
C AB = MN; AC = MN; BC = MN.
D AC = MN; AC = MP; BC = NP.
Câu 7:Cho ∆ΑΒC vuông tại A Biết AB = 8 cm , BC = 10 cm ; Số đo cạnh AC bằng:
A.12 cm B 20 cm C 6 cm D Một kết quả khác
Câu 8 : Cho ∆ABC= ∆IJK, biết AB = 4cm, AC = 7cm, chu vi ∆IJKlà 20cm Số đo cạnh
BC của ∆ABC là:
A 5cm B 7cm.
C 9 cm D Cả A, B, C đều sai
Câu 9: Nếu một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5cm, một cạnh góc vuông bằng 3cm thì cạnh góc vuông kia là:
Câu 10: Cho ∆ΑΒC có AC= 1cm ,BC = 7 cm Độ dài cạnh AB là:
A 7 cm B 10 cm C 20 cm D Một kết quả khác
Câu 11: ∆ABC = ∆DEF trêng hỵp c¹nh – gãc – c¹nh nÕu:
A AB = DE; ; BC = EF B AB = DE; ; BC = EF
C AB = EF; ; BC = DF D AB = DF; ; BC = EF
Câu 12: Nếu tam giác ABC có thì ∆ABC là
A Tam giác vuông B Tam giác đều
C Tam giác vuông cân D Tam giác cân
Câu 13: Chọn câu sai.
A Tam giác cĩ hai cạnh bằng nhau là tam giác cân
B Tam giác cân là tam giác đều
B Tam giác cĩ ba cạnh bằng nhau là tam giác đều
D Tam giác đều là tam giác cân
C©u 14 : Cho tam giác ABC cĩ Â = 80 0 , ^
B= 700 , thì ta cĩ
Trang 7A) AB > AC B) BC< AB C) BC< AC D) AB < AC.
C©u 15: Bộ ba số đo nào dưới đây khơng thể là chiều dài ba cạnh của một tam
giác ;
A) 8cm; 10 cm; 8 cm B) 3 cm; 5 cm; 7 cm
C) 5 cm; 5 cm ; 8 cm D) 4 cm; 9 cm; 3 cm
Câu 16:Cho tam giác ABC biết góc A =600 ; góc B = 1000 So sánh các cạnh của tam giác là:
A AB >BC >AC B AC> BC > AB
C BC >AC > AB ; D AC >AB >BC
Câu 17: Cho ∆ΑΒCcân tại A, có góc A bằng 1000 Tính góc B?
A 450 B 500 C.400 D Một kết quả khác
C©u 18: Cho tam giác ABC cĩ AM, BN là hai đường trung tuyến , G là giao điểm
của AM và BN thì ta cĩ :
A) GN = 2
C) GB = 1
C©u 19 Cho tam giác ABC cĩ AB = 5 cm; AC = 10 cm; BC = 8 cm thì:
A Bˆ<Cˆ<Aˆ B Bˆ<Aˆ<Cˆ
C Cˆ >Bˆ>Aˆ D Cˆ<Aˆ<Bˆ
C©u 20: Bộ ba số đo nào dưới đây cĩ thể là chiều dài ba cạnh của một tam giác
vuơng:
A)6cm; 8cm; 11 cm B) 6cm; 4cm; 10 cm
C) 3cm; 7cm; 11 cm D)6cm; 2cm; 10cm
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 2 Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20
D C D A C B C C D A B C B D D B C D D A
Trang 9KIỂM TRA CHƯƠNG 2 VÀ PHAN DẦU CHƯƠNG 3
Mơn hinh 7
Họ và tên: ……… Lớp 7
ĐỀ 3
Câu 1: Cho ∆MNP = ∆DEF Suy ra:
Câu 2 : Cho ∆ABC= ∆IJK, biết AB = 4cm, AC = 7cm, chu vi ∆IJKlà 20cm Số đo cạnh
BC của ∆ABC là:
A 9 cm B 5cm
C 7cm D Cả A, B, C đều sai
Câu 3: Chọn câu sai.
A Tam giác cân là tam giác đều
B Tam giác cĩ hai cạnh bằng nhau là tam giác cân
C Tam giác cĩ ba cạnh bằng nhau là tam giác đều
D Tam giác đều là tam giác cân
Câu 4: Nếu một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5cm, một cạnh góc vuông bằng 3cm thì cạnh góc vuông kia là:
A 2cm B 8 cm C 16 cm D 4 cm
Câu 5: ∆ABC = ∆DEF trêng hỵp c¹nh – gãc – c¹nh nÕu:
Trang 10A AB = DE; ; BC = EF B AB = EF; ; BC = DF
C AB = DE; ; BC = EF D AB = DF; ; BC = EF
Câu 6: Nếu tam giác ABC có thì ∆ABC là
A Tam giác vuông B Tam giác đều
C Tam giác vuông cân D Tam giác cân
Câu 7: Tam giác nào là tam giác vuơng trong các tam giác cĩ độ dài ba cạnh như
sau:
A 3cm ; 5cm ; 7cm B 3cm ; 4cm ; 5cm
C 4cm ; 6cm ; 8cm D 5cm ; 7cm ; 8cm
Câu 8: Nếu tam giác ABC có AB = AC, thì ∆ABC là
A Tam giác vuông B Tam giác vuông cân
C Tam giác cân D Tam giác đều
Câu 9: Cho ∆ΑΒCcân tại A, có góc A bằng 1000 Tính góc B?
A.400 B 450 C 500 D Một kết quả khác
C©u 10 : Cho tam giác ABC cĩ Â = 80 0 , ^
B= 700 , thì ta cĩ A) AB > AC B) BC< AB C) AB < AC D) BC< AC
Câu 11: Cho ∆ABC= ∆MNP Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác ?
A AB = MN; AC = MP; BC = NP.
B AB = MN; AC = MN; BC = NP.
C AB = MN; AC = MN; BC = MN.
D AC = MN; AC = MP; BC = NP.
C©u 12: Bộ ba số đo nào dưới đây khơng thể là chiều dài ba cạnh của một tam
giác ;
A) 4 cm; 9 cm; 3 cm B) 8cm; 10 cm; 8 cm
C) 5 cm; 5 cm ; 8 cm D) 3 cm; 5 cm; 7 cm
C©u 13: Bộ ba số đo nào dưới đây cĩ thể là chiều dài ba cạnh của một tam giác
vuơng:
A)6cm; 8cm; 11 cm B) 3cm; 7cm; 11 cm
C)6cm; 2cm; 10cm D) 6cm; 4cm; 10 cm
C©u 14 Cho tam giác ABC cĩ AB = 5 cm; AC = 10 cm; BC = 8 cm thì:
Trang 11A Cˆ >Bˆ>Aˆ B Cˆ<Aˆ<Bˆ
C Bˆ<Cˆ<Aˆ D Bˆ<Aˆ<Cˆ
Câu 15 Gĩc ngồi của tam giác bằng :
A Tổng hai gĩc trong B Tổng hai gĩc trong khơng kề với nĩ
C Gĩc kề với nĩ D Tổng ba gĩc trong của tam giác
Câu 16:Cho tam giác ABC biết góc A =600 ; góc B = 1000 So sánh các cạnh của tam giác là:
A.AB >BC >AC B BC >AC > AB ;
C AC >AB >BC D AC> BC > AB
Câu 17:Cho ∆ΑΒC vuông tại A Biết AB = 8 cm , BC = 10 cm ; Số đo cạnh
AC bằng:
A.12 cm B 6 cm C 20 cm D Một kết quả khác
C©u 18: Cho tam giác ABC cĩ AM, BN là hai đường trung tuyến , G là giao điểm
của AM và BN thì ta cĩ :
A) GN = 2
C) GB = 1
Câu 19: Cho ∆ΑΒC có AC= 1cm ,BC = 7 cm Độ dài cạnh AB là:
A 10 cm B.7 cm C 20 cm D Một kết quả khác Câu 20. Cho tam giác ABC ta có :
Trang 12ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 3 Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20
A A A D A C B D A C A A A B B D B D B A
Trang 13KIỂM TRA CHƯƠNG 2 VÀ PHAN DẦU CHƯƠNG 3
Mơn hinh 7
Họ và tên: ……… Lớp 7
ĐỀ 4
C©u 1: Bộ ba số đo nào dưới đây khơng thể là chiều dài ba cạnh của một tam
giác ;
A) 8cm; 10 cm; 8 cm B) 4 cm; 9 cm; 3 cm
C) 5 cm; 5 cm ; 8 cm D) 3 cm; 5 cm; 7 cm
Câu 2 Gĩc ngồi của tam giác bằng :
A Tổng hai gĩc trong khơng kề với nĩ B Tổng hai gĩc trong
C Gĩc kề với nĩ D Tổng ba gĩc trong của tam giác
Câu 3: Cho ∆ΑΒC có AC= 1cm ,BC = 7 cm Độ dài cạnh AB là:
A 10 cm B.7 cm C 20 cm D Một kết quả khác Câu 4: Tam giác nào là tam giác vuơng trong các tam giác cĩ độ dài ba cạnh như
sau:
Câu 5: Cho ∆ABC= ∆MNP Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác ?
A AB = MN; AC = MN; BC = NP.
Trang 14B AB = MN; AC = MN; BC = MN.
C AB = MN; AC = MP; BC = NP.
D AC = MN; AC = MP; BC = NP.
Câu 6: Cho ∆MNP = ∆DEF Suy ra:
Câu 7 : Cho ∆ABC= ∆IJK, biết AB = 4cm, AC = 7cm, chu vi ∆IJKlà 20cm Số đo cạnh
BC của ∆ABC là:
A 5cm B 9 cm.
C 7cm D Cả A, B, C đều sai
Câu 8: ∆ABC = ∆DEF trêng hỵp c¹nh – gãc – c¹nh nÕu:
C AB = EF; ; BC = DF D AB = DF; ; BC = EF
Câu 9: Nếu một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5cm, một cạnh góc vuông bằng 3cm thì cạnh góc vuông kia là:
A 4 cm B 2cm C 8 cm D 16 cm
Câu 10: Chọn câu sai.
A Tam giác cĩ hai cạnh bằng nhau là tam giác cân
B Tam giác cĩ ba cạnh bằng nhau là tam giác đều
C Tam giác cân là tam giác đều
D Tam giác đều là tam giác cân
Câu 11: Nếu tam giác ABC có thì ∆ABC là
A Tam giác vuông B Tam giác vuông cân
C Tam giác cân D Tam giác đều
C©u 12 : Cho tam giác ABC cĩ Â = 80 0 , ^
B= 700 , thì ta cĩ A) AB < AC B) AB > AC C) BC< AB D) BC< AC
Trang 15C©u 13: Bộ ba số đo nào dưới đây cĩ thể là chiều dài ba cạnh của một tam giác
vuơng:
A) 6cm; 4cm; 10 cm B) 3cm; 7cm; 11 cm
C)6cm; 2cm; 10cm D)6cm; 8cm; 11 cm
Câu 14: Nếu tam giác ABC có AB = AC, thì ∆ABC là
A Tam giác đều B Tam giác vuông
C Tam giác cân D Tam giác vuông cân
Câu 15:Cho tam giác ABC biết góc A =600 ; góc B = 1000 So sánh các cạnh của tam giác là:
A BC >AC > AB ; B.AB >BC >AC
C AC> BC > AB ; D AC >AB >BC
Câu 16:Cho ∆ΑΒC vuông tại A Biết AB = 8 cm , BC = 10 cm ; Số đo cạnh
AC bằng:
A.12 cm B 20 cm C 6 cm D Một kết quả khác
Câu 17: Cho ∆ΑΒCcân tại A, có góc A bằng 1000 Tính góc B?
A 450 B.400 C 500 D Một kết quả khác
C©u 18: Cho tam giác ABC cĩ AM, BN là hai đường trung tuyến , G là giao điểm
của AM và BN thì ta cĩ :
A) GM = 2
3AM B) AG = 2 GM
C) GB = 1
Câu 19. Cho tam giác ABC ta có :
Trang 16C©u 20 Cho tam giác ABC có AB = 5 cm; AC = 10 cm; BC = 8 cm thì:
A Cˆ<Aˆ<Bˆ B Bˆ<Cˆ<Aˆ
C Cˆ >Bˆ>Aˆ D Bˆ<Aˆ<Cˆ
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 4 Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20
B A B D C A B B A C B A D A C C B B D A
Đáp án và biểu điểm câu 1