Câu 6: Để biết được khí hiđro là tinh khiết: A/ Đốt khí hiđro sẽ có tiếng nổ mạnh ; B/ Đốt khí hiđro sẽ có tiếng nổ nhỏ.. C/ Để khí hiđro bay ra ngoài một thời gian ; D/ Khí hiđro làm qu
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TP BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( đề 1)
TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC MÔN HÓA 8- THỜI GIAN : 60 phút
Năm học 2010- 2011
NỘI
Chương
KHÔNG
KHÍ
CHUẨN KIẾN THỨC- KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA
-Tính chất vật
lí, tính chất hoá học của oxi
- Thành phần của không khí
- Xác định oxit Tính toán
theo PTHH
-Viết PTHH
- Phân loại phản ứng hoá học
Số câu:5
Số điểm : 3
Tỉ lệ 30%
Số câu:2
Số điểm 0,5 Số câu: 1Số điểm: 0,25 Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu:1
Số điểm:2
Chương V:
HIDRO-
NƯỚC
-Tính chất vật
lý, tính chất hoá học của hidro, nước
Nhận biết axit, bazo, muối
Phản ứng oxi hoá- khử
Tính toán theo PTHH
Tính theo PTHH
Số câu:6
Số điểm : 5
Tỉ lệ 50%
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu:
1
Số điểm:
1
Số câu: 1
Số điểm: 3
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Chương
VI:
DUNG
DỊCH
Các khái niệm dung dịch, nồng độ dung
Xác định nồng độ dung dịch
Tính toán theo công thức
Số câu:4
Số điểm : 1
Tỉ lệ 10%
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu:
1
Số điểm:
0,25
Trang 2TỔNG
HỢP
Xác định chất dư trong phản ứng
Số câu:1
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
I) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM)
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Cho những chất: 1- Fe3O4 ; 2- KClO3 ; 3- KMnO4 ; 4- CaCO3; 5- Không khí ; 6-
H2O
Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế từ những chất nào ở trên?
A/ 2, 5 ; B/ 1, 4 ; C/ 6, 3 ; D/ 2, 3
Câu 2: Chọn công thức hóa học của oxit trong số các nhóm chất cho dưới đây:
A/ K2O, KOH, Al2O3, Fe3O4 B/ KClO3 , K2O, Na2O, Al2O3
C/ K2O, Na2O, Al2O3, Fe3O4 D/ H2SO4, KOH, Al2O3, Na2O
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí:
A/ 21% nitơ, 78% oxi, 1% các khí khác ; B/ 21% các khí khác , 78% oxi, 1% nitơ
C/ 21%oxi, 78% nitơ, 1% các khí khác ; D/ 21% oxi, 78% các khí khác, 1% nitơ
Câu 4: Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 1,2g cacbon là:
A/ 0,224 lít ; B/ 0,112 lít ; C/ 2,24 lít ; D/ 1,12 lít
Câu 5: Chọn câu giải thích đúng: Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy nước là do:
A/ Khí hiđro nhẹ hơn nước ; B/ Khí hiđro tan nhiều trong nước
C/ Khí hiđro khó hóa lỏng ; D/ Khí hiđro ít tan trong nước
Câu 6: Để biết được khí hiđro là tinh khiết:
A/ Đốt khí hiđro sẽ có tiếng nổ mạnh ; B/ Đốt khí hiđro sẽ có tiếng nổ nhỏ
C/ Để khí hiđro bay ra ngoài một thời gian ; D/ Khí hiđro làm que đóm bùng cháy
Câu 7: Cho các kim loại: Zn, Al, Fe, Mg lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng Nếu cho cùng một khối lượng kim loại trên tác dụng hết với axit, thí kim loại cho nhiều khí H2 nhất là:
A/ Zn ; B/ Al ; C/ Fe ; D/ Mg
Câu 8: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím hoá đỏ:
A H2O B HCl C NaOH D NaCl
Câu 9: Dung dịch là :
A.hỗn hợp gồm dung môi và chất tan
B.hợp chất gồm dung môi và chất tan
C.hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan
D.hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan
Câu 10: Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết:
A số gam chất tan trong 100gam dung môi
B số gam chất tan trong 100gam dung dịch
C số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
D số gam chất tan trong 1 lít dung môi
Câu 11: Ở 20oc độ tan của dung dịch muối ăn là 36 gam Nồng độ phần trăm của dung dịch muối
bão hoà ở 20oc là:
A 25% B 22,32% C 26,4% D 25,47%
Câu 12: Bằng cách nào có được 200 gam dung dịch BaCl2 5%
A Hoà tan 190 gam BaCl2 trong 10 gam nước ?
B Hoà tan 10 gam BaCl2 trong 190 gam nước ?
Trang 3C Hoà tan 100 gam BaCl2 trong 100 gam nước ?
D Hoà tan 10 gam BaCl2 trong 200 gam nước ?
II TỰ LUẬN( 7 ĐIỂM)
Câu 1: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a) P + O2 > P2O5
b) HgO -> Hg + O2
c) Al + HCl -> AlCl3 + H2
d)Fe3O4 + CO -> Fe + CO2
Hãy lập phương trình hoá học của các phản trên và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào? Nếu là phản ứng oxi hoá - khử, hãy cho biết chất khử? Chất oxi hoá? Sự khử? Sự oxi hoá?
Câu 2: Cho 3,25 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra cho
đi qua 6 gam CuO đun nóng
a) Viết các phương trình hoá học
b) Tính khối lượng muối ZnCl2 sinh ra
c) Tính khối lượng axit HCl cần dùng
d) Chất nào còn dư sau phản ứng hidro khử CuO? Khối lượng của nó là bao nhiêu? Tính khối lượng Cu sinh ra sau phản ứng?
Biết :H=1 ; O=16 ; C=12 ;S=32 ;Cu=64;Fe= 56, Zn = 65; Cl = 35,5; Al= 27; Mg = 24
ĐÁP ÁN
I)TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM)
Đáp
án
II) TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Câu 1: 3 điểm
- Lập PTHH :0,25 x 4 = 1 điểm
- Loại phản ứng: 0,25 x4 = 1 điểm
- Xác định chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá:0,5 x 2 = 1 điểm
Câu 2: 4 điểm
a) Viết 2 PTHH: 1 điểm
b) Tìm số mol Zn: 0,5 điểm
Dựa vào PTHH tìm số mol HCl, số mol ZnCl2 : 0.5 điểm
Tìm khối lượng ZnCl2 : 0,5 điểm
c )Tìm khối lượng HCl : 0,5 điểm
d) Tìm số mol CuO: 0,5 điểm
Tìm khối lượng chất dư : 0,25 điểm
Tìm khối lượng Cu : 0,25 điểm