1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn ôn thi TNTHPT

5 581 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo, tên gọi, tính chất ứng dụng, điều chế este, lipit, chất giặt rửa.. Cấu tạo, tên gọi, tính chất điều chế, ứng dụng amin, aminoaxit, peptit, protein.. - Viết phản ứng thủy phân củ

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 NĂM HỌC 2009-2010

PHẦN HỮU CƠ.

A LÝ THUYẾT CƠ BẢN:

1 Cấu tạo, tên gọi, tính chất ứng dụng, điều chế este, lipit, chất giặt rửa

2 Cấu tạo, phân loại, tính chất, điều chế cacbohidrat

3 Cấu tạo, tên gọi, tính chất điều chế, ứng dụng amin, aminoaxit, peptit, protein

4 Tính chất, điều chế, ứng dụng, phân loại polime

Khái niệm, phân loại, thành phần, điều chế các loại vật liệu polime, vật liệu compozit

B CÁC DẠNG BÀI TẬP:

1 CTCT, tên gọi, tính chất cơ bản, so sánh tính chất của các hợp chất hữu cơ

2 Nêu hiện tượng, viết phản ứng

3 Tinh chế, nhận biết

4 Tìm CTPT, CTCT của các hợp chất hữu cơ

5 Tính toán dựa vào phản ứng, hiệu suất, lượng chất dư

C, CÁC VÍ DỤ MINH HỌA:

I LÍ THUYẾT VẬN DỤNG:

1 Viết CTCT gọi tên:

- Các hợp chất đơn chức có CTPT: C3H6O2, C4H8O2, C4H6O2, C5H10O2

- Các amin có CTPT: C3H9N, C4H11N, C7H9N (có vòng thơm)

- Amino axit có CTPT: C3H7NO2, C4H9NO2

- Từ 3 axit cacbxilic: C17H35COOH , C15H31COOH và C17H33COOH có thể tạo với glixerol bao nhiêu trieste? Viết CTCT các trieste đó

2 Điều chế:

- Từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết điều chế: pE, pVC, etylaxetat, caosubu-Na, anilin, vinylaxetat

- Từ tinh bột điều chế: etylaxetat, pE, caosubu-Na, pVC

3 Nhận biết – Tinh chế:

a Nhận biết các dung dịch:

- Glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic, andehit axetic, anilin

- Anilin, alanin, glixerol, etylamin, axit glutamic

- Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol, hồ tinh bột

- Glixerol, glucozơ, ala-gly, ala-gly-ala

b Tách anilin từ hỗn hợp anilin, phenol; Tách phenol từ hỗn hợp anilin, phenol

4 Tính chất, so sánh tính chất:

- So sánh nhiệt độ sôi tính tan các chất sau: C2H5OH, C2H4, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CHO,

CH3COOH Giải thích

- So sánh tính bazơ các chất: (C6H5)2NH, C2H5NH2 , (CH3)2NH, NaOH, C6H5NH2 , NH3 , CH3NH2 Giải thích

- Viết phản ứng thủy phân của các chất sau trong dung dịch axit và dung dịch NaOH (nếu có): etyl axetat, vinyl propanoat, phenyl axetat, tristearin, saccarozơ, xenlulozơ, ala-ala-gly

5 Biện luận CTCT gọi tên:

a Ba chất X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2

- Chất X tác dụng với Na tạo khí H2 và hòa tan được đá vôi

- Chất Y có phản ứng tráng gương và tác dụng với Na tạo khí H2

- Chất Z tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ancol

b Ba chất M, N, P có cùng CTPT C3H7NO2 vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH Tìm CTCT viết phản ứng chứng minh

c Glixin →+NaOH X →+HCl Y Glixin →+HCl A →+NaOH B Xác định CTCT X,Y,A,B Xác định pH gần đúng dung dịch X, Y, A, B nguyên chất

II BÀI TẬP TOÁN:

II 1 Xác định CTPT, CTCT:

Trang 2

Câu 1 Xác định CTCT của các chất trong các trường hợp sau :

- Chất hữu cơ Y có CTPT là C4H8O2 0,1 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được 8,2 g muối

- Thủy phân 8,8 g este X có CTPT là C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y và muối Z

- Cho 4,4 g chất X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 g muối

- Đốt cháy hoàn toàn 0,09 gam este đơn chức Y thu được 0,132 g CO2 và 0,054 g H2O

- Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu

được 15,06 gam muối

- Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức X,Y(có số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối

- Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22 g

CO2 và 14,4 g H2O

- Cho 7,12g một aminoaxit X là đồng đẳng của axit aminoaxetic vào 300ml dung dịch HCl 0,4M Để tác dụng hoàn toàn với các chất có trong dung dịch sau phản ứng, phải dùng 0,2mol KOH

Câu 2 Có hai este là đồng phân của nhau và đều do các axit no một lần và rượu no đơn chức tạo thành Để xà

phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và còn được 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứngđạt 100%)

- Cho biết công thức cấu tạo của hai este?

- Tính % khối lượng mỗi este trong hỗn hợp

Câu 3 Cho 0,02 mol chất X (X là một α -aminoaxit) phản ứng vừa hết với 160ml dd HCl 0,152M thì tạo ra

dung dịch D có chứa 3,67g muối Mặt khác, 4,41g X khi tác dụng với một lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73g muối khan Biết X có mạch cacbon không phân nhánh

- Vậy công thức cấu tạo của X là

- Tính thể tích dung dịch NaOH cần thiết để tác dụng hết với dung dịch D

Câu 4 Este X được điều chế từ Aminoaxit Y và ancol etylic Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5 Đốt

cháy hoàn toàn 10,3g X thu được 17,6g khí CO2, 8,1g nước và 1,12 lít N2(đktc) Tìm công thức cấu tạo thu gọn của X,Y ?

II 2 Toán định lượng:

Câu 1 a) Cho 45 gam axít axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc Hiệu suất của ứng là 80% Khối lượng etyl axetat tạo thành là?

b) Đun nóng dung dịch chứa 7,2 gam axit acrylic với 6 gam ancol etylic khan có mặt H2SO4 đặc Nếu hiệu suất 60% thì khối lượng este thu được là?

Câu 2 a) Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200 ml dd NaOH Nồng

độ mol/l của dd NaOH là ?

b) Đun 9,9 gam phenyl bezoat với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m

gam chất rắn khan Giá trị của m là?

c) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được khối lượng xà phòng là?

d) Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

Câu 3 a) Để trung hòa 5 gam chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng KOH cần dùng là?

b) Để xà phòng hóa 100 gam lipit có chỉ số axit là 7 người ta phải dùng 0,32 mol KOH Khối lượng glixerol thu được sau phản ứng là?

Câu 4: a) Xenlulozơtrinitrat là chất dể cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơtrinitrat từ xenlulozơ và

HNO3 với H=90%, thì thể tích HNO3 96% ( d= 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lit?

b) Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơtrinitrat Biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20% ?

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 4,104 g một cacbohiđrat A thu đựơc 3225,6 ml lit CO2 (ở đktc) và 2,376 g nước

a Tìm CTĐG, CTPT, gọi tên của A?

b Đun nóng dd có chứa 3,42 g A với axít loãng, sau đó trung hòa axit bằng dd NaOH rồi thực hiện phản ứng tráng gương Tính khối lượng bạc thu được? (Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 6: a) Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là?

b) Tính khối lượng glucozơ tạo thành khi thuỷ phân: 1kg bột gạo có 80 % tinh bột; 1kg saccarozơ (H=97%).

Trang 3

c) Cho một lượng tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750g kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Khối lượng tinh bột dùng là?

PHẦN VÔ CƠ

A.LÝ THUYẾT ;

1 Tính chất vật lý chung của kim loại? Nguyên nhân?

2 Kim loại có tính chất vật lí cao nhất trong các kim loại: dẻo, dẫn điện, cứng ,mềm,t0nc , nhẹ …

3 Viết cấu hình e: K, Ca, Al, Fe, Cu,Cr ,các ion tương ứng và xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH

4 Dãy điện hóa của kim loại? Ý nghĩa?

5 Hợp kim là gì ? So sánh khả năng dẫn điện,dẫn nhiệt của hợp kim với kim loại trong thành phần?

6 So sánh ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học?

7 Nguyên tắc điều chế kim loại ,các phương pháp điều chế?

8 Tính chất hóa học ,phương pháp điều chế kim loại kiềm ,kim loại kiềm thổ, nhôm,sắt ,đồng ,crom, thiếc ,chì, kẽm và các hợp chất của chúng

9 Nước cứng là gì?phân loại ? cách làm mềm?

10 Phân biệt các ion vô cơ và các chất khí?

11 Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế,xã hội ,môi trường?

B.MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP:

1 HOÀN THÀNH CÁC CHUYỂN HÓA

a.NaCl → Na → NaOH → NaHCO3→Na2CO3

NaClO →NaHCO3

b.CaCO3→CaCl2 → Ca→Ca(OH)2→Ca(HCO3)2→ CaCO3

c Al2O3 → Al →NaAlO2 →Al(OH)3→ Al2O3 → Al(NO3)3

AlCl3 →Al(OH)3→KAlO2

FeCl3 → Fe(OH)3→Fe2(SO4)3

d Fe FeCl2 → Fe(OH)2→FeSO4

Fe(NO3)3 FeO→ Fe

e Cr→Cr2O3 →Cr2 (SO4)3→Cr(OH)3→NaCrO2→Na2CrO4→Na2Cr2O7

2 ĐIỀU CHẾ

a.Viết phương trình điều chế các kim loại tương ứng từ các chất sau:Cu(OH)2, MgO, FeS2, NaCl, CaCO3, Na2SO4,AlCl3, AgNO3 ,CrCl3

b Al từ quặng Boxit( có lẫn Fe2O3, SiO2)

c Đồng từ đồng cacbonatbazơ

d Các kim loại tương ứng từ hỗn hợp: NaCl,Al2O3, MgCO3

3 TÁCH CHẤT

a.Tách riêng các kim loại ra khỏi dung dịch chứa các muối:

FeSO4 và CuSO4 ; NaCl và CuCl2 ; AgNO3 ,Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2

b.Tách riêng từng kim loại :Cu,Fe,Al,Ag

c.Hỗn hợp Al,Zn

4 NHẬN BIÊT

a Chất rắn:

-Na2CO3 ,CaCO3, Na2SO4,CaSO4 H2O

-Na,Ca,Cu,Al

-Al2O3 , Al, Fe, Ag

-Cu, Fe, Al, Ag

-3 hỗn hợp : Cu-Ag; Cu-Al; Cu-Mg

-Các oxit: CaO,FeO, Na2O, Al2O3

b Dung dịch

Trang 4

-MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl

-BaCl2, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4, KNO3, KHCO3

-NH4Cl, (NH4)2SO4, FeCl2 , FeCl3, Cu(NO3)2, MgCl2, NaNO3

c.Các chất khí:

-CO, CO2, O2, SO2

-O2, SO2, O3, HCl, H2S, NH3

5 GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG

-Cho đinh Fe vào dd CuSO4

- Để hợp kim Cu-Zn trong không khí ẩm

- Zn +axit sunfuric loãng có thêm vài giọt CuSO4

- Cho từ từ dd NH3 vào dung dịch AlCl3

- Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl3 và ngược lại

- Dẫn khí CO2 lần lượt vào dd NaAlO2 , dd Ca(OH)2

-Cho từ từ HCl loãng vào dd NaAlO2

- Cho dd Na2CO3 vào dd NaAlO2

- Cho Na dư lần lượt vào các dd CuSO4, AlCl3

- Cho HCl vào dd K2CrO4

- Cho KOH vào dd K2Cr2O7

C MỘT SỐ DẠNG TOÁN:

I ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

1.Xác định tên nguyên tố trong các trường hợp sau:

- Tổng số hạt proton, nơtron,electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33

- Tổng số hạt các lọai trong nguyên tử là 40

2 Cho m gam Al phản ứng HNO3 loãng thu được 0.015 mol N2O và 0.01 mol NO.Tính m?

3 Khi cho 9,6gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc thấy có 49gam H2SO4 tham gia phản ứng tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X X là chất nào?

II DÃY ĐIỆN HÓA

1 Ngâm đinh Fe vào 100ml dd CuCl2 1M (giả thuyết Cu bám hết trên đinh Fe).Tính khối lượng tăng thêm của đinh Fe sau phản ứng

2 Cho một vật bằng Cu có khối lượng 8,84 gam vào dd AgNO3 ,sau phản ứng khối lượng vật 10,36 gam Tính khối lượng Ag sinh ra

3 Ngâm một lá Zn vào 0.1 lit dung dịch AgNO3 sau phản ứng khối lượng thanh Zn tăng 15,1 gam.Tính

CM của dd AgNO3 ban đầu, và khối lượng thanh Zn sau phản ứng

4 Hòa tan 28 gam Fe vào dd AgNO3 dư Tính khối lượng chất rắn thu được

5 Cho 1.12 gam Fe và 0.24 gam Mg vào 250 ml dd CuSO4, thu được lượng kim loại là 1.88 gam tính

CM dd CuSO4

III XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI

1 Xác định tên kim loại trong các trường hợp sau đây:

- Cho 4,8 gam kim loại R hóa trị II vào dd HNO3 dư thu được 1,12 lit khí NO (đktc)

- Đốt 1,08 gam kim loại hóa trị III cháy trong khí Clo thu được 5,34 gam muối clorua

- Cho 2,52 gam kim loại A phản ứng H2SO4 loãng thu được 6,84 gam muối sunfat

- Cho 16,2 gam kim loại R phản ứng hoàn toàn 3.36 lit O2(đktc) thu được chất rắn A Cho A phản ứng hoàn toàn với HCl thu được 1,2 gam H2

IV PHẢN ỨNG NHIỆT LUYỆN

1 Cho 6,72 lít H2(đktc) vào 32 gam CuO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn A Tính thể tích dung dịch HCl 1M đủ phản ứng với A

2 Dẫn khí CO dư vào 10 gam quặng Hematit Sản phẩm phản ứng cho tác dụng hoàn toàn với H2SO4

loãng thu được 2,24 lit H2(đktc).Tính phần trăm khối lượng oxit sắt trong quặng

Trang 5

3 Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiết độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đktc) Xác định công thức oxit ?

V ĐIỆN PHÂN

1.Điện phân muối sunfat kim loại hóa trị II với cường độ dòng điện 6 A Sau 29 phút điện phân khối lượng catot tăng 3,45 gam Xác định tên kim loại

2 Điện phân 200ml dd KOH 2M (D=1,1g/cm3) với điện cực trơ Ở Catot thoát ra 2,24 lit khí (đktc) thì ngừng điện phân Biết nước bay hơi không đáng kể.Tính C% dd sau điện phân

3 Điện phân 400ml CuSO4 0.2 M thu được 0,224 lit khí đktc.Tính khối lượng kim loại sinh ra

VI DẪN KHÍ CO 2 VÀO DUNG DỊCH KIỀM

1 Cho a gam CaCO3 và BaCO3 phản ứng V lit dd HCl 0,4 M thu được 4,48 lít khí đktc.Dẫn khí sinh ra vào dd Ca(OH)2 dư Tính khối lượng kết tủa và V

2 Cho V lit CO2 đktc vào 2lit Ca(OH)2 0,01 M thu được 1 gam kết tủa Xác định V

3 Dẫn 3,36 lít CO2 (đktc) qua 100ml dung dịnh NaOH 3M Tính nồng độ mol của dung dịch muối và khối lượng muối tạo thành

VII XÁC ĐỊNH HAI KIM LOẠI CÙNG NHÓM

1 Cho 17 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm vào nước thu được 6,72 lit H2 đktc và dd Y

+ Xác định tên hai kimloại

+ Tính thể tích CuSO4 HCl cần dùng để trung hòa dd Y

2 Nung muối cacbonat của hai kim lọai kế tiết thuộc nhóm IIA thu được 2,24 lit CO2 và 4,64 gam hỗn hợp hai oxit Xác định hai kim loại

3 Cho 3 gam hỗn hợp Na và kim loại kiềm M vào nước thu được dd A để trung hòa dd A cần 800 ml HCl 0,25 M Xác định M

VIII BÀI TẬP HỖN HỢP

1 Cho 1,5 gam hỗn hợp Al,Mg phản ứng với 200 gam dd HCl vừa đủ thu được 1,68 lit H2 đktc

+ Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

+ Tính khối lượng muối tạo thành

+ Tính C% dd muối tạo thành

2 Cho 8,85 gam hỗn hợp Mg,Cu,Zn phản ứng HCl dư thu được 3,36 lít khí đktc Phần không tan đốt cháy trong oxi thu được 4 gam rắn.Tính %m mỗi kim loại

3 Cho 2,06 gam hỗn hợp Fe, Al, Cu phản ứng với HNO3 loãng dư thu được 896 ml NO(đktc) Tính khối lượng muối thu được

4 Cho 4 gam hỗn hợp Al,Fe,Cu chia làm hai phần bằng nhau

+ Phần 1: Tác dụng HCl dư thu được 560 ml khí H2 đktc

+ Phần 2: Cho phản ứng với NaOH dư thu được 336 ml khí H2 đktc

Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp

5 Cho hỗn hợp Fe,Zn tác dụng đủ với hỗn hợp dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0.05 mol H2SO4 thu được khí Z ,cho khí Z qua CuO dư thu được m gam Cu Tính m?

6 Cho 5,75 gam hỗn hợp Mg,Al,Cu phản ứng với HNO3 loãng dư thu được 1,12 lít hỗn hợp X gồm NO

và N2O đktc dx/H = 20,6 Tính m muối

7 Cho m gam hỗn hợp Al,Fe phản ứng HNO3 loãng thu được 2.24 lít khí NO (đktc) Nếu cũng m gam hõn hợp trên phản ứng HCl dư thu được 2.8 lit khí (đktc).Tính m

Ngày đăng: 09/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w