200 ml Câu 3: Công nghiệp nào sau đây không thuộc loại công nghiệp silicat A.. Ximăng D.Silic đioxit Câu 4: dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần từ trái qua p
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TP BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( đề 2)
TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC MÔN HÓA 9
THỜI GIAN : 60 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Nội
dung
kiến
thức
Mức độ nhận thức
mức cao hơn Cộng
1.Phi
kim Tính chất
của
một số
phi kim
và hợp
chất
của
cacbon
Xác định cấu tạo nguyên
tử dựa vào vị trí nguyên
tố trong HTTH -Nhận biết muối cacbonat
Số câu
hỏi
Số
2.Hidro
cacbon-Nhiên
liệu
-Cấu
tạo
phân tử
-Tính
chất
đặc
trưng
-Tính chất hóa học
Lập sơ
đồ mối quan hệ
Xác định CTPT
Dựa vào tính chất hóa học để loại tạp chất
Số
điểm
(47,5%) 3.Dẫn
xuất
của
hidro
cacbon
Dựa
vào
thành
phần,
phân
loại
được
chất
-Tính chất hóa học -Xác định CTPT
-Nhận biết -Xác định CTPT -Tính C
%,V RN C
- Tính
C M , V khí
Tính toán
để định tính được dung dịch sau
Trang 2phản ứng
Số
TỔNG
SỐ
CÂU
TỔNG
SỐ
ĐIỂM
1,25
(12,5%
)
1,5 (15%) (25%)2,5 (12,5%1,25
)
2,5 (25%) 1(10%) 10(100%)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)
Câu 1: Phản ứng của cặp chất nào sau đây không tạo kết tủa:
A Dung dịch Ca(OH)2 dư + CO2 B Dung dịch Ca(OH)2 + Na2CO3
C Dung dịch CaCl2 + NaHCO3 D Dung dịch Ba(HCO3)2 +
Na2CO3
Câu 2: Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết 0,1 mol khí
CO2 tạo ra muối axit là:
A 50 ml B 100 ml C 150 ml D 200 ml
Câu 3: Công nghiệp nào sau đây không thuộc loại công nghiệp silicat
A Đồ gốm B Thủy tinh C Ximăng D.Silic đioxit
Câu 4: dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần từ trái qua phải là:
A F, O, N, P, As B F, O, P, N, As
C As, P, N, O, F D O, F, N, As, P
Câu 5: Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 17+, 3 lớp electron, có 7 electron ở lớp ngoài cùng Kết luận nào sau đây không đúng đối với X ?
A.X thuộc ô số 17, chu kỳ 3 B X thuộc nhóm VIIA
C X thuộc phi kim mạnh hơn F D.Công thức ôxit cao nhất của X có dạng X2O7
Câu 6: Cho các hợp chất sau: C6H6,CaCO3,C4H10,C2H6O,NaNO3,CH3NO2,
NaHCO3,C2H3O2Na
Trong số các chất trên có bao nhiêu hợp chất hữu cơ:
A 3 B 4 C 5 D.6
Câu 7: Cho các chất : metan, etylen, axetylen, benzen, propen( CH3- CH = CH2), propin( CH3- CCH) Trong số các chất trên, có bao nhiêu chất có khả năng làm mất màu dung dịch brôm
A 3 B 4 C.5 D.6
Câu 8: Cho các chất : CaCO3, Fe, Cu, Cu(OH)2, MgO, NaCl, C2H5OH, KOH Dung dịch axit axetic có thể tác dụng với bao nhiêu chất trong số các chất trên:
A 4 B.5 C.6 D.7
Phần II: Tự luận ( 6 điểm)
Trang 3Câu 1: (1,25đ)
Viết các phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau, ghi đầy đủ điều kiện phản ứng ( nếu có):
Glucozơ (2)
CO2 (3) Canxi hidrocacbonat (4),t
? Phản ứng (1), (4) xảy ra ở hiện tượng nào trong tự nhiên?
Câu 2: (2,25đ)
a/ Từ glucozơ , viết phương trình điều chế etylaxetat và P.E Các điều kiện, các hóa chất vô cơ cần dùng xem như có sẵn
b/ Trình bày phương pháp phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ riêng biệt : axit axetic, saccarozơ, glucozơ
Câu 3: (2,5 đ)
a/ Cho 300g dung dịch axit axetic 5% tác dụng với bột dư Zn Tính thể tích khí H2
sinh ra ở diều kiện tiêu chuẩn
b/ Để điều chế 300gam dung dich axit axetic 5% nói trên cần bao nhiêu lit dung dịch rượu etylic 9,2,nếu hiệu suất quá trình lên men là 80% và rượu etylic có khối lượng riêng là 0,8g/ml
( Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ca = 40)
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)
Mỗi lựa chọn đúng 0,5đ 8 = 4 điểm
Phần II: Tự luận ( 6 điểm)
Câu 1
(1,25 đ)
Mỗi PTHH đúng, thiếu cân bằng hoặc điều kiện trừ mổi phản
ứng 0,25 đ
(1) 6nCO2 + 5nH2O Clorophin as,
(- C6H10O5-)n +6nO2
(2) (- C6H10O5-)n + nH2O axit t,
nC6H12O6
(3) CO2 + CaCO3 + H2O Ca(HCO3)2
(4) Ca(HCO3)2 t CaCO3 + H2O + CO2
Phản ứng (1) : quá trình quang hợp Phản ứng (4) : quá trình tạo thạch nhũ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ
Câu 2
(1,25đ)
a/ Từ glucozơ , viết phương trình điều chế etylaxetat và P.E
C6H12O6 menruou 2C2H5OH + 2CO2
C2H5OH + O2 mengiam CH3COOH + H2O
CH3COOH + C2H5OH H SO2d,t4 CH3COOC2H5 + H2O
C2H5OH 2, 4
H SO
d t
CH2 = CH2 + H2O nCH2 = CH2
,
t p xt
( -CH2 – CH2-)n
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ (1,0đ) b/ Trích mẩu thử cho mỗi lần thí nghiệm Cho quì tím vào 3
Trang 4Cho 2 mẫu thử còn lại tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,
mẫu thử tác dụng sinh kết tủa Ag là C6H12O6, mẫu thử còn lại
là C12H22O11
C6H12O6 + Ag2O NH t3 C6H12O7 + 2Ag
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 3
(1,25đ)
a/ Phương trình hóa học
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2 (1)
100 60 mol
Từ PT(1) số mol H2=12số mol CH3COOH = 0,125(mol)
Thể tích H2 sinh ra ở đktc là : 0,125 22,4 = 2,8(l)
0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
C2H5OH + O2 mengiam CH3COOH + H2O (2)
Từ PT(2) số mol C2H5OH = số mol CH3COOH = 0,25 (mol)
Thể tích dung dịch C2H5OH 9,2cần dùng trên thực tế là:
V= 0,25 46 100 100 195,31( )
80 0,8 9,2 ml
0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ